các bài thực hành của môn KIỂM NGHIỆM hệ cao đẳng giúp các bạn dễ học và bám sát thực tế để thi tốt nghiệp và các bài thực hành trong suốt quá trình học tại trường cũng như muốn ôn lại kiến thức đã quên một cách nhanh và hiệu quả nhất
Trang 1KIỂM NGHIỆM Bài 2 : XÁC ĐỊNH GIỚI HẠN TẠP CHẤT KIỂM NGHIỆM NGUYÊN LIỆU GLUCOZA YÊU CẦU KIỂM NGHIỆM (***)
- Hình thức
- Định tính
- Thử độ tinh khiết
- Tìm dextrin: không có dextrin
ĐỊNH TÍNH
THỬ ĐỘ TINH KHIẾT
Pha dung dịch A: cân 5g Glucoza + 25ml ED ( dd phải trong suốt ) cho vào
BĐM 100ml bổ sung ED vđ cho ra cốc Dung dịch A ( trong cốc )
Tìm giới hạn acid ( ống nghiệm )
- Hút chính xác10ml dd A + 2-3 giọt phenolphtalein + 0,05ml NaOH
0,1N Dung dịch phải có màu hồng
Tìm giới hạn Cl - ( ống nghiệm )
Dung dịch thử
- Hút chính xác 2ml dd A + ED vđ
10ml + 1 giọt AgNO 3 5%
Dung dịch chuẩn
- Hút chính xác 10ml NaCl 0,02% +
1 giọt AgNO 3 5%
Sau 5 phút so sánh với dung dịch mẫu phải trong hơn
Tìm Ca 2+ ( ống nghiệm )
- Hút chính xác10ml dd A + 1ml dd (NH 4 ) 2 C 2 O 4 5%
Dung dịch phải trong suốt
Tìm Ba 2+ ( ống nghiệm )
- Hút chính xác10ml dd A + 0,5ml dd HCl 10% + 0,5ml H2SO4 4N
Dung dịch phải trong suốt
Phản ứng đặc trƣng của Glucoza ( ống nghiệm )
Lấy 1 ít Glucoza cho vào ống nghiệm đốt, Glucoza cháy có mùi đường
Lấy 1 ít Glucoza cho vào ống nghiệm thêm 5ml ED, lắc tan + 10 giọt
Fehling A và 10 giọt Fehling B, đun nhẹ có tủa nâu đỏ
Trang 2 Tìm Dextrin
- Cân chính xác 2g Glucoza + 3ml ED, lắc cho tan hết hóa chất ( or đun nhẹ cho tan nhanh ) + 3ml cồn 70 0 Dung dịch phải trong suốt ( trong cốc )
Phiếu kiểm nghiệm
Mẫu kiểm nghiệm:
NSX – SL – HD – SĐK:
Nơi gửi mẫu: Trường Cao Đẳng Y Tế Cần Thơ
Người giao mẫu : GV Hướng dẫn
Người nhận mẫu: SV Thực Hành
Ngày giao nhân mẫu:
Yêu cầu kiểm nghệm: (***)
Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN IV
Tình trạng khi nhận mẫu: Nguyên vẹn
Hình thức
Màu: Trắng Hình dạng: bột, không mùi
Vị : ngọt, tan trong nước và cồn
Đạt
Định tính
Giới hạn Cl - So sánh với dung dịch mẫu phải trong hơn Đúng
KẾT LUẬN
- Glucoza đạt chỉ tiêu, hình thức, định tính, thử độ tinh khiết, tìm Dexrin theo quy định của DĐVN IV
Trang 3Bài 4: KIỂM NGHIỆM THUỐC BỘT ( PABEMIN ) YÊU CẦU KIỂM NGHIỆM
- Hình thức cảm quan ( màu hồng, mùi thơm)
- Độ đồng đều màu sắc ( màu sắc khối bột phải đồng nhất )
- Định tính
- Độ đồng đều khối lượng
PHƯƠNG PHÁP THỬ
