1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng thiết kế đường đô thị

11 408 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

An toàn xe chạy: các biện pháp thiết kế, thi công và tổ chức quản lý khai thác phải bảo đảm an toàn xe chạy, cụ thể phải bảo đảm các mặt sau: ̈ Lòng đường phải đủ bề rộng, chiều cao và

Trang 1

THI T K NG Ơ TH

̈ Xác đ nh chi ti t các đ c đi m hình h c c a tuy n

đ ng (v trí, hình nh c a con đ ng)

(c ng, h ga, c a x …)

Ơ TH

đỏ xây dựng (chỉ giới xây dựng) trong đô thị (thành phố, thị xã, thị trấn) để cho xe cộ, người qua lại, trên đó có thể trồng cây, bố trí các công trình phục vụ công cộng như chiếu sáng, đường dây, đường ống, các công trình ngầm…

chức năng đó thành một khối thống nhất phục vụ cho nền kinh tế và cuộc sống của cộâng đồng.

Khái niệm đường đô thị

Trang 2

̈ Phần xe chạy (lòng đường): phục vụ lưu thông xe cơ

xe ba gác, xích lô…).

điện thoại, thùng rác…

Các bộ phận của đường đô thị Nguyên t c chung trong thi t k

M ng l i đ ng ph trong đơ th ph i phù h p v i quy ho ch xây d ng đã đ c duy t và ph i ph i h p quy ho ch xây d ng các cơng trình h t ng v i nhau đ tránh lãng phí trong xây

d ng, ch ng chéo trong qu n lý.

Khi nghiên c u quy ho ch thi t k h th ng giao thơng đơ th

ph i đ t trong t ng th khơng gian đơ th bao g m khu trung tâm (n i thành, n i th ) và vùng ph c n (ngo i thành, ngo i th , các đơ th v tinh );

Khi thi t k các tuy n đ ng ph trong đơ th ngồi vi c tuân theo các quy đ nh trong tiêu chu n này, khi c n cĩ th tham

kh o tiêu chu n đ ng ơtơ, đ ng cao t c và các tiêu chu n,

h ng d n k thu t hi n hành khác.

Khi thi t k đ ng ph trong đơ th ph i xét đ n đ u t phân k ,

mà ph ng án phân k trên c s ph ng án t ng lai.

1 An toàn xe chạy: các biện pháp thiết kế, thi công và

tổ chức quản lý khai thác phải bảo đảm an toàn xe

chạy, cụ thể phải bảo đảm các mặt sau:

̈ Lòng đường phải đủ bề rộng, chiều cao và chịu được tải

trọng yêu cầu;

̈ Đảm bảo tầm nhìn (đặc biệt tại nút giao thông);

̈ Bố trí thiết kế hợp lý nút giao thông;

̈ Bảo đảm lực bám;

̈ Bảo đảm thoát nước;

̈ Bảo đảm chiếu sáng;

̈ Tổ chức giao thông hợp lý (phân tuyến, phân luồng, bố trí

bến bãi…).

2 Bảo đảm vận tốc xe chạy: khống chế vận tốc xe chạy

hợp lý, có các giải pháp nâng cao vận tốc.

3 Bảo đảm tải trọng xe chạy: theo qui trình thiết kế

đường phố, đoàn xe thiết kế tiêu chuẩn

Yêu cầu thiết kế đối với đường giao thông đô thị

̈ Xe thi t k : Trong h th ng m ng l i đ ng đơ th

cĩ 3 lo i xe thi t k là:

a/ Xe con: bao g m các lo i xe ơtơ cĩ kích th c nh bao g m xe ch khách d i 8 ch ng i và xe t i nh cĩ mui, ký hi u là PCU.

b/ Xe t i g m cĩ: Xe t i đ n, ký hi u là SU; Xe t i liên h p (xe t i moĩc t

ho c kéo moĩc), ký hi u WB.

c/ Xe buýt g m cĩ: Xe buýt đ n, ký hi u là BUS; Xe buýt cĩ kh p ghép,

ký hi u A-BUS.

