1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

50 câu trắc nghiệm phần Fe

3 587 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 câu trắc nghiệm phần Fe
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng kết thúc đợc dung dịch A với màu xanh bị nhạt một phần và chất rắn B có khối lợng lớn hơn khối lợng của đinh sắt ban đầu là 10,4 gam.. Phần trăm về khối lợng của Fe là:

Trang 1

Câu hỏi trắc nghiệm phần sắt và hợp chất của sắt

Câu 1: Cấu hình e của nguyên tử Fe là

A 1s22s22p63s23p64s23d6 B.1s22s22p63s23p64s24p6

C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p64s13d7

Câu 2: Cấu hình e của ion Fe2+ là

A 1s22s22p63s23p64s23d4 B.1s22s22p63s23p6 3d54s1

C 1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p63d6

Câu 3: Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với O2 một thời gian, khối lợng bột vợt quá 1,41 gam Nếu chỉ tạo

thành một oxit duy nhất thì đó là:

Câu 4: Nung 16,8 gam Fe trong bình kín chứa hơi nớc (d) Phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn

A( oxit sắt) có khối lợng lớn hơn khối lợng của Fe ban đầu là 38,1% Xác định công thức oxit sắt và thể tích khí H2 (đktc) là:

A Fe2O3, 4,48 lít B Fe3O4, 8,96 lít C FeO 6,72 lít D Fe2O3, 6,72 lít

Câu 5: Cho một đinh Fe vào 1 lít dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M Sau khi phản ứng

kết thúc đợc dung dịch A với màu xanh bị nhạt một phần và chất rắn B có khối lợng lớn hơn khối lợng của đinh sắt ban đầu là 10,4 gam Tính khối lợng của đinh sắt ban đầu:

A.11,2 gam B 5,6 gam C 16,8 gam D 8,96 gam E Kết quả khác

Câu 6: Một kim loại M khi bị oxi hoá cho ra một oxit duy nhất MxOy với M chiếm 70% trong khối

l-ợng của oxit Kim loại M và công thức của oxit là:

A.Fe, Fe3O4 B Mn, MnO2 C Fe, Fe2O3 D Mg, MgO E Kết quả khác

Câu 7 Cho 1,37gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại Al, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,d thu đợc

1,232 lít khí H2 (đktc) Phần trăm về khối lợng của Fe là:

Câu 8: Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng, hiện tợng xảy ra là:

A Giải phóng khí H2, tốc độ giải phóng khí H2 không đổi trong quá trình phản ứng

B Giải phóng khí H2, tốc độ giải phóng khí H2 chậm dần trong quá trình phản ứng

C Giải phóng khí H2, tốc độ giải phóng khí H2 nhanh dần

D Giải phóng khí H2, tốc độ giải phóng khí H2 lúc đầu chậm dần, sau nhanh dần

Câu 9: Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó thêm vài giọt dung dịch

CuSO4, hiện tợng xảy ra là:

A Fe bị ăn mòn nhanh hơn, tốc độ giải phóng H2 nhanh

B Xuất hiện kim loại màu đỏ bám trên bề mặt thanh sắt và sắt bị ăn mòn nhanh hơn, tốc độ giải phóng H2 nhanh

C Xuất hiện kim loại màu đỏ lắng xuống dới, sắt bị ăn mòn nhanh

D Tất cả đều sai

Câu 9: Ngời ta vận chuyển và bảo quản dung dịch H2SO4 đặc trong những thùng lớn (xitec) bằng sắt

là do:

A Ngời ta phủ trên bề mặt của thùng những lớp parafin mỏng

B Kim loại Fe bị thụ động hoá khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc, nguội

C Do H2SO4 đặc không tác dụng với kim loại

D Ngời ta dùng thêm chất kìm hãm để phản ứng không xảy ra

Câu 10: Khi cho Fe phản ứng với nớc ở nhiệt độ dới 5700C thu đợc sản phẩm là:

A FeO và H2 B Fe3O4 và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe(OH)3 và H2

Câu 11: Nhận biết hỗn hợp các chất bột sau (Fe, Fe2O3) và (FeO, Fe2O3) dùng thuốc thử là :

A dd CuSO4 B dd HCl loãng C Cả Avà B đều đúng D.dd H2SO4 đặc, nóng

Câu 12,13: Khi hoà tan hết 3,36 gam kim loại M trong axit nitric đặc, nóng, d thì tạo thành 4,032 lít

khí màu nâu (đktc) và dung dịch A

1.Kim loại M là:

2 Khi cô cạn dung dịch A thu đợc chất rắn, nung đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn Giá trị m là:

Câu 14 Hoà tan ho n to n 22,2 gam hỗn hợp hai kim loại Fe, Al trong dung dịch HCl d, sau phản