- Hình thức cảm quan - Độ đồng đều màu sắc : thử bằng cánh trải điều ra một miếng giấy trắng
ĐỊNH TÍNH
- Hào tan 1 ít CP + 20 giọt ED ( 1ml) trong ống nghiệm + vài giọt FeCl 3
0,5% xuất hiện màu tím để yên chuyển sang nâu
THỬ ĐỘ ĐỒNG ĐỀU KHỐI LƯỢNG
- Tiến hành thử trên 20 gói đánh số từ 1 – 20
- Cân tổng 20 gói trên 1 thúng cân
- Cân khối lượng của từng gói
- Tách riêng bột và vỏ ( lau sạch )
- Cân khối lượng từng vỏ
Tính khối lượng bột, độ lệch, khoảng giới hạn
luận
IV Đạt
ĐĐĐMS
Định tính
- Hào tan 1 ít CP + 20 giọt ED ( 1ml) trong ống nghiệm + vài giọt FeCl 3 0,5% xuất hiện màu tím để yên chuyển sang nâu
DĐVN
IV Đạt
ĐĐĐKL
- Tiến hành thử trên 20 gói đánh số từ 1 – 20
- Cân tổng 20 gói trên 1 thúng cân
- Cân khối lượng của từng gói
- Tách riêng bột và vỏ ( lau sạch )
- Cân khối lượng từng vỏ
Tính khối lượng bột, độ lệch, khoảng giới hạn
DĐVN
IV Đạt
Trang 4- Dụng cụ : cân, giấy trắng, ống nghiệm, thúng, kẹp ống nghiệm, kẹp gấp,
kéo, bông gòn, giá đựng ống nghiệm
- Hóa chất: FeCl3, nước , thành phẩm
Bảng tính Khối lƣợng tổng 20 gói : … gam
Khối lƣợng tổng 20 vỏ : … gam
Khối lƣợng trung bình bột thuốc trong 1 gói: … gam
Độ lệch cho phép : + - 10% nếu <300mg và +- 7,5 nếu >= 300mg Tính độ lệch khối lƣợng thuốc trong 1 gói: … Gam
Kết quả: không được có quá 02 đơn vị có khối lượng nằm ngoài giới
hạn trên lệch so với khối lượng trung bình và không có đơn vị nào có khối lượng gấp đôi giới hạn đó.( quan trọng )
Trang 5KIỂM NGHIỆM THUỐC CỐM ( cốm bổ trẻ em ) CHUẨN BỊ
Dụng cụ: cân, ống nghiệm, kẹp, bông gòn, bộ cối chày, giá ống nghiệm, kẹp
ống nghiệm, thúng, giấy trắng, cốc
Hóa chất: chế phẩm, FeCl3 5%, H2SO4 10%, acid nitric 25%, ED, amoni
molybdat
YÊU CẦU KIỂM NGHIỆM
- Hình thức cảm quan ( HTCQ )
- Độ đồng đều khối lượng ( ĐĐKL)
- Độ rã ( làm trong cốc )
- Định tính
TIẾN HÀNH
luận HTCQ Phải khô, đồng đều kích thước hạt, không bị
biến màu
DĐVN IV Đạt
Độ rã Cho 1g cốm + 20ml ED trong cốc đợi 5 phút DĐVN IV Đạt
ĐĐKL Làm như mấy bài trước bài này chỉ 5 mẫu Tính độ lệch, khoảng giới hạn DĐVN IV Đạt
Định tính
+Calci phosphat: cho 1 ít cp +10 giọt acid nitrit 25% + 5 giọt amoni molyblat tủa vàng +Pyridoxin: cho 1 ít cp +10 giọt ED + 1-2 giọt FeCl3 5% tủa vàng nâu + vài giọt H2SO4 10%
màu phai dần
DĐVN IV Đúng
Các phép
tính
Độ lệch: +- 5%
Tính độ lệch:
Khối lượng trong 1 chai
Kết quả