(Kích th c xe H xem TC)

̈ L u l ng xe thi t k : S xe con quy đ i thơng qua

Trang 3

0,2 0,15 1,0 2,5 3,5 4,5

0,3 0,25 1,0 2,5 3,0 4,0

0,5 0,5 1,0 2,0 2,5 3,0

Xe đ p

Xe máy

Xe ơtơ con

Xe t i 2 tr c và xe buýt d i 25 ch

Xe t i cĩ t 3 tr c tr lên và xe buýt l n

Xe kéo moĩc và xe buýt cĩ kh p n i

20

30, 40, 50

60

Lo i xe

Các h s quy đ i xe ra xe con

đ nh

l ng xe 15 phút caođi m x 4), (xeqđ/h)

S b : Ptt = (0,7 ÷ 0,9)Pln

Tr s kh n ng thơng hành l n nh t

Chú thích:

(*): Giá tr c n d i áp d ng khi làn trung tâm s d ng làm làn

v t, r trái, quay đ u ; giá tr c n trên áp d ng khi t ch c

giao thơng l ch làn (1 h ng 2 làn, h ng kia 1 làn)

1800 Xcq đ/h.làn

ng nhi u làn cĩ phân

cách

1600 Xcq đ/h.làn

ng nhi u làn khơng cĩ

phân cách

4000 - 4400 (*)

Xcq đ/h.3làn

ng 3 làn, 2 chi u

2800 Xcq đ/h.2làn

ng 2 làn, 2 chi u

l n nh t

n v tính KNTH

Lo i đ ng đơ th

̈ M c ph c v là th c đo v ch t l ng v n hành c a dịng giao thơng, mà ng i đi u khi n ph ng ti n và hành khách nh n bi t đ c.

̈ Các đi u ki n v n hành cho các m c ph c v :

KNTH Z=0,35÷0,50

Z=0,50÷0,75

̈ D – dịng b tđ u khơng n đ nh, lái xe cĩ ít t do trong vi c

Z=0,90÷1,00

̈ F – dịng hồn tồn m t nđ nh, t c xe x y ra

Trang 4

̈ H s s d ng kh n ng thụng hành (Z) là t s gi a

l u l ng xe thi t k (N) v i kh n ng thụng hành tớnh toỏn

(Ptt) H s s d ng KNTH là m t thụng s đ i di n đ c

th hoỏ m c ph c v c a m t con đ ng khi thi t k

í ngh a c a Z: Khi yờu c u ch t l ng dũng càng cao t c

là yờu c u t c đ ch y xe càng l n, h s Z càng nh

Ng c l i, khi Z t ng d n thỡ t c đ ch y xe trung bỡnh c a

dũng xe gi m d n và đ n m t giỏ tr nh t đ nh s x y ra t c

xe (Z~1)

20000 -30000

Cao và trung bỡnh

Ph c v giao thụng liờn khu v c cú

t c đ khỏ l n N i li n cỏc khu dõn

c t p trung, cỏc khu cụng nghi p, trung tõm cụng c ng cú quy mụ liờn khu v c.

b- ng ph chớnh th y u

Khụng nờn tr cỏc khu dõn c

cú quy

mụ l n

20000 -50000

T t c cỏc

lo i

xe -Tỏch riờng

đ ng, làn xe

đ p

Cao

Khụng giỏn

đo n

tr nỳt giao thụng

cú b trớ tớn

hi u

ng cao

t c ng

ph chớnh ng

ph gom

Ph c v giao thụng t c đ cao, giao thụng cú ý nghĩa toàn đụ th ỏp

ng l u l - ng và KNTH cao N i

li n cỏc trung tõm dõn c - l n, khu cụng nghi p t p trung l n, cỏc cụng trỡnh c p đụ th

a- ng ph chớnh ch y u

Cú ch c n ng giao thụng c đ ng cao

ng ph chớnh đụ th

2

Khụng

đ c phộp

50000 -70000

T t c cỏc

lo i

xe ụtụ

và xe mụtụ

Cao

và r t cao

Khụng giỏn

đo n, Khụng giao

c t

ng cao

t c ng

ph chớnh ng

v n t i

Ph c v giao thụng cú t c đ cao, giao thụng liờn t c ỏp ng l u

l ng và kh n ng thụng hành

l n.Th ng ph c v n i li n gi a cỏc đụ th l n, gi a đụ th trung tõm

v i cỏc trung tõm cụng nghi p, b n

c ng, nhà ga l n, đụ th v tinh

Cú ch c n ng giao thụng c đ ng r t cao

ng cao t c

đụ th

1

L u

l ng xem xột (**)

