1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Hàm số trong đề thi THPT 2017

9 284 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017Hàm số trong đề thi THPT 2017

Trang 1

HÀM SỐ TRONG CÁC MÃ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA Mã đề 101.

Câu 4 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai ?

A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.

C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 D Hàm số có hai điểm cực tiểu.

Câu 5 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở

dưới đây Hàm số đó là hàm số nào ?

A y= − +x3 x2 −1 B y= x4 −x2 −1

C y=x3 −x2 −1 D y= − +x4 x2 −1

Câu 8 Cho hàm số y=x3 +3x+2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) và nghịch biến trên khoảng (0;+∞)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0) và đồng biến trên khoảng (0;+∞)

Câu 12 Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

16

y x

=

Câu 13 Hàm số 22

1

y x

= + nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

A (0;+∞) B ( 1;1)− C (−∞ +∞; ) D (−∞;0)

Câu 23 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= x3 −7x2 +11x−2 trên đoạn [0; 2]

Câu 28 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số

ax b

y

cx d

+

=

+ với a, b, c, d

là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A y′ > ∀ ∈0, x ¡

B y′ < ∀ ∈0, x ¡

C y′ > ∀ ≠0, x 1

D y′ < ∀ ≠0, x 1

Câu 33 Cho hàm số

1

x m y

x

+

=

(m là tham số thực) thỏa mãn min[2;4] y = 3 Mệnh đề nào sau dưới đây đúng ?

Câu 38 Cho hàm số y= − −x3 mx2 +(4m+9)x+5 với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm

số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; ) ?

Câu 40 Đồ thị của hàm số y=x3 −3x2 −9x+1 có hai điểm cực trị A và B Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

AB ?

A P(1;0) B M(0; 1)− C N(1; 10)− D Q( 1;10)−

Trang 2

Câu 41 Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ

thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình bên Trong

khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là

một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng

song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một

đoạn thẳng song song với trục hoành Tính quãng đường s mà vật

di chuyển được trong 3 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần

trăm)

A s=23, 25 (km) B s=21,58 (km)

C s =15,50 (km) D s=13,83 (km)

Câu 48 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=mx m− +1 cắt đồ thị của hàm số

y=xx + +x tại ba điểm A, B, C phân biệt sao cho AB BC =

A m∈ −∞( ;0) [4;∪ +∞) B m ∈ ¡

; 4

Câu 49 Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị của hàm số y= f x′( ) như

hình bên Đặt h x( ) 2 ( )= f xx2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A h(4)= − >h( 2) h(2) B h(4)= − <h( 2) h(2)

C h(2)>h(4)> −h( 2) D h(2)> − >h( 2) h(4)

Mã đề 102

.

Câu 1 Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau Tìm

giá trị cực đại yvà giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho

A yCĐ = 3 và yCT = − 2

B yCĐ = 2 và yCT = 0.

C yCĐ = − 2 và yCT = 2

D yCĐ =3 và yCT =0.

Câu 3 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( −∞ +∞ ; )

3

x

y

x

+

=

3

y = x + x C 1

2

x y x

=

3 3

y= − −x x

Câu 5 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới

đây Hàm số đó là hàm số nào ?

A y= x4 −2x2 +1 B y= − +x4 2x2+1

C y = − +x3 3x2 +1 D y=x3−3x2 +3

Câu 11 Cho hàm số y = x3 − 3 x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)

Câu 14 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số y = ax4 + bx2 + c với a, b,

c là các ố thực Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Phương trình y ' 0 = có ba nghiệm thực phân biệt

B Phương trình y ' 0 = có hai nghiệm thực phân biệt

C Phương trình y ' 0 = vô nghiệm trên tập số thực

D Phương trình y ' 0 = có đúng một nghiệm thực

Câu 15 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

1

y x

=

Trang 3

A 3 B 1 C 0 D 2

Câu 24 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x = 4− 2 x2+ 3 trên đoạn [0; 3]

Câu 32 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2

3

y = xmx + mx + đạt cực đại tạix=3

Câu 35 Cho hàm số

1

x m y

x

+

= + (m là tham số thực) thoả mãn [ ] 1;2 [ ] 1;2

16

3

y + y = Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 42 Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số y = f x ( ) có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = − mx cắt đồ thị của hàm số

y x = − x − + m tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB BC=

D R = 3

Câu 48 Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị của hàm số

( )

y= f x′ như hình bên Đặt g x( ) 2 ( ) (= f x − +x 1)2

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A g( 3)− >g(3)>g(1) B g(1)> − >g( 3) g(3)

C g(3)> − >g( 3) g(1) D g(1)> g(3)> −g( 3)

Mã đề 103.

Câu 1 Cho hàm số y = − ( x 2 ) ( x2+ 1 ) có đồ thị ( ) C Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A ( ) C cắt trục hoành tại hai điểm B ( ) C cắt trục hoành tại một điểm

C ( ) C không cắt trục hoành D ( ) C cắt trục hoành tại ba điểm

Câu 2 Cho hàm số y = f x ( ) có đạo hàm f x ′ ( ) = x2+ 1, ∀ ∈ x ¡ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞ ;0 ) B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1; +∞ )

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − 1;1 ) D Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ +∞ ; )

Câu 3 Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số có bốn điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2

C Hàm số không có cực đại D Hàm số đạt cực tiểu tại x = − 5

Câu 4 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2

13

y x = − + x trên đoạn [ − 2;3 ]

4

4

2

m=

Trang 4

Câu 5 Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?

y

x

1

y

x x

= + + . C 4

1 1

y x

=

1 1

y x

= + .

Câu 6 Cho hàm số y x = 4− 2 x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ − ; 2 ) B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞ − ; 2 )

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( − 1;1 ) D Hàm sô nghịch biến trên khoảng ( − 1;1 )

Câu 7 Cho hàm số = − 2 − 3

mx m y

x m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số

đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Câu 8 Đồ thị của hàm số y = − + x3 3 x2+ 5 có hai điểm cực trị AB Tính diện tích S của tam giác OAB với

O là gốc tọa độ

3

=

S C S = 5 D S = 10

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y x = 4− 2 mx2 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1

Câu 10 Cho hàm số y = f x ( ) Đồ thị của hàm số y = f x ′ ( ) như hình vẽ Đặt g x ( ) = 2 f x ( ) + x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A g ( ) 3 < g ( ) − < 3 g ( ) 1

B g ( ) 1 < g ( ) 3 < g ( ) − 3

C g ( ) 1 < g ( ) − < 3 g ( ) 3

D g ( ) − < 3 g ( ) 3 < g ( ) 1

Mã đề 104.

Câu 11 Cho hàm số y = f x ( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( − 2;0 ) B Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ ;0 )

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ − ; 2 )

Câu 12 Đường cong hình bên là đồ thị của một

trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào ?

A.y x = − +3 3 x 2.

B y x = 4− + x2 1.

C.y x = 4+ + x2 1

D.y = − + + x3 3 x 2

Câu 13 Hàm số 2 3

1

x y x

+

= + có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 14 Đồ thị hàm số 2 2

4

x y x

=

− có mấy tiệm cận.

Câu 15 Tìm giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số 2 2

y x

x

= + trên đoạn 1

; 2 2

4

m = B m=10 C m=5 D.m=3

Câu 16 Cho hàm số 2

y = x + Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − 1;1 ) B Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ )

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ ;0 ) D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; +∞ )

Câu 17 Cho hàm số y = − + x4 2 x2 có đồ thị như hình bên

Trang 5

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

2

− + = có bốn nghiệm thực phân biệt

C 0< <m 1 D m<1

Câu 18 Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng

d y = mx + + m vuông góc với đường thẳng

đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x = −3 3 x2+ 1.

.

2

4

2

4

m =

Câu 19 Cho hàm số mx 4 m

y

x m

+

= + với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số

nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Câu 20 Cho hàm số y = f x ( ) Đồ thị của hàm số y = f x ′ ( )

như hình bên Đặt ( ) ( ) ( )2

g x = f x + + x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A g ( ) 1 < g ( ) 3 < g ( ) − 3

B g ( ) 1 < g ( ) − < 3 g ( ) 3 .

C g ( ) 3 = g ( ) − < 3 g ( ) 1 .

D g ( ) 3 = g ( ) − > 3 g ( ) 1

Mã đề 105.

Câu 21 Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = − 5 B Hàm số có bốn điểm cực trị.

C Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 D Hàm số không có cực đại.

Câu 22 Cho hàm số y = ( x − 2 ) ( x2+ 1 ) có đồ thị ( ) C Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A ( ) C cắt trục hoành tại hai điểm B ( ) C không cắt trục hoành

C ( ) C cắt trục hoành tại một điểm D ( ) C cắt trục hoành tại ba điểm

Câu 23 Cho hàm số y = f x ( ) có đạp hàm f x ′ ( ) = x2+ 1, ∀ ∈x ¡ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞ ;0 ) B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1; +∞ )

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − 1;1 ) D Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ +∞ ; )

Câu 24 Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

.

y

x

1

y x

=

1 1

y x

=

1 1

y

x x

= + +

Câu 25 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x4− x2+ 13 trên đoạn [ − 2;3 ]

4

2

4

m = D m=13 Câu 26 Đường cong ở hình bên là đồ thị

của hàm số ax b

y

cx d

+

=

+ với a b c d , , , là các số thực

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

+

Trang 6

C y ′ > ∀ ≠ 0, x 2 D y ′ > ∀ ≠ 0, x 1.

Câu 27 Cho hàm số y = x4− 2 x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − 1;1 ) B Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ − ; 2 )

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞ − ; 2 ) D Hàm số đồng biến trên khoảng ( − 1;1 )

Câu 28 Đồ thị của hàm số y = − + x3 3 x2+ 5 có hai điểm cực trị AB Tính diện tích S của tam giác OAB

với O là gốc tọa độ

3

S = C S=10 D S=5

Câu 29 Cho hàm số mx 2m 3

y

x m

− −

=

− với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Câu 30 Cho hàm sốy = f x ( ) Đồ thị y = f x ′ ( ) của hàm số như hình bên

2

g x = f x + x Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A g ( ) 1 < g ( ) 3 < g ( ) − 3

B. g ( ) 1 < g ( ) − < 3 g ( ) 3

C g ( ) − < 3 g ( ) 3 < g ( ) − 1

D g ( ) 3 < g ( ) − < 3 g ( ) 1

Câu 31 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số 4 2

2

y = xmx có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1

Mã đề 108.

Câu 3 Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Tìm giá trị cực đại yvà giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho

A yCĐ = 3 và yCT = − 2 B yCĐ = 3 và yCT = 0.

C yCĐ = 2 và yCT = 0. D yCĐ = − 2 và yCT = 2

Câu 5 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới

đây Hàm số đó là hàm số nào ?

A y= − +x3 3x2 +1

B y =x4 −2x2 +1

C y=x3 −3x2 +3

D y= − +x4 2x2 +1

Câu 6 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( −∞ +∞ ; )

3

x

y

x

+

=

+

B y = x3 + x. C y= − −x3 3x. D. 1

2

x y x

=

Câu 11 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x = 4− 2 x2+ 3 trên đoạn [0; 3]

Câu 12 Cho hàm số y = x3 − 3 x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞)

x

y

O

Trang 7

O x y

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

Câu 13 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

1

y x

=

Câu 25 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số y = ax4 + bx2 + c với a, b, c là các ố thực Mệnh đề nào dưới

đây đúng ?

A Phương trình y ' 0 = vô nghiệm trên tập số thực

B Phương trình y ' 0 = có đúng một nghiệm thực

C Phương trình y ' 0 = có ba nghiệm thực phân biệt

D Phương trình y ' 0 = có hai nghiệm thực phân biệt

Câu 32 Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có

đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng song song với trục tung

như hình bên Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó.

A s = 25, 25 (km)

B s = 26,75 (km)

C s = 24,75 (km)

D s = 24, 25 (km)

Câu 33 Cho hàm số

1

x m y

x

+

= + (m là tham số thực) thoả mãn [ ] 1;2 [ ] 1;2

16

3

y + y = Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A 2< ≤m 4 B 0< ≤m 2 C m≤0 D m>4

Câu 39 Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến

thiên như sau

Đồ thị của hàm số y = f x ( ) có bao nhiêu

điểm cực trị ?

Câu 40 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 1

m

+

− + = có hai nghiệm thực phân biệt

A m ∈ (0; +∞ ) B m ∈ (0;1] C m ∈ −∞ ( ;1) D m ∈ (0;1)

Câu 41 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2

3

y = xmx + mx + đạt cực đại tạix=3

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = − mx cắt đồ thị của hàm số

y x = − x − + m tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB BC =

Câu 48 Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị của hàm số y= f x′( ) như hình bên Đặt

2 ( ) 2 ( ) ( 1)

g x = f x − +x Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A g(3)> − >g( 3) g(1)

B g(1)>g(3)> −g( 3)

C g( 3)− >g(3)> g(1)

D g(1)> − >g( 3) g(3)

Mã đề 110.

Câu 32 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( −∞ +∞ ; )

A y x = +3 x B y = − − x3 3 x C 1

3

x y x

+

= + D

1 2

x y x

=

Câu 33 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới

đây Hàm số đó là hàm số nào?

A y x = −3 3 x2+ 3

B y = − + x4 2 x2+ 1

C y x = 4− 2 x2+ 1

D y = − + x3 3 x2+ 1

Câu 34 Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

x

y

O

3

2

4

t

v

O

9

x

y

y

−∞

−∞

+ − 0 1

5

3

1

+∞

+∞

y

x

3

O

4 2

3

Trang 8

Tìm giá trị cực đại y và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.

A y = 3 và yCT = 0 B y = 3 và yCT = − 2 C y = − 2 và yCT = 2 D y = 2 và yCT = 0

Câu 35 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x = 4− 2 x2+ 3 trên đoạn   0; 3  .

Câu 36 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

1

y x

=

A 2 B 3 C 0 D 1

Câu 37 Cho hàm số y x = −3 3 x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; +∞ ) B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0; 2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞ ;0 )

Câu 38 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y ax = 4+ bx2+ c với a b c , , là các

số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Phương trình y ′ = 0 có ba nghiệm thực phân biệt

B Phương trình y ′ = 0 có đúng một nghiệm thực

C Phương trình y ′ = 0 có hai nghiệm thực phân biệt

D Phương trình y ′ = 0 vô nghiệm trên tập số thực

Câu 39 Cho hàm số

1

x m y

x

+

= + (m là tham số thực) thoả mãn [ ] 1;2 [ ] 1;2

16

3

y + y = Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 40 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 ( 2 )

3

y = xmx + mx + đạt cực đại tạix = 3

Câu 41 Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số y = f x ( ) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 42 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = − mx cắt đồ thị của hàm số

y x = − x − + m tại ba điểm phân biệt A B C , , sao cho AB BC=

A m ∈ ( 1: +∞ ) B m ∈ −∞ ( ;3 ) C m ∈ −∞ − ( ; 1 ) D m ∈ −∞ +∞ ( : )

Câu 43 Cho hàm số y = f x ( ) Đồ thị của hàm số y = f x ′ ( ) như hình

bên Đặt ( ) ( ) ( )2

g x = f x − + x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A g ( ) 3 > g ( ) − > 3 g ( ) 1 B g ( ) − > 3 g ( ) 3 > g ( ) 1

C g ( ) 1 > g ( ) − > 3 g ( ) 3 D g ( ) 1 > g ( ) 3 > g ( ) − 3

y

5

+

Ngày đăng: 09/08/2017, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w