1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG + BÀI TẬP ÔN THI HỌC KỲ 2

10 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 127,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm A và vuơng gĩc với đường thẳng d.. 7* Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm A và chứa đường thẳng d.. 8* Viết phư

Trang 1

Biên soạn : GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

A – TÍCH PHÂN

Bài 1: Tính các tích phân sau : (ðề thi tốt nghiệp các năm)

π

2

2 0

x+sin x cosxdx

x

ln 2

e 1 e

dx

e 1

+

3)

π

2

2 0

sin2x

dx

4 cos x−

e 2

1

ln x dx x

5)

2

2

1

2x

dx

x +1

π

2 2 0

cos x.sin xdx

7)

1 2

3

0

3x

dx

x +1

0

x

4x 1 e dx+

x 0

1 e+ xdx

1

0

3x 1dx+

11)

π

4

0

cos x.sin xdx

0

x 1 cos x dx+

0

x x 1 dx−

Bài 2 : Tính các tích phân sau :

1)

( )

9

2 4

dx

x x 1−

2 0

4x +1 xdx

3)

3

3 2

0

x x +1dx

0 2 1

16x 2

dx 4x x 4

− +

0x 1 xdx−

1 2 1

2x 1

dx

x x 1

+ + +

7)

2

0

x 1

dx 4x 1

+

+

π

2

0

3cos x 1.sinxdx+

Bài 3 : Tính các tích phân sau :

1

1 ln x

dx x

+

e

1

1 ln x

dx x

+

3)

e

1

xlnxdx

e 2

1

ln x dx x

2

2xln x 1 dx−

2

e

1

ln x dx x

ÔN THI HỌC KỲ II – LỚP 12

Trang 2

7)

e

2

1

x ln x

dx x

+

2 0

ln 1 x dx+

9)

3

2

e

3

e

1

dx x.ln x

e 2

1

ln x 1.ln x

dx x

+

Bài 4 : Tính các tích phân sau :

1)

π

tan x

4

2

0

e

dx cos x

π

2 x 0

e cosxdx

3)

1

2 x

0

x e dx−

1 x 0

xe− dx

5) 1( ) x

x 0

x 1 e

dx

1 x.e

+

+

1 2x 0

x dx e

7)

ln 2 x

2x

0

e dx

e −9

π

2 2x

2 0

sin 2x

1 sin x

+

+

9)

1

x

0

e dx

1

x 0

1

x x e dx 3

+

1

x 0

x x+e dx

ln 2 3x x 0

e 1 dx e

+

13) ( x )2

1

x

0

e 1

dx e

+

ln 3 x

3 x 0

e dx

e +1

15) 1( )

x

0

3 +cos 2x dx

Bài 5 : Tính các tích phân sau :

1) 1( )

3 2

0

2x +1 xdx

0

x 1 x− dx

3) 1 ( )

4

1

x 1 x dx

2 2 0

x x −1 dx

5)

( )

4

1

1

dx

x 1+ x

2

2 2 0

xdx

x +2

7)

2

2

0

2x

dx 3x +2

2 0

x dx

1 x+

9)

1

2

0

4x 5

dx

x 3x 2

+

1 2 0

dx

x +4x+3

Bài 6 : Tính các tích phân sau :

1)

π

2

2

sin 2xdx

π

4

2 π sin x dx 4

Trang 3

Biên soạn : GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

3)

π

2

3

0

cos x.dx

2π 3

π

3

2π cos 3x dx

3

π

4

0

cos x sin x dx−

π

4

0

cos x sin x dx−

7)

π

2

0

sin x cos xdx

π

2 3 0

sin xcosx−xsinx dx

9) ( )

π

2

0

3

1 2sinx+ cosxdx

π

6

0

sinx.cos2xdx

11)

π

2

0

x

sin cos2x dx

2

+

π

2 2 0

x.cos xdx

13) ( )

π

2

2 0

x+sin x cos x.dx

π

3

0

cos 4x.sin x−6x dx

15)

π

2

2 0

sin 2x.sin xdx

π

2

2

π

3

s inx 2cos x 1 dx−

17)

