1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Trắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp án

10 325 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 500,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp ánTrắc nghiệm hàm số Mũ, Logarit có đáp án

Trang 1

CHỦ ĐỀ HÀM SỐ LŨY THỪA –HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

DẠNG 1: TèM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ MŨ- LŨY THỪA – LễGARIT

Cõu 1 Hàm số y =

31 x− 2

cú tập xỏc định là:A [-1; 1] B (-∞; -1] ∪ [1; +∞) C R\{-1; 1} D R

Cõu 2 Tập xỏc định của hàm số

4 2 −3 −4

y

là:A.R; B.(-∞;-1)∪ (4;+∞); C.(-∞;-1]∪[4;+∞, D.(-∞;-1)∪ [4;+

Cõu 3 Hàm số ( 2 ) 4

4 1

y= x − −

cú tập xỏc định là:A R

B

(0;+∞]

C

1 1

2 2

R − 

D

1 1

;

2 2

Cõu 4 Hàm số y = (4 x− 2 5)3

cú tập xỏc định là:A [-2; 2] B (-∞: 2] ∪ [2; +∞) C R D R\{-1; 1}

Cõu 5 Hàm số y =

( 2 )e

xπ + x −1

cú tập xỏc định là:A R B (1; +∞) C (-1; 1) D R\{-1; 1}

Cõu 6 Tập xỏc định của hàm số ( )4

1 2

x

y= − +

là:A.R; B (0;1) ∪(2;+∞); C (1;2); D.(0;+∞)

Cõu 7 Tập xỏc định của hàm số ( ) 4

1

2 + − 6−

y

A.R; B.(2;3); C.(0;+∞); D (-∞;-3) ∪(2;+∞)

Cõu 8 Tập xỏc định của hàm số: y log (x2 2x)

=

là:A.x>0; B.x<-2; C.x< - 2 hay x>0; D.-2<x<0

Cõu 9 Hàm số:

y

xỏc định khi:A.0<x<6; B.-1<x<6; C.2<x<3; D.x<-1 hay x>6

Cõu 10 Tập xỏc định của hàm số

2 log 1

x y

x

=

là :A

( −∞ ∪ − +∞ ;1) ( 2; )

B

(1; 2) C

{ }

\ 1

R

D

{ }

\ 1;2

R

2 3 log3 2

+

=

x

x x y

xỏc định khi:A.x<1 hay x>2; B.1<x<2; C.1<x<2

3

hay x>2; D.2

3

<x<2

Cõu 12 Hàm số: y=log5(3x−9)

xỏc định khi: x>1; B x>2; C x<1; D x<2

Cõu 13 Hàm số:

(2 16)

6 ,

y

xỏc định khi: x<7; B x>7; C x>3; D x>5

Cõu 14 Tập xỏc định của hàm số:

( )

1 3

là:A.(3;12]; B.(3;12); C.[3;12); D.[3;12]

Cõu 15 Hàm số y = ln x( 2+ − −x 2 x)

có tập xác định là:A (-∞; -2) B (1; +∞) C (-∞; -2) ∪ (2; +∞) D (-2; 2)

Cõu 16 Hàm số y =

ln1 sinx−

có tập xác định là:

A

π

R \ k2 , k Z

2

B R \{π + π ∈k2 , k Z}

C

R \ k , k Z 3

π

D R

Trang 2

Cõu 17 Hàm số y =

1

1 lnx−

có tập xác định là:A (0; +∞)\ {e} B (0; +∞) C R

D (0; e)

Cõu 18 Hàm số

1

1 ln

x y

x

+

=

cú tập xỏc định là:A

(− +∞1; )

B

(0;+∞) { }\ e

C

( )0;e

D R

Cõu 19 Hàm số

3 2 2

y= −x

cú tập xỏc định là: A

[1;+∞)

B

(−∞ −; 1]

C

[ ]−1;1

D R

Cõu 20 Tập xỏc định của hàm số : ( 2)

3

2 x 2.log 9 x x

là:

A.(− 3 ; − 2) ( )∪ 1 ; 3

; B.(− 3 ; − 2] [∪ 1 ; 3)

C.(− 3 ; − 2]∪( )1 ; 3

; D.(− 3 ; − 2)∪[1 ; 3)

Cõu 21 Hàm số

2 ln(x −2mx+4)

cú xỏc định D R=

khi: A m=2

.B m>2

hoặc m< −2

C m<2

.D − < <2 m 2

DẠNG 2 :ĐẠO HÀM- ỨNG DỤNG

Cõu 22 Cho hàm số

3 2 2 1

y= x − +x

Giỏ trị của y’(0) bằng: A 2 B 4 C

1 3

D

1 3

Cõu 23 Cho hàm số

2 ( ) ln(4 )

f x = x x

Chọn khẳng định đỳng trong cỏc khẳng định sau :

