1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GDDH the gioi va vietnam moi

249 652 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 249
Dung lượng 9,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi nhóm trình bày những đặc điểm nổi bậc và hạn chế trong GDĐH của 1 quốc gia bất kỳ và qua đó rút ra những bài học thực tiễn cho GDĐH Việt Nam.. Giáo dục Việt Nam hội nhập quốc tế..

Trang 1

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM

TS DƯƠNG MINH QUANG duongminhquang@hcmussh.edu.vn

Trang 2

Úc, Canada, Nhật Bản,

- Báo cáo nhóm

- Phản biện

- Thảo luận

Trang 3

Yêu cầu

113/07/18 3

1 Chia nhóm báo cáo, có 2-3 báo cáo/1 buổi

2 Mỗi nhóm trình bày những đặc điểm nổi bậc và hạn chế trong GDĐH của 1 quốc gia bất kỳ và qua đó rút

ra những bài học thực tiễn cho GDĐH Việt Nam.

3 Đánh giá chéo giữa các thành viên nhóm,

4 Bài viết 5-10 trang A4

5 Mỗi nhóm có tối đa là 45 phút (15 phút trình bày, 15 phút phản biện và 15 phút thảo luận)

Trang 5

Tài liệu tham khảo

1. Nguyễn Tiến Đạt (2013) Kinh nghiệm và thành tựu

phát triển giáo dục và đào tạo trên thế giới (Tập 1) Hà

Nội: NXB ĐHQG Hà Nội

2. Nguyễn Tiến Đạt (2013) Kinh nghiệm và thành tựu

phát triển giáo dục và đào tạo trên thế giới (tập 2) Hà

Nội: NXB ĐHQG Hà Nội

3. Phạm Đỗ Nhật Tiến & Phạm Lan Hương (2013) Giáo

dục Việt Nam hội nhập quốc tế TP HCM: NXB Đại

học Quốc gia TP HCM

4. Phạm Lan Hương (2006) Giáo dục quốc tế - một vài tư

liệu và so sánh TP HCM: NXB Đại học Quốc gia TP

HCM

Trang 6

Ấn Độ

2 Giáo dục Châu Mỹ

Hoa Kỳ Canada

3 Giáo dục Châu Âu

Vương quốc Anh Thụy Điển

Pháp Phần Lan

Hà Lan Liên bang Nga

4.Giáo dục Châu Đại Dương

Úc

Trang 7

Hội nhập quốc tế GDĐH

113/07/18 7

Trang 8

? Theo các anh/chị với xu hướng

hội nhập quốc tế hiện nay mang lại những cơ hội và thách thức gì cho GDĐH Việt Nam?

Các nhóm có 10 phút thảo luận.

Trang 9

Cơ hội

113/07/18 9

Trang 10

113/07/18 10

Trang 11

Xu hướng phát triển GDĐH hiện đại

113/07/18 11

Trang 12

Các mô hình nhà trường đại học

Trang 13

GDĐH xuyên quốc gia

Trang 14

Các hình thức GDĐH xuyên quốc gia

1 Cung cấp xuyên quốc gia

2 Tiêu thụ nước ngoài

3 Sự hiện diện của thương mại

4 Lưu động của các cá nhân

Trang 15

113/07/18 15

Phương thức Giải thích Thể hiện trong GD

1 Cung cấp

xuyên QG Sự di chuyển của 1 dịch vụ qua biên giới mà không có sự

di chuyển của người tiêu dùng

- Liên kết đào tạo

- Chi nhánh tại các nước sở tại

4 Lưu động

của các cá

nhân

Người thực hiện dịch vụ di chuyển sang nước khác trong

1 thời gian nhất định

- di chuyển của giáo

sư, giảng viên, cán

bộ nghiên cứu

Trang 16

Quy mô của thị trường GDĐH xuyên quốc gia

Trang 17

SV quốc tế đóng góp cho các nền kinh tế (2014)

Mỹ: 27 tỷ đô la Mỹ

Anh: 10.2 tỷ bảng Anh

Úc: 15 tỷ đô la Úc

Canada: 8 tỷ đô Mỹ

Trang 18

Đóng góp tài chính cho GDDH Mỹ

Trang 19

Xu hướng biến động của SV quốc tế

113/07/18 19

Trang 20

Quốc gia cung ứng SV Quốc tế

Trang 21

21

Trang 22

Sinh viên quốc tế tại Mỹ

Trang 23

Sinh viên quốc tế tại Anh

113/07/18 23

Trang 24

Sinh viên quốc tế tại Úc

Trang 25

Sinh viên quốc tế tại Canada

Trang 26

? Có hay không có sự di chuyển của

những sinh viên từ các quốc gia phát triển như Mỹ, Anh, Úc, Canada đến các quốc gia khác?