Tất cả các đơn vị phải có khối lƣợng nằm trong giới hạn quy định Nếu có 1 đơn vị có khối lƣợng nằm ngoài giới hạn đó, tiến hành thử lại với 5 đơn vị khác lấy ngẫu nhiên Không đƣợc có quá 1 đơn
vị trong tổng số 10 đơn vị đem thử có khối lƣợng nằm ngoài giới hạn qui định
Trang 6Bài 6 : VIÊN NÉN TRẦN ROTUNDIN CHUẨN BỊ
Dụng cụ: cân, ống nghiệm, kẹp, bông gòn, BĐM 100ml, giá ống nghiệm, kẹp
ống nghiệm, thúng, giấy trắng, cốc (100ml), pipet 5ml, bộ cối chày
Hóa chất: chế phẩm, kali fericyanic 5%, H2SO4 0,5,10%, NaCl bão hòa
YÊU CẦU KIỂM NGHIỆM
- Hình thức cảm quan ( HTCQ )
- Độ đồng đều khối lượng ( ĐĐKL)
- Định lượng
- Định tính
TIẾN HÀNH
luận HTCQ Màu vàng, mùi đặc trưng, vị đắng DĐVN IV Đạt
ĐĐKL Thử trên 10 mẫu tất cả phải nằm trong giới hạn quy định DĐVN IV Đạt Định tính
+phải có phản ứng đặc trung của rotundin DĐVN IV Đúng
Các phép
tính
Độ lệch: +- 7,5%
Tính độ lệch: mtb – a <= mtừng viên <= mtb +a Tính độ lệch so với kl TB viên : a=mtb x ( độ lệch ) / 100
Kết quả
Không quá 2v có khối lƣợng nằm ngoài khoảng độ lệch ( % ) cho phép và Không có viên nào vƣợt gấp 2 lần độ lệch đó
ĐỊNH TÍNH
- PHA DUNG DỊCH: 3 viên nghiền ra + 10ml ED + 1ml H2SO410%
đem lọc
ống 1: 2ml dịch lọc +1 giọt K2Cr2O7 5% Tủa vàng ống 2: 2ml dịch lọc + 1 giọt kali fericyanic 5%
Tủa vàng từ từ chuyển sang xanh lục đun nhẹ thành xanh lam
Trang 7ĐỊNH LƯỢNG
- Cân 20v (tính khối lượng trung bình) đem nghiền thành bột mịn
- Cân 9x 60mg cho vào BĐM 100ml + 40ml H2SO4 0,5% , lắc đều sau đó
bổ sung H2SO4 0,5% vđ, lắc đều lọc
- Hút 9x 5ml dịch lọc cho vào BĐM 100ml , lắc đều sau đó bổ sung H2SO4
0,5% vđ Đem đo ở bước sóng 281nm
- Mẫu trắng là dung dịch H 2 SO 4 0,5% Hàm lượng 93 – 107%
- A ( 1%, 1cm ) = 155
KIỂM NGHIỆM SIRO THUỐC CHUẨN BỊ
- Dụng cụ: ống đong, giấy PH
- Hóa chất: siro theralen chai 90ml
YÊU CẦU KIỂM NGHIỆM
- Tính chất
- Độ trong
- Độ đồng đều thể tích ( tiến hành trên 5 chai )
- PH
TIẾN HÀNH
luận Tính chất Rót ra ống đong quan sát màu, mùi, thể chất DĐVN IV Đạt
Độ trong Rót ra ống đong quan sát DĐVN IV Không đạt
Độ đồng
đều thể
tích
Rót từng chai ra ống đong rồi đọc thể tích từng
PH Thấm giấy PH vào siro theralen DĐVN IV Không đạt
Các phép
tính
Độ lệch cho phép : +- 10%
Tính độ lệch : 90x10/100 =9
Kết luận
Siro được xem là đạt thể tích cả 5 chai đều nằm trong khoảng độ lệch cho phép Nếu 1 chai có thể tich không đạt, phải thử lại với 5 chai khác Kết quả phải không có quá 1 chai trong tổng 10 chai vượt
