1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ĐỀ TOEIC BÁCH KHOA 11 6 2017 CA 1

18 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 142,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Khi nói về 2 hành độ ng xả y ra gầ n như cùng 1 lúc vớ i nhau.kéo dài trong mộ t khoả ng thờ i gian nào đó VD: He was playing soccer while she was reading the newspaper.. already chỉ h

Trang 1

ĐẠ I HỌ C BÁCH KHOA – ĐẠ I HỌ C ĐÀ NẴ NG

ĐỀ THI TOEIC CHÍNH THỨ C

(Đợ t thi 11/06/2017 – Ca 01)

-o0o -PART I: Questions 1 – 40

1 The executives pointed to immigration the biggest drivers of the

domestic market

ĐÁP ÁN B NHÉ!

Giả i thích: câu này dự a vào nghĩa để chọ n.

- Rather than: thay vì

- As one of: như là mộ t trong nhữ ng…

- Resulting in: tạ o ra, dẫ n tớ i

- As leading: như là (cái gì đó) dẫ n đầ u

Dị ch:

Các nhà điề u hành chỉ ra rằ ng sự nhậ p cư là mộ t trong nhữ ng độ ng lự c lớ n nhấ t củ a

thị trư ờ ng trong nư ớ c

2 Strong exports in driving first-quarter growth, rising 35 percent from a year earlier

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Giả i thích: Câu này chư a có độ ng từ chính, vậ y cầ n điề n mộ t độ ng từ vào.

- Loạ i B vìinstrumentaltính từ & danh từ

- Loạ i D vìeffectivelytrạ ng từ

Dự a vào nghĩa chọ n đáp án A.played a big role: đóng mộ t vai trò lớ n

Trang 2

Dị ch:

Xuấ t khẩ u mạ nh có vai trò lớ n trong việ c thúc đẩ y tăng trư ở ng quý I, tăng 35% so

vớ i năm trư ớ c

3 First quarter revenue $45.1 billion from $44.7 billion a year earlier

ĐÁP ÁN C NHÉ!

Giả i thích:

- Increased: tăng

- Declined from: giả m từ …

- Rose to: tăng lên…

- Expanded at: mở rộ ng

Trong đó cầ n chú ý 2 cấ u trúc củ aRISEINCREASE:

Rise to A from B: tăng lên mộ t mứ c A nào đó từ mứ c B

Increase from A to B: tăng từ A đế n B.

Quá khứ củ a rise rose chọ n C

Dị ch:

Doanh thu quý mộ t đã tăng lên 45,1 tỷ đô la từ mứ c 44,7 tỷ đô la mộ t năm trư ớ c đó

4 The flight arrives Tokyo in three hours

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Giả i thích: IN + tên quố c gia

Ta có thể dùngIN a country (ở mộ t quố c gia) /a town(mộ t thị trấ n) /a village(mộ t ngôi làng) / a square(mộ t quả ng trư ờ ng) /a street(mộ t con đư ờ ng) /a room(mộ t căn phòng) /a forest (mộ t khu rừ ng) / a wood(mộ t cánh rừ ng) /a field (mộ t cánh đồ ng) / a dessert(mộ t sa mạ c) haybấ t kì mộ t nơ i nào có đư ờ ng biên giớ ihayđư ợ c khoanh vùng.

Trang 3

Dị ch: Chuyế n bay đế n Tokyo trong vòng 3 tiế ng.

5 the end of year results were published, the managers got their bonuses

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Giả i thích:

- Loạ i B vì đây không phả i cách dùng củ aWHILE, WHILE có 2 cách dùng thông

dụ ng sau:

Mệ nh đề có chứ a WHILE, chúng ta thư ờ ng chia độ ng từ ở dạ ng tiế p diễ n.

(1) Khi nói về 2 hành độ ng xả y ra gầ n như cùng 1 lúc vớ i nhau.(kéo dài trong mộ t khoả ng thờ i gian nào đó)

VD: He was playing soccer while she was reading the newspaper.

