ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI 9
Trang 1ĐẠI 9 – CHƯƠNG 1
• Các kiến thức cần nhớ
+ Với a≥0, a được gọi là căn bậc hai số học của a
+
2 0
x
a x
≥
= ⇔ =
+0 a b≤ < ⇔ a < b
+ A xác định ( có nghĩa) A≥0
+
2 | | A
A
= = −
+ A B. = A B. (A≥0,B≥0)
+
0, 0
2 0
+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
| |
= =
+ Đưa thừa số vào trong dấu căn
2 2
, ê ' 0, 0 , ê ' 0, 0
A B
=
− < ≥
+ Khử mẫu của biểu thức lấy căn: Với
A B
xác định ta có
2
.
| |
+ Trục căn thức ở mẫu: Ta thường nhân cả tử và mẫu với biểu thức lien hợp của mẫu
chú ý 3 dạng sau: ( giả sử các biểu thức đã cho có nghĩa)
Nếu A≥0
Nếu A<0
Trang 2Biểu thức đã cho Nhân cả tử và mẫu với
A B
B
C
A+ B
A− B
C
A− B
A+ B
C
A B−
A B+
C
A B+
A B−
+ Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
•
a= ⇔ =x a x
• Tính chất
3 3
3 3
( 0)
b
< ⇔ <
=
3