khoảng độ lệch cho phép
Trang 8Phiếu kiểm nghiệm
Mẫu kiểm nghiệm:
NSX – SL – HD – SĐK:
Nơi gửi mẫu: Trường Cao Đẳng Y Tế Cần Thơ
Người giao mẫu : GV Hướng dẫn
Người nhận mẫu: SV Thực Hành
Ngày giao nhân mẫu:
Yêu cầu kiểm nghệm: (***)
Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN IV
Tình trạng khi nhận mẫu: Nguyên vẹn
Tính chất Thể lỏng sánh, màu vàng nâu, vị ngọt, mùi thơm hơi
Độ trong Trong suốt, không có vật lạ, không có cặn Không đạt
Độ đồng đều thể
tích
Tất cả phải nằm trong giới hạn cho phép Không đạt
KẾT LUẬN
- Mẫu kiểm nghiệm siro theralen do công ty sanofi aventis Việt Nam sản xuất/
số lô: …… đạt về tính chất và không đạt về độ trong, độ đồng đều thể tích,
PH theo quy định của DĐVN IV
Trang 9KIỂM NGHIỆM THUỐC KEM CHUẨN BỊ
- Dụng cụ: đèn cồn, cốc 50ml,100ml,250ml, giấy lọc, giá lọc, phiểu lọc,
cân, thúng, BĐM 50ml,100ml, đũa thủy tinh, cuvec
- Hóa chất: NaOH 10%, athyl acetat, chế phẩm Chloramphenicol, thành
phẩm kem korcin
YÊU CẦU KIỂM NGHIỆM
- HTCQ
- Độ đồng đều khối lượng ( tiến hành trên 5 đơn vị )
- Định tính
- Định lượng
TIẾN HÀNH
luận HTCQ
Lấy ra 1 ít kem tha lên tay quan sát DĐVN IV Đạt
Độ đồng
đều khối
lƣợng
Đánh số thứ tự Cân cả chai và thuốc sao đó lấy thuốc ra lao sạch( tâm bông) cân vỏ chai sau đó tính khối lượng thuốc so với giới hạn quy định
DĐVN IV Không đạt
Định tính
Cho 1 ít Cp + 10 giọt NaOH 10%( không dính thành) đem đun xuất hiện màu vàng sau
đó chuyển dần sang da cam
DĐVN IV Đạt
Định lƣợng
GĐ1:1 ít CP(1,25g) cho vào cốc 50ml + 10ml athyl acetat( rót vào trực tiếp) khuấy đều đem lọc vào BĐM 50ml ( lọc 2 lần ) bổ sung athyl acetat vđ
GĐ2:hút 5ml dd vừa pha vào cốc 50ml đem cô cắn hòa tan cắn bằng 30ml lọc vào BĐM 100ml ( lọc 2 lần ) bổ sung nước nóng vđ Tiến hành đo ở bước sóng 278nm dùng ED làm mẫu trắng( khi đi
đo đem theo ½ cốc 50ml nước nóng + cốc 250ml không)
Các phép
tính
Độ lệch cho phép : +- 15%
Tính độ lệch : 90x10/100 =9 Hàm lượng Clram : X(g)= (A/298)x50x(100/5)x(100/m)x(1/100)
X: là HL Clram (g/100g kem) 298: A1%cm clram trong mẫu thử ở bước sóng 278nm
m : KL chế phẩm đem đi định lượng( g )
Trang 10Phiếu kiểm nghiệm
Mẫu kiểm nghiệm:
NSX – SL – HD – SĐK:
Nơi gửi mẫu: Trường Cao Đẳng Y Tế Cần Thơ
Người giao mẫu : GV Hướng dẫn
Người nhận mẫu: SV Thực Hành
Ngày giao nhân mẫu:
Yêu cầu kiểm nghệm: (***)
Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN IV
Tình trạng khi nhận mẫu: Nguyên vẹn
HTCQ Thể chất dạng kem, mùi thơm, màu trắng đục Đạt
Độ đồng đều
khối lượng
Tất cả đơn vị phải có khối lượng nằm trong giới hạn
Định tính Dung dịch xuất hiện tủa vàng chuyển dần sang da
Định lượng Nằm trong khoảng 1,8 – 2,2g/100g Không đạt
KẾT LUẬN
- Mẫu kiểm nghiệm thuốc kem korcin do công ty …… sản xuất/ số lô: ……
đạt về HTCQ và định tính theo quy định của DĐVN IV
Trang 11KIỂM NGHIỆM VIÊN NÉN BAO PHIM ASPIRIN81mg
CHUẨN BỊ
- Dụng cụ: BĐM 50ml, ống nghiệm pipet bầu: 0,5ml.1ml.2ml.10ml.25ml,
burette, bình nón
- Hóa chất: NaOH 10%, cồn 960, phèn sắt amoni 0,2%, dd acide salycylic
0,1%, H2SO4 10%, FeCl3 0,5%, dung dịch chuẩn độ NaOH 0,5N, HCl
0,5N, chỉ thị đỏ methyl
YÊU CẦU KIỂM NGHIỆM
- Tính chất
- Độ đồng đều khối lượng ( tiến hành trên 20 viên )
- Định tính
- Định lượng
TIẾN HÀNH
luận Tính chất Quan sát bên ngoài trong… DĐVN IV Đạt
Độ đồng
đều khối
lƣợng
Đánh số thứ tự Cân tổng 20 viên cân từ viên
DĐVN IV Không đạt
Các phép
tính
Độ lệch: +- 7,5%
Tính độ lệch: mtb – a <= mtừng viên <= mtb +a Tính độ lệch so với kl TB viên : a=mtb x ( độ lệch ) / 100
kết luận Không được quá 2v có khối lượng nằm ngoài khoảng độ lệch cho phép và không có viên nào vượt gấp 2 độ lệch đó
Thử giới hạn acid salicylic tự do
- Lấy 5 viên ( bỏ phim ) cân 9x 0,1g Aspirin cho vào BĐM 50ml + 2ml
cồn 960 thêm ED vđ đem lọc
ống thử
25ml dịch lọc làm lạnh ở T0 <100C
+ 0,5ml phèn sắt amoni 0,2%, lắc
đều để yên 1p
ống mẫu
Hút 1,5ml dd acide salycylic 0,1% + 1ml cồn 960 + ,5ml phèn sắt amoni
0,2%
màu của dung dịch thử không đƣợc sẫm hơn màu của dung dịch mẫu
Trang 12ĐỊNH TÍNH
phản ứng đặc trƣng của Aspirin
- 1 ít Cp + 1ml NaOH 10% đun đến khi có tủa vàng nhạt, để nguội + từng giọt H2SO4 10% cho đến khi dung dịch vừa mất màu vàng + vài giọt FeCl3 0,5% dung dịch có màu tím
ĐỊNH LƢỢNG
- Cân 9x lượng bột Aspirin ( m= ) cho vào bình nón + 10ml NaOH 0,5N đun nhẹ 10p ( khi xuất hiện màu vàng nhạt ) , để nguội +5 giọt chỉ thị đỏ methyl
Định lƣợng bằng HCl 0,5N (V 0 ) đến khi dd có màu Hồng
- Mẫu trắng: cho vào bình nón 10ml NaOH 0,5N + 5 giọt chỉ thị đỏ methyl Định lƣợng bằng HCl 0,5N (V 1 ) đến khi dd có màu Hồng
VNaOH 0,5N đã PƯ với acide acetyl salicylic: V1 – V0
1ml dd HCl 0,5N tương đương với 45,04mg C9H8O4
Công thức
X= ((V1 – V0) / m )x T x M