(Anh ấ y đang chơ i bóng đá trong khi cô ấ y đang đọ c báo)

(2) Khi mộ t hành độ ng xả y ra ở quá khứ và có hành độ ng khác xen vào, ta dùng thì quá khứ tiế p diễ n (was/were + V_ing) để diễ n tả hành độ ng đang xả y ra.

Công thứ c: WHILE + quá khứ tiế p diễ n, quá khứ đơ n

HOẶ C quá khứ đơ n + WHILE + quá khứ tiế p diễ n

VD: While I was sleeping last night, the phone rang.

(Tố i qua trong khi tôi đang ngủ , chuông điệ n thoạ i reo)

- Loạ i D vì đây không thuộ c câu điề u kiệ n loạ i nào cả

- Còn A và C Xét nghĩa chọ n đáp án A when

Dị ch:

Khi kế t quả cuố i năm đư ợ c công bố , các nhà quả n lý nhậ n đư ợ c tiề n thư ở ng

6 He is excited about that new promotion and looking forward to more responsibilities

Trang 4

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Giả i thích: Ta có cấ u trúc be looking forward to + V_ing: mong đợ i làm gì

- Loạ i B vì sai cấ u trúc

- Sau chỗ trố ng có responsibility chọ n độ ng từ take loạ i C

Ta có:take/ accept responsibility: chị u trách nhiệ m.

- Còn A và D

Trong đó: Take on: đả m nhiệ m, gánh vác

Take in: thu nhậ n, đón tiế p Take on responsibility: nhậ n trách nhiệ m chọ n A

Dị ch:

Anh ấ y rấ t hào hứ ng về chư ơ ng trình quả ng cáo mớ i này và mong muố n nhậ n nhiề u trách nhiệ m hơ n

7 All the orders got on schedule

ĐÁP ÁN D NHÉ!

Giả i thích:

Ta có cấ u trúc: BE/ GET + V3

Diễ n tả 1 trong 2 nghĩa sau:

Chỉ trạ ng thái, tình huố ng mà chủ ngữ đang gặ p phả i.

Chỉ việ c chủ ngữ tự làm lấ y.

Trong câu hỏ i trên, cấ u trúc Get + V3(quá khứ get là got) diễ n tả ý nghĩa 1

Dị ch: Tấ t cả các đơ n hàng đã đư ợ c phân phát đúng tiế n độ

Trang 5

8 Property taxes about 40 percent of the overall tax revenue the state collects

ĐÁP ÁN B NHÉ!

Giả i thích: Sau chỗ trố ng có cụ m: _ about 40 percent

chọ n account for: chiế m tớ i (bao nhiêu phầ n trăm)

Dị ch:

Thuế bấ t độ ng sả n chiế m khoả ng 40% tổ ng thu thuế mà nhà nư ớ c thu đư ợ c

9 The new service was expected to be a success; very few customers upgraded their accounts

ĐÁP ÁN C NHÉ!

Giả i thích: Câu này ta thấ y 2 vế có nghĩa tư ơ ng phả n nhau.

Nế u bạ n không biế t nhiề u từ vự ng, có thể dị ch thoáng qua như sau:

Vế trư ớ c: cái gì đó mong đợ i sẽ thành công, như ng vế sau lạ i là: rấ t ít ngư ờ i làm gì đó.

Vậ y nên chỗ trố ng cầ n mộ t từ thể hiệ n nghĩa TUY NHIÊN Chọ n C yet

Ta có: Yet = But = However = Nonetheless = Nevertheless: tuy nhiên

Dị ch:

Dị ch vụ mớ i mong đợ i sẽ thành công; tuy nhiên rấ t ít khách hàng nâng cấ p tài khoả n

củ a họ

10 The report showed that overall prices are up 3.1 percent 12 months

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Trang 6

Giả i thích: Phía trư ớ c ta thấ y độ ng từ showedchia ở quá khứ đơ n Loạ i B vì

in the following chỉ mố c trong tư ơ ng lai.

