A. Thạch cao khan kết hợp với nước tạo ra thạch cao sống. Để làm nước mất tính cứng, người ta làm giảm nồng độ của ion HCO 3 –. Thạch cao nung kết hợp với nước tạo ra thạch cao sống. Đun[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN HOÀ
Năm học 2019 – 2020
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC
Lớp 12 - Học kì 2 – Ban KHTN
I/ LÝ THUYẾT CHUNG (Chương 4 - 8)
1 Nêu tính chất vật lí, tính chất hoá học chung của kim loại? Nguyên tắc, các phương pháp điều chế kim
loại? Viết pthh chứng minh
2 Thế nào là ăn mòn kim loại? Ăn mòn hoá học? Ăn mòn điện hoá? Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hoá? Bản
chất của ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá giống và khác nhau ở điểm nào?
3 Sự điện phân? Công thức tính khối lượng chất thoát ra trên bề mặt điện cực? Viết sơ đồ và phương trình
4 Tính chất vật lí, tính chất hóa học, trang thái tự nhiên, phương pháp điều chế và ứng dụng: kim loại kiềm,
kiềm thổ, nhôm, crom, sắt, đồng, và các hợp chất của chúng
5 Nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu chứa những ion nào? Các phương pháp làm mền nước cứng?
6 Nêu phương pháp, các quá trình xảy ra khi sản xuất kim loại Na, Al trong công nghiệp? Vai trò của criolit
trong quá trình sản xuất nhôm?
7 Nguyên liệu, nguyên tắc sản xuất gang, thép giống và khác nhau ở những điểm nào? Viết các phản ứng
hoá học xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang và qúa trình luyện gang thành thép?
8 Thế nào là phân tích định tính, định lượng? Cách nhận biết các ion vô cơ trong dung dịch?
9 Thế nào là ô nhiễm môi trường? Các chất gây ô nhiễm không khí gồm những chất nào? Phương pháp xử
lý? Chọn biện pháp để xử lý khí thải: Cl2, H2S, SO2, NO2, NH3, C2H4, C2H2, HCl sinh ra trong phòng thí nghiệm
II/ BÀI TẬP LÝ THUYẾT
Câu 1 Nêu hiện tượng xảy ra, viết pthh khi:
b, Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3vào các dung dịch: CuCl2,AlCl3, FeCl3, ZnSO4
c, Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl; NaOHvào các dung dịch CrCl3, Al2(SO4)3, K2Cr2O7, K2CrO4
Câu 2 Phân biệt 3 chất bột Mg, Al, Al2O3
Câu 3 Phân biệt 4 chất rắn K2CO3, BaCO3, MgSO4, CaSO4, 2H2O (chỉ dùng H2O và HCl)
Câu 4 Phân biệt các dung dịch:
a, MgCl2, AlCl3, FeCl3, FeCl3, CuCl2, NaCl (chỉ dùng 1 hoá chất duy nhất)
b, AgNO3,HBr, AlCl3, NaNO3, CuCl2, KOH, FeCl3, MgCl2 (không dùng thêm chất nào)
Câu 5 Từ quặng pirit sắt, không khí muối ăn, nước, đá vôi: Viết phản ứng đ/c FeCl3, FeCl2, Fe2(SO4)3, Fe(OH)3, Fe, NaHCO3, Ca(HCO3)2
Câu 6 Hoàn thành dãy sơ đồ phản ứng sau:
a, Al 1 Fe 2 FeCl2 3 Fe(OH)2 4 Fe(OH)3 5 Fe2O3 6 Fe 7 FeCl3
Trang 2d, Cr Cr2O3 → CrCl3 Cr(OH)3 → Na[Cr(OH)4]→ Na2CrO4 Na2Cr2O7 CrCl3
Cr2O3 → CrO → Cr2(SO4)3 → Na2CrO4
g, Từ các chất đầu Al4C3 , Al2O3 , Al(OH)3 , NaAlO2 , AlCl3 , Al(NO3)3, Al2(SO4)3, lập sơ đồ gồm 20 phản
