1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên đề khảo sát hàm số 12

5 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 551,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12Chuyên đề khảo sát hàm số 12

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group trao đổi bài www.facebook.com/groups/Thayhungdz

Câu 1: Khoảng đồng biến của hàm số 4 2

8 1

y  x x  là :

A  ; 2 0; 2 B ; 0 0; 2

C  ; 22; D 2; 0và 2;

Câu 2: Khoảng đồng biến của hàm số y  x3 3x21 là :

A 1;3 B  0; 2 C 2; 0 D  0;1

Câu 3: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó :

A y 1

x

1

x y x

2 2 1

y x

9

y x

x

 

Câu 4: Cho hàm số y  x3 3x23x1, mệnh đề nào sau đây là đúng :

A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến

C Hàm số đạt cực đại tại x1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x1

Câu 5: Trong các khẳng định sau về hàm số 2 4

1

x y x

 , hãy tìm khẳng định đúng ?

A Hàm số có một điểm cực trị

B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 6: Hàm số y 25x2 :

A Đồng biến trên khoảng 5;0 và  0;5

B Đồng biến trên khoảng 5;0 và nghịch biến trên khoảng  0;5

C Nghịch biến trên khoảng 5;0 và đồng biến trên khoảng  0;5

D Nghịch biến trên khoảng 6; 6

Câu 7: Hàm số

2

2

3 7

y

 

  :

A Đồng biến trên khoảng 5;0 và  0;5 B Đồng biến trên khoảng 1;0 và 1;

C Nghịch biến trên khoảng 5;1 D Nghịch biến trên khoảng 6;1

Câu 8: Cho hàm số 1

1

x y x

 Hãy tìm khẳng định đúng :

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;

Tài liệu bài giảng (Chương trình VỀ ĐÍCH) TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

Câu 9: Cho hàm số 2 7

2

x y x

 có đồ thị  C Hãy tìm mệnh đề sai :

A Hàm số luôn nghịch biến trên B Hàm số có tập xác định là :D \ 2

C Đồ thị cắt trục hoành tại điểm 7; 0

2

A 

  D Có đạo hàm  2

3 '

2

y x

Câu 10: Hàm số yx42x23

A Nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1

B Đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1

C Nghịch biến trên các khoảng 1;0 và 1;

D Nghịch biến trên

Câu 11: Hàm số 2 5

3

x y x

 đồng biến trên :

A  3;  B C ;3 D \ 3  

Câu 12: Hàm số

2 2 1

y

x

A Nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1; B Đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

C Nghịch biến trên D Đồng biến trên

Câu 13: Hàm số 2

1

x y x

 :

A Nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và 1;

B Đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 1;

C Nghịch biến trên 1;1

D Đồng biến trên R

2

mx y

x m

  nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:

A   3 m 1. B m   3 m 1. C   3 m 1. D m   3 m 1

Câu 15: Tìm m để hàm số 1( 2 ) 3 2 2 3 1

3

ymm xmxx luôn đồng biến trên

A   3 m 0. B   3 m 0. C   3 m 0. D   3 m 0.

Câu 16: Đồ thị hàm số

2

1

mx m y

x

 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi và chỉ khi tham số m

thỏa mãn:

A 0

1

m

m

  

0 1

m m

 

0 1

m m

  

0 1

m m

 

Câu 17: Hàm số 1( 2 ) 3 2 2 3 1

3

ymm xmxx đồng biến trên khi và chỉ khi

A   3 m 0. B   3 m 0. C   3 m 0. D   3 m 0

3

mx y

x m

 luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi:

A   3 m 0. B m3. C   3 m 3. D m 3.

Trang 3

Câu 19: Cho hàm số 1(1 ) 3 2(2 ) 2 2(2 ) 5.

3

y m x  m x  m x Giá trị nào của m thì hàm số đã cho luôn

nghịch biến trên

A 1

3

m

m

 

1 3

m m

 

C 2 m 3. D m0.

Câu 20: Tìm m để hàm số

1

x m y

x

 đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng:

A m 1. B m 1. C m1. D m1.

Câu 21: Tìm m để hàm số yx33m x2 đồng biến trên ?

A m0. B m0. C m0. D m0.