- Loạ i D vì sau chỗ trố ng là 12 months – khoả ng thờ i gian, như ng màsincephả i đi kèmmố c thờ i gian.

- Còn A và C during the last: trong suố t… & periodically over: theo đị nh kỳ …

Dự a vào nghĩa, chọ n A during the last

Dị ch: Báo cáo cho thấ y giá cả tăng 3,1% trong 12 tháng qua.

11 My line manager wants the meeting immediately

ĐÁP ÁN B NHÉ!

Giả i thích: Cấ u trúc want + something + (to be) V3: muố n cái gì đư ợ c làm

Trong câu hỏ i trên thì to be đã đư ợ c lư ợ t bỏ chọ n B arranged

Mở rộ ng kiế n thứ c:Want có 2 cấ u trúc:

(1) Chủ độ ng: want + somebody + to V_inf: muố n ai làm gì.

(2) Bị độ ng: want + something + (to be) V3: muố n cái gì đư ợ c làm.

Dị ch:

Ngư ờ i quả n lý tuyế n củ a tôi muố n cuộ c họ p đư ợ c tổ chứ c ngay lậ p tứ c

12 The software developers investigated the latest problem

ĐÁP ÁN D NHÉ!

Giả i thích:

- Loạ i A vì nế u chọ n A tứ c là câu chia ở dạ ng bị độ ng: are investigated (đư ợ c điề u

tra),như ng câu này lạ i đang làdạ ng chủ độ ng: điề u tra về vấ n đề gầ n đây nhấ t.

Trang 7

(Mẹ o: ta thấ y sau độ ng từ investigated cótân ngữ thể chủ độ ng, còn nế u sau

độ ng từ không có tân ngữ thể bị độ ng)

- Loạ i B vì still thư ờ ng chỉ hành độ ng tiế p diễ n, câu chứ a still thư ờ ng đư ợ c chia ở thì

tiế p diễ n Nế u dùng still, câu phả i là are/ were still investigating.

- Loạ i C vì yet dùng trong câu phủ đị nh và nghi vấ n, như ng câu này là câu khẳ ng đị nh Chọ n D already chỉ hành độ ng đã hoàn thành, vậ y nên already thư ờ ng hay dùng

trong thì hiệ n tạ i hoàn thành have already investigated.

Dị ch:

Các nhà phát triể n phầ n mề m đã điề u tra về vấ n đề gầ n đây nhấ t

13 Commercial builders downplayed _ a bust in the superheated housing market

ĐÁP ÁN C NHÉ!

Giả i thích: Cụ m từ downplay concerns about: giả m nhẹ các mố i quan ngạ i về

Dị ch:

Các nhà xây dự ng thư ơ ng mạ i đã giả m nhẹ các mố i quan ngạ i về tình trạ ng phá sả n trong thị trư ờ ng nhà ở siêu nóng

14 The company expects to see breakeven and a 15 cent a share loss in the second quarter

ĐÁP ÁN C NHÉ!

Giả i thích: Sau chỗ trố ng có từ and, nố i giữ a breakevena 15 cent a share(hòa

vố n và lỗ 15 cent 1 cổ phiế u) cầ n từ between để đi kèm and và diễ n tả ýgiữ a cái này và cái kia.

Dị ch: Công ty mong đợ i sẽ thấ y đư ợ c đâu đó giữ a mứ c hòa vố n và lỗ 15 cent 1 cổ

phiế u trong quý thứ 2

Trang 8

15 I have noticed that many members of staff are currently not to the dress guidelines laid out in the employee manual

ĐÁP ÁN B NHÉ!