Dũng xe thành

ph n

T c đ

Tớnh

ch t dũng

- u tiờn r vào khu nhà

Tớnh ch t giao thụng

ng ph

n i liờn h

(*)

Ch c n ng

Lo i đ ng ph

S T T

B hành

-Xe

đ p

Th p

ng n i b c- ng xe đ p

Cho phộp

10000 -2000

T t c cỏc

lo i xe TB

Giao thụng khụng liờn

t c

g ph chớnh, ph gom,n i b

Ph c v giao thụng cú ý nghĩa khu

v c nh - trong khu nhà l n, cỏc khu v c trong qu n

a- ng ph khu

v c

Khụng cho phộp

Dành riờng

xe t i, khỏch TB

g cao t c

ph chớnh

ph gom

Là đ ng ụtụ gom chuyờn dựng cho

v n chuy n hàng hoỏ trong khu CN

t p trung và n i khu CN đ n cỏc

c ng, ga và đ ng tr c chớnh b- ng v n t i

-Th p

ng chuyờn d ng liờn h trong khu ph n i b ; đ ng song song v i

đ ng ph chớnh, đ ng gom b- ng đi b

c

u tiờn

Th p

Xe con,

xe 2 bỏnh

Th p

GT giỏn

đo n

ng

ph gom

ng n i b

Là đ ng giao thụng liờn h trong

ph m vi ph ng, đ n v , khu cụng nghi p, khu cụng trỡnh cụng c ng hay

th ng m i…

a- ng ph n i

b

Cú ch c n ng giao thụng ti p c n cao

ng n i b

4

Cho phộp

T t c

lo i

xe tr

xe t i

Th p

và TB

ng

ph chớnh, ph gom,n i b

Là đ ng cú quy mụ l n đ m b o cõn b ng ch c n ng giao thụng và khụng gian nh ng đỏp ng ch c n ng khụng gian m c ph c v r t cao c- i l

Ch c n ng giao thụng c đ ng - ti p

c n trung gian

ng ph gom

3

L u

l ng xem xột (**)

Dũng xe thành

ph n

T c đ

Tớnh

ch t dũng

- u tiờn r vào khu nhà

Tớnh ch t giao thụng

ng ph

n i liờn h

(*)

Ch c n ng

Lo i đ ng ph

S

T

T

bi u th b ng 2 ch c n ng ph đ i l p nhau là: c đ ngvàti p c n

đường cao tốc đô thị

đường phố chính đô thị đường phố nội bộ

đường phố gom nút giao thông khác mức

khác mức không liên thông

Lo i đ ng cú ch c

n ng c đ ng cao thỡ đũi h i ph i đ t đ c

t c đ xe ch y cao

õy là cỏc đ ng c p cao, cú l u l ng xe

ch y l n, chi u dài

đ ng l n, m t đ xe

ch y th p.

Lo i đ ng cú ch c

n ng ti p c n cao thỡ khụng đũi h i t c đ xe

ch y cao nh ng ph i

thu n l i v ti p c n

v i cỏc đi m đi - đ n

Trang 5

20.000 ÷ 50.000 50.000 ÷ 150.000

300.000 ÷ 500.000 150.000 ÷ 300.000

> 500.000 Quy mô dân s

30,20 40,30,20 30,20

40,30,20 30,20

40,30,20 30,20

40,30,20

ng n i b

50,40 60,50

50,40 60,50

50,40 60,50

50,40 60,50

ng ph gom

-60,50 70,60

60,50 70,60

60,50 70,60

Th

y u

-70,60 80,70

70,60 80,70

Ch

y u

ng

ph

chính đô

th

-70, 60

100, 80

ng cao t c đô

th

Núi

ng

b ng Núi

ng

b ng Núi

ng

b ng Núi

ng

b ng

a hình (*)

