Điểm Lời phê của Thầy giáo.. Kết luận nào sau đây là đúng?. A .Hàm số trên luôn nghịch biến.. B .Hàm số trên luôn đồng biến.. C .Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm.. D .Hàm số trên nghịc
Trang 1KIỂM TRA : 1 tiết Môn : Đại Số
Họ và Tên Lớp 9
Điểm Lời phê của Thầy giáo I/Phần Trắc nghiệm Câu 1: Cho hàm số y=- 21 x2 Kết luận nào sau đây là đúng ? A Hàm số trên luôn nghịch biến B Hàm số trên luôn đồng biến C Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm D Hàm số trên nghịch biến khi x>0 và
đồng biến khi x<0 Câu 2 :Phương trình x2- 5x -6 =0 có một nghiệm là : A x = 1 B x = 5 C x = 6 D x = -6 Câu 3 : Biết ∆ / của phương trình : 4x2 -6x -1= 0 là : A ∆ / = 5 B ∆ / = 13 C ∆ / = 52 D ∆ / = 20 Câu 4 :Hai số có tổng là 29 và tích là 204 Hai số đó là : A - 12 ; -17 B 6 ; 34 C 12 ; -17 D 12 ; 17 II/Phần tự luận Bài 1: Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2 a Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ b Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó Bài 2: Giải các phương trình bậc hai sau : a 2x2 - 5x + 1 = 0 b - 3x2 + 15 = 0 c 3x2 -4 6x - 4 = 0 Bài 3 : Tính nhẫm nghiệm các phương trình sau : a 2001x2 - 4x - 2005 b (2+ 3)x2 - 3x - 2 = 0 c x2 - 3x - 10 =0
Trang 2
C/Hướng Dẫn chấm
I/ Phần trắc nghiệm (2đ)
Câu 1 : D (0,5đ ) Câu 2 : C (0,5đ ) Câu 3 : B (0,5đ) Câu 4 : D (0,5đ)
II/ Phần tự luận (8đ)
Bài 1 a Vẽ đúng đồ thi hai hàm số y = x2 và y = x + 3 (1đ )
b Tìm đúng tạo độ hai giao điểm A (- 1; 1 ) B( 2; 4) (1đ)
Bài 2 a 2x2 - 5x + 1 = 0 ∆ = 17 Phương trình có hai nghiệm phân biệt
6 + ; X =
3
6 2
3
xx
x x
⇒x= 5 ;x= − 2