Trang 27

Học tập ở nước ngoài của sinh viên Mỹ

113/07/18 27

Trang 28

Các quốc gia SV

Trang 29

Các hình thức SV Mỹ theo

học

113/07/18 29

Trang 30

Các ngành SV Mỹ theo học

Trang 31

Các mô hình phân cấp trong QL GDĐH

113/07/18 31

Trang 32

Khảo sát của HSBC được thực hiện qua mạng vào tháng 12/2013 và tháng 1/2014 đối với 4.592 phụ huynh tại 15 quốc gia trên thế giới.

Trang 33

113/07/18 33

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VIỆT NAM

Trang 34

Total Đại học Cao đẳng

Số trường 421 (83 tư) 207 (54 tư) 214 (29 tư) Sinh viên 2,177,299 1,453,067 724,232

Giảng viên 87,682 61,674 26,008

- Thạc sĩ 39,002 28,987 10,015

Nguồn: Bộ GD-ĐT, 2014

Trang 35

 Các trường ĐH-CĐ tập trung 5 thành phố lớn: 49%

(68% ĐH và 36% cao đẳng)

 Việt Nam: 195 SV/ 1 vạn dân (Thái Lan: 374, Nhật

Bản: 316, Pháp: 359, Anh: 380, Úc: 504, Mỹ: 576, Hàn Quốc: 674)

 Tỷ lệ GV/SV: 28 SV/1 GV

 Cơ quan QL các trường ĐH:

 Bộ Giáo dục và Đào tạo: 14,4%

 Các Bộ, ngành khác : 30,8%

 UBND các tỉnh, thành phố: 33,2 %

35Trường dân lập, tư thục: 21,5%. 113/07/18

Trang 36

Những bất cập trong GDĐH

 Tuổi 20-24: 10% (Thái Lan: 41%, Hàn Quốc: 89%, Trung Quốc: 15%)

 Mỗi năm: 1,6-1,8 triệu thí sinh nhưng 1/5 được vào học

 Số lượng giảng viên có trình độ TS thấp (GS: 0.1%,

PGS: 5%)

 Chưa có trường Đại học nào lọt vào top xếp hạng các trường ĐH trên thế giới

 SV chưa đáp ứng được yêu cầu của nhà tuyển dụng

 Chương trình, giáo trình, phương pháp lỗi thời

Trang 37

 Năm 2013: 600 USD/1 SV (1,2 GDP/SV =

1,600USD)

 Có 3 nguồn thu: ngân sách Nhà nước; đóng góp của cộng đồng; học phí.

 Tăng tỷ lệ SV ngoài công lập lên khoảng

40% như Nghị quyết của Chính phủ năm

2005 về đổi mới giáo dục ĐH 60% NSNN

Trang 38

 Trường Trung cấp - Cao đẳng – Đại học

 Địa phương nào cũng đòi thành lập ĐH

 Tuyển đông SV + đội ngũ GV thấp + CSVC = Chất lượng

 Kinh phí nghiên cứu khoa học thấp

 Đánh giá chức danh cho nhà khoa học phức tạp

 Tự chủ chưa thể hiện rõ như Luật GDĐH quy định

Trang 39

113/07/18 39

Trang 41

Quốc gia cung ứng SV Quốc tế

113/07/18 41

Trang 42

Quốc gia được SV Việt Nam đến học tập (THPT và ĐH, 2013) – 125,000 SV/49 QG

Trang 43

? Vì sao GDĐH Việt Nam cần phải hội

nhập Quốc tế?

113/07/18 43

Trang 45

? Theo anh/chị, hiện nay 1 số trường

ĐH Việt nam đang thực hiện quá trình Hội nhập quốc tế theo những hình thức nào?