π

2

π

2

sin 2x.sin 7xdx

2 π

0

x.sin x.dx

19)

π

2

2 0

sin2x

dx

2+sinx

π

2

0

1 sin cos dx

+

21)

π

4

0

t anx

dx cos x

π

3 2 0

x sin x

dx cos x

+

23)

π

2

0

dx

1 cosx+ +sinx

π

4

0

sinx cosx

.dx

3 sin2x

+ +

25)

π

3

0

4 cos 2x

dx cos x+cos 3x

π

3

0

sin x cos x

dx cos x

+

27)

π

2

π

3

sinx

dx

1 2cosx+

π

4 2 0

1 tan x

.dx cos x

+

29)

π

3

0

sin 2x

dx

1 cos x+

π

2

2 0

sin 2x sin x

.dx

1 sin x+

Trang 4

Bài 7 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :

1) y2 =2x 1; y+ = −x 1

2) y=e , yx =2; x=1

3)

2

2x 10x 12

y

x 2

=

+ và trục hồnh

y= − +x 4xvà trục hồnh

5) y= −x ; y2 = − −x 2

y=5x −3x −8, trục Ox trên [ ]1;3

Bài 8 : Tính thể tích vật thể trịn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox hình phẳng S giới hạn bởi các

đường :

y=2x−x ; y=0

2) 2

y= − +x 1; y=0

3) y 4 ; y 0; x 0; x 2

4 x

4) 1 3 2

y x x ; y 0, x 0, x 3

3

B – SỐ PHỨC.

Bài 1 : Thực hiện phép tính sau :

1 2i 1 i

( )( ) ( )3

2

1 i 1 2i

4 2i

+

( )

3 2

4 i

z 2 3i

1 i

= + −

+

Bài 2 : Tìm số phức z biết rằng :

1 i+ 2 i z− = + + +8 i 1 2i z

Bài 3 : Giải các phương trình sau trong tập số phức :

1) z2−z 3 1+ =0 2) z4+2z2− =3 0

z −27=0

z −2 z − =8 0 8) z2+4z=8i

z=z

2 2

= − + Tính 2

z + +z 1

Bài 5 : Cho số phức z 1 i

1 i

= + Tính giá trị của

2010

z

Trang 5

Biên soạn : GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

Bài 6 : Cho số phức z= +1 i 3 Tính ( )2

2

z + z

z= −1 2i 2 i+ Tính giá trị biểu thức A=z.z

Bài 8 : Cho số phức z= +1 3i Tìm số nghịch ñảo của số phức ω= +z2 z.z

Bài 9 : Tìm phần thực và phần ảo của số phức ω z i

z i

+

=

− , trong ñó z = −1 2i

1 3i z

1 i

=

− Tìm môñun của số phức z iz+

Bài 11 : Tìm số phức z thỏa mãn ñồng thời : z− + =(2 i) 10 và z.z=25

Bài 12 : Tìm số phức z thoả mãn z = 2 và z là số thuần ảo 2

Bài 13 : Tìm số phức z thỏa mãn ñồng thời : z =1 và ( )2

2

z + z =1

Bài 14 : Tìm số phức z sao cho z =1 và z z 1

z

z+ =

Bài 15 : Tìm số phức z thỏa mãn : 2

z =z

Bài 16 : Tính x1 + x2 , biết x , x là hai nghiệm phức của phương trình sau ñây : 1 2

2

3x −2 3x+ =2 0

Bài 17 : Trên tập số phức, tìm B ñể phương trình bậc hai 2

z +Bz i+ =0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng 4i−

Bài 18 : Gọi z , z là hai nghiệm phức của phương trình : 1 2 z2+4z+20=0 Tính giá trị của biểu thức

: A= z12+ z2 2 và

2 2

1 2

z z B

+

=

Bài 19 : Xác ñịnh tập hợp các ñiểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thoả mãn ñiều kiện sau

z i− = +

z −z =4

z i

+ + là một số thực

7) (2 z)i _z

 là một số ảo. 8) z i− = +( )1 i z

Trang 6

11) z+ + =z 3 4 12) z− + − =z 1 i 2.

