Chất khử Câu 12: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm.. NaCl, NaClO4, H2O Câu 15: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Javel là do nguyên nhân
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 Chủ đề 1: Phản ứng oxi hóa – khử.
Chủ đề 2: Nhóm halogen.
Câu 1: Tại sao có thể điều chế được nước clo nhưng không điều chế được nước flo
A Khi flo cho vào nước thì flo chuyển hoàn toàn thành dung dịch HF
B Clo phản ứng với nước, flo thì không.
C Clo có tính oxi hóa mạnh nhất.
D Tất cả đều đúng.
Câu 2: Clorua vôi thu được khi cho clo phản ứng với:
Câu 3: Cho các chất sau: NaClO, HClO2, KClO3, Cl2O7 Số oxi hóa của clo trong các chất trên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A NaClO, HClO2, KClO3, Cl2O7 C HClO2, NaClO, KClO3, Cl2O7
B HClO2, KClO3, NaClO, Cl2O7 D HClO2, Cl2O7, KClO3, NaClO
Câu 4: Trong nhóm halogen, tính oxi hóa tăng
A Từ brom đến iot C Từ flo đến iot
Câu 5: Muốn điều chế axit clohiđric từ khí hiđroclorua, ta có thể dùng phương pháp
nào sau đây?
A Cho khí này hòa tan trong nước C Oxi hóa khí này bằng MnO2
B Oxi hóa khí này bằng KMnO4 D Cho khí này tác dụng với H2SO4 loãng
Câu 7: Phản ứng nào có thể xảy ra:
A Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 C CaCl2 + Cu(NO3)2 → Ca(NO3)2
+ CuCl2
B I2 + 2NaBr → 2NaI + Br2 D SiF4 + 2H2O → SiO2 + 4HF
Câu 7: Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5 Nguyên tố X có đặc điểm
A Thuộc chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VII
B Là phi kim có 7 electron lớp ngoài cùng
C Có 17 proton trong nguyên tử
D Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 8: Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng
là ns2np5?
VIIA
Câu 9: Các nguyên tử halogen đều có:
A 3 electron ở lớp ngoài cùng C 5 electron ở lớp ngoài cùng
B 7 electron ở lớp ngoài cùng D 8 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 10: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A A là khí nào sau đây?
Trang 2A CO B Cl2 C H2 D N2
Câu 11: Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO, clo đóng vai trò
A Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa C Chất khử
Câu 12: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí hidroclorua trong phòng thí
nghiệm?
A. H2 + Cl2 → 2HCl C H2O + Cl2 → HCl + HClO
B. H2 + SO2 → HCl + H2SO4 D H2SO4 (đặc) + NaCl (r) → HCl + NaHSO4
Câu 13: Phản ứng nào sau đây chứng tở HCl có tính khử?
A. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B. 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
C. 2HCl + CuO2 → CuCl2 + H2O
D. 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Câu 14: Nước Javel là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A HCl, HClO, H2O C NaCl, NaClO, H2O
B NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
Câu 15: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Javel là do nguyên nhân nào sau
đây?
A.Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
B.Do chất NaClO phân hủy ra clo là chất oxi hóa mạnh
C Do trong chất NaClO, nguyên tử clo có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa
mạnh
D.Do chất NaCl trong nước Javel có tính tẩy màu và sát trùng.
Câu 16: Chất chỉ có tính oxi hóa là:
Câu 17: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu vàng đậm nhất?
A. Dung dịch HF B Dung dịch HCl C Dung dịch HBr D Dung dịch HI Câu 18: Brom bị lẫn tạp chất clo Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng
B. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr
D. Dẫn hỗn hợp đi qua nước
Câu 19: Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?
A. HBr >HCl >HF >HI C HI >HBr >HCl >HF
B. HBr >HF >HI >HCl D HBr >HF >HCl >HI
Câu 20: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đưa
dây sắt nóng đỏ vào bình chứa khí clo?
Trang 3A. Fe + Cl2 → FeCl2 C Fe + Cl2 → FeCl2 + FeCl3
B. Fe + Cl2 → FeCl3 D Tất cả đều sai.
Câu 21: Cho 0,25 mol MnO2 tác dụng với HCl đặc Thể tích khí clo thu được ở đktc là?