ứng khác nhau thể hiện mối quan hệ giữa các chất
Câu 7 Viết phản ứng chứng minh:
a, các chất NaHCO3, Al(OH)3, Cr(OH)3, Cr2O3 lưỡng tính
b, các hợp chất của Fe2+, Cr2+ có tính khử
c, các hợp chất Cr6+, Fe3+, Cu2+, Ag+, có tính oxi hoá
Câu 8 Hãy chọn những phương pháp thích hợp để điều chế các kim loại tương ứng trong các trường hợp
sau Viết các phương trình phản ứng:
a, Từ các dung dịch muối: NaCl, CuCl2 và FeCl3
b, Từ các hợp chất: CaCO3, Cu(OH)2, MgO và FeS2
Câu 9 Ngâm một lá Ni trong mỗi dung dịch sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO2)2 và AgNO3
Hãy cho biết dung dịch nào có phản ứng xảy ra? Viết phương trình phân tử, và phương trình ion thu gọn,
giải thích? Xếp các cặp oxi hóa khử đã dùng theo chiều tính oxi hoá giảm
Câu 10 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp bột gồm: Fe2O3, Fe3O4 và Al2O3 trong dung dịch H2SO4 đặc thu được dung
dịch A Cho bột sắt vừa đủ vào dung dịch A thu được dung dịch C Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH
(dư) thu được dung dịch D và kết tủa E Đem đun ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn F
Nếu cho từng giọt dung dịch HCl loãng vào dung dịch D sẽ xuất hiện kết tủa trắng, tiếp tục thêm HCl thì kết tủa
trắng sẽ tan ra Hãy giải thích các quá trình thí nghiệm và viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 11 Hoà tan hoàn toàn FeO trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch A
và khí B Tỉ khối hơi của khí B so với metan bằng 4
a, Cho khí B lần lượt tác dụng với dung dịch KOH và dung dịch brom
b, Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không
đổi nhận được chất rắn A1 Trộn A1 với lượng dư bột A1 được hỗn hợp A2 ở nhiệt độ cao (không có không
khí NO (duy nhất) Viết và cân bằng các phương trình phản ứng xảy ra?
Câu 12 Hoà tan hết hỗn hợp gồm có Al - Cu trong axit HNO3 loãng, nóng thì được dung dịch A, cho biết
các chất tạo thành? Hãy viết các phản ứng xảy ra tiếp theo trong những trường hợp sau đây:
a, Cho vào A một lượng NaOH dư
b, Cho vào A một lượng NaOH vừa đủ để hỗn hợp đạt đến môi trường trung tính
c, Lấy kết tủa ở (2) đem nung đến khối lượng không đổi
d, Lấy sản phẩm sinh ra ở (3) đem nung nóng trong luồng khí hiđro sẽ thu được gì?
Câu 13 Nêu hiện tượng xảy ra khi:
Fe2O3
(1)
Fe (3)
(2)
(4)
Fe3O4
(15) (16) FeCl3
FeCl2
(17) (18) Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
(5)
(10)
(6)
(11)
(19) Fe(OH)3
Fe(OH)2
(7)
(12)
(20) (21)
Fe2O3
FeO(8)
(13)
(6
Trang 3b, Dẫn khí clo qua dung dịch chứa hỗn hợp CrCl3/ NaOH
c, Cho dung dịch FeSO4 tác dụng dung dịch chứa hỗn hợp K2Cr2O7/H2SO4
dịch thu được ở trên
III/ BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1 Hỗn hợp Q gồm Mg, Zn, Fe, Al có khối lượng 9,8 gam chia hai phần bằng nhau
- Phần I phản ứng vừa đủ với 3,024 lít khí Cl2.