ứng thấy khối lợng bình đựng dung dịch HCl tăng 21 gam Phần trăm về khối lợng của kim loại

Fe là:

Câu 14: Để m gam phoi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu đợc 12 gam hỗn hợp A gồm

Fe và các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho A tác dụng với dung dịch HNO3 d thấy có 2,24 lít khí NO thoát

ra ở đktc và dung dịch B

Khối lợng m là:

Trang 2

A 10,08 gam B.10,8 gam C 11,2 gam D kết quả khác

Câu 15: Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt hai chất rắn sau: Fe2O3 và Fe3O4

A dd H2SO4 loãng B dd H2SO4 đặc C.dd HNO3 loãng D cả B, C đều đúng

Câu 16: Để điều chế muối Fe(NO3)2 ngời ta dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau:

Câu 17: Để điều chế FeCl3 ngời ta dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau:

Câu 19: Nung 36 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO trong luồng khí H2 d, sau khi phản ứng hoàn

toàn cho hỗn hợp khí thu đợc qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lợng bình tăng lên 10,8 gam Khối lợng của Fe và Cu thu đợc lần lợt là:

Câu 20: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 d thu đợc 8,96 lít hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2, tỉ

khối của X so với O2 bằng 1,3125 Giá trị m là :

Câu 21: Để khử hoàn toàn 8 gam oxit của một kim loại cần dùng 3,36 lít H2(đktc) Hoà tan hết lợng

kim loại thu đợc vào dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí H2(đktc).Công thức của oxit là:

Câu 22: Một lá kim loại vàng bị bám trên bề mặt lớp Fe Để thu đợc vàng tinh khiết ta có thể dùng

dung dịch nào sau đây:

A dd CuSO4 d B dd FeCl3 d C dd FeCl2 D dd ZnSO4 E Cả A, B đều đúng

Câu 23: Trộn bột kim loại Fe với bột lu huỳnh, đun nóng thu đợc hỗn hợp chất rắn A, Hoà tan A trong

dung dịch H2SO4 loãng, d sau khi phản ứng hoàn toàn, thu đợc hỗn hợp khí B và còn lại một chất rắn không tan.Chất rắn A gồm:

Câu 24: Cho một kim loại M tác dụng với Cl2 thu đợc muối B, nếu cho tác dụng với dung dịch HCl

thu đợc muối C, Cho M tác dụng với muối B thu đợc muối C Kim loại X là:

Câu 25.26.27 Khi dùng CO để khử Fe2O3 thu đợc chất rắn X Hoà tan chất rắn X bằng dung dịch HCl

d giải phóng ra 4,48 lít khí (đktc) Dung dịch sau khi hoà tan cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu

đợc 45 gam kết tủa trắng

1 Hỗn hợp X gồm mấy chất:

2 Khối lợng của Fe trong hỗn hợp X

3 Thể tích khí CO dùng trong quá trình trên (ở 2000C, 0,8 atm) là:

Câu 28: Những khẳng định nào sau đây là sai:

1) Fe có khả năng hoà tan trong dung dịch FeCl3 d

2) Fe có khả năng hoà tan trong dung dịch CuCl2 d

3) Cu có khả năng hoà tan trong dung dịch PbCl2 d

4) Cu có khả năng hoà tan trong dung dịch FeCl2 d

5) Cu có khả năng hoà tan trong dung dịch FeCl3 d

Câu 29: Cho 2,49 gam hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch H2SO4

loãng, thu đợc 1,344 lít H2 (đktc) Khối lợng của muối sunfat khan tạo thành là:

A.4,25 gam B 8,25 gam C.5,37 gam D.8,13 gam E Tất cả đều sai

Câu 30, 31, 32: Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl, sau khi phản ứng

hoàn toàn thu đợc dung dịch A Chia dung dịch A thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Cô cạn thu đợc m1 gam muối khan

- Phần 2: Sục khí Cl2 vào đến d rồi mới cô cạn thì thu đợc m2 gam muối khan

Biết m2 – m1 = 0,71 gam và trong hỗn hợp ban đầu, tỉ lệ số mol FeO :Fe2O3 = 1:1

1* Giá trị m bằng:

2* Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để hoà tan hết m gam hỗn hợp trên là:

3* Nếu nhúng thanh Fe vào dung dịch màu nâu của phần 2 cho đến khi màu nâu của dung dịch hết thì khối lợng thanh Fe thay đổi là:

A.Tăng 5,6 g B giảm 2,8 g C.tăng 1,12 g D.giảm 1,68 g E Tất cả đều sai

Câu 33: Để bảo quản dung dịch muối Fe(II), ngời ta thờng sử dụng cách sau:

A- Đậy kín dung dịch

B- Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch

C- Cho một ít bột Cu vào dung dịch

Trang 3

D- Cho axit HNO3 vào dung dịch.

