Ở mỗi tính chất hóa học cho phương trình phản ứng minh họa.xem bài tính chất của oxi Câu 2.. Viết phương trình phản ứng minh họa.. Viết phương trình phản ứng minh họa.. Viết 2 phương trì
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ II – HÓA HỌC 8
NĂM HỌC : 2016-2017 DẠNG 1:TÍNH CHẤT HÓA HỌC CÁC CHẤT: KHÍ O 2 , KHÍ H 2 , NƯỚC VIẾT
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Câu 1 Nêu tính chất hóa học của oxi Ở mỗi tính chất hóa học cho phương trình
phản ứng minh họa.(xem bài tính chất của oxi)
Câu 2 Nêu tính chất hóa học của hiđro Mỗi tính chất viết PTHH minh họa.(xem
bài tính chất- ứng dụng của H2)
Câu 3 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a) Al + H SO2 4
b) CaO + H2O →
d)CuO + H2 t o
Câu 4: Viết các phương trình hóa học biểu diễn các biến hóa sau:
a) K K O2 KOH b) S SO2 H SO2 3
c) H2 →H2O d) Ca CaO Ca OH 2
e) Cu→ CuO f) P P O2 5 H PO3 4
DẠNG 2: CÁC LOẠI PHẢN ỨNG HÓA HỌC VÀ CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.
Câu 1 Phản ứng hóa hợp là gì? Viết phương trình phản ứng minh họa.
(xem bài "sự oxi hóa – phản ứng hóa hợp- ứng dụng của oxi")
Câu 2 Phản ứng phân hủy là gì? Viết phương trình phản ứng minh họa.
(xem bài điều chế oxi – phản ứng phân hủy)
Câu 3 Phản ứng thế là gì ? Viết phương trình hóa học minh họa.
Câu 4 Oxit là gì? Có mấy loại oxit chính? Mỗi loại cho 2 ví dụ.
Câu 5 Axít là gì? Cho 2 ví dụ minh họa.
Câu 6 Thế nào là muối trung hòa? Thế nào là muối axit? Mỗi muối cho 2 ví dụ Câu 7 Đọc tên các hợp chất sau:
a) Al(OH)3 ; b) H3PO4 ; c) FeSO4 ; d) P2O5
Câu 8 Những hợp chất có công thức hóa học sau: KOH, CuCl2, Al O2 3, ZnSO4
, CuO, Zn OH 2, H PO3 4, CuSO4, HNO3 Hãy cho biết mỗi loại hợp chất trên thuộc loại hợp chất nào?
Câu 9 Viết công thức hóa học và phân loại các hợp chất sau:
a) Kali clorua; b) Natri sunfit; c) Nhôm hiđrôxit; d) Axít photphoric e) Bari hiđroxit; f) Bạc clorua; g) Kali hiđrosunfit; h) Axit cacbonic
i) Lưu huỳnh trioxit; j) Điphotpho pentaoxit k) Natri đihiđrophotphat;
Câu 10 Thế nào là dung dịch, dung dịch bão hòa, dung dịch chưa bão hòa? Hãy
dẫn ra những thí dụ để minh họa.Thế nào là chất tan,dung môi và dung dịch
DẠNG 3: LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN
Trang 2Câu 1 Tìm phương pháp xác định xem trong ba lọ, lọ nào đựng dung dịch axít, lọ
nào đựng dung dịch muối ăn và lọ nào đựng dung dịch kiềm (bazơ)?
Câu 2 Trong phòng thí nghiệm, dùng nguyên liệu và phương pháp gì để điều chế
oxi ? Viết 2 phương trình phản ứng minh họa cho quá trình điều chế đó
Câu 3 Trong phòng thí nghiệm dùng nguyên liệu gì để điều chế khí hiđro ? Viết
phương trình phản ứng minh họa
Câu 5 Cho 19,5g kẽm vào bình chứa dung dịch axit clohiđric.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí hiđro (đktc) bay ra
c) Nếu dung toàn bộ lượng khí hiddro bay ra ở trênđem khử 16g bột CuO ở nhiệt độ thích hợp ,tính khối lượng đồng thu được
Câu 6 Cho 13g kẽm tác dụng với dung dịch có chứa 49g axit sunfuric.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Sau phản ứng chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam?
c) Tính khối lượng muối tạo thành và khối lượng hiđro thoát ra
Câu 7 : Hoàn thành các phương trình phản ứng dưới đây và cho biết chúng thuộc
loại phản ứng nào ?
