1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)

3 279 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 396,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 7)

Trang 1

TRƯỜNG THPT TUY PHONG KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016–2017

Họ và tên: ……… MÔN: TOÁN 10

Phiếu trả lời trắc nghiệm

A

B

C

D

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Biểu thức : Acot2  x.cot x

được rút gọn bằng:

Câu 2: Cho tam giác ABC có b7, B300 Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là:

A

7

Câu 3: Cho cot x  2 Tính giá trị của biểu thức

2

1

sin sin cos sin cos

A

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: x x2 24x5 0 là:

Câu 5: Phương trình 2mx 6 0 vô nghiệm khi:

Câu 6: Phương trình x22mx m 2 m  vô nghiệm khi:6 0

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy x 9

x

  x  là:0

Câu 8: Cho a  khi đó 0 a 4 4

a

  Dấu đẳng thức xảy ra khi

Câu 9: Cho tan x  Tính giá trị của biểu thức 2 2sin cos

sin cos

A

 ?

Câu 10: Cho đường thẳng d: x7  2y10 0 Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:

A u   ( ; ).7 2 B u   ( ; ).2 7 C u  ( ; ).7 2 D u  ( ; ).2 7

Câu 11: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M ( ; )2 3 và có 1 vectơ chỉ phương

1 4

( ; )

u   là:

3 4 ( )

  

 

2 3 ( )

  

 

1 4 ( )

  

 

4 3 ( )

  

 

Trang 1/3 - Mã đề thi 109

Trang 2

Câu 12: Một đường thẳng có phương trình tham số 0

0

: x x at,t

y y bt

  

Khi đó, một vectơ pháp tuyến của đường thẳng:

Câu 13: Tính khoảng cách từ điểm M ( ; )2 2 đến đường thẳng :5x 12y 10 0 ?

A 44

169

13

13

Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y2 4x 2y và đường0 thẳng d x: 2y 1 0 Tìm mệnh đề đúng ?

A ( )C không có điểm chung với d B ( )C tiếp xúc d

C d đi qua tâm của ( ).C D ( )C cắt d tại hai điểm phân biệt.

Câu 15: Đường tròn  C có tâm I3 2;  và tiếp xúc với đường thẳng : x y  1 0 có bán kính bằng:

2

Câu 16: Cho tam giác ABC có 4 5 ˆ 600

bcm ccm A Khi đó diện tích của tam giác ABC là:

Câu 17: Cho hai điểm A 1 1; và B7 5;  Đường tròn đường kính AB có tâm là:

A I4 3;  B I  4 3;  C I3 4;  D I6 4; 

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình:  1  1

0

x

  

A 1 1;  3; B 1 1;   3; C   ; 1  1 3; D 1 1;  3;

Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình tiếp tuyến tại điểm M3 4;  với đường tròn ( ) :C x2 y2 2x 4y 3 0

A x y  7 0 B x y  7 0. C x y  7 0. D x y  3 0.

Câu 20: Biểu thức : 2017  2018  2  

2

B  x    x    x   x

được rút

gọn bằng:

A  cos x B cos x C  sin x D sin x

-MÃ ĐỀ:109

II TỰ LUẬN:

Trang 2/3 - Mã đề thi 109

Trang 3

Bài 1: Giải bất phương trình sau: x3 2x23x 1 0.

Bài 2: Cho 12

13

sin  với 0

2

  Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung 

Bài 3: Chứng minh đẳng thức lượng giác sau: 1

1

sin cos .

Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng d qua M2 1;  và vuông góc với đường thẳng :2x y  3 0

Bài 5: Viết phương trình đường tròn  C có tâm I   4 4;  và đi qua M  8 0; 

Bài 6: Trong mp Oxy , cho ABC vuông tại ,B AB 2BC. Gọi D là trung điểm AB E nằm trên ,

đoạn AC sao cho AC3EC Phương trình đường thẳng CD x:  3y 1 0;BE x y:3   17 0 và 16

1

3 ;

E 

  Tìm tọa độ điểm B

Trang 3/3 - Mã đề thi 109

Ngày đăng: 10/08/2017, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w