Tìm thừa số phụ: chia mẫu số chung cho các mẫu số.. Nhân cả tử và mẫu của từng phân số với thừa số phụ của nó... Muốn tìm mẫu thức chung của các mẫu thức đã cho ta phải:Phân tích các mẫ
Trang 15
; 8
3
; 12 7
Ví dụ: qui đồng mẫu số các phân số
Tìm mẫu số chung : là bội số chung nhỏ nhất của
các mẫu số.
Tìm thừa số phụ: chia mẫu số chung cho các mẫu số.
Nhân cả tử và mẫu của từng phân số với thừa số phụ
của nó.
24
MSC
4 ) 3 (
3 )
2 (
2 )
1 (
TSP TSP TSP
20
;
9
; 14
Trang 25
; 8
3
;
12
7
2 x
2
y
; 1 x
2 x
x
; x
3
2
2 2
2
Trang 42 x
2
y
; 1 x
2 x
x
; x 3
2
2 2
2
2 x 1 x 1
y
; 1 x
x
; x 3
2
2 2
VÝ dô 1: t×m mÉu thøc chung cña c¸c ph©n thøc.
VÝ dô 2: t×m mÉu thøc chung cña c¸c ph©n thøc.
c a
b bc
ab
c
3 2
7
; 4
3
; 6
5
MTC
2 x 1 x 1
x
6
24 a3b2c2
Trang 5Muốn tìm mẫu thức chung của các mẫu thức đã cho ta phải:
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử
Lấy tích của BCNN của các hệ số với các luỹ thừa có mặt trong các mẫu thức, số mũ của mỗi luỹ thừa là số
mũ cao nhất của nó trong các mẫu thức
Trang 62 x
2
y
; 1 x 2 x
x
; x 3
2
2 2
2
1 ; 2 1 1
; 3
2
2 2
x x
y x
x x
Tìm mẫu thức chung rồi qui đồng mẫu các phân thức.
2
2
2 2
2
2 2
2
2
1 1
6
1 3
.
; 1 1
6
1 6
.
; 1 1
6
1 1
2 2
x x
x
x x
y x
x x
x x
x x
x x
x x
2
2
2 2
2
3 2
2
2
1 1
6
1
3
; 1 1
6
1
6
; 1 1
6
1 1
4
x x
x
x y
x x
x x
x
x x
x x
x x
1 12
2 ) 1 ( x x
NTP
6 ) 2 ( x2 x
NTP
3 ) 3 ( x2 x
NTP
Trang 72 x
2
y
; 1 x 2 x
x
; x 3
2
2 2
2
1 ; 2 1 1
; 3
2
2 2
x x
y x
x x
Tìm mẫu thức chung rồi qui đồng mẫu các phân thức.
2
2
2 2
2
2 2
2
2
1 1
6
1 3
.
; 1 1
6
1 6
.
; 1 1
6
1 1
2 2
x x
x
x x
y x
x x
x x
x x
x x
x x
2
2
2 2
2
3 2
2
2
1 1
6
1
3
; 1 1
6
1
6
; 1 1
6
1 1
4
x x
x
x y
x x
x x
x
x x
x x
x x
1 12
2 ) 1 ( x x
NTP
6 ) 2 ( x2 x
NTP
3 ) 3 ( x2 x
NTP
Trang 8Muốn qui đồng mẫu thức ta phải:
Tìm mẫu thức chung.
Tìm nhân tử phụ của từng phân thức.
Nhân cả tử thức và mẫu thức của mỗi phân thức với nhân tử phụ của nó.
Trang 9c a 8
b
7
; bc 4
3
; ab 6
a
5
3 2
2
2 2 3
24a b c MTC
Qui đồng mẫu các phân thức.
2 2 3
2 2
2 3
3 2
2 3
2 2
24
3
7
; 24
6
3
; 24
4
5
c b a
c b
b c
b a
b
a c
b a
c a
a
c b NTP
b a NTP
c a NTP
2 3
2 2
3 3
6 2
4 1
2 2 3
3 2
2 3
3 2
2 3
2 3
24
21
; 24
18
; 24
20
c b a
c
b c
b a
b
a c
b a
c a
Trang 103 2
z
; y 2 x
y
; y 2 xy
1
x y x y
xy
Qui đồng mẫu các phân thức.
y NTP
y x
xy NTP
y x
x NTP
3
2 2
2 1
x y x y x
z y
x
y y
x
2 2
; 2
; 2 1
xx 2y x 2y
z
; 2
; 2
1
y x
y y
x y
zy y
x y x
xy
y x
xy y
x y x
xy
y x
x
2 2
; 2 2
2
; 2 2
Trang 113 2
z
; y 2 x
y
; y 2 xy
1
y x y x
xy
Qui đồng mẫu các phân thức.
x y x y x
z y
x
y y
x
2 2
; 2
; 2 1
x y x y x
z x
y
y x
y
2 2
; 2
; 2
1
xy y x y x
yz x
y x
y xy
x y
xy x
y x
y xy
x y
x
2 2
; 2
2
) 2
(
; 2
2
Trang 12Muốn qui đồng mẫu thức ta phải:
Tìm mẫu thức chung.
Tìm nhân tử phụ của từng phân thức.
Nhân cả tử thức và mẫu thức của mỗi phân thức với nhân tử phụ của nó.
Muốn tìm mẫu thức chung của các mẫu thức đã cho ta phải:
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử
Lấy tích của BCNN của các hệ số với các luỹ thừa có mặt trong các mẫu thức, số mũ của mỗi luỹ thừa là số mũ cao nhất của nó trong các mẫu thức
Trang 13Bµi tËp trang 41, 42 s¸ch gi¸o khoa.
Bµi tËp 1, 2, 3, 4, 5 trang 37_s¸ch Bµi tËp.