Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brôm vừa đủ thu đợc 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribrômphenol.. % về khối l-ợng của etanol trong hỗn hợp là Câu 17 : Phát biểu không đún
Trang 1Trờng THPT việt lâm Mã đề: 019 Tổ: hoá sinh Họ Tên:
Kiểm tra 1 tiết môn Hoá 11A
Câu 1 : Ancol A có công thức cấu tạo nh sau.
CH3-CH2-CH-CH2- CH- OH
CH3 CH3
Tên gọi đúng của A là
Câu 2 : Hiđrat hoá hai anken chỉ tạo ra hai ancol Hai anken đó là.
C 2-metylpropen và but-1-en D Eten và but-1-en
Câu 3 : Phản ứng không tạo ra đợc etanol là.
A Lên men tinh bột sau đó thuỷ phân gluco B Hidrat hoá etilen trong môi trờng axit
C Thuỷ phân axetilen ( ở 800C, xt Hg2SO4) D Thuỷ phân etylclorua trong môi trờng kiềm,
đun nóng
Câu 4 : đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu đợc 6,72 lit CO2 ( đktc) CTPT
của 2 ancol là
A C2H5OH và C3H7OH B C4H9OH và C5H11OH
C CH3OH và C2H5OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 5 : Hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nớc ( trong H2SO4) thu đợc hỗn hợp Z gồm 2
ancol X và Y đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lit dung dịch NaOH 0,1 M thu đợc dung dịch T trong đó nồng độ NaOH bằng 0,05M CTCT thu gọn của X
và Y là ( thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A C2H5OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 6 : Ancol nào sau đây khi oxi hoá tạo thành xeton
A Butan-1-ol B 2-metylpropan-1-ol C 2-metylpropan-2-ol D Butan-2-ol
Câu 7 : Cho dãy sau
C3H8 (A) (B) axeton
A có tên gọi là
A 2-clopropan B 1-clopropan C 1,1-điclopropan D 1,2-điclopropan Câu 8 : Hai ancol X,Y đều có công thức phân tử C3H8O khi đun nóng hỗn hợp với H2SO4 đặc ở 1800C thu đợc
Câu 9 : đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam một hợp chất hữu cơ X đợc 6,72 lit CO2( đktc) và 7,2 gam H2O công thức
phân tử của X là
Câu 10 : Cho các chất sau C4H9Cl, C6H5OH, C6H5CH2OH,
ClCH2C6H4Cl, C6H5Cl, NaHCO3 số các chất phản ứng với NaOH loãng, đun nóng là
Câu 11 : Etanol phản ứng đợc với.
Câu 12 : tính chất nào không phải của phenol
A Làm quỳ tím chuyển sang màu hồng B Phản ứng đợc với kiềm.
C Tan tốt trong nớc nóng D Tác dụng với dung dịch brôm
Câu 13 : Trong các dung dịch sau C2H5ONa, Na2CO3, C6H5OH, NaHSO4, C6H5ONa, NH3 số các dung dịch có pH
>7 là
Trang 2Câu 16 : Cho hỗn hợp etanol và phenol tác dụng với Na d thu đợc 3,36 lit khí ( ở đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác
dụng với dung dịch brôm vừa đủ thu đợc 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribrômphenol % về khối l-ợng của etanol trong hỗn hợp là
Câu 17 : Phát biểu không đúng là( ở các điều kiện thích hợp cho phản ứng xảy ra)
A Phenol tác dụng với NaOH lấy muối tạo ra cho
tác dụng với HCl lại thu đợc phenol B Hidrat hoá but-2-en thu đợc buta2-ol tách
n-ớc từ butan-2-ol lại thu đợc but-2-en
C Tách nớc từ butan-1-ol đợc anken cho anken
hợp nớc lại thu đợc butan-1-ol D Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 lấy
kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với NaOH lại thu đợc natriphenolat
Câu 18 : để nhận ra etanol có lẫn nớc , dùng hoá chất nào sau đây.
Câu 19 : Hợp chất hữu cơ X ( phân tử có vòng benzen) có công thức tổng quát là C7H8O2 tác dụng với Na và với
NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na d số mol H2 thu đợc bằng số mol X tham gia phản ứng X chỉ tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:1 CTCT thu gọn của X là
A CH3C6H3(OH)2 B C6H5CH(OH)2 C HOC6H4CH2OH D CH3OC6H4OH
Câu 20 : Hợp chất 3-metylbut-1-en là sản phẩm chính từ chất nào sau đây qua loại nớc.
A (CH3)2C(OH)CH2CH3 B (CH3)2CHCH(OH)CH3
C (CH3)2CHCH2CH2OH D HOCH2CH(CH3)CH2CH3
Câu 21 : Có bao nhiêu đồng phân thơm có công thức phân tử C7H8O phản ứng với Na và với dung dịch NaOH
Câu 22 : X là ancol no ,đa chức ,mạch hở khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O2 công thức của A là
Câu 23 : Với các phát biểu sau.
1 phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
2 phản ứng của etylclorua với KOH/ancol tạo ra etanol
3 ancol phản ứng đợc với H2SO4 đặc lạnh, HNO3 đặc, axit halogenhidric bốc khói
4 khi đun butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1800C thu đợc 3 đồng phân cấu tạo của anken
5 oxi hoá ancol benzylic thu đợc andehit benzoic
Các phát biểu đúng là
Câu 24 : để nhận biết các chất lỏng anlyl clorua, glixerol và etanol hoá chất cần dùng là.
A Dung dịch brôm và HCl bốc khói B Cu(OH)2 và natri hoặc Cu(OH)2 và dd Br2
C Natri và dd Br2 D Cu(OH)2 và dd H2SO4 đặc, lạnh
Câu 25 : Để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn gồm phenol, benzen và stiren hoá chất duy nhất cần
dùng là
A Quỳ tím B Dung dịch brôm C Dung dịch AgNO
3/NH3 D Dung dịch KMnO4
Câu 26 : Phenol không tác dụng trực tiếp đợc với
A HNO3 đặc/H2SO4
Câu 27 : Để chứng minh nhóm -OH có ảnh hởng đến gốc phenyl trong phenol bằng phản ứng của phenol với.
A Dung dịch NaOH B Dung dịch brôm C Kim loại Na D Nớc có chứa khí CO
2
Câu 28 : Có bao nhiêu ancol bậc 2 no đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có
%C=68,18
Câu 29 : Cho các chất sau C2H6,C6H5OH, C2H5OH, CH3CHO Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A C2H6, CH3CHO, C2H5OH, C6H5OH B C2H6, CH3CHO, C6H5OH, C2H5OH
C C2H6, C2H5OH,C6H5OH, CH3CHO D C2H6,C6H5OH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 30 : Số đồng phân dẫn xuất halogen có công thức phân tử là C4H9Cl
Là
2
Trang 3Môn Hoá 111A (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô
đúng :
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Hoá 111A
Đề số : 1
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
4