tích khí đo ở đktc Tính nồng độ phần trăm của muối sắt trong dung dịch R
Câu 2 Hỗn hợp X gồm muối clorua của một kim loại kiềm và BaCl2 có tỉ lệ mol 1:2 Đem điện phân nóng
định tên kim loại kiềm
Câu 3 Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M với điện cực trơ trong thời gian 32,2 phút với cường độ
dòng điện 5A Tính khối lượng Cu thu được sau điện phân Tính nồng độ mol/lit các chất có trong dung dịch
sau điện phân Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Câu 4 Hòa tan 3,12 gam muối clorua của kim loại nhóm IIA vào nước được dung dịch A Thực hiện điện
phân có màng ngăn dung dịch A với điện cực trơ, ở cực dương thoát ra 0,112 lít (đktc) khí Dung dịch còn
tạo ra 2,87 gam kết tủa Cho biết tên của kim loại?
Câu 5 Hòa tan hết 4,431 g hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dịch X và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2,59 g; trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí tính khối lượng Mg và Al?
Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 23 gam một hỗn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm X, Y thuộc hai chu kì kết tiếp
nhau vào nước, thu được dd Z và 5,6 lít khí (đktc) Nếu thêm 0,09 mol Na2SO4 vào dd Z thì sau pư còn ion
Ba2+ Nếu thêm 0,105 mol Na2SO4 vào dd Z thì sau pư còn ion SO42- Xác định hai kim loại kiềm?
Câu 7 Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Al và Cu dạng bột bằng 500 ml dd NaOH a M cho tới khi ngừng
thoát khí thì thu được 6,72 lít H2 ( đkc) và còn lại m1 gam Al dư và Cu Hòa tan m gam A bằng dd HNO3 b mol /l cho tới ngừng thoát khí thu 6,72 lít NO (đkc) và còn lại m2 gam bột Al dư và Cu Tính a và b?
Câu 8 Hỗn hợp Y gồm ba kim loại Na, Al , Fe nghiền nhỏ trộn đều Chia Y thành ba phần bằng nhau:
- Hòa tan phần một trong 0,5 lít dung dịch HCl 1,2 M sinh ra 5,04 lít khí
- Hòa tan phần hai trong 0,5 lít dung dịch NaOH dư sinh ra 2,24 lít khí
- Phần ba cho tác dụng H2O dư sinh ra 2,24 lít khí
a, Tính số gam mỗi kim loại trong hh đầu (Al = 8,1g; Na = 3,45g; Fe = 8,4g)
b, Cho dd A tác dụng 300 ml KOH 2M Lấy kết tuả rửa sạch làm khô nung ngoài không khí đến khối lương
không đổi thu a(g ) chất rắn tính a?
Câu 9 Nung nóng 14,3 gam hh bột các kim loại Mg, Al, Fe trong oxi thu được 22,3 gam hh X gồm các oxit
Cho X tác dụng hết với dung dịch HCl thu dd Y Cô cạn Y thu được m(g) muối khan Giá rị m =?
Câu 10 Cho 396,6 gam hh gồm KHSO3 và K2SO3 vào 400 g dd HCl 7,3% khi xong pư thu được hh khí X
Câu 11 Hỗn hợp A gồm Fe và Al Cho m/2 gam A vào dd CuSO4 dư phản ứng xong đem hòa tan toàn bộ
HCl dư thì V khí thu đc (đkc) là bao nhiêu lít?
Câu 12 Cho 11 gam hh A gồm Al và Fe tác dụng dd HCl dư thu 8,96 lít khí (đktc) và dd B Cho NH3 dư
nóng dư đc m gam chất rắn giá trị m?
Trang 4IV/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
CHƯƠNG 4 – ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI (tiếp) Biết, Hiểu
Câu 1 Kim loại có những tính chất vật lí chung nào?
A Tính dẻo , tính dẫn điện , nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo tính dẫn điện và nhiệt , tính có ánh kim
C Tính dẻo tính dẫn điện và nhiệt , khối lượng riêng rất lớn
D Tính dẻo, tính có ánh kim, tính cứng
Câu 2 Kim loại nào sau đây tác dụng với Nitơ ở nhiệt độ thường?
