1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai kt hoc ky 2

5 598 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì II
Trường học Trường THPT Quang Trung
Chuyên ngành Hoá học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở giáo dục & Đào tạo Hải phòng Đề kiểm tra học kì II khối 12 Trờng THPT Quang Trung Môn: Hoá học Mó đề thi : Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trờng xung quanh, đợc

Trang 1

Sở giáo dục & Đào tạo Hải phòng Đề kiểm tra học kì II khối 12

Trờng THPT Quang Trung Môn: Hoá học

Mó đề thi :

Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trờng xung quanh, đợc gọi chung

Sự ăn mòn kim loại

Sự khử kim loại

Sự ăn mòn hóa học

Sự ăn mòn điện hóa

Điều kiện cần và đủ để xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa là:

Các điện cực phải có bản chất khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li Các điện cực có bản chất khác nhau

Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp với nhau hoặc gián tiếp thông qua dây dẫn

Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li

Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu Hóa chất nào có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là:

Dung dịch HNO3 loãng

Dung dịch NaOH

Dung dịch HCl

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử thủy ngân là:

Bột lu huỳnh

Bột Fe

Natri

Nớc

Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dới đây tác dụng đợc với dung dịch muối sắt (III)?

Al, Fe, Ni, Cu

Al, Fe, Ni, Ag

Al, Fe, Ni, Cu, Ag

Mg, Fe, Ni, Ag, Cu

Nhúng 1 thanh Fe vào dung dịch HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dung dịch một vài giọt:

Dung dịch H2SO4

Dung dịch Na2SO4

Dung dịch NaOH

Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phải dùng chất nào dới đây để có thể loại bỏ đợc tạp chất?

Bột Fe d

Bột Cu d

Bột Al d

Na d

Cho 1.04 g hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 0.672 lít khí H2

(đktc) Khối lợng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc là:

3.92 gam

1.96 gam

3.52 gam

Trang 2

5.88 gam

Ngâm 1 thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0.1M đến khi AgNO3 tác dụng hết, thì khối lợng thanh Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ:

Giảm 0.755 gam

Tăng 0.755 gam

Tăng 1.08 gam

Tăng 7.55 gam

Tính chất hóa học đặc trng của kim loại là:

Thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học

Tác dụng đợc với axit

Dễ nhờng electron để trở thành các ion âm

Tính OXH

Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là:

3

1

2

4

Dãy kim loại nào sau đây đã đợc xếp theo chiều tăng dần tính khử?

Al, Mg, Ca, K

K, Ca, Mg, Al

Al, Mg, K, Ca

Ca, K, Mg, Al

Kim loại X có tính chất sau: 1 Nhẹ, dẫn điện tốt 2 Phản ứng mạnh với dung dịch axit HCl 3 Tan trong dung dịch kiềm và giải phóng H2 X là kim loại:

Al

Mg

Cu

Fe

14 Tập hợp các kim loại nào sau đây tác dụng đợc với nớc ở nhiệt độ thờng?

K, Na, Ba, Ca

Na, Fe, Ca, Ba

Na, Fe, Ca, Ba

Cu, Ag, Na, Fe

Dụng cụ nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?

Al

Cu

Fe

Ag

Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?

Na2CO3

NaOH

Na2SO4

Muốn điều chế Na, hiện nay ngời ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau đây?

2NaCl (điện phân nóng chảy)  2 Na + Cl2

CO + Na2O (t0 cao)  2 Na + CO2

Điện phân dung dịch NaCl

K + NaCl -> KCl +Na

Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là:

Tính khử mạnh

Tính khử yếu

Tính oxi hóa yếu

Tính oxi hóa mạnh

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp ngời ta dùng cách nào trong các cách sau:

Điện phân nóng chảy muối clorua khan tơng ứng

Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tơng ứng có vách ngăn

Dùng H2 hoặc CO khử Oxit kim loại tơng ứng ở nhiệt độ cao

Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tơng ứng

Trang 3

Có 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn: amonisunfat, amoniclorua, natrisunfat, natrihiđroxit Nếu chỉ đợc phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

Ba(OH)2

BaCl2

KOH

Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt: Na2SO4; CaCO3; Na2CO3; CaSO4.2H2O Nếu chỉ đợc dùng H2O và dung dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết đợc:

Cả 4 chất

3 chất

2 chất

1 chất

Chọn câu sai

Dung dịch muối NaHCO3 có pH < 7

Dung dịch muối CH3COOK có pH > 7

Dung dịch muối NH4Cl có pH < 7

Dung dịch muối Na2SO4 có pH = 7

Có 3 dung dịch NaOH; HCl; H2SO4 Thuốcthử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:

CaCO3

Al

Na2CO3

Quỳ tím

Cho dung dịch NH3 đến d vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu đợc kết tủa A Nung A đợc chất rắn B Cho luồng CO đi qua B nung nóng sẽ thu đợc chất rắn là (các phản ứng đều hoàn toàn)

Cu và Al2O3

CuO và Al

Cu và Al

Al2O3

Hóa chất nào sau đây làm mềm nớc cứng tạm thời?