113/07/18 45

Trang 46

 Liên kết đào tạo sinh viên, Thạc sĩ, tiến sĩ

 Đào tạo theo chương trình của 1 số ĐH nước ngoài

 Đưa giảng viên sang các trường ĐH nước ngoài

tham gia các dự án nghiên cứu,

 Mời các giảng viên nước ngoài (Kiều bào) sang

giảng dạy,

 Hợp tác trong các dự án, chương trình nghiên cứu,

 Công bố các công trình nghiên cứu trên các tạp chí QT

Trang 47

Chương trình đào tạo

113/07/18 47

Trang 48

Thuận lợi hội nhập

Tạo động

lực cho sự

thay đổi

Tiếp thu được nhiều cái

mới

Nhận được nhiều nguồn học bổng

Chính sách cho phép du

học

Trang 49

1 Hội nhập về đào tạo

2 Hội nhập về nghiên cứu khoa học

3 Hội nhập về kiểm định chất lượng

GDĐH

113/07/18 49

Không phải tất cả các trường ĐH “dàn hàng ngang” tiến

vào Hội nhập Quốc tế

Trang 51

Những điểm ưu tiên trong đổi

mới

1 Đổi mới chính sách và chiến lược

2 Đổi mới mục tiêu giáo dục

3 Đổi mới chương trình đào tạo,

phương pháp giảng dạy, đánh giá

4 Đổi mới quản lý giáo dục

113/07/18 51

Trang 52

Đổi mới chính sách và chiến lược

Trang 53

113/07/18 53

Chiến lược để hội nhập

Nâng cao năng lực hợp tác và cạnh tranh

Trang 54

Sự phát triển XH Phát triển con người

Người học trung tâm Người thầy trung

tâm

Trang 55

113/07/18 55

Trang 56

Đổi mới QLGD

chất

Đào tạo theo nhu cầu XH, người học

Trao quyền tự chủ cho

các trường ĐH

Trang 57

113/07/18 57

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC SINGAPORE

Trang 59

113/07/18 59

Trang 60

Sau khi tốt nghiệp có thể ở lại: 3 năm

Năm 2012: 100,000 SV quốc tế

THCS: 4 – 5 năm:

- hệ cấp tốc (4 năm) Singapore – Cambridge

General Certificate of Education ‘Ordinary’

(GCE ‘O’)

- hệ thường (4 năm) Singapore – Cambridge

General Certificate of Education ‘Normal’ (GCE

‘N’) thêm 1 năm nữa GCE ‘O’

THPT/trường dự bị ĐH (2/3 năm):

Singapore-Cambridge General Certificate of Education

‘Advanced’ (GCE ‘A’)

Trang 61

 4 trường ĐH công: the National University of Singapore, Nanyang Technological University, Singapore Management University (SMU), and the Singapore University of

Technology and Design;

 Singapore Institute of Technology (SIT);

 1 ĐH tư: SIM university (người lớn và chuyên gia nghề)

 5 cao đẳng: Nanyang Polytechnic, Ngee Ann Polytechnic, Republic Polytechnic, Singapore Polytechnic, and Temasek Polytechnic

Sv trả 30% chi phí thực cho giáo dục ĐH (còn lại chính

phủ).

Năm 2010, 36% tỷ lệ lao động có trình độ đại học

113/07/18 61

Trang 62

 SV quốc tế trả tiền học phí cao hơn so với SV Singapore

Trình độ Tiền học phí/năm SV Singapore SV quốc tế

Trang 63

Đầu tư cho SV

Cao đẳng: S$ 14,641

Đại học: S$ 20,584

113/07/18 63

Trang 65

113/07/18 65

Trang 66

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC CANADA

Trang 67

Rank Province/Territory Abbreviation Population (2011) % of national population

Newfoundland and Labrador NL 514,536 1.5%

Prince Edward Island PE 140,204 0.4%

Trang 69

Tuyển sinh

1 SV bản địa:

- Học bạ

- Thư đồng ý của trường (Hiệu trưởng + HĐ trường)

- Tùy từng chương trình, bổ túc kiến thức

Trang 71

Canadian universities of degrees:

- 175,700 bachelor's degrees,

- 33,000 master's degrees,

- 4,200 doctoral degrees.71 113/07/18

Trang 73

2012

Trang 75

Đầu tư

USD/

1 SV

113/07/18 75

Trang 76

Quốc gia cung ứng SV Quốc tế

Trang 77

Sinh viên QT tại Canada: 293,505 (2013)