Câu 22: Trung hòa 100ml dung dịch HCl bằng 100ml dung dịch NaOH Dung dịch
thu được có CM
Câu 23: Đốt nhôm t ong bình đựng khí clo thu được 26,7 gam AlCl3 Khối lượng clo tham gia phản ứng là:
gam
Câu 24: Thể tích khí clo thu được ở đktc khi cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với HCl đặc
Câu 25: Cho 20 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1
gam khí H2 bay ra Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu:
65,5 gam
Câu 26: Cho 1,15 gam Na tác dụng vừa đủ với halogen X2 thu được 5,15 gam muối NaX Vậy X là
Câu 27: Rót dung dịch chứa 1 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng
giấy quỳ tím vô dung dịch thu được, hiện tượng xảy ra là:
B.Giấy quỳ tím không đổi màu D Giầy quỳ mất màu
Câu 28: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên thuộc nhóm Halogen là:
A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np6
Câu 29: Đơn chất halogen duy nhất ở trạng thái rắn là:
A Flo B Clo C Brom D Iot
Câu 30: Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là:
A Flo B Clo C Brom D Iot
Câu 31: Cho clo dư tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:
A FeCl2 và H2 B FeCl3 C FeCl3 và FeCl2 D FeCl2
Câu 32: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Trang 4A CuO + HCl B Cu + HCl C Fe + HCl D FeO + HCl
Câu 33:Tính chất vật lý đặc biệt của iot là:
A Tan nhiều trong nước B Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Thăng hoa D Chất độc
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của các nguyên tử nhóm
halogen
A Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
B Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron
C Có tính oxi hóa mạnh
D Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hidro
Câu 35: Brom bị lẫn tạp chất là clo Để thu được brom cần làm cách nào sau đây:
A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaF B Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaCl
C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
Câu 36:Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là:
Câu 37: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ có kêt tủa trắng
xuất hiện
A NaF B NaCl C NaBr D NaI
Câu 38: Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit giảm dần:
A HI > HBr > HCl > HF C HCl > HBr > HI > HF
B HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr > HF > HI
Câu 39: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF
Câu 40: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và Clo cho cùng một muối clorua
kim loại:
A Cu B Ag C Fe D Zn
Trang 5Câu 41: Hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một
ít hồ tinh bột ?
A không có hiện tượng gì B Có hơi màu tím bay lên
C Dung dịch chuyển sang màu vàng D Dung dịch có màu xanh đặc trưng
Câu 42: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl ® MnCl2 + Cl2 + H2O HCl đóng vai trò gì:
A Chất oxi hóa B Chất khử C Vừa chất oxi hóa, vừa chất khử D Môi trường
Câu 43:Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O ® H2SO4 + 2HBr Brom đóng vai trò là:
A Chất khử B Chất oxi hóa
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Môi trường
Câu 44 : Nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl thu được hiện tượng là:
A Qùy tím hóa xanh B Qùy tím hóa đỏ
C Qùy tím không đổi màu D Qùy tím hóa vàng
Câu 45: Để nhận biết 2 dung dịch NaNO3 và dung dịch NaCl ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A Nước vôi trong B Qùy tím
C Nước brom D Dung dịch AgNO3
Câu 46:Trong công nghiệp, khí clo thường được điều chế bằng cách:
A điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn
B Điện phân NaCl nóng chảy
C điện phân dung dịch NaCl bão hòa, không có màng ngăn
D dùng F2 tác dụng với dung dịch NaCl
Câu 47: Sục khí 3,36 lít clo (đktc) vào dung dịch muối NaI thu được m gam iot Giá trị
của m là:
A 12,7 B 38,1 C 25,4 D 63,5
Câu 48: Cho 20g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1g khí H2
bay ra Khối lượng muối thu được:
Trang 6Câu 49: Cho phản ứng: (A) + MnO2 → Khí (B) + MnCl2 + (C) Các chất A, B, C lần lượt là:
A HCl, H2, H2O B Cl2, O2, H2O C HCl, O2, H2O D HCl, Cl2, H2O
Câu 50: Cho các dung dịch mất nhãn gồm: NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được mấy chất:
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 51:Cho 4,8 g một kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl, thu
được 4,48 lít khí H2 (đktc) Kim loại R là:
A Mg B Fe C Ca D Zn
Câu 52: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh
Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 6,5 g kẽm (Zn) bằng dung dịch axit H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2
(ở đktc) Giá trị của V là
A 11,2 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 22,4 lít.
Câu 54: Nhóm Halogen là các nguyên tố thuộc nhóm
Chủ đề 3: Nhóm oxi – lưu huỳnh.
Câu 1: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:
Câu 2: Cho 200 ml dung dịch H2SO4 1M tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được m gam kết tủa Giá trị m:
Câu 3:Để phân biệt CO2 và SO2chỉ cần dùng thuốc thử là
A nước brom B CaO
C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH.
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2.
Trang 7C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí
lỏng
Câu 5: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân th́ chất bột
được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là:
A vôi sống B cát C muối ăn D lưu huỳnh Câu 6: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 loãng, Ba(OH)2, HCl là:
dich NaOH
Câu 7: Cho 10g hỗn hợp X gồm Fe, Cu phản ứng hoàn toàn với H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m:
Câu
8:ChohỗnhợpXgồmMgvàFevàodungdịchaxitH2SO4đặc,nóngđếnkhicácphảnứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chấttancótrongdung dịch Y
A.MgSO4,Fe2(SO4)3và FeSO4 B.MgSO4và Fe2(SO4)3.
Câu 9: :Cho phản ứng: aC + b H2SO4 cCO2 + d SO2 + e H2O
Tổng hệ số cân bằng của phương trình trên (a + b + c + d + e) là:
A.6 B.7 C.8
D.9
Câu 10: H2SO4 đặc nguội không phản ứng được với:
Câu 12: Hấp thụ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Chất tan có trong dung dịch A
A.Na2SO3 và NaOH dư B Na2SO3 C NaHSO3 D NaHSO3 và Na2SO3
Câu 13: Không được rót nước vào H2SO4 đặc vì:
A.H2SO4 đặc khi tan trong nước tỏa ra một lượng nhiệt lớn gây ra hiện tượng nước sôi bắn ra ngoài, rất nguy hiểm
B.H2SO4 đặc rất khó tan trong nước
C H2SO4 tan trong nước và phản ứng với nước
D.H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh sẽ oxi hóa nước tạo ra oxi
Câu 14: Lưu huỳnh vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau
đây ?
A S + O2® SO2 B S + 6HNO3® H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Trang 8dd H2SO4 đặc
C S + Mg ® MgS D S + 6NaOH ® 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, khí SO2 được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
A Na2SO3 + dung dịch H2SO4 loãng B FeS2 + O2
C S + dung dịch H2SO4 đặc D S + O2
Câu 16: Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4
loãng ?
A Fe2O3, KOH, Cu, CaCO3 B Fe, CuO, Ba(OH)2, Na2CO3
C CaCO3, Al, Mg(OH)2, CuS D Ag, MgCO3, BaSO4, NaOH
Câu 17: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản Tổng (a+b) bằng?
Câu 18: Công thức phân tử của ozon là?
Câu 19: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng: Cu, CuO, NaOH, Fe(OH)3, Zn, NaCl, CaCO3, Au
Câu 20: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A NaCl B NaOH C NaOH và H2SO4 D H2SO4 loãng
Câu 21: Trong công nghiệp, axit sunfuric(H2SO4) thường được sản xuất từ nguyên liệu lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt Công thức phân tử của pirit sắt là?
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm nhiệt phân hoàn toàn 31,6g KMnO4 thu được V lít khí O2(đktc) Giá trị V là?
Câu 23: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ B Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
C Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ D Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ Câu 24: Cho phản ứng M + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O CTPT của
M là?
Câu 25: Cho hình vẽ như sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br2 là:
A Không có phản ứng xảy ra.
Trang 9B Dung dịch Br2 bị mất màu.
C Có kết tủa xuất hiện.
D Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2
Câu 26: Công thức phân tử của axit sunfuric là?
Câu 27: Bao nhiêu chất sau đây bị H2SO4 đặc, nóng oxi hóa: Fe, CuO, FeO, Fe2O3,
Fe3O4, FeCO3, FeSO4, Fe(NO3)3, Fe(OH)2
Câu 28: Chất nào sau đây thuộc muối sunfat?
Câu 29: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Câu 30: Cho S(Z=16), đáp án sai là?
A S có 6e ở phân lớp ngoài cùng B S thuộc khối nguyên tố p
C S có 6 e lớp ngoài cùng D S thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA
Câu 31: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch không màu: H2SO4, Na2SO4, NaCl là?
A Quỳ tím và BaCl2B Quỳ tím và NaOH C KMnO4 và BaCl2
D Quỳ tím và H2O
Câu 32: SO2 có tên gọi là:
A Lưu huỳnh trioxitB lưu huỳnh oxit C Lưu huỳnh oxi D Lưu huỳnh đioxit Câu 33: Công thức oleum H2SO4.nSO3 có công thức phân tử là H2S3O10 Giá trị n bằng?
Câu 34: Cho phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr Vai trò của SO2 là?
A Chất oxi hóa B Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
khử
Câu 35: Phát biểu sai là?
A Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
B Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt.
C Với một lượng lớn ozon trong không khí sẽ có lợi cho sức khỏe.
D Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng.
Câu 36: Số oxi hóa của S trong H2SO4 là?
Trang 10A +6 B 0 C +4 D -2
Câu 37: Chọn phát biểu đúng nhất về tính chất của axit H2SO4 đặc?
C Axit mạnh, oxi hóa mạnh và háo nước D Háo nước
Câu 38: Cho 6,5g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít
H2(đktc) Giá trị V là?
Câu 39: Cho phản ứng 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → X + 6H2O Tên X là?
A Sắt (II) sunfat B Sắt sunfat C Đi sắt(III)sunfat D Sắt(III)sunfat Câu 40: Số oxi hóa thường gặp của đơn chất và hợp chất của lưu huỳnh là
A 0, +2, + 4, +6 B +1, +2, +4, +6 C +2, 0, +4, +6 D -2, 0, +4, +6.
Chủ đề 4: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học.
Câu 1: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi nào:
A Phản ứng thuận đã kết thúc
B Phản ứng nghịch đã kết thúc
C Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau
D Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau
Câu 2: Câu nào sau đây đúng?
A Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hoá học
B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hoá học
D Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở 2 vế của phương trình phản ứng phải bằng nhau
Câu 3: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố nào?
C Kích thước hạt, chất xúc tác D Cả A, B, C
Câu 4:Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:
A Khối lượng sản phẩm
B Tốc độ phản ứng
C Khối lượng chất tham gia phản ứng giảm
D Thể tích chất tham gia phản ứng
Câu 5:Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm
phản ứng trong một đơn vị thời gian gọi là:
A Tốc độ phản ứng B Cân bằng hoá học
C Tốc độ tức thời D Quá trình hoá học