Mỗi nhóm trình bày những đặc điểm nổi bậc và hạn chế trong GDĐH của 1 quốc gia bất kỳ và qua đó rút ra những bài học thực tiễn cho GDĐH Việt Nam.. Giáo dục Việt Nam hội nhập quốc tế..
Trang 1GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM
TS DƯƠNG MINH QUANG duongminhquang@hcmussh.edu.vn
Trang 2Úc, Canada, Nhật Bản,
- Báo cáo nhóm
- Phản biện
- Thảo luận
Trang 3Yêu cầu
113/07/18 3
1 Chia nhóm báo cáo, có 2-3 báo cáo/1 buổi
2 Mỗi nhóm trình bày những đặc điểm nổi bậc và hạn chế trong GDĐH của 1 quốc gia bất kỳ và qua đó rút
ra những bài học thực tiễn cho GDĐH Việt Nam.
3 Đánh giá chéo giữa các thành viên nhóm,
4 Bài viết 5-10 trang A4
5 Mỗi nhóm có tối đa là 45 phút (15 phút trình bày, 15 phút phản biện và 15 phút thảo luận)
Trang 5Tài liệu tham khảo
1. Nguyễn Tiến Đạt (2013) Kinh nghiệm và thành tựu
phát triển giáo dục và đào tạo trên thế giới (Tập 1) Hà
Nội: NXB ĐHQG Hà Nội
2. Nguyễn Tiến Đạt (2013) Kinh nghiệm và thành tựu
phát triển giáo dục và đào tạo trên thế giới (tập 2) Hà
Nội: NXB ĐHQG Hà Nội
3. Phạm Đỗ Nhật Tiến & Phạm Lan Hương (2013) Giáo
dục Việt Nam hội nhập quốc tế TP HCM: NXB Đại
học Quốc gia TP HCM
4. Phạm Lan Hương (2006) Giáo dục quốc tế - một vài tư
liệu và so sánh TP HCM: NXB Đại học Quốc gia TP
HCM
Trang 6Ấn Độ
2 Giáo dục Châu Mỹ
Hoa Kỳ Canada
3 Giáo dục Châu Âu
Vương quốc Anh Thụy Điển
Pháp Phần Lan
Hà Lan Liên bang Nga
4.Giáo dục Châu Đại Dương
Úc
Trang 7Hội nhập quốc tế GDĐH
113/07/18 7
Trang 8? Theo các anh/chị với xu hướng
hội nhập quốc tế hiện nay mang lại những cơ hội và thách thức gì cho GDĐH Việt Nam?
Các nhóm có 10 phút thảo luận.
Trang 9Cơ hội
113/07/18 9
Trang 10113/07/18 10
Trang 11Xu hướng phát triển GDĐH hiện đại
113/07/18 11
Trang 12Các mô hình nhà trường đại học
Trang 13GDĐH xuyên quốc gia
Trang 14Các hình thức GDĐH xuyên quốc gia
1 Cung cấp xuyên quốc gia
2 Tiêu thụ nước ngoài
3 Sự hiện diện của thương mại
4 Lưu động của các cá nhân
Trang 15113/07/18 15
Phương thức Giải thích Thể hiện trong GD
1 Cung cấp
xuyên QG Sự di chuyển của 1 dịch vụ qua biên giới mà không có sự
di chuyển của người tiêu dùng
- Liên kết đào tạo
- Chi nhánh tại các nước sở tại
4 Lưu động
của các cá
nhân
Người thực hiện dịch vụ di chuyển sang nước khác trong
1 thời gian nhất định
- di chuyển của giáo
sư, giảng viên, cán
bộ nghiên cứu
Trang 16Quy mô của thị trường GDĐH xuyên quốc gia
Trang 17SV quốc tế đóng góp cho các nền kinh tế (2014)
Mỹ: 27 tỷ đô la Mỹ
Anh: 10.2 tỷ bảng Anh
Úc: 15 tỷ đô la Úc
Canada: 8 tỷ đô Mỹ
Trang 18Đóng góp tài chính cho GDDH Mỹ
Trang 19Xu hướng biến động của SV quốc tế
113/07/18 19
Trang 20Quốc gia cung ứng SV Quốc tế
Trang 2121
Trang 22Sinh viên quốc tế tại Mỹ
Trang 23Sinh viên quốc tế tại Anh
113/07/18 23
Trang 24Sinh viên quốc tế tại Úc
Trang 25Sinh viên quốc tế tại Canada
Trang 26? Có hay không có sự di chuyển của
những sinh viên từ các quốc gia phát triển như Mỹ, Anh, Úc, Canada đến các quốc gia khác?