- T = 45,04mg M là khối lượng trung bình viên
- m : khối lượng bột thuốc định lượng (mg)
- Hàm lượng 90 – 110 % so với lượng ghi trên nhãn
0,147g 81mg 0,181g 100mg
Trang 13Phiếu kiểm nghiệm
Mẫu kiểm nghiệm:
NSX – SL – HD – SĐK:
Nơi gửi mẫu: Trường Cao Đẳng Y Tế Cần Thơ
Người giao mẫu : GV Hướng dẫn
Người nhận mẫu: SV Thực Hành
Ngày giao nhân mẫu:
Yêu cầu kiểm nghệm: (***)
Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN IV
Tình trạng khi nhận mẫu: Nguyên vẹn
Tính chất viên nén, tròn , màu vàng , bên trong trắng, bao phim vĩ 10v Đạt
Độ đồng đều
khối lượng
Tất cả đơn vị phải có khối lượng nằm trong giới hạn
Định tính phải có phản ứng đặc trưng của ASpirin Đúng
Thử giới hạn
acid
Dung dịch thử không được sẫm hơn màu của
KẾT LUẬN
- Viên nén Aspirin 81mg do công ty …… slsx/HD… đạt tiêu chuẩn về tính
chất, Độ đồng đều khối lượng, Định tính, Định lượng theo quy định của
DĐVN IV
Trang 14KIỂM NGHIỆM THUỐC ĐÔNG DƢỢC CHUẨN BỊ
- Dụng cụ: cân, bộ cối chày, ống nghiệm, ống nhỏ giọt, ống đong, đũa
thủy tinh, đèn cồn + giá đun, bình nón,giấy lọc, phiểu lọc, giấy lót cân
- Hóa chất: giọt acid boric 5%, HCl 10%, NH4OH 10%, cồn 960
YÊU CẦU KIỂM NGHIỆM
- Hình thức
- Độ đồng đều khối lượng ( 10v)
- Độ rã
- Định tính
TIẾN HÀNH
quả hình
thức
Hình dạng, mùi, vị , màu DĐVN IV đạt
độ rã Lấy 6v cho vào bình nón + 40ml ED đun ở nhiệt độ 37-38 0
C time rã không quá 2h
DĐVN IV
Định tính
Nghiền 5v cho vào cốc + 20ml cồn 960 , khuấy đều đem lọc
- Nhỏ 1 giọt dịch lọc lên giấy lọc + 1 giọt
acid boric 5% + 1 giọt HCl 10% vàng chuyển sang nâu đỏ + vài giọt NH4OH
10% nâu đỏ chuyển sang tím đỏ
Độ đồng
đều khối
lƣợng
- Cân 10v
- Cân từng viên
DĐVN IV
các phép
tính
Khối lượng trung bình của 1v
Độ lệch theo tỉ lệ ( % ) so với KL trung bình viên ( +-10% )
kết quả Không được quá 2v có khối lượng nằm ngoài khoảng độ lệch cho phép và không có viên nào vượt gấp 2 độ lệch đó
Trang 15Phiếu kiểm nghiệm
Mẫu kiểm nghiệm:
NSX – SL – HD – SĐK:
Nơi gửi mẫu: Trường Cao Đẳng Y Tế Cần Thơ
Người giao mẫu : GV Hướng dẫn
Người nhận mẫu: SV Thực Hành
Ngày giao nhân mẫu:
Yêu cầu kiểm nghệm: (***)
Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN IV
Tình trạng khi nhận mẫu: Nguyên vẹn
Tính chất Hoàn cứng tròn, đều,màu vàng vị ngọt, mùi đặt trưng của nghệ Đạt
Độ đồng đều
khối lượng
Tất cả đơn vị phải có khối lượng nằm trong giới hạn
KẾT LUẬN