a) Fe + O2 Fe3O4
b) Al + HCl AlCl3 + H2
c)Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe
d)Fe + Cl2 FeCl3
e)FeCl2 +Cl2 FeCl3
f) Na + H2O NaOH + H2
g)KClO3 KCl + O2
a)SO3 + H2O H2SO4
h)Fe + HCl FeCl2 + H2
i) Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O j) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 +
O2
P2O5 + H2O H3PO4
Bài 8 : Hoà tan hoàn toàn 11,2g sắt vào 100 ml dung dịch HCl 2M Hãy :
a) Tính lượng khí H2 tạo ra ở đktc?
b) Chất nào còn dư sau phản ứng và lượng dư là bao nhiêu?
c) Nồng độ mol/l các chất sau phản ứng ?
Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 25,2g sắt trong bình chứa khí O2
a Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên
c Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí
O2 (ở đktc) bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên
Bài 10 :Người ta cho luồng khí H2 đi qua ống đựng 2,4g bột CuO đun nóng đến khi p/ư sảy ra hoàn toàn
a) Tính thể tích khí hiđro (đktc) vừa đủ dùng cho phản ứng trên
b) Tính khối lượng nhôm cần dùng để khi phản ứng với axit sunfuric thì thu được lượng hiđro trên
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
t
0
t 0
t
0
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC - LỚP 8
NĂM HỌC 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2điểm) Bổ túc, cân bằng các phương trình hóa học sau đây và cho biết
chúng thuộc loại phản ứng nào?
a) P2O5 + H2O ?
b) ? + H2O NaOH + H2
c) ? t0
K2MnO4 + MnO2 + O2 d) ? + ? K2O
Câu 2: (3điểm).Cho các chất KClO3; CaO; Fe; SO3; Cu; Fe2O3 Hãy viết phương trình
hóa học của
a) Chất tác dụng với nước tạo dung dịch làm quỳ tím hóa xanh
b) Chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí Hiđro
c) Chất bị nhiệt phân hủy
Gọi tên các chất sản phẩm
Câu 3: (2 điểm) Hãy trình bày cách nhận biết các khí:
Cacbon đioxit (CO 2 ); Oxi (O 2 ); và Hiđrô (H 2 )
Câu 4: (3 điểm) Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng oxi oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao
a) Tính thể tích khí Oxi (đkc) cần dùng để điều chế được 46,4g oxit sắt từ
b) Tính số gam kali pemanganat KMnO4 cần dùng để có được lượng oxi dùng cho phản ứng trên
(cho biết Fe = 56 ; K = 39 ; O = 16; Mn = 55)
Trang 4
-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN HÓA HỌC LỚP 8
N M H C 2013 - 2014 ĂM HỌC 2013 - 2014 ỌC 2013 - 2014
Câu 1: (2điểm)
a) P2O5 + 3H2O 2H 3 PO 4
Phản ứng hóa hợp
b) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Phản ứng thế
c) 2KMnO 4 t0
K2MnO4 + MnO2 +
O2 Phản ứng phân hủy
d) 4K + O 2 2K2O
Phản ứng hóa hợp
Câu 2: (3điểm)
a) Chất tác dụng với nước tạo dd làm quỳ tím hóa
xanh
CaO + H2O Ca(OH)2
Canxi hiđroxit b) Chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí
Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Sắt (II) clorua
c) Chất bị nhiệt phân hủy
2KClO3 t0
2KCl + 3O2 Kali clorua
Câu 3: (2điểm)
- tàn đóm bùng cháy khí O2
- tắt que đóm đang cháy khí CO2
- cháy được với ngọn lửa màu xanh nhạt, có tiếng nổ
nhẹ khí H2
2H2 + O2 t0
2H2O
Câu 4: (3 điểm)
Tính được n Fe O3 4 0, 2(mol)
PTHH: 3Fe + 2O2 t0
Fe3O4
Tính được n O2 0, 4(mol)
0, 4 22, 4 8,96 (lít)
V
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
1đ 1đ
1đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ
Mỗi PTHH xác định đúng loại phản ứng 0,25đ ; điền
và cân bằng đúng 0,25đ.
Viết đúng mỗi phương trinh 0,5đ; cân bằng đúng 0,25đ; gọi tên đúng 0,25đ
Trang 5Tính được n KMnO4 0,8(mol)
b) Tính được m KMnO4 0,8 158 126, 4 (g)