Trang 27Học tập ở nước ngoài của sinh viên Mỹ
113/07/18 27
Trang 28Các quốc gia SV
Trang 29Các hình thức SV Mỹ theo
học
113/07/18 29
Trang 30Các ngành SV Mỹ theo học
Trang 31Các mô hình phân cấp trong QL GDĐH
113/07/18 31
Trang 32Khảo sát của HSBC được thực hiện qua mạng vào tháng 12/2013 và tháng 1/2014 đối với 4.592 phụ huynh tại 15 quốc gia trên thế giới.
Trang 33113/07/18 33
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VIỆT NAM
Trang 34Total Đại học Cao đẳng
Số trường 421 (83 tư) 207 (54 tư) 214 (29 tư) Sinh viên 2,177,299 1,453,067 724,232
Giảng viên 87,682 61,674 26,008
- Thạc sĩ 39,002 28,987 10,015
Nguồn: Bộ GD-ĐT, 2014
Trang 35 Các trường ĐH-CĐ tập trung 5 thành phố lớn: 49%
(68% ĐH và 36% cao đẳng)
Việt Nam: 195 SV/ 1 vạn dân (Thái Lan: 374, Nhật
Bản: 316, Pháp: 359, Anh: 380, Úc: 504, Mỹ: 576, Hàn Quốc: 674)
Tỷ lệ GV/SV: 28 SV/1 GV
Cơ quan QL các trường ĐH:
Bộ Giáo dục và Đào tạo: 14,4%
Các Bộ, ngành khác : 30,8%
UBND các tỉnh, thành phố: 33,2 %
35Trường dân lập, tư thục: 21,5%. 113/07/18
Trang 36Những bất cập trong GDĐH
Tuổi 20-24: 10% (Thái Lan: 41%, Hàn Quốc: 89%, Trung Quốc: 15%)
Mỗi năm: 1,6-1,8 triệu thí sinh nhưng 1/5 được vào học
Số lượng giảng viên có trình độ TS thấp (GS: 0.1%,
PGS: 5%)
Chưa có trường Đại học nào lọt vào top xếp hạng các trường ĐH trên thế giới
SV chưa đáp ứng được yêu cầu của nhà tuyển dụng
Chương trình, giáo trình, phương pháp lỗi thời
Trang 37 Năm 2013: 600 USD/1 SV (1,2 GDP/SV =
1,600USD)
Có 3 nguồn thu: ngân sách Nhà nước; đóng góp của cộng đồng; học phí.
Tăng tỷ lệ SV ngoài công lập lên khoảng
40% như Nghị quyết của Chính phủ năm
2005 về đổi mới giáo dục ĐH 60% NSNN
Trang 38 Trường Trung cấp - Cao đẳng – Đại học
Địa phương nào cũng đòi thành lập ĐH
Tuyển đông SV + đội ngũ GV thấp + CSVC = Chất lượng
Kinh phí nghiên cứu khoa học thấp
Đánh giá chức danh cho nhà khoa học phức tạp
Tự chủ chưa thể hiện rõ như Luật GDĐH quy định
Trang 39113/07/18 39
Trang 41Quốc gia cung ứng SV Quốc tế
113/07/18 41
Trang 42Quốc gia được SV Việt Nam đến học tập (THPT và ĐH, 2013) – 125,000 SV/49 QG
Trang 43? Vì sao GDĐH Việt Nam cần phải hội
nhập Quốc tế?
113/07/18 43
Trang 45? Theo anh/chị, hiện nay 1 số trường
ĐH Việt nam đang thực hiện quá trình Hội nhập quốc tế theo những hình thức nào?