113/07/18 77

Trang 78

SV QT học ĐH : 160,735 (2013)

Trang 79

113/07/18 79

Trang 80

Sinh viên quốc tế tại Canada

Trang 81

113/07/18 81

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Trang 82

Secondary School Completion 94.91%

Adults with Tertiary Education 42%

Trang 83

113/07/18 83

Trang 85

Quốc gia cung ứng SV Quốc tế

113/07/18 85

Trang 87

SV Quốc tế tham gia CT học

113/07/18 87

Trang 88

Tỷ lệ sinh viên học ở trường tư (2011)

Trang 91

Đầu tư

USD/

1 SV

113/07/18 91

Trang 92

Đầu tư cho nghiên cứu và Phát triển (R&D)

Trang 93

113/07/18 93

Trang 95

113/07/18 95

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VƯƠNG QUỐC BỈ

Trang 97

Dân số: 11,135,576 (2014)

113/07/18 97

Vùng Flanders / tiếng Hà Lan

Trang 99

113/07/18 99

Trang 102

Đầu tư

USD/

1 SV

Trang 103

113/07/18 103

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC THỤY ĐIỂN

Trang 105

 14 trường ĐH và 20 trường cao đẳng

 Sinh viên miễn phí (bao gồm EU/ European Economic Area (EEA), và Thụy Sĩ)

 Năm 2011, các quốc gia khác phải trả phí và học phí cho 2 vòng đầu

 Có khoảng 30,000 SV quốc tế đang theo học

113/07/18 105

Trang 106

Chiến lược giáo dục

 Năm 2020, 40-45% dân số 30-34 tuổi có ít nhất 2 năm GDĐH

 Ít nhất 20% sinh viên đi học nước ngoài

(không dưới 3 tháng)

Trang 107

113/07/18 107

Trang 109

Đầu tư/SV

113/07/18 109

Trang 110

Tài chính sinh viên

 Hỗ trợ sinh viên: khoản tài trợ và cho vay học tập

 Năm 2013,

 Tài trợ 1 năm/40 tuần: 28,280 SEK

(80,315,200VND)

 Cho vay: SEK 61,960 (175,966,400VND).

 Hoàn trả: 25 năm hoặc trước 60 tuổi

Trang 111

Chi phí SV quốc tế:

 Phí tuyển sinh 900 SEK (2,556,000VND)

 Học phí : 80,000 – 130,000 369,200,000VND/năm)

SEK(227,200,000- Chi phí ăn, ở: 5,200 SEK (14,7768,000VND/ tháng)

113/07/18 111

Trang 112

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC ÚC

Trang 113

113/07/18 113

Trang 115

Australian Qualifications

Framework

Trang 118

 Kiểm tra học bạ

 Bằng tốt nghiệp THPT

 Kỳ thi tuyển sinh của toàn bang

 Sinh viên QT: tiếng Anh, văn bằng, Bộ GD ở Canberra ghi nhận

 Mục tiêu: cơ hội cho mọi người, tính linh hoạt,

đa dạng, đáp ứng nhu cấu ngành nghề, thới

gian, địa điểm

Trang 119

113/07/18 119

Trang 120

 Cao đẳng + nghề: 75

 45% thanh thiếu niên vào ĐH

 45% học nghề

Trang 121

113/07/18 121

Trang 122

Sinh viên quốc tế tại Úc

Trang 123

Quốc gia tiếp nhận

SV quốc tế

113/07/18 123

Trang 125

113/07/18 125

Trang 127

113/07/18 127

Trang 129

113/07/18 129

Trang 130

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC LIÊN BANG NGA

Trang 131

113/07/18 131

• Học sinh: vượt qua ít nhất 5/12

Trang 132

Hệ thống GDDH Liên bang Nga

Trang 135

113/07/18 135

Trang 137

113/07/18 137

Trang 138

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC HÀ LAN

Trang 139

113/07/18 139

Trang 140

Loại hình và số lượng trường ĐH

Types of institutions Number Student

Research Universities (incl

Trang 141

Tuyển sinh ĐH

ĐH Nghiên cứu (research universities):

ĐH Khoa học Ứng dụng (university of applied

sciences):

113/07/18 141

Trang 143

Excellence Rankings of European Graduate Programmes (2010)

113/07/18 143

Trang 144

Tuition fees

Bachelor:

International programmes: € 4,000 – € 9,000 Dutch taught programmes: € 1,800

Master:

International programmes: € 8,000 – € 18,000

Dutch taught programmes: € 1,800

Trang 145

113/07/18 145

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC ẤN ĐỘ

Trang 146

 Năm 2014: dân số trên 1,2 tỷ người (17,31% thế giới)

 Ngôn ngữ: 16 chính thức (Tiếng Anh) và nhiều ngôn ngữ địa phương và dân tộc

 Trường Đại học: 677 (2014), Cao đẳng: 37,204 (2013)

 ĐH Trung Ương

 ĐH Bang

 ĐH dân lập bang

 Viện GD trọng yếu quốc gia

 Viện GD của bang

 Tuổi TB học ĐH: 19.4

 Tỷ lệ SV/GV: 26/1

Trang 148

Số lượng sinh viên

Ngôn ngữ: trong nước (ĐH), tiếng Anh (sau ĐH)

Trang 149

Số lượng sinh viên

113/07/18 149

In “000”

Trang 150

Sinh viên Quốc tế

Trang 152

Đầu tư cho GD

Trang 153

113/07/18 153

Trang 155

113/07/18 155

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC TRUNG QUỐC

Trang 156

 Năm 2014, dân số: 1,39 tỷ người (19,3% thế giới)

 Ngôn ngữ: 53 dân tộc (Madarin giọng Bắc Kinh)

 Trường Đại học + CĐ: 2,542 trường

 2246 trường bình thường (444 trường tư)

 296 trường cho những người lớn (1 trường tư)

 60% học sinh THPT vào GDĐH = 2 triệu SV

 Năm 2011, có 13 chi nhánh trường ĐH thế giới

Trang 157

Hiện nay: 700,000 SV/100

QG

Trang 158

Sinh viên Quốc tế

 Năm 2012: có 328,330 SV/ 200 quốc gia và lãnh thổ

 8.76% SVQT nhận học bổng từ Chính phủ TQ

 40.66% là học thuật, 18.71% học ThS và TS.

Trang 160

 Chú trọng phát triển các trường chất lượng cao

 UNESCO: GDĐH Trung Quốc phát triển

nhanh nhất thế giới

 Những trường hàng đầu: ĐH Bắc Kinh (48

TG), Thanh Hoa (49TG)

Trang 161

113/07/18 161

Trang 163

113/07/18 163

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC NEW ZEALAND

Trang 164

 Dân số: 4 triệu người

 Đại học: 8

 CĐ kỷ thuật + cộng đồng: 25, CĐ sư phạm: 6

 Trên 800 cơ sở đại học khác

 Năm 2013: 62% TN ĐH có việc làm

 Sinh viên: 418,000, SV Quốc tế: 48,000

 Kỳ thi TN THPT + thi ĐH (xét vào ĐH và nhận học bổng của Chính phủ)

 Chiến lược: tập trung kết nối GDĐH vối công nghiệp,

Trang 165

113/07/18 165

Trang 167

(295- Học phí SĐH: NZ$ 40,000/năm (656 triệu)

113/07/18 167

Trang 168

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

PHÁP

Trang 169

 Dân số: 64.3 triệu người (2013)

 CĐ-ĐH: 3,500 trường (83 ĐH + 225 Grandes

Écoles và hơn 3000 trường, cơ sở khác )

 Năm 2012: có 73 (90%) trường hoàn toàn tự chủ

 Năm 2011: 284,659 SV Quốc tế và trên 2 triệu SV Pháp

 Nguồn tài chính SV:

 Tài trợ (hoàn cảnh): € 1,000 – 5,5000/năm

169Vay: SV Pháp/EEA € 15.000 113/07/18

Trang 171

Tuyển sinh

University Studies)

for Grandes Écoles)

113/07/18 171

Trang 172

Loại hình đào tạo

BTS, DUT, DEUST = DEUG

Trang 174

Quốc gia tiếp nhận SV quốc tế

Trang 175

Tham gia học ĐH

113/07/18 175

Trang 176

Tỷ lệ thất nghiệp

Trang 179

Dân số: trên 127 triệu người (2014)

113/07/18 179

Trang 181

Đặc điểm của GDĐH Nhật Bản

Chú trọng phát triển cả hệ thống các trường công và

tư thục,

 Các ĐH hàng đầu là trung tâm đào tạo chất lượng cao

(ĐH Tokyo (1877) – 23 TG, Kyoto, Sendai, Fukuoka

và Hokkaido),

 Trình độ học vấn – tuyển dụng lao đông ở Nhật,

 Theo mô hình Research University của Mỹ

 Mô hình quản lý: phi tập trung

113/07/18 181

Trang 182

 Áp dụng 3 nguyên tắc:

 Chuyển GD thành 1 hệ thống giáo dục học tập thường xuyên

 Nhấn mạnh đặc điểm cá nhân

 Đáp ứng sự quốc tế hóa và tiến đến xã hội thông tin

 Tuyển chọn sinh viên vào ĐH:

 Kỳ thi chung

 Kỳ thi của từng trường ĐH

Trang 183

Sinh viên Quốc tế học tập ở Nhật Bản

Năm 2012: 110,518 người

Trang 184

Tỷ lệ sinh viên học ở trường tư (2011)

Trang 185

SV Quốc tế tham gia CT học

113/07/18 185

Trang 186

Sinh viên Nhật đi du học

Trang 187

Đầu tư cho nghiên cứu và Phát triển (R&D)

113/07/18 187

Trang 188

Đầu tư cho SV ĐH Nhật Bản

Trang 189

113/07/18 189

Trang 190

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC CH LB ĐỨC

Trang 191

Số lượng và loại hình trường

113/07/18 191

Trang 192

7y

Trang 193

113/07/18 193

Trang 195

Đầu tư cho SV ĐH

113/07/18 195

Trang 197

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC HOA KỲ

113/07/18 197

Trang 198

 Dân số: trên 318 triệu (2014)

Trang 200

Các mô hình phân cấp trong QL GDĐH

 Mô hình: phi tập trung và định hướng thị trường

 Quan hệ giữa các cấp: Ủy quyền - Đào tạo – Hỗ trợ

Trang 201

Sinh viên quốc tế tại Mỹ

113/07/18 201

Trang 203

113/07/18 203

Trang 205

113/07/18 205

Trang 206

US students studying abroad

Trang 207

113/07/18 207

Trang 209

113/07/18 209

Trang 211

113/07/18 211

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VƯƠNG QUỐC ANH

Trang 212

Dân

số

Trang 213

Các

trường

ĐH-CĐ

113/07/18 213

Trang 214

Các mô hình phân cấp trong QL GDĐH

Trang 215

Top các trường ĐH

1 University of Oxford (3)

2 University of Cambridge (5)

3 Imperial College London (9)

4 University College London (22)

5 London School of Economics and Political

Science (34)

6 University of Edinburgh (36)

7 King's College London (40)

113/07/18 215

Trang 216

Sinh viên quốc tế tại Anh (10.7 tỷ, 2012)

Trang 217

113/07/18 217

Trang 219

Lĩnh vực theo học:

113/07/18 219

Trang 221

Số lượng nhân viên, giảng viên

Trang 223

Một vài đặc điểm

 Các trường tự chủ và độc lập

 Học phí do qui định của từng trường ĐH

 Học phí cao nhất SV Anh/EU: 9,000 bảng (2010)

 2012: học phí cho SV Anh/ EU: 7,500 bảng

 Vay tiền: 21,000 bảng/1 năm

113/07/18 223

Trang 225

113/07/18 225

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC THÁI LAN

Trang 226

 Dân số: 65 triệu (2013) – 6 triệu ở Bangkok

 Năm 2013, Thái Lan có 171 trường CĐ-ĐH, 2 triệu SV

 80 trường công

 71 trường tư

 20 trường cao đẳng

 GDĐH phân thành 4 loại trường:

1 Trường ĐH nghiên cứu

2 Trường ĐH chuyên ngành và hỗn hợp

3 Cao đẳng cộng đồng và CĐ nghệ thuật

Trang 229

Thang điểm

113/07/18 229

Trang 230

Du hoc của SV Thái

Trang 231

Số lượng SV Quốc tế tại Thái Lan

113/07/18 231

Trang 233

Năm 2013, có 1,044 chương trình QT: ĐH và sau ĐH

113/07/18 233

Trang 235

113/07/18 235

Trang 237

113/07/18 237

Trang 238

Học phí

Trang 239

113/07/18 239

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC PHẦN LAN

Ngày đăng: 16/08/2017, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w