Bài 20 : Tính giá trị các biểu thức :

1) ( ) ( )2 ( )2011

A= + + + +1 1 i 1 i + + + 1 i

2) B 1 i i= + + + +2 i2011.

C – PHẦN HÌNH HỌC.

VẤN ĐỀ 1 ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG

d :

1) Tìm tọa độ hình chiếu của A lên đường thẳng d

2) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d

3) Tìm tọa độ A' là điểm đối xứng của A qua đường thẳng d

4) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với d

5) Viết phương trình đường thẳng đi qua A vuơng gĩc với d và cắt d

6) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm A và vuơng gĩc với đường thẳng d

7*) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm A và chứa đường thẳng d

8*) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A

đến mặt phẳng là lớn nhất

9*) Tìm điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác AMO cân tại O

10*) Tìm điểm M thuộc đường thẳng d sao cho MA=5

Bài tập 2* : Trong khơng gian Oxyz, cho bốn điểm A 5; 0; 0 ; B 0; 3; 0 ; C 0; 0; 5 ; D 1;1;1 ( ) ( − ) ( − ) ( )

Chứng tỏ ABCD là một tứ diện

VẤN ĐỀ 2 ĐIỂM VÀ MẶT PHẲNG

Bài tập : Trong khơng gian Oxyz, cho điểm A 1; 2;3 và mặt phẳng ( ) ( )P : x+2y+2z 18+ =0

1) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuơng gĩc với mặt phẳng ( )P

2) Tìm tọa độ hình chiếu của A lên mặt phẳng ( )P

3) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( )P

4) Tìm tọa độ A' là điểm đối xứng của A qua mặt phẳng ( )P

5) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng ( )P

Trang 7

Biên soạn : GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

VẤN ĐỀ 3 ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG THẲNG

Bài tập 1: Trong khơng gian Oxyz, cho hai đường thẳng cĩ phương trình ( )1

x 1 y z 2

d :

( )2

x 3 y 2 z 1

d :

1) Chứng minh hai đường thẳng d và 1 d chéo nhau Tính gĩc tạo bởi giữa hai đường thẳng 2

2) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng chứa d và song song với 1 d 2

3) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng chứa d và song song với 2 d 1

4*) Viết phương trình đường vuơng gĩc chung của d và 1 d 2

5*) Tính khoảng cách từ d đến 1 d 2

6) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng cách đều d và 1 d2

7) Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với d và 1 d 2

Bài tập 2 : Trong khơng gian Oxyz, cho hai đường thẳng cĩ phương trình ( )1

x 3 y 1 z 2

d :

llllkl và ( )2

4x y 2 0

3x z 0

− − =

− =

1) Chứng tỏ rằng hai đường thẳng d và 1 d song song với nhau 2

2*) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )P chứa d và 1 d 2

3) Viết phương trình đường thẳng (d) nằm trong mặt phẳng ( )P song song cách đều d và 1 d 2

Bài tập 3 : Trong khơng gian Oxyz, cho hai đường thẳng cĩ phương trình ( )1

x 7 3t

d : y 2 2t

z 1 2t

= +

= +

 = −

llllkl

và ( )2

x 1 y 2 z 5

d :

1) Chứng minh và đồng phẳng

2) Tính gĩc tạo bởi giữa hai đường thẳng đĩ

3) Viết phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng đĩ

Trang 8

Bài tập 4 : Trong khơng gian Oxyz, cho hai đường thẳng cĩ phương trình ( )1

x t

d : y 3

z 6 t

=

=

llllkl

và ( )2

x 2 t '

d : y 1 t '

z 2 t '

= +

= −

1) Chứng minh ( )d1 và ( )d2 chéo nhau và vuơng gĩc với nhau

2) Viết phương trình mặt phẳng đi qua ( )d và vuơng gĩc 1 ( )d2

3) Viết phương trình mặt phẳng đi qua ( )d2 và vuơng gĩc ( )d 1

4) Viết phương trình đường vuơng gĩc chung của hai đường thẳng

5) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

VẤN ĐỀ 4 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

d :

phương trình ( )P : x− +y 3z+ =2 0

1) Tìm tọa độ giao điểm M của đường d với mặt phẳng ( )P

2*) Tính gĩc tạo bởi giữa đường thẳng và mặt phẳng

3*) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuơng gĩc với mặt phẳng ( )P