ô th lo i V

ô th lo i IV

ô th lo i II, III

ô th đ c

bi t, I

Lo i đô th

(+d báo t ng lai)

Phân c p k thu t đ ng đô th

(km/h) và ph c v cho thi t k đ ng ph , Δc p < 10km/h

0,9 20

20

0,9 E

30 30

0,8-0,9 D

40 40

ng ph

n i b

0,8-0,9 40

40

0,8-0,9 50

50

0,8 D

60 60

ng ph gom

0,8 50

50

0,8 60

60

0,7-0,8 70

70

0,7-0,8 C

80 80

ng ph chính đô th

0,7-0,8 70

70

0,7-0,8 80

80

0.6-0.7 C

100 100

ng cao t c đô th

H s s

d ng KNTH

v

T c đ thi t

k (km/h)

C p

k thu t

M c ph c v và h s s d ng KNTH thi t k c a đ ng ph

Ghi chú:

1 B r ng làn 2,75m ch nên áp d ng v ch làn t ch c giao thông đ ng ph n i b có

đi u ki n h n ch

2 Các đ ng ph n i b trong các khu ch c n ng n u ch có 1 làn thì b r ng làn ph i l y t i

thi u 4.0m không k ph n rãnh thoát n c.

3 S làn xe t i thi u ch nên áp d ng trong nh ng đi u ki n h n ch ho c phân k đ u t ;

trong đi u ki n bình th ng nên l y theo s làn xe mong mu n;

2-4 1

3,0(2,75) 3,25

ng ph n i b

4-6 2

3,25 3,5

ng ph gom

6-8 4

3,5

Th y u

8-10 6

3,5 3,75

Ch y u

ng ph

chính đô th

6-10 4

3,5 3,75

ng cao t c đô th

20 30 40 50 60 70 80

100

S làn xe mong

mu n

S làn xe min

Quy đ nh v làn xe

trí g n các làn xe chính nh : làn r ph i, làn r trái, làn t ng t c, làn

gi m t c, làn tr n xe, làn tránh xe, làn d ng xe buýt, làn đ xe

Trang 6

̈ Chỉ giới xây dựng, bề rộng đường, lề đường, dải phân cách.

̈ Tim đường và các cọc: KM, H, Ci, cọc đường cong (như đường

ôtô nhưng ngắn hơn - khoảng 5÷20m).

̈ Các bộ phận của đường như phần xe chạy, hè phố, dải

phân cách, các đảo giao thông, đường giao nhau, bến xe.

̈ Các đường nhánh, đường hẻm, đường vào cơ quan, nhà

máy…

̈ Địa hình, địa vật: nhà cửa, cây cối, cột điện, trạm biến thế…

̈ Bình đồ hệ thống cây xanh, chiếu sáng, thoát nước.

̈ Bình đồ hệ thống công trình ngầm: điện, nước, điện thoại…

̈ Vị trí các điểm khống chế, hố khoan, hố thăm dò.

