1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 5

96 735 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống nhớ máy tính
Tác giả Nguyen Thanh Tung
Trường học THPT Quy H
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đặc trưng của hệ thống nhớ  Đơn vị truyền unit of transfer  Phương pháp truy nhập access method... Bộ nhớ bán dẫn Kiểu bộ nhớ Tiêu chuẩn Khả năng xóa Cơ chế ghi Tính thay đổi Read

Trang 1

Nguyen Thanh Tung THPT QUY H

Trang 2

Nội dung bài giảng

 Chương 1: Giới thiệu chung

 Chương 2: Biểu diễn DL & số học máy tính

 Chương 3: Bộ xử lý

 Chương 4: Kiến trúc tập lệnh

Chương 5: Hệ thống nhớ

 Chương 6: Hệ thống vào/ra

Trang 5

Các đặc trưng của hệ thống nhớ

 Đơn vị truyền (unit of transfer)

 Phương pháp truy nhập (access method)

Trang 7

Ph©n cÊp hÖ thèng nhí

Tõ tr¸i sang ph¶i:

TËp

thanh

ghi

Cache L1

Cache L2

Bé nhí chÝnh

Bé nhí ngoµi

Bé xö lý

Trang 9

Bộ nhớ bán dẫn

Kiểu bộ nhớ Tiêu chuẩn Khả năng xóa Cơ chế ghi Tính

thay đổi Read Only Memory

(ROM) Bộ nhớ

chỉ đọc

Không xóa được

Mặt nạ

Không khả biến

Electrically Erasable

PROM (EEPROM)

Bằng điện, mức từng byte

Flash memory

Bộ nhớ

đọc - ghi

Bằng điện, từng khối

Random Access Memory

(RAM)

Bằng điện, từng byte

Khả biến

Trang 11

ghi ®­îc mét lÇn

®­îc nhiÒu lÇn

Trang 12

C¸c kiÓu ROM

 EEPROM (Electrically Erasable PROM):

 Flash memory (bé nhí cùc nhanh)

Trang 13

RAM (Random Access Memory)

 Bộ nhớ đọc / ghi

 Khả biến

 Lưu trữ thông tin tạm thời

 Có hai loại RAM:

Trang 16

VÝ dô vÒ DRAM

Trang 18

RD WR

.

.

Trang 19

 Dung lượng chip nhớ: 2n x m bit

 Các đường điều khiển:

• Tín hiệu điều khiển đọc: RD / OE

• Tín hiệu điều khiển ghi: WR / WE

Trang 21

VÝ dô: chip 16Mb DRAM (4M x 4 bit)

Trang 22

C¸c chip nhí (nh×n bªn ngoµi)

Trang 24

Tăng độ dài ngăn nhớ

 Ví dụ 1:

• H y thiết kế modul nhớ ã 8K x 8 bit

Trang 25

OE

D0÷ D3

D4÷ D7

Trang 26

Tăng độ dài ngăn nhớ

Bài toán tăng độ dài tổng quát:

 Cho chip nhớ 2n x m bit

 Cần thiết kế modul nhớ 2n x (k.m) bit

⇒ Cần ghép nối k chip nhớ

Trang 27

Tăng số lượng ngăn nhớ

 Ví dụ 2:

• H y thiết kế modul nhớ ã 8K x 4 bit

Trang 28

H×nh vÏ (vÝ dô 2)

A0÷ A11

D0÷ D3CS

WE OE

A0÷ A11

D0÷ D3CS

1 0

1 X 1 1

A0 ÷ A11

WE OE

A Y0

G Y1

A12

D0 ÷ D3CS

Trang 29

Tăng số lượng ngăn nhớ

 Bài toán tăng số lượng tổng quát:

 Cho chip nhớ 2n x m bit

 Cần ghép nối modul nhớ: 2k+n x m bit

⇒ Cần ghép nối 2k chip

và phải dùng bộ giải m ã k: 2k (k → 2k)

Trang 30

Tăng số lượng và độ dài ngăn nhớ

 Ví dụ 3:

• H y thiết kế modul nhớ ã 16K x 8 bit

Trang 31

H×nh vÏ (vÝ dô 3)

A0÷ A12

D0÷ D3CS

WE OE

A0÷ A12

D0÷ D3CS

WE OE

A0÷ A12

D0÷ D3CS

WE OE

A0÷ A12

D0÷ D3CS

Trang 32

Tăng số lượng và độ dài ngăn nhớ

 Bài toán tăng số lượng và độ dài tổng quát:

 Cho chip nhớ 2n x m bit

 Cần ghép nối modul nhớ: 2p+n x (q.m) bit

⇒ Cần ghép nối q.2p chip thành 2pbộ, mỗi bộ q

chip và phải dùng bộ giải m ã p: 2p (p → 2p)

Trang 33

Bộ nhớ chính

 Các đặc trưng cơ bản

liệu đang được sử dụng

• Được đánh địa chỉ trực tiếp bởi CPU: có nhiều

ngăn nhớ, mỗi ngăn nhớ được gán một địa chỉ xác định

trực tiếp vào toàn bộ BNC của máy tính

Trang 35

.