Câu 34 Cho 4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hoàn toàn trong lợng vừa đủ dung dịch 80 ml H2SO4

1M

* Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu đợc m gam muối khan, giá trị m là:

A 20,8 gam B 5,02 gam C.10,4 gam D 12 gam E Tất cả đều sai

* Thể tích khí CO(đktc) cần thiết để khử hết oxit thành kim loại trong hỗn hợp oxit trên là:

A.2,24 lít B 1,344 lít C 0,896 lít D 1,792 lít E 2,8 lít

Câu 35: Cho 20,8 gam hỗn hợp FeS và FeS2 vào bình kín có không khí d Nung nóng bình đến phản

ứng hoàn toàn, Sau phản ứng ta thấy số mol trong bình giảm 0,15 mol

* Thành phần % theo khối lợng FeS là:

*Thể tích (ml) dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết lợng SO2 tạo ra

Câu 36: Dẫn từ từ V lít hỗn hợp khí (CO và H2) đi qua một ống sứ đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit

CuO, Fe3O4, Al2O3 Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí và hơi nặng hơn hỗn hợp (CO, H2) ban đầu 0,32 gam

*Thể tích V (đktc) có giá trị là:

*Chất rắn trong ống còn lại sau phản ứng là:

A.12,12 gam B 16,48 gam C 20 gam D 20,2 gam E.Kết quả khác

Câu 37: Cho hỗn hợp gồm Fe, Al tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc

dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl d có giải phóng chất khí Thành phần của chất rắn D là:

A.Al, Fe, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag D Kết quả khác

Câu 38: Cho 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (trong đó số mol FeO : số mol Fe2O3 = 1:1)

tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,5M Giá trị V là:

Câu 39: Cho luồng khí H2 (d) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến phản

ứng hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

A Al, Fe, Cu, Mg B Al2O3, Fe, Cu, MgO C Al2O3, Fe, Cu, Mg D Al, Fe, Cu, MgO

Câu 40:Để nhận biết 4 gói màu đen: CuO, MnO2, Ag2O, FeO, ta dùng thuốc thử nào:

Câu 41: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng d, đợc dung dịch X Cho dung

dịch X phản ứng vừa đủ V ml dung dịch KMnO4 0,2M Giá trị V là:

Câu 42: Cho 3,44 gam hỗn hợp Fe, Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc dung dịch X và V lít khí H2(đktc) Cho NaOH d vào dung dịch X, lọc kết tủa, nung

trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 4 gam chất rắn Giá trị V là:

Câu 43: Ngâm hỗn hợp bột gồm ba kim loại Fe, Cu, Ag trong dung dịch X chỉ chứa một chất tan,

khuấy kĩ cho đến phản ứng hoàn toàn Thấy toàn bộ lợng Cu, Fe tan hết và chỉ còn lại một lợng kim loại đúng bằng lợng Ag ban đầu Chất tan trong dung dịch X là:

Câu 44: Ngâm hỗn hợp bột gồm ba kim loại Fe, Cu, Ag trong dung dịch X chứa một chất tan, khuấy

kĩ cho đến phản ứng hoàn toàn Thấy toàn bộ lợng Cu, Fe tan hết và chỉ còn lại kim loại Ag nhiều hơn

so với Ag ban đầu Chất tan trong dung dịch X là:

Câu 45: Khi nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong không khí thu đợc sản phẩm là:

Câu 46: Hiện tợng xảy ra khi dẫn từ từ H2S vào dung dịch FeCl3 là:

A Tạo thành kết tủa màu đen

B Tạo thành kết tủa màu vàng, dung dịch chuyển dần sang màu lục nhạt

C Tạo kết tủa màu trắng, dung dịch chuyển dần sang màu lục nhạt

D Không có hiện tợng gì

Câu 47:Để khử hoàn toàn 7,2 gam một oxit của kim loại R ở nhiệt độ cao cần 3,024 lít khí CO (đktc).

Kim loại R thu đợc hoà tan hết trong dung dịch HCl thu đợc 2,016 lít khí H2 (đktc) Kim loại R và công thức của oxit là là:

Câu 48: Đốt một kim loại M trong bình chứa khí Cl2 d, thu đợc 48,75 gam muối clorua và thấy có

10,08 lít khí Cl2(đktc) tham gia phản ứng Kim loại M là:

Câu 49: , khuấy kĩ cho đến phản ứng hoàn toàn Thấy toàn bộ lợng Cu, Fe tan hết và chỉ còn lại một

l-ợng kim loại đúng bằng ll-ợng Ag ban đầu Chất tan trong dung dịch X là:

Câu 50: Khi cho khí CO khử một hỗn hợp gồm các oxít FeO, Fe2O3, CuO, Fe3O4 thu đợc 4,48 lít CO2

(đktc) Thể tích khí CO đã tham gia phản ứng là:

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w