̈ Vị trí từng căn nhà, tường rào, cổng…

Các nội dung thể hiện thiết kế bình đồ đường đô thị

250 350 600 1000 1500 2000 2500 4000

- khơng c n làm siêu cao, m

50 50 75 100 200 300 400 600

- t i thi u thơng th ng, m

15 30 60 80 125 175 250 400

- t i thi u gi i h n, m

20 30 40 50 60 70 80 100

n m

ch này là nút giao thơng

− 70 0,02

650 ÷ 2500 85

0,02

1000 ÷

4000

50 0,02

300 ÷ 1500 60

0,02

500 ÷ 2000 70

0,03

500 ÷ 650 85

0,03

800 ÷

1000

50 0,03

250 ÷ 300 60

0,03

400 ÷ 500 70

0,04

400 ÷ 500 85

0,04

600 ÷

800

50 0,04

200 ÷ 250 65

0,04

300 ÷ 400 70

0,05

350 ÷ 400 85

0,05

550 ÷

600

55 0,05

175 ÷ 200 70

0,05

250 ÷ 300 85

0,06

300 ÷ 350 90

0,06

500 ÷

550

60 0,06

150 ÷ 175 80

0,06

175 ÷ 250 100

0,07

275 ÷ 300 105

0,07

450 ÷

500

70 0,07

125 ÷ 150 90

0,07

175 ÷ 225 110

0,08

250 ÷ 275 120

0,08

400 ÷

450

L, m

i sc

R, m

L, m

i sc

R, m

L,

m

i sc

R, m

L,

m

i sc

R, m

60 70

80 100

T c đ thi t k , Vtk, km/h

7 0,03

75 ÷ 150 11 0,02

75 ÷ 350 12

0,02

100 ÷ 600 12

0,02

125 ÷ 1000

10 0,04

50 ÷ 75

22 17

0,04 0,03

50 ÷ 75 25

20

0,04 0,03

75 ÷100 25

20

0,04 0,03

100

÷150

20 15

0,06 0,05

15 ÷50 33

27

0,06 0,05

30 ÷ 50 35

30

0,06 0,05

65 ÷ 75 35

30

0,06 0,05

80 ÷ 100

L, m

i sc

R, m

L,

m

i sc

R, m

L,

m

i sc

R, m

L,

m

i sc

R, m

đ ng sát phân cách (cĩ phân cách)

đ ng cong nhi u cung trịn

Trang 7

đường

cong (m)

1500

1000

750

500

400

300

250

200

150

140

130

120

110

100

90

80

70

7.0m

0.0

0.0

0.0

0.2

0.3

0.3

0.4

0.6

0.7

0.7

0.7

0.7

0.7

0.8

0.8

1.0

1.1

0.0

0.0

0.0

0.3

0.3

0.4

0.5

0.7

0.8

0.8

0.8

0.8

0.0 0.1 0.1 0.3 0.4 0.4 0.5 0.6

0.0 0.1 0.1 0.4 0.4 0.5 0.6

0.0 0.1 0.1 0.4 0.4

0.0 0.1 0.2 0.5

50 60 70 80 90 100

Tốc độ thiết kế (km/h)

0.5

0.8

Tốc độ thiết kế (km/h)

100 90 80 70 60 50

0.8 0.5 0.4 0.4

0.8 0.7 0.5 0.4 0.3

0.9 0.8 0.7 0.7 0.4 0.4 0.3

1.1 0.8 0.7 0.7 0.6 0.3 0.3 0.2

1.1 1.1 1.1 1.1 1.0 0.8 0.7 0.6 0.6 0.3 0.3 0.2

1.4 1.3 1.1 1.1 1.0 1.0 1.0 1.0 1.0 0.9 0.7 0.6 0.6 0.5 0.3 0.3 0.2

0.3 0.4 0.6 0.8 0.9 0.9 1.0 1.2 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.4 1.4 1.6 1.7

0.4 0.4 0.6 0.9 0.9 1.0 1.1 1.3 1.4 1.4 1.4 1.4

0.4 0.4 0.7 0.9 1.0 1.0 1.1 1.3

0.4 0.5 0.7 1.0 1.0 1.1 1.2

0.4 0.5 0.7 1.0 1.1

0.5 0.5 0.8 1.1

50 60 70 80 90 100 Tốc độ thiết kế (km/h)

1.1 1.1

1.4

Bán kính

M r ng ph n xe ch y trong đ ng cong

m r ng ph n xe ch y 2 làn xe

̈ Ph n m r ng là m t b ph n c a ph n xe ch y, đ c b trớ phớa b ng đ ng cong Tr ng h p c n thi t cho phộp

b trớ phớa l ng ho c đ ng th i c 2 phớa

̈ o n m r ng đ c b trớ trờn su t đo n n i siờu cao và

đ ng cong chuy n ti p m r ng đ y đ đ c c u t o trong ph m vi đ ng cong trũn.

