Trong quá trình cẩu lắp và vận chuyển cọc , xuất hiện momen uốn lớn nhất ,như vậy khi tính toán cọc thì phải tính đến vấn đề này để cọc không bị hư hỏngtrong quá trình cẩu lắp và vận
Trang 1Chương VI: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU
MÓNG CỌC ÉP LY TÂM ỨNG SUẤT TRƯỚC.
6.1:Thống kê địa chất
6.1.1Khảo sát địa chất
Công tác khảo sát địa chất phục vụ cho cho việc xây dựng được tiến hành ngoàihiện trường với khối lượng gồm 3 hố khoan, hố khoan 1 ( HK1 ) sâu 90m, hố khoan 2(HK2 ) sâu 90 m, và hố khoan 3 (HK3 ) sâu 90m Tổng độ sâu khoan là 270m với 135 mẫuđất nguyên dạng dùng để thăm dò địa tầng và thí nghiệm xác định tính chất cơ lý các lớpđất
Dựa vào kết quả thí nghiệm, quyết định lấy giá trị địa chất của HK3 để thiết kếmóng
Bềdàylớp(m)
Các chỉ tiêu cơ lýDung
trọng tựnhiênγw(kN/m3)
ĐộsệtB
Lực kếtdính C(kN/m2)
Gócnội
ma sátφ
Hệ sốnénlún a 1-2
Hệsốrỗngbanđầue
TrịsốSPT
Trang 2đất Mô tả
Độsâuđáylớp(m)
Bềdàylớp(m)
Các chỉ tiêu cơ lýDung
trọng tựnhiênγw(kN/m3)
ĐộsệtB
Lực kếtdính C(kN/m2)
Gócnội
ma sátφ
Hệ sốnénlún a 1-2
Hệsốrỗngbanđầue
TrịsốSPT
Trang 36.2: Kết cấu móng cọc ly tâm ứng suất trước:
Trang 4Chiều sâu chôn đài:
Công trình có 1 tầng hầm, nằm ở cao độ -3.05m Ta thiết kế mặt trên dầm gân trùngvới mặt sàn tầng hầm, tại cao trình -3.05 so với cao trình mặt đất ±0.000m, chọn chiều sâu chôn đài H= -2 m so với sàn tầng hầm
Sơ bộ lấy Bđ = 2m là bề rộng theo phương thẳng góc với phương tải trọng ngang Htt.Vậy chiều sâu chôn đài móng thỏa điều kiện cân bằng tải trọng ngang Htt
Chọn kích thước cọc
Dựa vào điều kiện địa chất chọn độ sâu hạ cọc là -50m, vậy chiều dài làm việc của cọc là 44.95 m, cọc được chon vào đài 0.1m
Vậy chọn tổng chiều dài của cọc là 45.05m, chọn 4 đoạn đoạn cọc
L1=L2=L3=L4=11.25m, nối cọc bằng mối hàn tại hiện trường
Tính toán sức chịu tải của cọc:
6.2.1: Sức chịu tải cọc theo vật liệu
Chọn cọc tròn ly tâm ứng suất trước D500x320
Chọn cọc D500
Vật liệu bê tông cọc ly tâm DỰ ỨNG LỰC :
a) Vật liệu Bê Tông Cường Độ cao :
cu
σ =60MPa : Cường độ chịu nén ( mẫu vuông )
Trang 5p o
Trang 6c) Hao tổn ứng suất do co ngót và từ biến :Δσpψ
cpt p s pψ
cpt pt
nψσ +E xε 5.128x2x5.1+200000x0.00015
1+5.128x( )x(1+0.5x2)1+n( )x(1+0.5xψ)
980σ
p c
o
σ xA 872.9x602
A 115924-602f) Momen quán tính tại mặt cắt cọc :I e
3 e
e o
Tính toán khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu :
Khả năng chịu nén cho phép dọc trục dài hạn :
cu ce c a
Trang 7Trong quá trình cẩu lắp và vận chuyển cọc , xuất hiện momen uốn lớn nhất ,như vậy khi tính toán cọc thì phải tính đến vấn đề này để cọc không bị hư hỏngtrong quá trình cẩu lắp và vận chuyển
* Khi cẩu lắp chọn vị trí móc cẩu bất lợi nhất là tại hai đầu cọc :
Sơ đồ cẩu cọc ở vị trí bất lợi nhất Momen uốn lớn nhất được tính như sau :
2.9 11.25
1.5 68.8 8
2 max 0.043 2.9 11.25 1.5 23.67
Kiểm tra khả năng chịu uốn :
max 68.8 cr 111
Trang 8Vậy cọc đã chọn thoã điều kiện vận chuyển cẩu lắp.
6.2.2: Sức chịu tải theo đất nền
• Phương pháp dựa theo các chỉ tiêu cơ lý của đất nền (theo SNIP 2.20.03.05) phụ lục A (205-1998)
Sức chịu tải của cọc đơn được dùng là: a tc
at
Q Q K
mR – hệ số điều kiện làm việc tại mũi cọc
mR = 0,7 – đối với sét
mR = 1 – đối với cát
mf – hệ số điều kiện làm việc của đất ở mặt bên của cọc
mf = 0,6 cho cọc khoan nhồi đổ bêtông dưới bùn bentonite
mf = 0,9 cho cọc thường.
qm – khả năng chịu tải mũi cọc
fsi – khả năng bám trượt xung quanh cọc
Trang 9o Thành phần chịu ma sát
Theo quy phạm người ta chia lớp đất làm 2m để tính :
Trang 10Độ sâu
h (m)
Bề dày (m) z (m)
Cấu tạo
Độ sệt B
f si (kN/m 2 )
m f u i f si l i (kN)
Khả năng chịu tải cho phép sử dụng hệ số an toàn:
Hệ số an toàn = 3 cho mũi
Hệ số an toàn = 2 cho ma sát
o Để tính khả năng bám trượt xung quanh, ta dùng công thức
Trang 11Nc , Nq , Nγ – các hệ số tra biểu đồ theo góc ma sát ϕ
γ’ – ứng suất bản thân đất tại mũi cọc có xét đẩy nổi
(do D của cọc nhỏ nên ta có thể bỏ qua giá trị của γ’D Nγ)
’.Zm=(15.7-10)x12.2+(17.4-10)x20.1+(19.3-10)x8.2+(18.8-→ Qm =(15x28+351.71x15.5)x0.19625 =1152.3( kN)
o Thành phần ma sát
Trang 12C(kN/m2) φo
fs(kN/
Sức chịu tải cọc đơn sử dụng :
Qa = min(Qa-A, Qa-B) =min(1410; 2082.4) kN
Trang 13Chọn Qtk =1400kN 5.3 Thiết Kế Móng Cọc Ly Tâm Dự Ứng Lực:
Từ kết quả giải nội lực khung, ta tính số lượng cọc theo công thức:
Và kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc, ta chọn sơ bộ số cọc như dưới đây :
N(kN) móngtên ncC1(Nmax) 3425.27 M1 4C2(Nmax) 3424.08 M1 4C3(Nmax) 3405.72 M1 4C4(Nmax) 3498.38 M1 4C5(Nmax) 7446.71 M2 9C6(Nmax) 7222.37 M2 9C7(Nmax) 7456.96 M2 9C8(Nmax) 7148.33 M2 9C9(Nmax) 7339.71 M2 9C10(Nmax) 5704.83 M3 6C11(Nmax) 7330.07 M2 9C12(Nmax) 5609.67 M3 6PIER3+C13+C14(Nmax) 67340 M4 100
6.3.1 thiết kế móng M1:
1 Xác định sơ bộ số lượng cọc và bố trí cọc cho móng M1:
Lấy nội lực cột C2 để thiết kế móng 1
c
βxN 1.4xN
Trang 15d c 0
c Tải trọng tác dụng lên đầu cọc:
d Kiểm tra khả năng chịu tải của nhóm cọc :
Với E: hiệu ứng nhóm được xác định theo công thức:
• e: khoảng cách của cọc
• n: số hàng
Trang 16• m: số cọc của mỗi hàng.
• Pc: tải trọng sử dụng thiết kế
Kiểm tra điều kiện sử dụng cọc có xét đến hiệu ứng nhóm :
Pmax ≤ PcxE
Pmax = 981≤1400x0.795=1113(KN) => thõa điều kiện
Khả năng chịu tải của nhóm cọc :
Trang 1731.56 2.5 1.6 1.05 10 6552 1962
P = x x x x = kN >P = kN => kích thước đã chọn thỏa đkchống cắt
4 Kiểm tra ổn định dưới mũi cọc:
(Tải trọng dùng Ntc, Mtc)
tt daydai tc
tt
tc xx
tt y tc y
Trang 18Với γtb=7.56 (KN/m3) (được tính bằng cách lấy trung bình của các lớp đất.)
• Tải trọng tác dụng xuống mũi cọc bây giờ là:
Ntc+Wqum= 3140.4+13934.6= 17075(KN)
c Độ lệch tâm tại mũi cọc:
tc y
Trang 19- Lớp 4 : sét-sét pha, trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng :
- Với γ’II:là dung trọng của đất ở dưới mũi cọc có tính đến đẩy nổi
γ’I:là dung trọng của đất từ mũi cọc trở lên có tính đến đẩy nổi
3 II
3 I
(lấy dung trọng đẩy nổi của lớp 4- lớp đất đang tính lún.)
- Ứng suất gây lún tại mũi cọc lấy theo ứng suất trung bình:
Trang 20gl tbi i 0
- Theo TCVN 45-1978 độ lún phải thỏa yêu cầu S ≤ Sgh=8 (cm)
- Theo số liệu địa chất, modun biến dạng của đất nền ở lớp đất thứ 4 là E0 =
Vậy ∑ Si = 1.2(cm) 8(cm) < => thỏa yêu cầu về độ lún cho phép
6 Tính toán kết cấu đài móng :
- Tải trọng sử dụng là tải trọng tính toán: Ntt, Mtt
- Cột C5 có tiết diện 550 x 550 (mm)
- Chọn chiều cao đài: hđ = 1.7 (m)
- Cốt thép được tính theo 2 phương dựa trên nguyên tắc ngàm tại chân cột Xác định cáccọc ngoài chân cột ngàm và cánh tay đòn để tính moment :
Trang 21- Tính toán cọc như cấu kiện chịu uốn: có tiết diện là Bđ xLđxhđ.
- Chọn a = 5(cm) nên suy ra ho= hđ – a = 170- 5-10= 155 (cm) (trừ 10cm phần cọc ngàmvào đài)
1 Xác định sơ bộ số lượng cọc và bố trí cọc cho móng M2:
Lấy nội lực cột C7 để thiết kế móng 2
Ntt= 7456.96 (KN)
Mx= 134.46(KN.m)My= 4.2(KN.m)
Trang 22Hx=5.89 k(N)
Hy=104.17 (kN)
- Số lượng cọc sơ bộ được xác định theo công thức:
tt c
Trang 23- Vị trí các cọc :
2 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc:
Tên cọc X i (m) Y i (m)
Trang 24a Kích thước đài:
Theo quy định khoảng cách giữa 2 cọc liên tiếp là 3D, khoảng cách giữa cọc ngoài cùng với mép đài là D (với D là đường kính cọc), từ đó ta có kích thước đài như sau:
Lđ=4 (m) Bđ=4 (m)Chiều cao đài được chọn theo điều kiện tuyệt đối cứng:
- Tải trọng tác dụng lên đầu cọc bây giờ là:
Ntt+Wqu=7456.96+408=7865(KN)
Mx= 134.46+5.89x1.7=144.5(KN.m)My=4.2+104.17x1.7 =181.289(KN.m)
c Tải trọng tác dụng lên đầu cọc:
Trang 25Với E: hiệu ứng nhóm được xác định theo công thức:
Pmax = 910≤1400x0.727=1017.8(KN) => thõa điều kiện
Khả năng chịu tải của nhóm cọc :
Trang 26P = x x x x = kN>P = kN => kích thước đã chọn thỏa đkchống cắt.
4 Kiểm tra ổn định dưới mũi cọc:
(Tải trọng dùng Ntc, Mtc)
Trang 27tt daydai tc
tt
tc x
x
tt y tc
Trang 28Với γtb=7.56 (KN/m3) (được tính bằng cách lấy trung bình của các lớp đất.)
• Tải trọng tác dụng xuống mũi cọc bây giờ là:
Ntc+Wqum= 6839+21231.9 = 28070.9 (KN)
c Độ lệch tâm tại mũi cọc:
tc y
Trang 29- Lớp 4 : sét-sét pha, trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng :
- Với γ’II:là dung trọng của đất ở dưới mũi cọc có tính đến đẩy nổi
γ’I:là dung trọng của đất từ mũi cọc trở lên có tính đến đẩy nổi
3 II
3 I
- Vị trí ngừng tính lún thõa mãn điều kiện :
σngl ≤ 0.2xσnbt ngay tại vị trí mũi cọc đã thỏa mãn đk này
- Ứng suất gây lún trung bình:
Trang 30gl tbi i 0
- Theo TCVN 45-1978 độ lún phải thỏa yêu cầu S ≤ Sgh=8 (cm)
- Theo số liệu địa chất, modun biến dạng của đất nền ở lớp đất thứ 4 là E0 = 11090(KN/m2)
σ bt i
σgl tbiσ
Trang 31Vậy ∑ Si = 3.72(cm) 8(cm) < => thỏa yêu cầu về độ lún cho phép.
6 Tính toán kết cấu đài móng :
- Tải trọng sử dụng là tải trọng tính toán: Ntt, Mtt
- Cột C5 có tiết diện 600x600 (mm)
- Chọn chiều cao đài: hđ = 1.7 (m)
- Cốt thép được tính theo 2 phương dựa trên nguyên tắc ngàm tại chân cột Xác định cáccọc ngoài chân cột ngàm và cánh tay đòn để tính moment :
- Diên tích cốt thép đài được xác định theo công thức:
- Tính toán cọc như cấu kiện chịu uốn: có tiết diện là Bđ xLđxhđ
- Chọn a = 5(cm) nên suy ra ho= hđ – a = 170- 5-10= 155 (cm).(trừ đoạn cọc ngàm vào đài)
- Áp dụng công thức tính toán : do moment theo 2 phương gần bằng nhau nên ta tính thép cho phương có moment lớn hơn và bố trí cho phương còn lại (thép đặt thớ dưới)
Trang 32Nội lực của hệ này được xuất từ mô hình etabs sau khi đã giải xong, bằng cách gomtòan bộ các vách và 2 cột C13, C14 vào thành 1 nhóm.
1 Xác định sơ bộ số lượng cọc và bố trí cọc cho móng M4:
Nội lực được xuất từ etabs, chọn tổ hợp có P lớn nhất để thiết kế, các giá trị M và Htương ứng:
Ntt= 67340 (KN)
Mx= 15506(KN.m)My= 16060(KN.m)Hx=853.4 k(N)Hy=1103.7 (kN)
- Số lượng cọc sơ bộ được xác định theo công thức:
tt c
Trang 33+ Khai báo vật liệu, Bê tông B25.
+ Khai báo tiết diện Đài móng:
Trang 34+ Vẽ đài móng và định vị các cọc: sau khi tiến hành mô hình và chạy thử, sau đó kiểm tra phản lực đầu cọc, quyết định chọn số cọc n=100cọc, khoảng cách giữa 2 cọc là 1.2m kích thước đài 11.8mx11.8m vị trí cọc đặt như sau:
+ Xác định vị trí cọc trong Safe:
Trang 35+ Gán liên kết lò xo và độ cứng K, với
s
Q
K = TK QTK=1400kN S=10mmKhai báo độ cứng lò xo như sau:
Trang 36+ Gán liên kết lò xo cho đầu cọc:
- sau khi chạy mô hình, phản lực đầu cọc tại từng cọc như sau:
Trang 37Căn cứ vào bảng giá trị phản lực đầu cọc xuất ra từ safe Ta có Pmax= 1417kN sấp sỉ Qtk=1400kN
Pmin= 793.86kN>0
Thỏa điều kiện
2 Kiểm tra khả năng chịu cắt do 1 hàng cọc biên gây ra :
ax
10 10 1417 14170( )
xt m
Trang 39tt daydai tc
tt
tc xx
tt y tc y
Trang 40• Tải trọng tác dụng xuống mũi cọc bây giờ là:
Ntc+Wqum= 61583+62924.2 = 124507 (KN)
c Độ lệch tâm tại mũi cọc:
tc y
- Với γ’II:là dung trọng của đất ở dưới mũi cọc có tính đến đẩy nổi
γ’I:là dung trọng của đất từ mũi cọc trở lên có tính đến đẩy nổi
3 II
3 I
Trang 41- Theo TCVN 45-1978 độ lún phải thỏa yêu cầu S ≤ Sgh=8 (cm).
- Theo số liệu địa chất, modun biến dạng của đất nền ở lớp đất thứ 4 tại độ sâu 50m là E0 = 11090(KN/m2):
Bảng tính lún cho móng:
Trang 425 Tính toán kết cấu đài móng :
Sau khi mô hình hoàn tất, ta tiến hành các bước sau:
+ Chia dải moment cho đài móng để xuất nội lực trong đài:
+Chạy mô hình, moment tìm được trong đài như sau: (2 dải biên rộng 0.9m.10 dải giữa 1m)
Lần lượt theo 2 phương: phương y (layer A), phương x(layer B)
Trang 43Từ biểu đồ moment, ta lấy giá trị moment của dải có giá trị lớn nhất để tính thép cho cả đài theo phương tương ứng
- Diên tích cốt thép đài được xác định theo công thức sau:
- Tính toán cọc như cấu kiện chịu uốn: có tiết diện là Bđ xLđxhđ.(do khi mô hình ta chọn
bề rộng dải moment là 1m, nên Bđ=1m)
- Chọn a = 8(cm) nên suy ra ho= hđ – a = 250- 8-10= 232 (cm).(trừ đoạn cọc ngàm vào đài)
- Áp dụng công thức tính toán : tính điển hình cho moment âm theo phương y 2425kN.m
Mmax= Vật Liệu sử dụng bê tong B25, thép AIII
Bố trí Ø28a200 (As= 30.77 cm2) trên suốt bề rộng đài
Bảng tính toán thép cho đài theo hai phương.(bao gồm thớ trên và thớ dưới 2 phương của
Trang 44As chọn
thớ trên p.y 2450.00 0.031 0.032 2940.14 28 200 3077.20thớ dưới p.y 2810 0.036 0.037 3380.37 28 180 3419.11thớ trên p.x 903.00 0.012 0.012 1072.61 18 200 1271.70thớ dưới p.x 2417.00 0.031 0.031 2899.90 28 200 3077.20