Câu 3 Cấu hình electron của nguyên tử hay ion nào dưới đây không đúng?
A 24Cr : [Ar] 3d54s1 B 25Mn2+: [Ar] 3d34s2 C Fe3+ : [Ar] 3d5 D 29Cu[Ar] 3d104s1
Câu 4 Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử là
A AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3 )2 B MgCl2 , AlCl3 , Pb(NO3)2
Câu 7 Cho một đinh sắt vào dung dịch CuSO4 thấy có Cu đỏ bám trên đinh sắt Nếu cho Cu vào dung dịch
loại Fe, Cu, Hg xếp theo thứ tự
Câu 9 Cho dãy điện thế sau:
Câu 10 Để điều chế Fe3+ có thể dùng các phản ứng sau:
A Fe + HCl C Fe2+ + HCl
B Chỉ có Fe + Cl2 D Fe + HNO3 và Fe + Cl2
Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng: Trong ăn mòn điện hóa học chỉ xảy ra
C sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm D sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương
Câu 12 Khi vật bằng gang, thép (hợp kim của Fe - C) bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định
nào sau đây đúng?
A Tinh thể cacbon là anot, xảy ra quá trình oxi hoá B Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình oxi hoá
C Tinh thể cacbon là catot, xảy ra quá trình oxi hoá D Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình khử
Câu 13 Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào
mặt ngoài của ống thép những khối kim loại
Câu 14 Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
Trang 5A C + ZnO → Zn + CO B 2Al2O3 → 4Al + 3O2
Câu 15 Điều chế các kim loại Ca, Na, Mg trong công nghiệp người ta dùng chách nào sau đây?
A điện phân dun g dịch muối clorua bão hòa có vách ngăn
B Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng
C Dùng kim loại kali tác dụng muối clorua tương ứng
D Điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng
Câu 16 Điện phân dung dịch AgNO3 ở anot xảy ra quá trình
Câu 17 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được
Câu 18 Cho các phương trình điện phân, phương trình nào không đúng:
A 4AgNO3 + H2O đ𝑝𝑑𝑑→ 4Ag + 4 HNO3 + O2 B 2CuSO4 + 2H2O đ𝑝𝑑𝑑→ 2Cu + O2 + H2SO4
C 2CaCl2
đ𝑝𝑛𝑐
Vận dụng
Câu 19 Phân biệt các dung dịch NaCl, H2SO4, FeCl3, MgCl2, NaOH chỉ cần dùng:
Câu 20 Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch sau: (1) AgNO3, (2) CuCl2, (3) NiCl2, (4) ZnCl2, (5) hỗn
A (1), (2), (5) B (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (3), (5) D (2), (3), (5)
Câu 21 (THPTQG 19) Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh An vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4
B Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
C Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
D Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 22 (THPTQG 19) Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2
C Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl
D Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2
Câu 23 (THPTQG 18) Tiến hành các thí nghiệm sau:
a, Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
b, Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3
d, Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2
e, Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là:
Câu 24 Nhúng một thanh Mg có khối lượng m vào dung dịch chứa FeCl3 và FeCl2 có màu vàng chanh Sau một thời gian, dung dịch trở nên không màu, lấy thanh Mg ra cân thấy khối lượng còn lại m, với m, < m trong dung dịch còn các cation nào?