̈ Khi khụng cú đ ng cong chuy n ti p và đo n n i siờu cao thỡ đ m r ng đ c b trớ nh sau:

̈ Chi u dài đo n vu t m r ng cú t l 1:10 – 1:20 tu thu c vào đi u

ki n xõy d ng và yờu c u th m m , vu t theo quy lu t b c nh t

̈ Chi u dài m r ng đ c b trớ m t n a trong đ ng cong, m t

n a ngoài đo n đ ng th ng.

M r ng ph n xe ch y trong đ ng cong

-550 450

350 275

200

150

100

-200 175 150 115 80 60 20

150 100 85 75 55 40 30 20

100

80

70

60

50

40

30

20

T m nhỡn

v t xe t i thi u

T m nhỡn ng c chi u t i thi u

T m nhỡn d ng

xe t i thi u (m)

T c đ thi t

k (km/h)

quỏ khú kh n thỡ dựng cỏc bi n phỏp t ch c giao thụng (h n ch t c

đ , bi n ch d n, v ch s n, ho c c m v t xe )

T m nhỡn

trường nhìn

Va

Vật cản tầm nhìn

Tia

ìn

d a

db

đường phố

S đ t m nhỡn m t chi u xỏc đ nh t 2 nhỏnh d n

Trang 8

Ki m soát ra vào

Chú thích:

- FC = Ki m soát nghiêm ng t l i ra vào (Full Control of Access)

- PC = Ki m soát m t ph n l i ra vào (Partial Control of Access)

- NC = Không ki m soát l i ra vào (No Control of Access)

NC

-20 20

NC

-30 30

NC NC

-40 40

-NC

PC

-50 50

-PC

PC

-60 60

-PC

FC, PC 70

70

-FC, PC FC

80 80

-FC

100 100

ng ph

n i b

ng

ph gom

ng ph

ng cao

thi t k (km/h)

C p k

thu t

pháp ki m soát l i ra vào:

1A kiÓm so¸t nghiªm ngÆt lèi ra vμo.

1B kiÓm so¸t nghiªm ngÆt lèi ra vμo, cã sö dông ®−êng song song

2 kiÓm so¸t mét phÇn lèi ra vμo, cã sö dông ph©n c¸ch ngoμi

1

1

1

3

2 3

4 4

2 kiÓm so¸t mét phÇn lèi ra vμo, cã sö dông ph©n c¸ch ngoμi

3A kh«ng kiÓm so¸t lèi ra vμo, giao c¾t kh¸c møc t¹i mét sè nót giao chÝnh

3B kh«ng kiÓm so¸t lèi ra vμo.

1

1

1

4 4

4

5

®o¹n

rÏ ph

¶i

®o¹n

rÏ ph¶

i

lµn rÏ ph¶i cã ®o¹n chuyÓn tèc d¹ng song song

lµn rÏ ph¶i cã ®o¹n chuyÓn tèc d¹ng vuèt

lµn rÏ ph¶i kh«ng cã ®o¹n chuyÓn tèc d¹ng nèi trùc tiÕp

®o

rÏ ph

¶i

Các ki u c u t o làn xe r ph i

B trí t i n i có đi u ki n thu n l i d b trí; ch có góc giao

đ ng nhánh <60o

T l xe r ph i khá l n ( 10% t ng l u l ng xe c a nhánh d n vào nút, ho c 60 xe/h).

H ng xe r ph i đ c u tiên trong nút, t c đ thi t k cho xe

r ph i khá cao ( 40km/h)

L u l ng b hành c t ngang ch ra c a lu ng r ph i khá l n

Trang 9

Các ki u c u t o làn xe r trái

X V

§O¹N chuyÓn lµn - L V ®o¹n chê rÏ tr¸i - LX

§O¹N chuyÓn lµn - L ®o¹n chê rÏ tr¸i - L

lµn xe rÏ tr¸i

cÊu t¹o lµn rÏ tr¸i cã c¸ch li

lµn xe rÏ tr¸i

cÊu t¹o lµn rÏ tr¸i kh«ng c¸ch li

B trí khi các h ng đi th ng c n đ c u tiên do l u l ng

l n, t c đ cao; có d u hi u ùn t c, d gây tai n n giao thông

do xe r trái, d i phân cách r ng, t l xe r trái l n, có pha r

trái.