Trang 36

§Þa chØ

1 3 5 7

2n+1

.

Trang 37

Bank 3

.

3 7 11 15

4n+3

§Þa chØ

Trang 38

Bộ nhớ cache

 Nguyên tắc chung

 Các kỹ thuật ánh xạ địa chỉ

 Các thuật toán thay thế

 Hoạt động của cache

 Bài tập

Trang 40

Các khái niệm

• Định vị về thời gian : Một mục thông tin vừa được truy nhập thì có xác suất lớn là ngay sau đó nó được truy nhập lại.

sẽ được truy nhập.

Trang 41

 Mỗi Line trong cache được gắn thêm một Tag

để xác định Block nào (của BNC) đang ở trong Line

Trang 42

.

Trang 43

Các kỹ thuật ánh xạ địa chỉ

 ánh xạ trực tiếp (direct mapping)

 ánh xạ liên kết hoàn toàn

(fully associative mapping)

 ánh xạ liên kết tập hợp

(set associative mapping)

Trang 44

 Cô thÓ: B0 → L0 Bm → L0 .

B1 → L1 Bm+1 → L1

.

Trang 46

ánh xạ trực tiếp

 Khi đó, địa chỉ do CPU phát ra gồm 3 trường:

⇒ Block (Line) có 2w ngăn nhớ

⇒ Cache có 2r Line, cache chứa 2r + w ngăn nhớ

⇒ BNC chứa 2(s - r) + r + w = 2s + w ngăn nhớ

Trang 47

Ví dụ 1

Tìm dạng địa chỉ do BXL phát ra?

• BNC = 128 MB = 27 * 220 byte = 227 byte

• Cache = 256 KB = 28 * 210 byte = 218 byte

• Line = 32 byte = 25 byte ⇒ w = 5

• Số lượng Line trong cache: 218/25 = 213 ⇒ r = 13

• Số bit của phần Tag: 27 - 13 - 5 = 9, s - r = 9

5 13

9

Trang 48

Ví dụ 2

• Số lượng Line trong cache: 214/22 = 210 ⇒ r = 10

• Số bit của phần Tag: 26 - 10 - 2 = 9, s - r = 14

2 10

14

Trang 49

Sơ đồ thực hiện

Trang 50

Nhận xét

 ưu điểm:

 Nhược điểm:

• Tỉ lệ cache hit thấp.

Trang 51

¸nh x¹ liªn kÕt hoµn toµn

Trang 52

Sơ đồ thực hiện

Trang 53

Nhận xét

 ưu điểm:

• Tỉ lệ cache hit cao hơn ánh xạ trực tiếp vì một

 Nhược điểm:

mạch so sánh

Trang 54

ánh xạ liên kết tập hợp

 Cache được chia thành nhiều Set , mỗi Set gồm nhiều Line liên tiếp

 Một Block của BNC chỉ được ánh xạ vào một

vào Line bất kỳ trong set đó:

i = j mod v

Trang 56

Ví dụ 1

Tìm dạng địa chỉ do BXL phát ra?

• Dung lượng Set: 23 * 2 5 = 2 8 byte

5 9

15

Trang 57

VÝ dô 2

12

Trang 58

Sơ đồ thực hiện

Trang 59

Nhận xét

 ưu điểm:

một Line bất kỳ trong Set, và dễ so sánh

 Nhược điểm:

Trang 60

C¸c thuËt to¸n thay thÕ

c¸c Block ®ang cã trong cache

Trang 61

Hoạt động của cache

 Đọc:

Trang 63

 Pentium: cã hai cache L1 trªn chip

 Petium 4: cache L1 (2 lo¹i) vµ L2 trªn chip:

Trang 65

Các đặc tính của đĩa từ

 Đầu từ cố định hay chuyển động

 Đĩa cố định hay thay đổi

Trang 66

Mặt đĩa

Trang 67

Khu«n d¹ng cña mét r·nh (track)