Câu 25 Khi điện phân dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tại catot xảy ra quá trình khử Cu2+ trước
B Khối lượng dung dịch giảm là khối lượng của kim loại thoát ra bám vào catot
C Ngay từ đầu đã có khí thoát ra tại catot
+
Trang 6D Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa H2O
Câu 26 Cho 1,26g hỗn hợp Mg và Al (theo tỉ lệ mol 1:3) tác dụng với axít H2SO4 đặc nóng vừa đủ thì thu được 0,015 mol sản phẩm chứa lưu huỳnh Sản phẩm trên là:
Câu 29 Cho 8,78 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 được dung dịch X (chỉ chứa muối của các kim loại và axit dư) đồng thời thoát ra 2,016 lít khí NO và 6,048 lít khí NO2 Thể tích khí ở đktC
Tìm khối lượng muối nitrat tạo thành
A 42,26 gam B 46.2 gam C 26,4 gam D 62,4 gam
Câu 30 Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm thì thu được 3,12g kim loại ở catot và 448ml
khí bay ra ở anot (00C, 2atm) Công thức muối clorua của kim loại kiềm là
Câu 32 (Minh họa THPTQG 15) Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M
bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị của m là:
Câu 33 (THPTQG 16) Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối lượng kết tủa thu được là 6,67 gam Giá trị của m là:
A 4,05 B 2,86 C 2,02 D 3,6
Câu 34 (THPTQG 18) Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1:5) với điện
cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn
hợp khí gồm H2 và Cl2 (có tỉ khối so với H2 là 24) Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của t là:
Câu 36 (Tham khảo THPTQG 19) Điện phân dung dịch X chứa 3a nol Cu(NO3)2 và a mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y
Trang 7Cho 22,4 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 16 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất phản ứng điện phân là 100% Giá trị của a là:
Câu 37 (THPTQG 19) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp
phân nước với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có
cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện
cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ
thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N) Giả sử hiệu suất điện
phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của m là:
CHƯƠNG 5 – KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM Biết
Câu 1 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Tất cả các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là …ns1
B Những nguyên tử có cấu hình e lớp ngoài cùng là …ns1 đều là kim loại kiềm
C Các kim loại kiềm đều mềm
D Các kim loại kiềm đều có một kiểu mạng là lập phương tâm khối
Câu 2 Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể
A lập phương tâm khối B lập phương tâm diện C lục phương D không cố định
Câu 3 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 4 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
Câu 5 Khi dùng muôi sắt đốt natri trong Cl2, xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A Natri cháy đỏ rực có khói trắng tạo ra
B Natri cháy sáng trắng có khói nâu tạo ra
C Natri cháy ngọn lửa màu vàng có khói trắng và một ít khói nâu tạo ra
D Natri cháy sáng trắng, có khói trắng và khói nâu bay ra mù mịt
Câu 6 Dãy các kim loại nào sau đây phản ứng được với nước?
Câu 7 CaO phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây?
Câu 8 Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng được với các chất trong dãy nào dưới đây?
A HCl, CO2, FeCl2, Na2CO3, Cl2 B HCl, FeCl3, Cu(NO3)2, KNO3, Cl2
C Cl2, SO2, HCl, NaNO3, FeCl3 D MgCl2, Cl2, KNO3, CuCl2, HCl
Câu 9 Clorua vôi dùng trong công nghiệp giấy, công nghiệp thuộc da, được điều chế bằng cách
A sục khí clo vào nước vôi trong loãng lạnh B sục khí clo vào dung dịch CaCl2
C sục khí clo vào sữa vôi ở nhiệt độ 300C D sục khí clo vào bột CaO khô
Câu 10 Chất rắn X màu trắng dùng để đúc tượng, đúc các chi tiết dùng trong trang trí nội thất, phấn viết
bảng, bó bột khi gãy xương X là:
A thạch cao sống B thạch cao khan C bột đá vôi D thạch cao nung
Câu 11 Quặng boxit dùng sản xuất nhôm có công thức:
A Al2O3.12H2O B Al2O3 2H2O C Al(OH)3 2H2O D Al2(SO3)3.n H2O
Câu 12 Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng nhiệt nhôm?
Trang 8A 8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe B 2Al + CuO → Al2O3 + 3Cu
Câu 13 Nhận định nào dưới đây không đúng về kim loại kiềm?
