1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Qui dong mau phan thuc

13 284 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Qui đồng mẫu phép Thức
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm thừa số phụ: chia mẫu số chung cho các mẫu số.. Nhân cả tử và mẫu của từng phân số với thừa số phụ của nó... Muốn tìm mẫu thức chung của các mẫu thức đã cho ta phải:Phân tích các mẫ

Trang 1

5

; 8

3

; 12 7

Ví dụ: qui đồng mẫu số các phân số

Tìm mẫu số chung : là bội số chung nhỏ nhất của

các mẫu số.

Tìm thừa số phụ: chia mẫu số chung cho các mẫu số.

Nhân cả tử và mẫu của từng phân số với thừa số phụ

của nó.

24

MSC

4 ) 3 (

3 )

2 (

2 )

1 (

TSP TSP TSP

20

;

9

; 14

Trang 2

5

; 8

3

;

12

7

2 x

2

y

; 1 x

2 x

x

; x

3

2

2 2

2

Trang 4

2 x

2

y

; 1 x

2 x

x

; x 3

2

2 2

2

  2x 1  x 1

y

; 1 x

x

; x 3

2

2 2

VÝ dô 1: t×m mÉu thøc chung cña c¸c ph©n thøc.

VÝ dô 2: t×m mÉu thøc chung cña c¸c ph©n thøc.

c a

b bc

ab

c

3 2

7

; 4

3

; 6

5

MTC

2 x1 x1

x

6

24 a3b2c2

Trang 5

Muốn tìm mẫu thức chung của các mẫu thức đã cho ta phải:

Phân tích các mẫu thức thành nhân tử

Lấy tích của BCNN của các hệ số với các luỹ thừa có mặt trong các mẫu thức, số mũ của mỗi luỹ thừa là số

mũ cao nhất của nó trong các mẫu thức

Trang 6

2 x

2

y

; 1 x 2 x

x

; x 3

2

2 2

2

1; 21  1

; 3

2

2 2

x x

y x

x x

Tìm mẫu thức chung rồi qui đồng mẫu các phân thức.

   

   

 

   

 

   2

2

2 2

2

2 2

2

2

1 1

6

1 3

.

; 1 1

6

1 6

.

; 1 1

6

1 1

2 2

x x

x

x x

y x

x x

x x

x x

x x

x x

   

   

 

   

 

   2

2

2 2

2

3 2

2

2

1 1

6

1

3

; 1 1

6

1

6

; 1 1

6

1 1

4

x x

x

x y

x x

x x

x

x x

x x

x x

1  12

2 ) 1 (xx

NTP

6 ) 2 (x2 x

NTP

3 ) 3 (x2 x

NTP

Trang 7

2 x

2

y

; 1 x 2 x

x

; x 3

2

2 2

2

1; 21  1

; 3

2

2 2

x x

y x

x x

Tìm mẫu thức chung rồi qui đồng mẫu các phân thức.

   

   

 

   

 

   2

2

2 2

2

2 2

2

2

1 1

6

1 3

.

; 1 1

6

1 6

.

; 1 1

6

1 1

2 2

x x

x

x x

y x

x x

x x

x x

x x

x x

   

   

 

   

 

   2

2

2 2

2

3 2

2

2

1 1

6

1

3

; 1 1

6

1

6

; 1 1

6

1 1

4

x x

x

x y

x x

x x

x

x x

x x

x x

1  12

2 ) 1 (xx

NTP

6 ) 2 (x2 x

NTP

3 ) 3 (x2 x

NTP

Trang 8

Muốn qui đồng mẫu thức ta phải:

Tìm mẫu thức chung.

Tìm nhân tử phụ của từng phân thức.

Nhân cả tử thức và mẫu thức của mỗi phân thức với nhân tử phụ của nó.

Trang 9

c a 8

b

7

; bc 4

3

; ab 6

a

5

3 2

2

2 2 3

24a b c MTC 

Qui đồng mẫu các phân thức.

2 2 3

2 2

2 3

3 2

2 3

2 2

24

3

7

; 24

6

3

; 24

4

5

c b a

c b

b c

b a

b

a c

b a

c a

a

c b NTP

b a NTP

c a NTP

2 3

2 2

3 3

6 2

4 1

2 2 3

3 2

2 3

3 2

2 3

2 3

24

21

; 24

18

; 24

20

c b a

c

b c

b a

b

a c

b a

c a

Trang 10

3 2

z

; y 2 x

y

; y 2 xy

1

x y  x y

xy

Qui đồng mẫu các phân thức.

y NTP

y x

xy NTP

y x

x NTP

3

2 2

2 1

  xy x  y x

z y

x

y y

x

2 2

; 2

; 2 1

  xx 2y x 2y

z

; 2

; 2

1

y x

y y

x y

zy y

x y x

xy

y x

xy y

x y x

xy

y x

x

2 2

; 2 2

2

; 2 2

Trang 11

3 2

z

; y 2 x

y

; y 2 xy

1

y x  y x

xy

Qui đồng mẫu các phân thức.

  xy x  y x

z y

x

y y

x

2 2

; 2

; 2 1

  xy x  y x

z x

y

y x

y

2 2

; 2

; 2

1

 

        xyy x  y x

yz x

y x

y xy

x y

xy x

y x

y xy

x y

x

2 2

; 2

2

) 2

(

; 2

2

Trang 12

Muốn qui đồng mẫu thức ta phải:

Tìm mẫu thức chung.

Tìm nhân tử phụ của từng phân thức.

Nhân cả tử thức và mẫu thức của mỗi phân thức với nhân tử phụ của nó.

Muốn tìm mẫu thức chung của các mẫu thức đã cho ta phải:

Phân tích các mẫu thức thành nhân tử

Lấy tích của BCNN của các hệ số với các luỹ thừa có mặt trong các mẫu thức, số mũ của mỗi luỹ thừa là số mũ cao nhất của nó trong các mẫu thức

Trang 13

Bµi tËp trang 41, 42 s¸ch gi¸o khoa.

Bµi tËp 1, 2, 3, 4, 5 trang 37_s¸ch Bµi tËp.

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w