1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 4

39 647 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến trúc tập lệnh
Tác giả Nguyen Thanh Tung
Trường học THPT Quy Hop I
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu chung " Mỗi bộ xử lý có một tập lệnh xác định = Tap lệnh thờng từ hàng chục đến hàng trăm lệnh "“ Mỗi lệnh là một chuôi số nhị phân mà BXL hiểu đợc để thực hiện một thao tá

Trang 2

Ndi dung bai giỏng

" Chong 1: Gidi thiéu chung

" Chong 2: Biéu dién DL & sé hoc may tinh

Trang 3

Nội dung chơng 4

" Giới thiệu chung

" Các kiểu toán hạng

" Các kiểu thao tác

" Cac mode dia chi

Trang 4

Giới thiệu chung

" Mỗi bộ xử lý có một tập lệnh xác định

= Tap lệnh thờng từ hàng chục đến hàng trăm

lệnh

"“ Mỗi lệnh là một chuôi số nhị phân mà BXL

hiểu đợc để thực hiện một thao tác xác định

" Các lệnh đợc mô tả băng ký hiệu gợi nhớ —

đó là các lệnh hợp ngữ

Trang 5

Giỏn đồ trạng thói của chu kỳ lệnh

Trang 6

Giỏn đồ trạng thói của chu kỳ lệnh

địa chỉ

oán hạng

Kết thúc lênh, nhận lệnh lếp theo

Có kiểm tra ngắt

Trang 7

Cếu trúc lệnh mũ máy

ML Ì lệnh Các toán hạng

= MU lénh (opcode): cho biét thao tac can thuc hién

= Cac toan hang (Operands): cho biét:

° Nơi chứa dữ liệu cần tác động vào: t/h nguồn, t/h đích

°- Cho biết địa chỉ của lệnh tiếp theo

Trang 9

Cac kiéu todn hang

Trang 10

Số long toadn hang

° Loại này không phổ dụng

° Cần rất nhiều từ lệnh dài để chứa loại này

" Vi du: SUB r1, r2, r3 (Motorola)

10

Trang 11

Số long toadn hang

Trang 12

Số long toadn hang

” 1 toán hạng:

° Toán hạng thờng là một thanh ghi

° Toán hạng thứ hai đợc ngầm hiểu

°- Phổ dụng trong các máy xa xa

= Vi du: PUSH AX

12

Trang 13

Số long toadn hang

Trang 15

Cac kiéu thao tac

“ Các lệnh chuyển dữ liệu

" Các lệnh số học

” Các lệnh logic

* Cac lénh vao/ra

" Cac lénh diéu khién hé thong

™" Cac lénh chuyén diéu khiển

15

Trang 16

* LOAD: copy dữ liệu từ bộ nhớ đến BXL

EXCHANGE:_ trao đổi nội dung của nguồn và đích

16

Trang 17

SUBTRACT: — tinh hiéu hai toan hang

MULTIPLY: — tinh tich hai toan hang

DIVIDE: tich thong hai toan hang

ABSOLUTE: lấy giá trị tuyệt đối của toán hạng

INCREMENT: tang toán hạng lên {

DECREMENT: giảm toán hạng đi {

17

Trang 18

* AND: — thuc hién AND bit hai toan hang

OR: — thuc hién OR bit hai toan hang

XOR: _ thuc hién XOR bit hai toán hạng

NOT: đảo bit của toán hạng (lấy bù 1)

TEST: thực hiện AND hai toán hạng để lập cờ

SHIFT: thuc hiện dịch bit toán hạng

ROTATE: thuc hiện quay bit toan hang

COMPARE: _ so sanh hai toán hạng

18

Trang 19

Cóc lệnh vỏo ro

" Đặc điểm:

° Trao đổi dữ liệu với thiết bị ngoại vi

” Các lệnh:

°.JNPUT: copy dữ liệu từ một cổng xác định đến đích

°- OUTPUT: copy dữ liệu từ nguồn đến cổng xác định

°- START l/O: chuyển các lệnh đến BXL vào/ra để khởi

tạo thao tác vao/ra

* TEST l/O: chuyển thông tin trạng thái từ hệ thống vàoira

đến đích xác định

19

Trang 20

Cóc lệnh điều khiển hệ thống

” HAL [: dừng thực hiện chong trinh

“ WAIT: dừng thực hiện chơng trình; liên tục

kiểm tra điều kiện đợc chỉ định; chơng trình đ

ợc thực hiện khi điều kiện đợc thỏa mLn

“ NO OPEEATION: không có thao tác nào đợc

thực hiện, nhng chơng trình vẫn tiếp tục chạy

20

Trang 21

Cac lệnh chuyển điều khiển

" Đặc điểm:

°- Điều khiến rẽ nhánh trong chơng trình

° PC đợc nạp giá trị địa chỉ mới

” Các lệnh:

° JUMP: nháy không điều kiện đến lệnh mới

* JUMP CONDITIONAL: nhảy có điều kiện

Trang 22

Minh họo lệnh gọi CTC

CALL Procl

CALL Proc2

CALL Proc2

RETURN

Procedure Proc!