Ví d bình đ giai đo n BCKTKT

̈ ng đ c a m t c t d c đ ng ph là đ ng bi u th

cao đ thi t k c a m t ph n xe ch y qua m t ph ng th ng

đ ng d c đ ng ph ; th ng đc l y theo tim ph n xe ch y

̈ Khi đ ng ph có nhi u kh i ph n xe ch y ho c ph n xe

ch y không đ i x ng, m t c t d c đ c thi t k theo tim

các ph n xe ch y, ho c mép m t đ ng.

Thi t k m t c t d c

c u, (đ d c, R lom loi, t m nhìn …)

đ ng và xung quanh đ ng Cao đ bó v a nh h n cao đ

đ đ t yêu c u Cao đ m t đ ng cao h n m c n c thi t k

công trình ng m…

Yêu c u khi thi t k m t c t d c

Trang 10

̈ Để đảm bảo thoát nước idmin= 0,3÷0,5% Trong trường hợp đặc biệt

có thể thiết kế idmin = 0, khi đó phải có thiết kế hệ thống thoát nước

hợp lý để bảo đảm thoát nước tốt, không đọng nước trên mặt đường.

̈ Hạn chế sử dụng độ dốc dọc tối đa (idmax) Trong đường đô thị độ

đốc dọc lớn không thuận lợi cho việc bố trí công trình xây dựng

nhưng lại thuận tiện cho việc bố trí công trình thoát nước Về mặt

cảnh quan, thiết kế đường cong đứng lõm với các độ dốc dọc lớn sẽ

mở rộng tầm quan sát nên tạo phong cảnh đẹp, ngược lại đường

cong đứng lồi lại không tốt do không bảo đảm tầm nhìn

̈ Độ dốc dọc lớn nhất qui định tùy theo cấp đường

̈ Độ dốc dọc tùy thuộc vào mặt đường.

̈ Giảm độ dốc dọc khi đi vào đường cong bán kính bé.

̈ Độ dốc dọc nên chọn sao cho không đào đắp quá lớn, khối lượng

đào đắp ít nhất.

̈ Với đường cải tạo khi thiết kế cần cố gắng không cản trở các công

trình hiện có, nên tận dụng kết cấu có sẵn.

̈ Đảm bảo yêu cầu kiến trúc: nên dùng độ dốc nhỏ id≤ 1÷2%

9 8 7 6 6 5 5 4

d c d c t i

đa, %

20 30 40 50 60 70 80 100

km/h

(*) : tr ng h p rãnh d c cĩ lát đáy, thốt n c t t cĩ th chi t gi m cịn 1‰

Áp d ng quy đ nh c a đ ng ơtơ: TCVN

4054

ng ph khơng cĩ bĩ

v a

3 (*)

5

ng ph cĩ bĩ v a

d c t i thi u

d c t i thi u mong

mu n

Các y u t thi t k

id c (%)

iđ c bi t l n

imax

5,0 7,0 9,0 8,0

3,5 5,0 7,0 6,0

0,3 0,4 0,5 0,5

Lát đá quá đ

á d m, đá s i

imin

3,0 2,5

2,0 1,5

1

L ng chi t gi m đ d c

d c l n nh t, %

20 25-20 30-25

35-30

50-35

Bán kính đ ng cong

n m, m

Chiều dài đoạn dốc

Chiều dài tối thiểu của đoạn dốc phải đủ để bố trí các đường cong đứng (như đường ô tô).

Chiều dài tối đa qui định tùy thuộc độ đốc dọc (như đường ôtô).

Chiều dài đoạn dốc tối đa cho xe đạp:

80 100 140 200 300 không hạn chế

4,0 3,5 3,0 2,5 2,0

<2

lmax(m)

i max(%)

Ngày đăng: 17/08/2017, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w