A Kim loại kiềm có tính khử mạnh
B Tính khử của kim loại kiềm giảm dần từ Li – Cs
C Kim loại kiềm dễ bị oxi hoá
D Kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hoả
Câu 14 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A Làm giảm nồng độ ion HCO3- trong nước
B Làm giảm nồng độ các ion ion HCO3 –, SO4 –, Cl–, … trong nước
C Đun kĩ nước cứng
D Làm giảm nồng độ các ion Ca2+ và Mg2+ trong nước
Câu 15 Nhận định nào đúng?
A Thạch cao khan kết hợp với nước tạo ra thạch cao sống
B Để làm nước mất tính cứng, người ta làm giảm nồng độ của ion HCO3 –
C Thạch cao nung kết hợp với nước tạo ra thạch cao sống
D Đun kĩ nước cứng chuyển thành nước mềm
Câu 16 Dung dịch X đồng thời chứa các cation K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ và chỉ chứa một loại anion Anion đó là
Hiểu
Câu 17 Dãy gồm hai chất vừa có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh củu
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4 C Na2CO3 và Ca(OH)2 D Ca(OH)2 và Na3PO4
Câu 18 Nhóm các bazơ nào sau đây hoà tan được hỗn hợp Zn, ZnO, Zn(OH)2?
Câu 19 Có các chất CaO, dung dịch KOH, NaOH rắn, H2SO4 20%, H2SO4 98%, nước vôi trong, P2O5 Các chất có thể dùng để làm khô các khí CO2, SO2 là
Câu 20 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của các hợp chất kim loại kiềm?
A Muối natri cacbonat là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh, xà phòng, giấy, dệt
B Dung dịch natricacbonat để tẩy sạch vết dầu mỡ bám lên chi tiết máy trước khi sơn, mạ, tráng kim loại
C Natri cacbonat được dùng làm chất tẩy rửa
D Tất cả các muối natri, ví dụ: NaCl, Na2CO3 đều làm muối ăn cho người và động vật
Câu 21 Cho mảnh kim loại bari tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng quan sát thấy là
A Nhôm kim loại trắng bạc được hình thành
B Có kết tủa keo xốp tăng dần đến cực đại, sau không tan
C Có kết quả xốp tăng dần đến cực đại, sau kết tủa tan dần cho đến hết
D Có kết tủa tăng đần đến cực đại, sau đó kết tủa tan một phần
Câu 22 Dãy nào sau đây gồm các chất phản ứng được hoàn toàn với hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3?
A Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, H2O
B Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 loãng
C Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch NH3
D Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 đặc nguội
Câu 23 Trong quá trình sản xuất Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy, criolit có vai trò như sau: a) Criolit được cho vào để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp, từ đó tiết kiệm được năng lượng
b) Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo ra chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy
Trang 9c) Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo điều kiện cho Al2O3 dễ dàng tác dụng trực tiếp với C (của điện cực) tạo thành nhôm nóng chảy
d) Al2O3 tan trong criolit nóng chảy tạo ra hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ hơn nhôm nổi lên trên và bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hoá bởi oxi không khí
Các ý đúng là:
Câu 24 Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất hoá học của các kim loại Na, Mg, Al?
