Xác định sơ bộ số lượng cọc và bố trí cọc cho móng M1: Lấy nội lực cột C2 để thiết kế móng 1... Kiểm tra khả năng chịu tải của nhóm cọc : Với E: hiệu ứng nhóm được xác định theo công thứ
Trang 1Chương VII: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU
Dựa vào kết quả thí nghiệm, quyết định lấy giá trị địa chất của HK3 để thiết kếmóng
Bềdàylớp(m)
Các chỉ tiêu cơ lýDung
trọng tựnhiên
γw
(kN/m3)
ĐộsệtB
Lực kếtdính C(kN/m2)
Gócnội
ma sátφ
Hệ sốnénlún a 1- 2
Hệsốrỗngbanđầue
TrịsốSPT
Trang 2đất Mô tả
Độsâuđáylớp(m)
Bềdàylớp(m)
Các chỉ tiêu cơ lýDung
trọng tựnhiên
γw
(kN/m3)
ĐộsệtB
Lực kếtdính C(kN/m2)
Gócnội
ma sátφ
Hệ sốnénlún a 1- 2
Hệsốrỗngbanđầue
TrịsốSPT
Trang 37.1.2: Mặt cắt hố khoan
Trang 47.2: Kết cấu cọc khoan nhồi:
Công trình có 1 tầng hầm, nằm ở cao độ -3.05m Ta thiết kế mặt trên dầm gân trùngvới mặt sàn tầng hầm, tại cao trình -30.5m so với cao trình mặt đất ±0.000m,
Dựa vào điều kiện địa chất chọn độ sâu hạ cọc là -70m, chiều cao của đài móng chọn sơ bộ 2m
vậy chiều dài làm việc của cọc là 64.95m , cọc được chôn vào đài 0.1m
Vậy tổng chiều dài của cọc là 65.05m
Chọn cọc đường kính D = 1,2m
Cọc chịu tải trọng ngang hàm lượng cốt thép theo cấu tạo (0.4-0.65%)
2 c
Tính toán sức chịu tải của cọc: Khả năng chịu tải của cọc khoan nhồi dựa theo tiêu chuẩn
TCXDVN 205 – 1998 “Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế” và TCXDVN 195 – 1997 “Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi”
7.2.1: Sức chịu tải cho phép của cọc theo vật liệu (TCXD205 - 1998):
Khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu được xác định theo công thức sau:
;4
Rmin
= : Đối với cọc đổ bê tông trong lỗ khoan khô
R là mác thiết kế của bê tông cọc (MPa): R = 30 (MPa)
Vậy Ru = 6 (MPa) = 6000 (kPa)
• A là diện tích tiết diện cọc
• Ran là cường độ tính toán của cốt thép, xác định như sau:
(MPa)220
;1.5
Rmin
;1.5
Rmin
= : Đối với cốt thép lớn hơn Φ28mm
Rc là giới hạn chảy của cốt thép (MPa): Rc = 365 (MPa)
Vậy Ran = 220 (MPa) = 220000 (kPa)
• As là diện tích tiết diện cốt thép dọc
Vậy khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu:
P = [6 x (3.14*12002/4 – 6081.8) + 220 x 6081.8)/1000] = 8084 (kN).
7.2.2: Sức chịu tải theo đất nền
Trang 5• Phương pháp dựa theo các chỉ tiêu cơ lý của đất nền (theo SNIP 2.20.03.05) phụ lục A (205-1998)
Sức chịu tải của cọc đơn được dùng là: a tc
at
Q Q K
=
Trong đó
Kat – hệ số an toàn được lấy ( khi xét đến hiệu ứng của nhóm) là:
Kat = 1,4 cho móng trên 21 cọc
Kat = 1,55 cho móng từ 11 đến 21 cọc
Kat = 1,65 cho móng từ 6 đến 10 cọc
Kat = 1,75 cho móng có dưới 6 cọc
Qtc – xác định gồm 2 thành phần là khả năng chịu mũi và khả năng bám trượt bênhông
mR – hệ số điều kiện làm việc tại mũi cọc
mR = 0,7 – đối với sét
mR = 1 – đối với cát
mf – hệ số điều kiện làm việc của đất ở mặt bên của cọc
mf = 0,6 cho cọc khoan nhồi đổ bêtông dưới bùn bentonite
qm – khả năng chịu tải mũi cọc
fsi – khả năng bám trượt xung quanh cọc
Trang 7Độ sâu
h (m)
Bề dày (m) z (m) Cấu tạo
Độ sệt B
Khả năng chịu tải cho phép sử dụng hệ số an toàn:
Trang 8Hệ số an toàn = 3 cho mũi
Nc , Nq , Nγ – các hệ số tra biểu đồ theo góc ma sát ϕ
γ’ – ứng suất bản thân đất tại mũi cọc có xét đẩy nổi
Trang 9C(kN/m2) φo fs
Trang 10→ Qs = 18590.6 kN
→ Sức chịu tải cọc đơn được dùng là:
Qa = Qm/3 + Qs/2 = 3838.1/3 + 18590.6/2 =10574.7kN
Sức chịu tải cọc đơn sử dụng :
Qa = min(Qa-A, Qa-B) =min(4845.9; 10574.7) kN
Chọn Q tk =4800kN 7.3 Thiết Kế Móng Cọc khoan nhồi:
Từ kết quả giải nội lực khung, ta tính số lượng cọc theo công thức:
Và kiểm tra hiệu ứng nhóm cọc, ta chọn sơ bộ số cọc như dưới đây :
N(kN) móngtên nc
C1(Nmax) 3425.27 M1 2C2(Nmax) 3424.08 M1 2C3(Nmax) 3405.72 M1 2C4(Nmax) 3498.38 M1 2C5(Nmax) 7446.71 M2 4C6(Nmax) 7222.37 M2 4C7(Nmax) 7456.96 M2 4C8(Nmax) 7148.33 M2 4C9(Nmax) 7339.71 M2 4C10(Nmax) 5704.83 M3 2C11(Nmax) 7330.07 M2 4C12(Nmax) 5609.67 M3 2PIER3+C13+C14(Nmax) 50589 M4 25
7.3.1 thiết kế móng M1:
1 Xác định sơ bộ số lượng cọc và bố trí cọc cho móng M1:
Lấy nội lực cột C2 để thiết kế móng 1
Trang 11Bđ=2.4 (m) Lđ=4.6 (m)Chọn chiều cao đài theo điều kiện tuyệt đối cứng:
Trang 12d c 0
d c 0
Pmax= 1960.1 kN Pmin= 1811.6 kN
d Kiểm tra khả năng chịu tải của nhóm cọc :
Với E: hiệu ứng nhóm được xác định theo công thức:
• e: khoảng cách của cọc
• n: số hàng
• m: số cọc của mỗi hàng
• Pc: tải trọng sử dụng thiết kế
Trang 13Kiểm tra điều kiện sử dụng cọc có xét đến hiệu ứng nhóm :
Pmax ≤ PcxE
Pmax = 1960≤4800x0.841=4036.8(KN) => thõa điều kiện
Khả năng chịu tải của nhóm cọc :
Trang 144 Kiểm tra ổn định dưới mũi cọc:
(Tải trọng dùng Ntc, Mtc)
tt daydai tc
tt
x
tt y tc
Trang 15Với γtb=7.9 (KN/m3) (được tính bằng cách lấy trung bình của các lớp đất.)
• Tải trọng tác dụng xuống mũi cọc bây giờ là:
Ntc+Wqum= 3279.8+50929=54209(KN)
c Độ lệch tâm tại mũi cọc:
tc y
Trang 16- Với γ’II:là dung trọng của đất ở dưới mũi cọc có tính đến đẩy nổi.
γ’I:là dung trọng trung bình của đất từ mũi cọc trở lên có tính đến đẩy nổi
3 II
3 I
(lấy dung trọng đẩy nổi của lớp 4- lớp đất đang tính lún.)
- Ứng suất gây lún tại mũi cọc lấy theo ứng suất trung bình:
Trang 17gl tbi i 0
- Theo TCVN 45-1978 độ lún phải thỏa yêu cầu S ≤ Sgh=8 (cm)
- Theo số liệu địa chất, modun biến dạng của đất nền ở lớp đất thứ 4 là E0 =
6 Tính toán kết cấu đài móng :
- Tải trọng sử dụng là tải trọng tính toán: Ntt, Mtt
- Cột C5 có tiết diện 550 x 550 (mm)
- Chọn chiều cao đài: hđ = 2.1(m)
- Cốt thép được tính theo phương cạnh dài (phương L) dựa trên nguyên tắc ngàm tại châncột Xác định cọc ngoài chân cột ngàm và cánh tay đòn để tính moment :
- Mx2=ΣPi×ai=(P2x0.825 =1960.1x0.825= 1617(KN.m)
- Diên tích cốt thép đài được xác định theo công thức:
- Tính toán cọc như cấu kiện chịu uốn: có tiết diện là Bđ xLđxhđ
- Chọn a = 5(cm) nên suy ra ho= hđ – a = 210- 5-10= 195 (cm) (trừ 10cm phần cọc ngàmvào đài)
Trang 18Bố trí Ø16a200 (As=24.11cm2) trên suốt bề rộng đài.
6.3.2 Thiết kế móng M2:
1 Xác định sơ bộ số lượng cọc và bố trí cọc cho móng M2:
Lấy nội lực cột C7 để thiết kế móng 2
Trang 20Chiều cao đài được chọn theo điều kiện tuyệt đối cứng: với Lđ=4.6 (m);
Bđ=4.6 (m) (đáy tháp xuyên thủng có kích thước như trên):
d c 0
d c 0
- Tải trọng tác dụng lên đầu cọc bây giờ là:
Pmax= 2066.049 kN Pmin= 1884.451 kN
d Kiểm tra khả năng chịu tải của nhóm cọc :
Với E: hiệu ứng nhóm được xác định theo công thức:
Trang 21x
tt y tc
Trang 22- Kích thước đài qui đổi :
L’ = Lđ – D = 4.6 – 1.2 = 3.4 (m)B’ = Bđ – D = 4.6 – 1.2 = 3.4 (m)
- Góc ma sát trung bình :
1 1 2 2 3 3 4 4 5 6 6 tb
Với γtb=7.9 (KN/m3) (dung trọng đẩy nổi của các lớp đất đã tính ở trên.)
• Tải trọng tác dụng xuống mũi cọc bây giờ là:
Ntc+Wqum= 6870+66734.5 = 73604.5(KN)
c Độ lệch tâm tại mũi cọc:
tc y
Trang 23y 2 x
- Với γ’II:là dung trọng của đất ở dưới mũi cọc có tính đến đẩy nổi
γ’I:là dung trọng trung bình của đất từ mũi cọc trở lên có tính đến đẩy nổi
3 II
3 I
Trang 24- Vị trí ngừng tính lún thõa mãn điều kiện :
σngl ≤ 0.2xσnbt ngay tại vị trí mũi cọc đã thỏa mãn đk này
- Ứng suất gây lún trung bình:
gl gl
gl i 1 itbi
- Theo TCVN 45-1978 độ lún phải thỏa yêu cầu S ≤ Sgh=8 (cm)
- Theo số liệu địa chất, modun biến dạng của đất nền ở lớp đất thứ 6 là E0 =
5 Tính toán kết cấu đài móng :
- Tải trọng sử dụng là tải trọng tính toán: Ntt, Mtt
- Cột C5 có tiết diện 600x600 (mm)
- Chọn chiều cao đài: hđ = 2.1 (m)
- Cốt thép được tính theo 2 phương dựa trên nguyên tắc ngàm tại chân cột Xác định cáccọc ngoài chân cột ngàm và cánh tay đòn để tính moment :
Trang 25- Diên tích cốt thép đài được xác định theo công thức:
- Tính toán cọc như cấu kiện chịu uốn: có tiết diện là Bđ xLđxhđ
- Chọn a = 5(cm) nên suy ra ho= hđ – a = 210- 5-10= 195 (cm).(trừ đoạn cọc ngàm vào đài)
- Áp dụng công thức tính toán : do moment theo 2 phương gần bằng nhau nên ta tính thép cho phương có moment lớn hơn và bố trí cho phương còn lại
Nội lực của hệ này được xuất từ mô hình etabs sau khi đã giải xong, bằng cách gomtòan bộ các vách và 2 cột C13, C14 vào thành 1 nhóm
1 Xác định sơ bộ số lượng cọc và bố trí cọc cho móng M3:
Nội lực được xuất từ etabs, chọn tổ hợp có P lớn nhất để thiết kế, các giá trị M và Htương ứng:
Ntt= 67340 (KN)
Mx= 15506(KN.m)
My= 16060(KN.m)
Hx=853.4 k(N)
Trang 27+ Khai báo tiết diện Đài móng:
Trang 28+ Vẽ đài móng và định vị các cọc: sau khi tiến hành mô hình và chạy thử, sau đó kiểm tra phản lực đầu cọc, quyết định chọn số cọc n=25cọc, khoảng cách giữa 2 cọc là 2.4m kích thước đài 12mx12m vị trí cọc đặt như sau:
Trang 30+ Gán liên kết lò xo cho đầu cọc:
- sau khi chạy mô hình, phản lực đầu cọc tại từng cọc như sau:
Trang 31Căn cứ vào bảng giá trị phản lực đầu cọc xuất ra từ safe Ta có
Pmax= 4855kN sấp sỉ Qtk=4800kN
Pmin= 4188kN>0
Thỏa điều kiện
2 Kiểm tra khả năng chịu cắt do 1 hàng cọc biên gây ra :
Với phương án bố trí cọc như trên, tòan bộ hang cọc biên nằm trong vùng chịu tải trọng đứng do vách và cột truyền xuống, nên không cần kiểm tra khả năng chống cắt
3 Kiểm tra ổn định dưới mũi cọc: (tính tóan với tải trọng tiêu chuẩn
Trang 32tt daydai tc
tt
x
tt y tc y
M 18819.25
M = = =16343.6kN.m1.15 1.15
- Góc ma sát trung bình :
1 1 2 2 3 3 4 4 5 6 6 tb
Trang 33• Tải trọng tác dụng xuống mũi cọc bây giờ là:
Ntc+Wqum= 61687+180431 = 242118 (KN)
c Độ lệch tâm tại mũi cọc:
tc y
- Với γ’II:là dung trọng của đất ở dưới mũi cọc có tính đến đẩy nổi
γ’I:là dung trọng trung bình của đất từ mũi cọc trở lên có tính đến đẩy nổi
3 II
3 I
Trang 34- Ứng suất gây lún tại mũi cọc lấy theo ứng suất trung bình:
- Vị trí ngừng tính lún thõa mãn điều kiện :
σngl ≤ 0.2xσnbt ngay tại vị trí mũi cọc đã thỏa mãn đk này
- Ứng suất gây lún trung bình:
gl gl
gl i 1 itbi
- Theo TCVN 45-1978 độ lún phải thỏa yêu cầu S ≤ Sgh=8 (cm)
- Theo số liệu địa chất, modun biến dạng của đất nền ở lớp đất thứ 6 là E0 =
Trang 355 Tính toán kết cấu đài móng :
Sau khi mô hình hoàn tất, ta tiến hành các bước sau:
+ Chia dải moment cho đài móng để xuất nội lực trong đài:
+Chạy mô hình, moment tìm được trong đài như sau: (2 dải biên rộng 0.9m.10 dải giữa 1m
Theo phương y (layer A):
Theo phương x (layer B):
Trang 36Từ biểu đồ moment, ta lấy giá trị moment của dải có giá trị lớn nhất để tính thép cho cả đài theo phương tương ứng
- Diên tích cốt thép đài được xác định theo công thức sau:
- Tính toán cọc như cấu kiện chịu uốn: có tiết diện là Bđ xLđxhđ.(do khi mô hình ta chọn
bề rộng dải moment là 1m, nên khi tính thép , ta lấy Bđ=1m)
- Chọn a = 8(cm) nên suy ra ho= hđ – a = 250- 8-10= 232 (cm).(trừ đoạn cọc ngàm vào đài)
- Áp dụng công thức tính toán : tính điển hình cho moment âm theo phương y Mmax2703kN.m
= Vật Liệu sử dụng bê tong B25, thép AIII
Trang 37Bảng tính toán thép cho đài theo hai phương.(bao gồm thớ trên và thớ dưới 2 phương của đài)