Cách 2: Thêm gene lành để bổ trợ cho gen hỏng:- Ưu: - Nhược: Dễ thực hiệnNguy hiểm: Không nằm trong phức hợp điều hòa – biểu hiện tùy tiện... Tạo vector tái tổ hợp phù hợp Đưa vector tá
Trang 1Nguyễn Phú Hùng
Nature and Society Faculty of Thai Nguyen University
Trang 21 M c l ch ố ị
sử
Ngày 14-9-1990, vi n s c kh e qu c gia M ệ ứ ỏ ố ỹ (U.S.National Instituse of Helth) th nghi m li u pháp ử ệ ệ gen đ u tiên cho bé Ashanti Desilva 4 tu i v i c n b nh ầ ổ ớ ă ệ
di truy n hi m nghèo có tên là severe combined ề ể immune deficiency SCDI (thi u h t h th ng mi n d ch ế ụ ệ ố ễ ị nghiêm tr ng) ọ
.
Tách tế bào bạch cầu ra khỏi cơ thể
G ắn gen thi ếu v ào t ế b ào
Đ ưa trở lại máu
T ăng hệ thống
mi ễn dịch
Trang 3Li u pháp gen là s thay th m t gen lành ệ ự ế ộvào v trí c a gen b nh ho c b xung gen ị ủ ệ ặ ổlành tương ng vào c th b b nh ứ ơ ể ị ệ
Trang 4Cách 2: Thêm gene lành để bổ trợ cho gen hỏng:
- Ưu:
- Nhược: Dễ thực hiệnNguy hiểm:
Không nằm trong phức hợp điều hòa – biểu hiện tùy tiện
Trang 53 Phân lo i li u pháp gen ạ ệ
3 Phân lo i li u pháp gen ạ ệ
Trang 7Tạo vector tái
tổ hợp phù hợp
Đưa vector tái
tổ hợp, vào cơ thể
Trang 8Lựa chọn phương thức
( có thể tiến hành
invitro Sau đó cấy ghép vào cơ thể hoặc
chuyển trực tiếp vector vào mô bệnh)
1
Có bản sao đầy đủ
Có trình tự điều hòa(trình tự
khời động) Trình tự khởi động có thể đặc hiệu mô
2
Lựa chọn kỹ thuật đích
6 Các yêu c u chung v m t k thu t ầ ề ặ ỹ ậ trong li u pháp gen ệ
G n ắ
tr c ự
ti p ế DNA
tr n ầ vào t ế bào
c y ấ
G n ắ
tr c ự
ti p ế DNA
tr n ầ vào t ế bào
c y ấ
S ử
d ng ụ vector virus
đ đ a ể ư gen vào tbbào
Chuyể
n gen thông qua
ph c ứ
h hóa ệ
h c ọ
Trang 97 Vector virus trong chuy n gen ể
3
Các virus khác nhau có tính chất chuyển gen khác nhau: tế bào nhiễm, in vivo hay in vitro, thời gian biểu hiện gen, mức độ biểu hiện gen, vấn đề an toàn)
1
Virus cho phép chuyển gen đặc hiệu tế bào thông qua tương tác virus – thụ thể tế bào
2
Virus có thể cho phép mang được những đoạn gen
có kích thước tương đối lớn từ
Trang 10 Kích th ướ c nh ỏ
Chuyên tr b m t th p ở ề ặ ấ
Vòng đ i dài ờ
Vector đi vào máu theo sự
lưu thông dòng Vector Thành tế bào máu
Tế bào bệnh
Các đ c tính c a vector: ặ ủ
Trang 11Các rào c n đ v i hi u qu truy n ả ố ớ ệ ả ề vector
Nhân Màng tế bào
RNA RNA
Vector
DNA
Protein chữa bênh
Trang 127.1 Vector Adenovirus
7.1 Vector Adenovirus
Trang 13Các gen trong genome của virus
Các gen sớm(biểu hiện trước khi sao chép): E1a, E1b, E2a, E3 và E4:
- E1a điều hòa phiên mã, E2 và E3 và E4 điều hòa
Trang 14Nếu Loại bỏ E1 sẽ làm hỏng khả năng tái bản của virus bởi sản phâm gen E1 cần thiết cho sự điều hòa quá trình phiên mã (điều khiển các promoter của các gen muôn E2, E3 và E4 (MLP).Các gen E1, E2, và E4 được hoạt hóa bởi các nhân tố phiên mã nội sinh tế bào chủ Vector thế
hệ 3 ngoài vùng E1 và E3 thì vùng mã hóa cho protein E2a cũng
bị xóa
Giản đồ sắp xếp các gen trong genome của Adenovirus
Trang 15Thi t k vetor th h đ u tiên ế ế ế ệ ầ
Sử lý DNA virus bằng enzyme giới hạn sau đó tinh sạch thu đoạn DNA lớn
Tái tổ hợp tương đồng
Sàng lọc và phân tích