A

'(2) 1

B

'(2) 0

'(5) 1, 2

D

'( 1) 1, 2

Cõu 24 Cho f(x) =

e e 2

Cõu 25 Cho f(x) =

2

cos x

e

Cõu 26 Cho f(x) =

x

x π π

Đạo hàm f’(1) bằng:A π(1 + ln2) B π(1 + lnπ) C πlnπ

D π2lnπ

Cõu 27 Cho f(x) =

x 1

x 1

2

− + Đạo hàm f’(0) bằng:A 2 B ln2 C 2ln2 D Kết quả khác

Cõu 28 Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng: A

1 e

B

2 e

C

3 e

D

4 e

Cõu 29 Cho f(x) =

ln tanx

Đạo hàm

f ' 4

π

 

 ữ

 

Cõu 30 Cho f(x) = tanx và ϕ(x) = ln(x - 1) Tính

( ) ( )

f ' 0 ' 0 ϕ

Đáp số của bài toán là: A -1 B.1 C 2

D -2

Cõu 31 Cho f(x) =

2

x lnx Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng: A 2 B 3 C 4 D 5

Trang 3

Cõu 32 Trong cỏc hàm số

1 ( ) ln

sinx

f x =

,

( ) ln , ( ) ln

g x = + h x =

,hàm số nào cú đạo hàm là

1 cosx :

A

( )

f x

( )

g x

C

( )

h x

( )

g x

( )

h x

Cõu 33 Hàm số y =

3 x 1+

có đạo hàm là:

A y’ =

3 2

4x

3 x 1+

B y’ =

( 2 )2

3

4x

3 x 1+

C y’ =

D.y’=

3

Cõu 34 Cho hàm số y =

42x x− 2

Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:A R B (0; 2) C (-∞;0) ∪ (2;

Cõu 35 Hàm số y =

3a bx+ 3

có đạo hàm là:

A y’ =

bx

3 a bx+

B y’ =

2 2 3 3

bx

a bx+

C y’ =

3

3bx a bx+

D y’ =

2

3bx

2 a bx+

Cõu 36 Đạo hàm của hàm số

(ln 1)

y=x x

là:A lnx−1

B ln x

1 1

x

Cõu 37 Đạo hàm của hàm số

2x

y= bằng? A 2 ln 2

x

B

1

ln 2

C 2

x

D

1

2 ln 2x

Cõu 38 Hàm số f(x) =

1 lnx

x+ x

có đạo hàm là: A

2

lnx x

B

lnx x

C

4

lnx x

D Kết quả khác

Cõu 39 Hàm số y = (x2−2x 2 e+ ) x

có đạo hàm là:A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex

D Kết quả khác

Cõu 40 Hàm số y =

cosx sinx ln

cosx sinx

+

có đạo hàm bằng:A

2 cos2x

B

2 sin2x

C cos2x

D sin2x

Cõu 41 Cho y =

1 ln

1 x+ Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Cõu 42 Cho hàm số y =

sinx e Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - ysinx - y” là:

Trang 4

Cõu 43 Cho hàm số y =

( ) 2

x 2+ −

Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Cõu 44 Cho y =

1 ln

1 x+

Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Cõu 45 Hàm số f(x) =

x

xe− đạt cực trị tại điểm: A x = e B x = e2 C x = 1 D x

= 2

DẠNG 3 ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM

Cõu 46 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A y = x-4 B y =

3 4

x−

C y = x4 D y =

3 x

Cõu 47 Hàm số nào đây đồng biến trên tập xác định của nó?A y = ( )x

0,5

,B y =

x

2 3

 

 ữ

 

,C y =

2

D y =

x

e

 

 ữπ

 

Cõu 48 Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = 2

log x

B y =

3

log x

C y =

e

log x π

D y =

log xπ

Cõu 49 Hàm số

2 x

y=x e

tăng trong khoảng:A

( −∞ ;0)

B

(2; +∞ )

(0; 2) D

( −∞ +∞ ; )

Cõu 50 Hàm số f(x) =

2

x lnx đạt cực trị tại điểm:A x = e B x = e C x =

1 e

D x

=

1

e

Cõu 51 Phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

y x= π

tại điểm thuộc đồ thị cú hoành độ bằng 1 là:

A

1 2

yx+

B

1

yx− +π

C

1 2

yx

D

1

yx+ −π

Cõu 52 Tỡm mệnh đề đỳng trong cỏc mệnh đề sau:

A.Hàm số

x

y a= < <a

luụn đồng biến trờn

(−∞ +∞; )

B.Hàm số

x

y a= < <a

luụn nghịch biến trờn

(−∞ +∞; ) C.Đồ thị hàm số

x

y a= < ≠a

luụn đi qua điểm

( )a;1

D.Đồ thị cỏc hàm số

x

y a= < ≠a

1

x

a

 

= ữ < ≠

 

đối xứng nhau qua trục tung

Trang 5

y

O

Câu 53 Cho số a>0

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A

loga x>0 khi x>1

B Nếu A

1 2

x < x

thì

loga x <loga x

C

loga x<0 khi 0< <x 1

D Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

y log= a x

là trục hoành

Câu 54 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A

( )0,5 x

y=

B

2 x

y e

 

=  ÷ 

C y=( )2 x

D

x

e y

π

 

=  ÷ 

Câu 55 Hàm số

2ln

y x= x

đạt cực trị tại:

A

x= e

B x e=

C

1

x e

=

D

1

x e

=

HÀM SỐ LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT TRONG ĐỀ THI TOÁN 2017

Đề 101

Câu 16 Tìm tập xác định của hàm số

5

3 log

2

x y

x

=

+ .

A

\ { 2}

B

( ; 2) [3; )

C

( 2;3)

( ; 2) [4; )

Câu 24 Tìm tập xác định D của hàm số

1 3

( 1)

y= x

A

( ;1)

B

(1; )

C D

D

\ {1}

D= ¡

Đề 102

Câu 28 Tính đạo hàm của hàm số

2

log 2 1

y= x+

.

A

(2 11 ln 2)

y

x

′ =

+

B

(2 21 ln 2)

y x

′ =

+

C

2

2 1

y x

′ = +

D

1

2 1

y x

′ = +

Đề 103

Câu 22 Cho hai hàm số

,

y a y b= =

với

,

a b

là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là

1

( )C

2

( )C

như hình bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A

0< < <a b 1

B

0< < <b 1 a

C

0< < <a 1 b

D

0< < <b a 1

Câu 32 Tìm giá trị thực của tham số

m

để hàm số

2

y= xx m− +

có tập xác định là¡

.

A m≥0

B m<0

C m≤2

D m>2

Đề 104

Câu 11 Tìm tập xác định D của hàm số

y= x − −x

Trang 6

A

D

B

(0; )

D= +∞

C

( ; 1) (2; )

D

\ { 1;2}

D=Ă −

Cõu 26 Tỡm tập xỏc định D của hàm số

2 3

log ( 4 3)

y = xx+

.

A

(2 2;1) (3; 2 2)

B

(1;3)

D=

C

( ;1) (3; )

D

( ;2 2) (2 2; )

D= −∞ − ∪ + +∞

BÀI TẬP VỀ NHÀ :

Cõu 1 Hàm số y = ( 2 ) 4

4x −1−

cú tập xỏc định là:A R B (0; +∞)) C R\

1 1

;

2 2

D

1 1

;

2 2

Cõu 2 Tập xỏc định của hàm số y= 3(x-1)-3 là:A.R; B.R\{1}; C.R\{0}; D.(0;+∞)

Cõu 3 Tập xỏc định của hàm số ( 2 ) 2

3

4 + −

y

là:A.R\{1;3}; B.R; C.(1;3); D.(1;+∞)

Cõu 4 Tập xỏc định của hàm số y=(x3−8)π3

là:A.R; B.R\{2}; C (-∞;2); D.(2;+∞)

Cõu 5 Hàm số y = ( 2)

5

log 4x x−

có tập xác định là:A (2; 6) B (0; 4) C (0; +∞)

D R

Cõu 6 Hàm số:

( 2)

3 ,

0 9

xỏc định khi:A.-3<x<3; B.x<-3 hay x>3; C.0<x<3; D.x>3

Cõu 7 Hàm số log ( 2 3 4)

y

xỏc định khi:A.x<4; B.x>-1; C.-1<x<4; D.x< -1 hay x>4

9 log

2 7 , 0 +

=

x

x y

xỏc định khi:A.-5<x<- 3 hay x>3; B.-3<x<3; C.x<-5; D.-5<x<3

Cõu 9 .Hàm số:

( 2 )

1 3

y= xx+

xỏc định khi:A.x>3; B.x<2; C x<2 hay x>3; D.2<x<3

Cõu 10 Hàm số y =

5

1 log

6 x−

có tập xác định là:A (6; +∞) B (0; +∞) C (-∞; 6)

D R

Cõu 11 Tập xỏc định của hàm số : 2 3

1 log5

=

x

x y

là:A

− ;1 2 3

; B

 ;1 2 3

; C

 2

3

; 1

; D

− ;−1 2 3

Cõu 12 Tập xỏc định của hàm số :

12 4

ln 2− −

y

là:

A.(− ∞ ; − 6) (∪ 2 ; +∞)

; B.(− ∞ ; − 6) (∪ − 2 ; +∞)

C.(− ∞ ; − 2) (∪ 6 ; +∞)

; D.(− ∞ ; − 3) (∪ 4 ; +∞)

Trang 7

Cõu 13 Cho f(x) = Đạo hàm f’(1) bằng: A B C 2 D 4

Cõu 14 Cho f(x) =

3x 2

x 1

− + Đạo hàm f’(0) bằng: A 1 B

3

1 4

C

3 2

D 4

Cõu 15 Hàm số y =

32x2− +x 1

có đạo hàm f’(0) là:A

1 3

B

1 3

C 2

D 4

Cõu 16 Cho f(x) =

x 2

e x Đạo hàm f’(1) bằng : A e2 B -e C 4e D 6e

Cõu 17 Cho f(x) =

sin2x

e

Cõu 18 Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng: A ln6 B ln2 C ln3 D ln5

Cõu 19 Cho f(x) =

2

x

e Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:A 1 B 2 C 3 D 4

Cõu 20 Cho f(x) = ln x( 4+1)

Cõu 21 Cho f(x) =

ln sin2x

Đạo hàm f’

8

π

 

 ữ

 

Cõu 22 Cho f(x) = ( 2 )

2

log x +1

Đạo hàm f’(1) bằng:A

1 ln2

4ln2

Cõu 23 Hàm số f(x) = ln x( + x 12+ )

có đạo hàm f’(0) là: A 0 B 1 C 2

D 3

Cõu 24 Cho f(x) =

2

lg x Đạo hàm f’(10) bằng: A ln10 B

1 5ln10

C 10 D 2 + ln10

Cõu 25 Cho hàm số

2 ln

y= x

Giỏ trị của

( ) '

y e

Cõu 26 Hàm số y =

+

cosx sinx ln

cosx sinx

cú đạo hàm bằng:A

2 cos2x

B

2 sin2x

C cos2x D sin2x Cho f(x) =

2

x lnx Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng: A 2 B 3 C 4 D 5

Cõu 27 Hàm số f(x) =

x

xe− đạt cực trị tại điểm:A x = e B x = e2 C x = 1

D x = 2

Trang 8

Cõu 28 Hàm số f(x) =

2

x lnx đạt cực trị tại điểm: A x = e B x = e

C x = e

D x =

1 e

Cõu 29 Hàm số y =

ax

e

(a ≠ 0) có đạo hàm cấp n là:

A

( ) n ax

y =e

B

( ) n n ax

y =a e

C

( ) n ax

y =n!e

D

( ) n ax

y =n.e

Cõu 30 Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:

A

( ) n

n

n!

y

x

=

B

n

n 1 !

x

= −

C

( ) n n

1 y x

=

D

( ) n

n 1

n!

y

x+

=

Cõu 31 Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có

phơng trình là:

A y = x - 1 B y = 2x + 1 C y = 3x D y = 4x - 3

Cõu 32 Hàm s sau:

2

y= xmx+

cú t p xỏc đ nh là R khi:ậ ị A.m = 2 B m > 2 ho c m < -2 ặ C.m < 2 D -2 < m < 2

Cõu 33 Tớnh đ o hàm hàm s sau: ạ ố

+

= x 1x

y 4

A

= 1 2(x 1)ln22x

y'

2

B

= 1 2(x 1)ln22x

y'

2

C

1 2(x 1)ln2 y'

2

D

1 2(x 1)ln2 y'

2

Cõu 34 Cho hàm s f(x) =

2

x x

2 7

Kh ng đ nh nào sau đõy sai?ẳ ị

A

< ⇔ + 2 <

2

B f(x) 1 < ⇔ xln2 x ln7 0 + 2 <

C

< ⇔ + 2<

7

D

< ⇔ + 2 <

Cõu 35 T p xỏc đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố

2

là:

A ( ; 1) (3; ) −∞ − ∪ +∞

B

 − 

 1;3 

C ( 1;3) −

D ( −∞ − ∪ +∞ ; 1   (3; )