NaOH

NaCl

HCl

Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỷ lệ 1: 1 Về số mol có phơng trình phản ứng ion rút gọn là:

CO32- + 2H+  H2O + CO2

CO32- + 2H+  H2CO3

CO32- + H+  HCO3

-2 Na+ + SO42-  Na2SO4

Hiện tợng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến d vào dung dịch NaAlO2 là

Lúc đầu có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu

Lúc đầu có kết tủa sau đó kết tủa bị hòa tan một phần

Xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hòa tan

Lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan hết, tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm

Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M kết thúc thí nghiệm thu đợc 4 gam kết tủa Giá trị của V là:

0.896 lít hoặc 2.24 lít

0.896 lít (không có thêm giá trị khác)

1.568 lít

1.568 lít và 0.896 lít

Trộn 8,1 gam bột Al với 48 gam bột Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không

có không khí, kết thúc thí nghiệm chất rắn thu đợc là:

56.1 gam

61.5 gam

65.1 gam

51.6 gam

Để làm mềm nớc cứng tạm thời có thể dùng phơng pháp nào?

Đun nóng nớc

Cho tác dụng với NaCl

Tác dụng với CaCl2

Trang 4

Cho 9,1 gam hỗn hợp 2 muối cácbonat trung hòa của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl d thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là:

Li và Na

Ba và K

K và Cs

Kết quả khác

Những kim loại nào sau đây đẩy đợc đồng ra khỏi dung dịch đồng (II) nitrat và đẩy đợc sắt ra khỏi dung dịch sắt (II) nitrat

Mg, Al, Zn

Fe, Cu, Ag

Al, Zn, Pb

Na, Al, Zn

Có ba gói bột hóa chất bị mất nhãn chứa các kim loại Fe, Al, Cu Có thể dùng loại hóa chất nào để phân biệt ba chất trên?

Lần lợt NaOH và HCl

Lần lợt HCl và H2SO4 đặc, nguội

Lần lợt cho tác dụng với H2SO4 đặc, nóng và NaOH

Phản ứng nào sau đây sai?

Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O

2Al + Fe2O3  Al2O3 + 2Fe

FeO + H2  Fe + H2O

Nhúng thanh Fe (đã đánh sạch) vào dung dịch sau, sau 1 thời gian rút thanh sắt ra, sấy khô nhận thấy thế nào? (Giả sử các kim loại sinh ra (nếu có) đều bám vào thanh Fe) Nhận xét nào sai?

Dung dịch FeCl3: Khối lợng thanh sắt không thay đổi

Dung dịch HCl: Khối lợng thanh sắt giảm

Dung dịch CuSO4: Khối lợng thanh sắt tăng so với ban đầu

Dung dịch NaOH: Khối lợng thanh sắt không thay đổi

Hòa tan 2,4 gam một oxit sắt vừa đủ 90 ml dung dịch HCl 1M công thức của oxit sắt nói trên là:

Fe2O3

FeO

Fe3O4

không xác định

Đốt 5 gam một loại thép trong luồng khí O2 thu đợc 0,1 gam CO2 Tính hàm lợng phần trăm cácbon trong loại thép trên

0.545%

2.1%

0.38%

1%

Hòa tan hoàn toàn 11,2 g bột sắt trong dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc dung dịch A Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam KMnO4?

6.32g

3.67g

9.18g

10.86g

Trang 5

Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH d, lấy kết tủa thu đợc nung khan trong không khí đến khối lợng không đổi, chất rắn thu đợc là:

Fe2O3

Fe2O3, ZnO

FeO, ZnO

FeO

Cho 20 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H2 thoát ra (đktc) Dung dịch thu đợc nếu đem cô cạn thì lợng muối khan thu đợc là

55.5 gam

60 gam

52.5 gam

56.4 gam

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w