Trang 23

Thé hién 6 Stack ®

Trang 24

Cac mode dia chi

“ Toán hạng có thể là:

° Một giá trị cụ thể

° Nội dung của thanh ghi

° Nội dung của ngăn nhớ

°- Nội dung của cổng vào ra

= Mode dia chi la cach thức địa chỉ hóa trong

lệnh để xác định toán hạng

24

Trang 25

Cac mode dia chi

“ Mode địa chỉ tức thì

= Mode dia chi truc tiếp

= Mode dia chi gian tiép

= Mode dia chi thanh ghi

= Mode dia chi gian tiép qua thanh ghi

" Mode dia chi dich chuyén

= Mode dia chi stack

25

Trang 26

Mode dia chi tic thi

= Toan hang la mot phan cua lénh

" Toán hạng năm ngay trong trờng địa chỉ

" Chỉ có thể là toán hạng nguồn

“ Truy nhập toán hạng rất nhanh

" Dài giá trị của toán hạng bị hạn chế

“Vídu: ADDAX, 10

26

Trang 27

Sơ đồ mode địa chỉ tức thi

Trang 28

Mode dia chi truc tiép

= Toan hang là ngăn nhớ có địa chỉ đợc chỉ ra

trong lệnh

“ BXL tham chiếu bộ nhớ một lần để truy nhập

dứ liệu

“ Không gian địa chỉ là hữu hạn

“Vídu: ADD AL,[100]

28

Trang 29

Sơ đồ mode địa chỉ trực tiếp

Trang 30

Mode dia chi gidn tiép

= Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ có địa

chỉ năm trong một ngăn nhớ khác, ngăn nhớ khác đó đợc thể hiện trong lệnh

“ Vùng nhớ có thể đợc tham chiếu là lớn

“ Có thể gián tiếp nhiều lần

“ BXL phải thực hiện tham chiếu bộ nhớ nhiều

lần để tìm toán hạng — chậm

“ Ví dụ: ADD AH, [a]

30

Trang 31

Sơ đồ mode địa chỉ gión tiếp

Trang 32

Mode dia chi thanh ghi

“ Toán hang là nội dung của một thanh ghi

“ Số lợng thanh ghi có hạn

“ Trờng địa chỉ nhỏ (chỉ cần ít bit)

° Độ dài lệnh ngắn hơn

° Nhân lệnh nhanh hơn

“ Không tham chiếu bộ nhớ

" Truy nhap toan hang nhanh

“ Tăng số lợng thanh ghi —› tăng tốc độ

=" Vi du: ADD AL, AH

32

Trang 33

Sơ đồ mode địa chỉ thonh ghi

Trang 34

Mode dia chi gión tiếp qua thanh ghi

" Toan hang là ngăn nhớ có dia chi nam trong

mot thanh ghi

= Thanh ghi nay doc goi la thanh ghi con tro

“ Vùng nhớ có thể đợc tham chiếu là lớn: 2n,

trong đó n là độ dài (bit) của thanh ghi

“ Ví dụ: SUB AL, [BX]

34

Trang 35

Sơ đồ mode gidn tiép qua thanh ghi

Trang 36

Mode dia chi dich chuyén

= Kat hợp hai mode:

° Mode gian ti€p qua thanh ghi

° Mode trực tiếp

“ Trờng địa chứa hai thành phần:

° lên một thanh ghi

° Một hằng số

" Địa chỉ toán hạng = ND thanh ghi = hằng số

* Vi du: ADD AL, [SI + 50]

36

Trang 37

Sơ đồ mode địa chỉ dịch chuyển

Dia chi của tíhạng

Trang 38

Mode dia chi stack

" Toan hạng đợc ngâm hiểu là ngăn nhớ đỉnh

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mode địa chỉ trực tiếp - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 4
Sơ đồ mode địa chỉ trực tiếp (Trang 29)
Sơ đồ mode địa chỉ gián tiếp - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 4
Sơ đồ mode địa chỉ gián tiếp (Trang 31)
Sơ đồ mode địa chỉ thanh ghi - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 4
Sơ đồ mode địa chỉ thanh ghi (Trang 33)
Sơ đồ mode gián tiếp qua thanh ghi - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 4
Sơ đồ mode gián tiếp qua thanh ghi (Trang 35)
Sơ đồ mode địa chỉ dịch chuyển - KIEN TRUC MAY TINH CHUONG 4
Sơ đồ mode địa chỉ dịch chuyển (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w