Cõu 36 Tớnh đ o hàm hàm s sau: ạ ố

y 2017

A

y' x.2017

B

y' ln2017.2017

C

y' 2017

D

= 2017x

y' 2017

Cõu 37 Cho hàm s y = aố x (0< a;a 1 ≠

) Tỡm k t lu n đỳngế ậ

Trang 9

A Hàm s có t p xác đ nh ố ậ ị B HS có t p giá tr R B ĐTHS có ti m c n đ ng ậ ị ệ ậ ứ D ĐTHS có ti m c n ệ ậ ngang

Câu 38 Cho hàm s y = aố x (0< a;a 1 ≠

) Tìm k t lu n Saiế ậ A.Hàm s có t p giá tr ố ậ ị ( 0; +∞ )

B Hàm s có t p xác đ nh là R B Đ th hàm s có ti m c n ngang ố ậ ị ồ ị ố ệ ậ D T t c ấ ả sai

Câu 39 Cho hàm số

Tìm kết luận sai A.Hàm s có t p xác đ nh ố ậ ị ( 0; +∞ )

B Hàm s có t p giá tr R ố ậ ị

B Đ th hàm s có ti m c n ngang ồ ị ố ệ ậ D Đ th hàm s có ti m c n đ ng ồ ị ố ệ ậ ứ

Câu 40 Cho hàm số

Tìm kết luận đúng A.Hàm s có t p xác đ nh R ố ậ ị B Hàm s có t p giá tr ố ậ ị ( 0; +∞ )

B Đ th hàm s có ti m c n ngang ồ ị ố ệ ậ D Đ th hàm s có ti m c n đ ng ồ ị ố ệ ậ ứ

Câu 41 Cho hàm số

Tìm kết luận sai

A Đ th hàm s qua A(1;0) B Hàm s có t p giá tr R ồ ị ố ố ậ ị

C Đ th hàm s Có tr c hoành là ti m c n ngang ồ ị ố ụ ệ ậ D Đ th hàm s Có ti m c n đ ng là tr c tung.ồ ị ố ệ ậ ứ ụ

Câu 42 Cho 0 < a và a 1 ≠

Tìm kết luận sai

A Đ th hàm s y = logồ ị ố ax qua A(1;0) B Đ th hàm s y = aồ ị ố x qua A(0;1)

C Đ th hàm s y = logồ ị ố ax và Đ th hàm s y = aồ ị ố x đ i x ng qua 0xố ứ

D Đ th hàm s y = logồ ị ố ax và Đ th hàm s y = aồ ị ố x đ i x ng qua đố ứ ường th ng y = xẳ

Câu 43 Cho 0 < a và a 1 ≠

Tìm kết luận đúng

A Đ th hàm s y = logồ ị ố ax qua A(a;0) B Đ th hàm s y = aồ ị ố x qua A(a;1)

B Đ th hàm s y = logồ ị ố ax và Đ th hàm s y = aồ ị ố x đ i x ng qua 0yố ứ

D Đ th hàm s y = logồ ị ố ax và Đ th hàm s y = aồ ị ố x đ i x ng qua đố ứ ường th ng y = xẳ

Câu 44 Cho 0 < a và a 1 ≠

Tìm kết luận sai

A Đ th hàm s y = aồ ị ố x qua A(1;a) B Đ th hàm s y =ồ ị ố

 

 ÷

 

x 1 a

và Đ th hàm s y = aồ ị ố x đ i x ng qua 0yố ứ

C Đ th hàm s y = aồ ị ố x qua A(0;1) D Đ th hàm s y = ồ ị ố

 

 ÷

 

x 1 a

và Đ th hàm s y = aồ ị ố x đ i x ng qua Oxố ứ

Câu 45 Cho 0 < a và a 1 ≠

Tìm kết luận sai

A Hàm s y = aố x đ ng bi n khi a >1 ồ ế B Hàm s y = aố x gi m khi 0 < a < 1ả

→−∞ x =

x

lima 0

Trang 10

Câu 46 Cho 0 < a và Tìm kết luận sai.

A Đ th hàm s y = logồ ị ố ax qua A(1;0) B Đ th hàm s y = logồ ị ố ax qua A(a;1)

B Đ th hàm s y =ồ ị ố

a

y log x

và Đ th hàm s y = logồ ị ố ax đ i x ng qua 0yố ứ

D Đ th hàm s ồ ị ố

a

y log x

và Đ th hàm s y = = logồ ị ố ax đ i x ng qua Oxố ứ

Ngày đăng: 09/08/2017, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w