Gap1 ID Gap2 Data Gap3 Gap1 ID Gap2 Data Gap3

Trang 68

Nhiều đĩa

Trang 69

Cylinders

Trang 70

 Thêi gian trÔ

Trang 72

Đĩa mềm

ổ đĩa mềm

Trang 74

§Üa cøng

§Üa

Trôc quay CÇn mang ®Çu tõ

Trang 75

RAID

 Redundant Array of Independent Disks

(logic) duy nhất

 Dữ liệu được phân bố trên nhiều đĩa vật lý khác nhau

lưu trữ thông tin an toàn

Trang 76

RAID 0

Trang 77

ánh xạ dữ liệu đối với RAID 0

Trang 78

RAID 1

 Dùng kỹ thuật mirroring (n + n đĩa)

2 bản chứa trên 2 đĩa khác nhau

Trang 79

RAID 2

Trang 80

RAID 3

dùng 1 đĩa

sống” và thông tin parity:

Trang 81

RAID 4

Trang 82

RAID 5

trên các đĩa ⇒ tránh được tắc nghẽn trên đĩa parity

Trang 84

 D÷ liÖu ®­îc l­u tr÷ nhê c¸c hèc (pit) vµ phÇn b»ng (land)

 §äc d÷ liÖu dùa vµo sù ph¶n x¹ tia laser

Trang 85

Hoạt động của đĩa CD

Nh n đĩa ã Tầng bảo vệ (axit acrylic)

Tầng phản xạ (nhôm) Lớp polycarbonate (plastic)

Đĩa CD-ROM, dung lượng 682 MB

Các tiêu điểm laser trên các hốc polycarbonate ở phía trước tầng phản xạ

Axit acrylic bảo vệ

Polycarbonate Hốc

Phần bằng Nhôm

Gửi/nhận tia laser

Trang 86

Vận tốc đĩa CD-ROM

 Đĩa nhạc có vận tốc đơn

• Kiểu đọc: vận tốc tuyến tính không đổi (CLV -

Constant Linier Velocity)

 Các tốc độ khác là bội số, ví dụ: 48x, 52x,

Trang 87

Khu«n d¹ng CD-ROM

Trang 88

hai pha kh¸c nhau

Trang 89

Các bộ nhớ quang khác

 DVD

Đĩa DVD, hai mặt, hai tầng, dung lượng: 17 GB

Trang 92

Nguyen Thanh Tung THPT QUY H

OP I

92

Kiến trúc máy tính

Hết chương 5

Trang 93

Bài tập

 Bài 1: Cho IC nhớ có dung lượng 8K x 8 bit H y ã

 Bài 3: Cho IC nhớ có dung lượng 4K x 8 bit H y ã

 Bài 4: Cho IC nhớ có dung lượng 8K x 4 bit Chỉ dùng Bộ giải m 2:4, h y thiết kế modul nhớ có ã ãdung lượng 16K x 4 bit

Trang 94

Bài tập

 Bài 5: Cho IC nhớ có dung lượng 4K x 8 bit Chỉ dùng Bộ giải m 3: 8, h y thiết kế modul nhớ có ã ãdung lượng 8K x 8 bit

 Bài 6: Cho IC nhớ có dung lượng 2K x 8 bit Chỉ dung Bộ giải m 3:8, h y thiết kế modul nhớ có ã ãdung lượng 8K x 8 bit

 Bài 7: Cho IC nhớ có dung lượng 8K x 8 bit Chỉ dùng Bộ giải m 1:2, h y thiết kế modul nhớ có ã ãdung lượng 32K x 8bit

Trang 95

Bài tập

 Bài 8: Cho IC nhớ có dung lượng 8K x 8 bit Chỉ dùng Bộ giải m 1:2, h y thiết kế modul nhớ có ã ãdung lượng 64K x 32 bit

dùng Bộ giải m 2:4, h y thiết kế modul nhớ có ã ã

dung lượng 64K x 4 bit

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ (ví dụ 1) - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 5
Hình v ẽ (ví dụ 1) (Trang 25)
Hình vẽ (ví dụ 2) - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 5
Hình v ẽ (ví dụ 2) (Trang 28)
Hình vẽ (ví dụ 3) - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 5
Hình v ẽ (ví dụ 3) (Trang 31)
Hình vẽ minh họa - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 5
Hình v ẽ minh họa (Trang 42)
Sơ đồ thực hiện - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 5
Sơ đồ th ực hiện (Trang 49)
Sơ đồ thực hiện - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 5
Sơ đồ th ực hiện (Trang 52)
Sơ đồ thực hiện - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 5
Sơ đồ th ực hiện (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w