Xử lý DNA virus bằng enzyme cla I, chuyển đồng thời với DNA plasmid mang gen đích vào tế bào nuôi cấy
Trang 16Vector adenovirus thế hệ đầu
Khiếm khuyết khả năng tái bản
Trang 18Một số đặc tính cơ bản của vector adenovirrus
Có th tiên hành in vitro ho c tiêm tr c ti p ể ặ ự ế vào c th ơ ể
Có th tiên hành in vitro ho c tiêm tr c ti p ể ặ ự ế vào c th ơ ể
Mang được các đoạn gen có kích thước khoảng 8 kb Mang được các đoạn gen có kích thước khoảng 8 kb
Mang đo n gen kho ng 8 kb ạ ả
Có tính đ c hi u mô, nhi m vào các t ặ ệ ễ ế bào không phân chia
Liều lượng 108 – 1010 cfu/mL
-Th i gian bi u hi n gen ng n (vài tu n), ờ ể ệ ắ ầ -m c đ bi u hi n gen cao ứ ộ ể ệ
-Th i gian bi u hi n gen ng n (vài tu n), ờ ể ệ ắ ầ -m c đ bi u hi n gen cao ứ ộ ể ệ
Trang 197.2 Vector AAV (adeno – associated Virus)
Trang 20Non-human primates Adeno-associated virus 10
Non-human primates Adeno-associated virus 11
Non-human primates
Có kho ng 11 type huy t thanh khác nhau ả ế
Trang 21Tổ chức genome và vector
Trang 22Thi t k vector AAV ế ế
Trang 23Thi t k vector AAV ế ế
Trang 24Thi t k vector AAV ế ế
Trang 26Đặc tính của vector
Ghép n i (h p nh t) vào nhi m s c thố ợ ấ ễ ắ ểGhép n i (h p nh t) vào nhi m s c thố ợ ấ ễ ắ ể
Mang được các đoạn gen có kích thước khoảng 8 kb Mang được các đoạn gen có kích thước khoảng 8 kb
Mang đo n gen kho ng 4,5 -5 kbạ ả
H p nh t trong các t bào không ợ ấ ế
phân chia, không đ c hi u môặ ệ
Mức độ biểu hiện vừa phải,
Tính độc của protein Rep
Trang 27Tiêm trực tiếp vector vào cơ thể vật chủ
Trang 28a vetor vào t bào nuôi c y
Trang 30S nhân lên c a virus trong t bào ự ủ ế
Trang 31Thi t k vector Rtrovirus ế ế
Trang 32Thi t k vector Rtrovirus ế ế
Trang 33Đặc tính của vector
Ghép n i (h p nh t) vào nhi m s c thố ợ ấ ễ ắ ểGhép n i (h p nh t) vào nhi m s c thố ợ ấ ễ ắ ể
Mang được các đoạn gen có kích thước khoảng 8 kb Mang được các đoạn gen có kích thước khoảng 8 kb
Mang đo n gen kho ng 8 kbạ ả
H p nh t trong các t bào đang ợ ấ ế
phân chia, Có tính đ c hi u mô, có ặ ệ
th nhi m tr c ti p ho c Exvivoể ễ ự ế ặ
Mức độ biểu hiện vừa phải,
Có thể gây đột biến gen
Trang 34Liposomes vector
Trang 36Liệu pháp gen điều trị HIV
2
Liệu pháp dựa trên các protein
nội bào
Trang 37Antisense (tar mRNA): Rev (vân chuyên RNA), Pol 1
Ribozyme
2
Li u pháp d a vào axit nucleic ệ ự
c a virus ủ
Trang 38Li u pháp d a trên protein n i ệ ự ộ
bào
Dominant negative protein
Gắn cạnh tranh với mRNA, các nhân tố phiên mã, trung hòa
virus 1
Gen tự sát
2
Trang 39I Li u pháp mi n d ch ệ ễ ị
Vaccine DNA
Trang 40Vaccine DNA
Trang 41Thách th c v công ngh ứ ề ệ
Efficacy & Safety
Ngày 17 tháng 10 n m 1999, m t b nh ă ộ ệnhân 18 tu i ngổ ười pháp m c bênh thi u h t ắ ế ụ
em eyme ornithine transcarbamylase (OTC)
đã b ch t sau khi đị ế ược ddieuf tr b ng li u ị ằ ệpháp gen v i vector adeno virus Khi đ a ớ ưvector này vào c th đã d n t i hiên tơ ể ẫ ớ ượng
ph n ng viêm b t ng và gây t n thả ứ ấ ờ ổ ương hàng lo t c quan, hôn mê và ch tạ ơ ế
Trang 42Phase III Efficacy Clinical PK
Trang 44S phát tri n c a li u pháp gen hi n nay ự ể ủ ệ ệ
Gene Therapy Clinical Trials http://www.wiley.co.uk/genetherapy/clinical/ (2003)
Việt Nam vào năm nào?
Ai làm?