113/07/18 45
Trang 46 Liên kết đào tạo sinh viên, Thạc sĩ, tiến sĩ
Đào tạo theo chương trình của 1 số ĐH nước ngoài
Đưa giảng viên sang các trường ĐH nước ngoài
tham gia các dự án nghiên cứu,
Mời các giảng viên nước ngoài (Kiều bào) sang
giảng dạy,
Hợp tác trong các dự án, chương trình nghiên cứu,
Công bố các công trình nghiên cứu trên các tạp chí QT
Trang 47Chương trình đào tạo
113/07/18 47
Trang 48Thuận lợi hội nhập
Tạo động
lực cho sự
thay đổi
Tiếp thu được nhiều cái
mới
Nhận được nhiều nguồn học bổng
Chính sách cho phép du
học
Trang 491 Hội nhập về đào tạo
2 Hội nhập về nghiên cứu khoa học
3 Hội nhập về kiểm định chất lượng
GDĐH
113/07/18 49
Không phải tất cả các trường ĐH “dàn hàng ngang” tiến
vào Hội nhập Quốc tế
Trang 51Những điểm ưu tiên trong đổi
mới
1 Đổi mới chính sách và chiến lược
2 Đổi mới mục tiêu giáo dục
3 Đổi mới chương trình đào tạo,
phương pháp giảng dạy, đánh giá
4 Đổi mới quản lý giáo dục
113/07/18 51
Trang 52Đổi mới chính sách và chiến lược
Trang 53113/07/18 53
Chiến lược để hội nhập
Nâng cao năng lực hợp tác và cạnh tranh
Trang 54Sự phát triển XH Phát triển con người
Người học trung tâm Người thầy trung
tâm
Trang 55113/07/18 55
Trang 56Đổi mới QLGD
chất
Đào tạo theo nhu cầu XH, người học
Trao quyền tự chủ cho
các trường ĐH
Trang 57113/07/18 57
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC SINGAPORE
Trang 59113/07/18 59
Trang 60 Sau khi tốt nghiệp có thể ở lại: 3 năm
Năm 2012: 100,000 SV quốc tế
THCS: 4 – 5 năm:
- hệ cấp tốc (4 năm) Singapore – Cambridge
General Certificate of Education ‘Ordinary’
(GCE ‘O’)
- hệ thường (4 năm) Singapore – Cambridge
General Certificate of Education ‘Normal’ (GCE
‘N’) thêm 1 năm nữa GCE ‘O’
THPT/trường dự bị ĐH (2/3 năm):
Singapore-Cambridge General Certificate of Education
‘Advanced’ (GCE ‘A’)
Trang 61 4 trường ĐH công: the National University of Singapore, Nanyang Technological University, Singapore Management University (SMU), and the Singapore University of
Technology and Design;
Singapore Institute of Technology (SIT);
1 ĐH tư: SIM university (người lớn và chuyên gia nghề)
5 cao đẳng: Nanyang Polytechnic, Ngee Ann Polytechnic, Republic Polytechnic, Singapore Polytechnic, and Temasek Polytechnic
Sv trả 30% chi phí thực cho giáo dục ĐH (còn lại chính
phủ).
Năm 2010, 36% tỷ lệ lao động có trình độ đại học
113/07/18 61
Trang 62 SV quốc tế trả tiền học phí cao hơn so với SV Singapore
Trình độ Tiền học phí/năm SV Singapore SV quốc tế
Trang 63Đầu tư cho SV
Cao đẳng: S$ 14,641
Đại học: S$ 20,584
113/07/18 63
Trang 65113/07/18 65
Trang 66GIÁO DỤC ĐẠI HỌC CANADA
Trang 67Rank Province/Territory Abbreviation Population (2011) % of national population
Newfoundland and Labrador NL 514,536 1.5%
Prince Edward Island PE 140,204 0.4%
Trang 69Tuyển sinh
1 SV bản địa:
- Học bạ
- Thư đồng ý của trường (Hiệu trưởng + HĐ trường)
- Tùy từng chương trình, bổ túc kiến thức
Trang 71 Canadian universities of degrees:
- 175,700 bachelor's degrees,