A Al dễ tan trong dung dịch NaOH và dung dịch Mg(OH)2 có giải phóng khí H2
B Al có thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3 … ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do
C Na dễ dàng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, còn Mg thì tác dụng chậm hơn Na
D Na là kim loại có tính khử mạnh hơn Mg và Al
Vận dụng
Câu 25 M là một trong số các kim loại: Cu, Ba, Zn, Mg Dung dịch muối MCl2 phản ứng với Na2CO3 hoặc
Na2SO4 đều tạo ra kết tủa, nhưng không tạo kết tủa khi phản ứng với NaOH M là:
Câu 26 Trộn dung dịch NaHCO3 1M với dung dịch Ba(OH)2 1M theo tỉ lệ thể tích là 1 : 1, các chất sau phản ứng gồm
A NaOH, BaCO3 và H2O B NaOH, BaCO3 H2O và Ba(OH)2 dư
C BaCO3, Na2CO3 và H2O D BaCO3, Na2CO3, H2O và Ba(HCO3)2 dư
Câu 27 Hoà tan hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH nóng dư, được dung dịch X Thêm
A xuất hiện kết tủa trắng và có khí mùi khai thoát ra
B xuất hiện kết tủa trắng không có khí thoát ra
C dung dịch trong suốt và có khí mùi khai thoát ra
D dung dịch có kết tủa sau đó kết tủa tan
Câu 28 Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl2, AlCl3 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH C phenolphtalein D dung dịch H2SO4 loãng
Câu 29 Một dung dịch chứa a mol NaOH trộn với dung dịch chứa b mol AlCl3 Điều kiện thu dược kết tủa sau phản ứng là
Câu 30 Có sơ đồ chuyển hoá sau đây: CaCl2 ⎯⎯→ X ⎯⎯→ Y ⎯⎯→ Z ⎯⎯→ clorua vôi X, Y và Z lần lượt là
Câu 31 Có sơ đồ chuyển hoá sau: K[Al(OH)4] ⎯⎯⎯→ X+HCl d 1 3
dd NH +
A Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, Al B AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al
C AlCl3, Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2), Al(OH)3, Al2O3 D AlCl3, NH4Cl, Al2O3, Al
chất X1, X2, X3 lần lượt là:
Câu 33 Nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 nhận thấy
Trang 10A có kết tủa tăng dần
B có kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan dần
C có kết tủa và có khí thoát ra
D không có kết tủa, không có khí
Câu 34 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (M là kim loại, hóa trị III) :
Các chất M, X, Y, Z, E, X1, Y1, Z1 lần lượt là:
A Al, Na[Al(OH)4], Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, NH3, CO2, H2O
B Al, Al(OH)3, Na[Al(OH)4], Al2O3, NH3, CO2, H2O, AlCl3
C Al, AlCl3, Na[Al(OH)4], Al(OH)3, Al2O3 , NH3, CO2, H2O
D Al, Al2O3, NH3, CO2, H2O, AlCl3, Na[Al(OH)4], Al(OH)3
Câu 35 Khối lượng KOH nguyên chất cần thêm vào 1200 gam dung dịch KOH 12% để được dung dịch
KOH 20% là:
Câu 36 Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kiềm vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần 25
gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại đó là
Câu 37 Hoà tan hoàn toàn 5,25 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm (thuộc hai chu kì kế tiếp) vào nước Để trung
Câu 38 Trung hoà 10ml dung dịch chứa hai axit HCl, H2SO4 cần 44 ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu lấy 100
ml dung dịch 2 axit trên đem trung hoà bằng một lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được 14,87 g muối khan Nồng độ mol của 2 axit HCl, H2SO4 lần lượt là
Câu 40 Hoà tan hỗn hợp gồm MgO, SrCO3 vào dung dịch HCl ta được dung dịch Y và 448 ml khí CO2
(đktc) Cô cạn dung dịch Y được 12,672 gam muối khan Khối lượng MgO trong hỗn hợp đầu là (cho Sr = 87,6)
Câu 41 Hoà tan hết 5,5 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat kim loại kiềm và một muối cacbonat kim loại
hỗn hợp muối khan có khối lượng là:
Câu 42 Cho dung dịch chứa 0,03 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,01 mol Al2(SO4)3, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 43 Cho hỗn hợp gồm natri và kali tác dụng với clo, sau đó đem hỗn hợp thu được hoà tan vào nước
thấy thoát ra 1,12 lít (đktc) khí H2 Trong dung dịch thu được, tổng nồng độ mol của ion natri và ion clo bằng tổng nồng độ mol của ion kali và ion hiđroxit Khối lượng của natri trong hỗn hợp đầu là: