1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)

2 290 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 305,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 2)

Trang 1

TRƯỜNG THPT TUY PHONG KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015–2016

Lớp ………… Thời gian: 90 phút( Trắc nghiệm 30 phút, tự luận 60 phút)

MÃ ĐỀ: 901

Phiếu trả lời trắc nghiệm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A

B

C

D

I TRẮC NGHIỆM: ( 20 câu, mỗi câu 0.2 điểm )

Câu 1: Hãy cho biết điểm A 3;1

2

  nằm trên đường thẳng nào sau đây

A 6x 5y 9 0   B 5x 6y 18 0   C 3x 5y 8 0   D 5x 6y 18 0  

Câu 2: Nghiệm của hệ phương trình

    

    

    

2 3 7 0

4 5 3 6 0

2 2 5 0

x y z

là:

A   

3 3 13; ;

5 2 10 B

 

3 3 13; ;

5 2 10 C

 

3 3 13; ;

5 2 10 D

3 3 13; ;

5 2 10

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x2 2x = 2x x 2 là :

A T 0; 2 B T  0 C T  2 D T 

Câu 4: Phương trình x42x2 3 0 có tập nghiệm là:

A  B 3;1 C 1;1 D  1; 3

Câu 5: Phương trình (2m 3)x 7 0  vô nghiệm khi:

A m 3

2

2

m

Câu 6: Cho parabol (P): y x 2 2x 1 và đường thẳng d : y x 1  Điểm nào là điểm chung của (P) và d?

A (3;2) B (0; 1),(3;2) C (1;0),(2;3) D (0;1)

Câu 7: Cho 3 điểm bất kì O P Q , , . Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức đúng ?

A PO QO QP 

uuur uuur uuur

B OP OQ PQ 

uuur uuur uuur

C PO OQ PQ 

uuur uuur uuur

D OP OQ QP  uuur uuur uuur

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 4 3 2

x x

 

A 2; 3  B 1;6 C  3 D 2;3

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho A3 2;  ,B 5 8; .Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

A I8 21;  B I2 10;  C I4 3;  D I6 4; 

Lớp ………… Thời gian: 90 phút( Trắc nghiệm 30 phút, tự luận 60 phút)

MÃ ĐỀ: 901

II TỰ LUẬN: ( 6 câu, mỗi câu 1 điểm )

Bài 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y = x2 – 4x + 3

Bài 2:Giải phương trình và hệ phương trình sau

a)

2

b)

9

x xy y

Trang 1/2 - Mã đề thi 901

Trang 2

Câu 10:Cho ba điểm A, B, C Phát biểu nào sau đây đúng?

A AB BC AC 

uuur uuur uuur

B AB AC BC 

uuur uuur uuur

C AB BC AC 

uuur uuur uuur

D AB AC BC  uuur uuur uuur

Câu 11: Cho hai số a và b có a b  5, ab 4 Khi đó a và b là hai nghiệm của phương trình:

A x24x 5 0 B x2 4x 5 0 C x2 5x  4 0 D x2 5x 4 0

Câu 12: Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F Phát biểu nào sau đây sai?

A BD FA DE EF BF   

uuur uur uuur uur uur

B CB FD BA AF CD    uur uur uuur uur uuur

C AB CD FA BC DE FE    

uuur uuur uur uuur uuur uur

D CA BD DC AB 0    uuur uuur uuur uuur r

Câu 13: Cho hình bình hành ABCD tâm O, khẳng định nào sau đây là đúng.

A AB CD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B AB AD 2AO

C OA OC

 

D AB AD BD 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Câu 14: Tổng và tích hai nghiệm của phương trình x2 x 5 0  lần lượt là :

A  1; 5  B 1;5 C 1; 5  D  5;1

Câu 15: Cho ABCvới A(5; 2), B(3; 5), C(1; 2) Tọa độ trọng tâm G của ABClà:

A  2;3 B 3;4 C 3;3 D 4;0

Câu 16: Điều kiện xác định của phương trình 4 1

1

x x x

A x 1 B x 4 C 4

1

x x

  

1

x x

 

Câu 17: Cho bốn điểm A, B, C, D Vectơ tổng AB DC BD DA  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

là:

A DC B AC C CA D BD

Câu 18: Đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào

2

y

x

-1

3

1

2

A y3x2 6x1 B y2x2 4x1 C.y2x26x1 D.y2x2 4x3

Câu 19: Chọn mệnh đề đúng Hai vectơ bằng nhau là 2 vectơ

A Cùng phương và có độ dài bằng nhau B Có cùng độ dài

C Ngược hướng và có độ dài bằng nhau D Cùng hướng và có độ dài bằng nhau

Câu 20: Phương trình x22mx m 2 m  vô nghiệm khi:6 0

A m 6 B m 6 C m 0 D m 6

Bài 3: Cho 6 điểm , , , , ,A B C D E F .Chứng minh rằng : AD BE CF AE BF CD    

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Bài 4: Định tham số m để phương trình : 2   2

xmx m   có hai nghiệm phân biệt thoả :

Bài 5:Trong mp Oxy cho ABCA1 2; ,   B 1 3; ,C 4 2;  Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp

của ABC

HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 901

Ngày đăng: 10/08/2017, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w