- 33,000 master's degrees,
- 4,200 doctoral degrees.71 113/07/18
Trang 732012
Trang 75Đầu tư
USD/
1 SV
113/07/18 75
Trang 76Quốc gia cung ứng SV Quốc tế
Trang 77Sinh viên QT tại Canada: 293,505 (2013)
113/07/18 77
Trang 78SV QT học ĐH : 160,735 (2013)
Trang 79113/07/18 79
Trang 80Sinh viên quốc tế tại Canada
Trang 81113/07/18 81
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC HÀN QUỐC
Trang 82Secondary School Completion 94.91%
Adults with Tertiary Education 42%
Trang 83113/07/18 83
Trang 85Quốc gia cung ứng SV Quốc tế
113/07/18 85
Trang 87SV Quốc tế tham gia CT học
113/07/18 87
Trang 88Tỷ lệ sinh viên học ở trường tư (2011)
Trang 91Đầu tư
USD/
1 SV
113/07/18 91
Trang 92Đầu tư cho nghiên cứu và Phát triển (R&D)
Trang 93113/07/18 93
Trang 95113/07/18 95
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VƯƠNG QUỐC BỈ
Trang 97Dân số: 11,135,576 (2014)
113/07/18 97
Vùng Flanders / tiếng Hà Lan
Trang 99113/07/18 99
Trang 102Đầu tư
USD/
1 SV
Trang 103113/07/18 103
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC THỤY ĐIỂN
Trang 105 14 trường ĐH và 20 trường cao đẳng
Sinh viên miễn phí (bao gồm EU/ European Economic Area (EEA), và Thụy Sĩ)
Năm 2011, các quốc gia khác phải trả phí và học phí cho 2 vòng đầu
Có khoảng 30,000 SV quốc tế đang theo học
113/07/18 105
Trang 106Chiến lược giáo dục
Năm 2020, 40-45% dân số 30-34 tuổi có ít nhất 2 năm GDĐH
Ít nhất 20% sinh viên đi học nước ngoài
(không dưới 3 tháng)
Trang 107113/07/18 107
Trang 109Đầu tư/SV
113/07/18 109
Trang 110Tài chính sinh viên
Hỗ trợ sinh viên: khoản tài trợ và cho vay học tập
Năm 2013,
Tài trợ 1 năm/40 tuần: 28,280 SEK
(80,315,200VND)
Cho vay: SEK 61,960 (175,966,400VND).
Hoàn trả: 25 năm hoặc trước 60 tuổi
Trang 111 Chi phí SV quốc tế:
Phí tuyển sinh 900 SEK (2,556,000VND)
Học phí : 80,000 – 130,000 369,200,000VND/năm)
SEK(227,200,000- Chi phí ăn, ở: 5,200 SEK (14,7768,000VND/ tháng)
113/07/18 111
Trang 112GIÁO DỤC ĐẠI HỌC ÚC
Trang 113113/07/18 113
Trang 115Australian Qualifications
Framework
Trang 118 Kiểm tra học bạ
Bằng tốt nghiệp THPT
Kỳ thi tuyển sinh của toàn bang
Sinh viên QT: tiếng Anh, văn bằng, Bộ GD ở Canberra ghi nhận
Mục tiêu: cơ hội cho mọi người, tính linh hoạt,
đa dạng, đáp ứng nhu cấu ngành nghề, thới
gian, địa điểm
Trang 119113/07/18 119
Trang 120 Cao đẳng + nghề: 75
45% thanh thiếu niên vào ĐH
45% học nghề
Trang 121113/07/18 121
Trang 122Sinh viên quốc tế tại Úc
Trang 123Quốc gia tiếp nhận
SV quốc tế
113/07/18 123
Trang 125113/07/18 125
Trang 127113/07/18 127
Trang 129113/07/18 129
Trang 130GIÁO DỤC ĐẠI HỌC LIÊN BANG NGA
Trang 131113/07/18 131
• Học sinh: vượt qua ít nhất 5/12
Trang 132Hệ thống GDDH Liên bang Nga
Trang 135113/07/18 135
Trang 137113/07/18 137
Trang 138GIÁO DỤC ĐẠI HỌC HÀ LAN
Trang 139113/07/18 139
Trang 140Loại hình và số lượng trường ĐH
Types of institutions Number Student
Research Universities (incl
Trang 141Tuyển sinh ĐH
ĐH Nghiên cứu (research universities):
ĐH Khoa học Ứng dụng (university of applied