Câu 22: Hàm số y3x3mx22x1 đồng biến trên khi và chỉ khi:

A 3 2  m 3 2. B m 3 2 hoặc m3 2. C 3 2  m 3 2. D m0

Câu 23: Tìm m để hàm số 2

1

x m y

x

 

 giảm trên các khoảng mà nó xác định?

A m1. B m1. C m 3. D m 3.

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số sin 2

sin

x y

x m

 đồng biến trên khoảng 0;

6

 

 

 

A m0. B m0 hoặc 1 2

2 m C 1 2

2  m D m2

Câu 25: Cho hàm số yx33x2mx2 Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến

trên khoảng 0; là:

A m 3. B m 2. C m 1. D m0

Câu 26: Tìm số m lớn nhất để hàm số 1 3 2 (4 3) 2017

3

yxmxmx đồng biến trên ?

A m1. B m2. C m3. D m4.

Câu 27: Tìm m để hàm số y mx 1

x m

 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

A m  1;1  B m     ; 1 1; . C Không tồn tại m D m  1;1 

Câu 28: Hàm số y x 2

x m

 nghịch biến trên khoảng ;3 khi

A m2. B m3. C m2. D m 3

Câu 29: Cho hàm số

2 3

1

2 2016

mx

yx   x Với giá trị nào của m, hàm số luôn đồng biến trên tập xác định

A m2 2. B m 2 2.

C m 2 2 m 2 2. D Một kết quả khác

Câu 30: Tìm m để hàm số yx36x2(m1)x2016 đồng biến trên khoảng 1;

A m 13. B m11. C m13. D m13.

Câu 31: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó ?

2

x

y

x

2 2

x y x

 

2 2

x y x

2 2

x y x

 

Câu 32: Hàm số yx32mx2(m1)x1 nghịch biến trên khoảng  0; 2 khi giá trị của m thỏa:

A m2. B m2. C 11

9

9

m

Trang 4

Câu 33: Hàm số 2.

2

mx y

Với giá trị nào của m thì hàm số trên luôn đồng biến trên từng khoảng xác

định của nó:

A m2. B m 2. C   2 m 2. D 2

2

m m

 

 

Câu 34: Hàm số 1 2  3 2

3

ymm xmxx luôn đồng biến trên với m thỏa mãn:

C m 3;m0. D Không có giá trị m thỏa mãn

Câu 35: Giá trị của m để hàm số y mx 9

 nghịch biến trên mỗi khoảng xác định là:

A   3 m 3. B   3 m 3. C   3 m 3. D   3 m 3.

3

m

yxxmxm Hàm số luôn đồng biến trên khi giá trị m thỏa mãn:

A m 2. B m0. C m1. D m   4 m 1

Câu 37: Tìm m để hàm số sau đồng biến trên từng khoảng xác định y mx 10m 9

m x

A m1 hoặc m9 B 1 m 9 C m1 hoặc m9. D 1 m 9

Câu 38: Hàm số y x 1

x m

 nghịch biến trên khoảng (; 2) khi và chỉ khi

A m2. B m1. C m2. D m1

Câu 39: Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y mx 4

x m

 nghịch biến trên từng khoảng xác định

A m    ; 2 2;. B m  2; 2  C m    ; 2 2; D m  2; 2 

Câu 40: Hàm số ymx33mx2m23 đồng biến trên khoảng 2; Khi đó, giá trị của tham số m là:

A 0 1

3

m

3

m

  C m0. D 1 kết quả khác

Câu 41: Cho y2x44x2 Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn mệnh đề sau :

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 1;

C Trên các khoảng  ; 1 và  0;1 , y'0 nên hàm số nghịch biến

D Trên các khoảng 1;0 và 1;, y'0 nên hàm số đồng biến

Câu 42: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên :

A 3 2

2 1

y  x xx

C y  x4 2x22 D yx43x22

Câu 43: Các khoảng nghịch biến của hàm số 2 1

1

x y x

 là :

C ;11; D 1;

Câu 44: Hàm số y 2x1

 luôn :

Trang 5

A Đồng biến trên B Nghịch biến trên

C Đồng biến trên từng khoảng xác định D Nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 45: Với giá trị nào của m thì hàm số y2m  1 x mcosx đồng biến trên :

A m1 B m 1 C   1 m 1 D m

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 09/08/2017, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w