4*) Viết phương trình đường thẳng là hình chiếu của d xuống mặt phẳng ( )P

5*) Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của d với mặt phẳng ( )P , đồng thời nằm trong mặt phẳng ( )P và vuơng gĩc với đường thẳng d

6) Viết phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng d qua mặt phẳng ( )P

Bài tập 2 : Trong khơng gian Oxyz, cho đường thẳng ( )

x 2 4t

d : y 3 2t

z 3 t

= +

= +

 = − +

và mặt phẳng cĩ phương trình

( )P : x− −y 2z− =5 0

1) Chứng minh rằng ( )d nằm trên ( )P

2) Viết phương trình đường thẳng ( )∆ nằm trong ( )P , song song và cách ( )d một khoảng là

14

Trang 9

Biên soạn : GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

x 2 t

x 1 y z

d : , d : y 4 2t

1 1 4

z 1

= −

mặt phẳng cĩ phương trình ( )P : y+2z=0

1*) Viết phương trình đường thẳng cắt hai đường thẳng ( ) ( )d , d1 2 và nằm trong mặt phẳng ( )P

2*) Viết phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng ( )P , cắt đường thẳng ( ) ( )d , d1 2

lần lượt tại M và N sao cho MN=3

VẤN ĐỀ 5 MẶT PHẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Bài tập : Trong khơng gian Oxyz, cho hai mặt phẳng cĩ phương trình ( )P : 2x− + + =y z 2 0 và

( )Q : x+ +y 2z 1− =0

1) Chứng minh hai mặt phẳng cắt nhau

2*) Tính gĩc tạo bởi giữa hai mặt phẳng

3) Viết phương trình đường thẳng đi qua A 1; 2; 3( − ) và song song với cả hai mặt phẳng

( ) ( )P , Q

4) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A 1; 2; 3( − ) và vuơng gĩc với cả hai mặt phẳng

( ) ( )P , Q

VẤN ĐỀ 6 MẶT CẦU

Bài tập 1 : Tìm tâm và bán kính của mặt cầu ( )S :

S : x + + −y z 2x− =2 0

S : 3x +3y +3z +6x 3y 15z 2− + − =0

Bài tập 2 : Lập phương trình mặt cầu ( )S :

1) ði qua 4 điểm : A 1;1;1 , B 1; 2;1 ; C 1;1; 2 và ( ) ( ) ( ) D 2; 2;1 ( )

2) ði qua 3 điểm : A 0;8;0 , B 4;6;2 , C 0;12;4 và cĩ tâm nằm trên mặt phẳng ( ) ( ) ( ) (Oyz )

3) Cĩ tâm A 1; 2;3( − ) và tiếp xúc với đường thẳng ( ) x 1 y 2 z 3

d :

4) Cĩ tâm A 1; 2;3 và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) ( )P : x+2y+2z 18+ =0

S : x +y + −z 4x+2y 4z 7+ − =0 và mặt phẳng

( )α : x−2y+2z 3+ =0

1) Tính khoảng cách từ tâm I của mặt cầu ( )S tới mặt phẳng ( )α

2) Viết phương trình mặt phẳng( )β song song với mặt phẳng( )α và tiếp xúc với mặt cầu ( )S

Trang 10

Bài tập 4 : Trong không gian Oxyz, cho ñường thẳng ( )d : yx 1 2t2t

z 1

= +

=

 = −

và mặt phẳng

( )P : 2x+ − − =y 2z 1 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên ( )d , bán kính bằng 3

và tiếp xúc ( )P

Bài tập 5 : Trong không gian Oxyz, cho ñiểm A l;1; 2 và mặt phẳng ( ) ( )P : 3x− + − =y 2z 7 0 Viết

phương trình mặt cầu ( )S tâm A biết rằng mặt cầu ( )S cắt ( )P theo ñường tròn có bán kính r 13

14

=

- HẾT -

Ngày đăng: 29/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w