sciences):
113/07/18 141
Trang 143Excellence Rankings of European Graduate Programmes (2010)
113/07/18 143
Trang 144Tuition fees
Bachelor:
International programmes: € 4,000 – € 9,000 Dutch taught programmes: € 1,800
Master:
International programmes: € 8,000 – € 18,000
Dutch taught programmes: € 1,800
Trang 145113/07/18 145
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC ẤN ĐỘ
Trang 146 Năm 2014: dân số trên 1,2 tỷ người (17,31% thế giới)
Ngôn ngữ: 16 chính thức (Tiếng Anh) và nhiều ngôn ngữ địa phương và dân tộc
Trường Đại học: 677 (2014), Cao đẳng: 37,204 (2013)
ĐH Trung Ương
ĐH Bang
ĐH dân lập bang
Viện GD trọng yếu quốc gia
Viện GD của bang
Tuổi TB học ĐH: 19.4
Tỷ lệ SV/GV: 26/1
Trang 148Số lượng sinh viên
Ngôn ngữ: trong nước (ĐH), tiếng Anh (sau ĐH)
Trang 149Số lượng sinh viên
113/07/18 149
In “000”
Trang 150Sinh viên Quốc tế
Trang 152Đầu tư cho GD
Trang 153113/07/18 153
Trang 155113/07/18 155
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC TRUNG QUỐC
Trang 156 Năm 2014, dân số: 1,39 tỷ người (19,3% thế giới)
Ngôn ngữ: 53 dân tộc (Madarin giọng Bắc Kinh)
Trường Đại học + CĐ: 2,542 trường
2246 trường bình thường (444 trường tư)
296 trường cho những người lớn (1 trường tư)
60% học sinh THPT vào GDĐH = 2 triệu SV
Năm 2011, có 13 chi nhánh trường ĐH thế giới
Trang 157Hiện nay: 700,000 SV/100
QG
Trang 158Sinh viên Quốc tế
Năm 2012: có 328,330 SV/ 200 quốc gia và lãnh thổ
8.76% SVQT nhận học bổng từ Chính phủ TQ
40.66% là học thuật, 18.71% học ThS và TS.
Trang 160 Chú trọng phát triển các trường chất lượng cao
UNESCO: GDĐH Trung Quốc phát triển
nhanh nhất thế giới
Những trường hàng đầu: ĐH Bắc Kinh (48
TG), Thanh Hoa (49TG)
Trang 161113/07/18 161
Trang 163113/07/18 163
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC NEW ZEALAND
Trang 164 Dân số: 4 triệu người
Đại học: 8
CĐ kỷ thuật + cộng đồng: 25, CĐ sư phạm: 6
Trên 800 cơ sở đại học khác
Năm 2013: 62% TN ĐH có việc làm
Sinh viên: 418,000, SV Quốc tế: 48,000
Kỳ thi TN THPT + thi ĐH (xét vào ĐH và nhận học bổng của Chính phủ)
Chiến lược: tập trung kết nối GDĐH vối công nghiệp,
Trang 165113/07/18 165
Trang 167(295- Học phí SĐH: NZ$ 40,000/năm (656 triệu)
113/07/18 167
Trang 168GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
PHÁP
Trang 169 Dân số: 64.3 triệu người (2013)
CĐ-ĐH: 3,500 trường (83 ĐH + 225 Grandes
Écoles và hơn 3000 trường, cơ sở khác )
Năm 2012: có 73 (90%) trường hoàn toàn tự chủ
Năm 2011: 284,659 SV Quốc tế và trên 2 triệu SV Pháp
Nguồn tài chính SV:
Tài trợ (hoàn cảnh): € 1,000 – 5,5000/năm
169Vay: SV Pháp/EEA € 15.000 113/07/18
Trang 171Tuyển sinh
University Studies)
for Grandes Écoles)
113/07/18 171
Trang 172Loại hình đào tạo
BTS, DUT, DEUST = DEUG
Trang 174Quốc gia tiếp nhận SV quốc tế
Trang 175Tham gia học ĐH
113/07/18 175
Trang 176Tỷ lệ thất nghiệp
Trang 179 Dân số: trên 127 triệu người (2014)
113/07/18 179
Trang 181Đặc điểm của GDĐH Nhật Bản
Chú trọng phát triển cả hệ thống các trường công và
tư thục,
Các ĐH hàng đầu là trung tâm đào tạo chất lượng cao
(ĐH Tokyo (1877) – 23 TG, Kyoto, Sendai, Fukuoka
và Hokkaido),
Trình độ học vấn – tuyển dụng lao đông ở Nhật,
Theo mô hình Research University của Mỹ
Mô hình quản lý: phi tập trung
113/07/18 181
Trang 182 Áp dụng 3 nguyên tắc:
Chuyển GD thành 1 hệ thống giáo dục học tập thường xuyên
Nhấn mạnh đặc điểm cá nhân
Đáp ứng sự quốc tế hóa và tiến đến xã hội thông tin
Tuyển chọn sinh viên vào ĐH:
Kỳ thi chung
Kỳ thi của từng trường ĐH
Trang 183Sinh viên Quốc tế học tập ở Nhật Bản
Năm 2012: 110,518 người
Trang 184Tỷ lệ sinh viên học ở trường tư (2011)
Trang 185SV Quốc tế tham gia CT học
113/07/18 185
Trang 186Sinh viên Nhật đi du học
Trang 187Đầu tư cho nghiên cứu và Phát triển (R&D)
113/07/18 187
Trang 188Đầu tư cho SV ĐH Nhật Bản
Trang 189113/07/18 189
Trang 190GIÁO DỤC ĐẠI HỌC CH LB ĐỨC
Trang 191Số lượng và loại hình trường
113/07/18 191
Trang 1927y
Trang 193113/07/18 193
Trang 195Đầu tư cho SV ĐH
113/07/18 195
Trang 197GIÁO DỤC ĐẠI HỌC HOA KỲ
113/07/18 197
Trang 198 Dân số: trên 318 triệu (2014)
Trang 200Các mô hình phân cấp trong QL GDĐH
Mô hình: phi tập trung và định hướng thị trường
Quan hệ giữa các cấp: Ủy quyền - Đào tạo – Hỗ trợ
Trang 201Sinh viên quốc tế tại Mỹ
113/07/18 201
Trang 203113/07/18 203
Trang 205113/07/18 205
Trang 206US students studying abroad
Trang 207113/07/18 207
Trang 209113/07/18 209
Trang 211113/07/18 211
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VƯƠNG QUỐC ANH
Trang 212Dân
số
Trang 213Các
trường
ĐH-CĐ
113/07/18 213
Trang 214Các mô hình phân cấp trong QL GDĐH
Trang 215Top các trường ĐH
1 University of Oxford (3)
2 University of Cambridge (5)
3 Imperial College London (9)
4 University College London (22)
5 London School of Economics and Political
Science (34)
6 University of Edinburgh (36)
7 King's College London (40)
113/07/18 215
Trang 216Sinh viên quốc tế tại Anh (10.7 tỷ, 2012)
Trang 217113/07/18 217
Trang 219Lĩnh vực theo học:
113/07/18 219
Trang 221Số lượng nhân viên, giảng viên
Trang 223Một vài đặc điểm
Các trường tự chủ và độc lập
Học phí do qui định của từng trường ĐH
Học phí cao nhất SV Anh/EU: 9,000 bảng (2010)
2012: học phí cho SV Anh/ EU: 7,500 bảng
Vay tiền: 21,000 bảng/1 năm
113/07/18 223
Trang 225113/07/18 225
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC THÁI LAN
Trang 226 Dân số: 65 triệu (2013) – 6 triệu ở Bangkok
Năm 2013, Thái Lan có 171 trường CĐ-ĐH, 2 triệu SV
80 trường công
71 trường tư
20 trường cao đẳng
GDĐH phân thành 4 loại trường:
1 Trường ĐH nghiên cứu
2 Trường ĐH chuyên ngành và hỗn hợp
3 Cao đẳng cộng đồng và CĐ nghệ thuật
Trang 229Thang điểm
113/07/18 229
Trang 230Du hoc của SV Thái
Trang 231Số lượng SV Quốc tế tại Thái Lan
113/07/18 231
Trang 233 Năm 2013, có 1,044 chương trình QT: ĐH và sau ĐH
113/07/18 233
Trang 235113/07/18 235
Trang 237113/07/18 237
Trang 238Học phí
Trang 239113/07/18 239
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC PHẦN LAN