Giả i thích:

- Identify: nhậ n ra, nhậ n biế t

- Adhere to: tuân thủ

- Comply with: tuân thủ

- Know: biế t

Ta cầ n mộ t từ mang nghĩa tuân thủ để điề n vào chỗ trố ng cho phù hợ p nghĩa

chọ n B hoặ c C, sau chỗ trố ng là giớ i từ TO chọ n B

Dị ch:

Tôi đã nhậ n thấ y rằ ng nhiề u thành viên trong độ i ngũ nhân viên hiệ n không tuân thủ

về nhữ ng hư ớ ng dẫ n trang phụ c đư ợ c trình bày trong sổ tay nhân viên

16 While the stock , the staff worked in the evenings

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Giả i thích: While trong câu trên đang đư ợ c dùng để diễ n tả hai hành độ ng xả y ra cùng mộ t thờ i điể m.

Khi diễ n tả trư ờ ng hợ p này, ngoài cấ u trúc:

While + quá khứ tiế p diễ n, quá khứ tiế p diễ n

Còn có thể dùng: While + quá khứ đơ n, quá khứ đơ n

Dị ch: Trong khi nhân viên làm việ c vào các buổ i tố i, thì việ c kiể m tra hàng hóa cũng

đư ợ c tiế n hành

Trang 9

17 In the _ that you are injured at work, your medical insurance will provide you private health care

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Giả i thích: Ta có các cụ m sau:

In case of + Danh từ = In case + Câu

= In the event of + Danh từ = In the event that + Câu

Nghĩa: Trong trư ờ ng hợ p… Chọ n A

Dị ch:

Trong trư ờ ng hợ p bạ n bị thư ơ ng tạ i nơ i làm việ c, bả o hiể m y tế sẽ cung cấ p cho bạ n

sự chăm sóc sứ c khoẻ cá nhân

18 We notice that payment for your electricity bill is overdue Please note that _ payment is not received within 7 days, your power will be cut off

ĐÁP ÁN D NHÉ!

Giả i thích: Câu điề u kiệ n loạ i 1:

IF + S + V(s/es), S + WILL/ SHALL/ CAN/ BE GOING TO + V_INF

điề u kiệ n có thể xả y ra ở hiệ n tạ i hoặ c tư ơ ng lai.

Dị ch:

Chúng tôi nhậ n thấ y rằ ng hóa đơ n tiề n điệ n củ a bạ n đã quá hạ n Xin lư u ý rằ ng nế u không nhậ n đư ợ c thanh toán trong vòng 7 ngày, nguồ n điệ n củ a bạ n sẽ bị cắ t

Trang 10

19 I regret to you that your order will be delayed by 3 weeks.

ĐÁP ÁN B NHÉ!

Giả i thích: Câu này dự a vào nghĩa Đồ ng thờ i đây cũng là cụ m từ hay xuấ t hiệ n trong đề thi TOEIC: regret to inform: tiế c khi phả i thông báo.

Dị ch:

Tôi tiế c khi phả i thông báo rằ ng đơ n đặ t hàng củ a bạ n sẽ bị trì hoãn 3 tuầ n

20.I’d like to show my to all the staff who volunteered to help out at the evening

ĐÁP ÁN D NHÉ!

Giả i thích: câu này dự a vào nghĩa.

Dị ch: Tôi muố n bày tỏ sự biế t ơ n củ a tôi đố i vớ i tấ t cả nhân viên, nhữ ng ngư ờ i đã

tình nguyệ n giúp đỡ trong buổ i tố i này

21 The administrative assistant should do a stock check every fortnight using from OS2 check if we are low on any supplies

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Giả i thích: Cụ m từ Run low on sth: gầ n như cạ n kiệ t thứ gì.

Dị ch:

Trợ lý hành chính nên tiế n hành kiể m tra kho hàng cứ mỗ i hai tuầ n bằ ng việ c sử

dụ ng kiể m tra OS2 nế u chúng ta sắ p cạ n kiệ t nguồ n cung

22 The secretary the minutes during the meeting

Trang 11

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Giả i thích: Cụ m từ take the minutes: ghi biên bả n

Dị ch: Thư ký đã ghi biên bả n trong suố t cuộ c họ p.

23.I’d like to apologize for the noise on level 2 which is due to maintenance work

carried out on the premises

ĐÁP ÁN D NHÉ!

Giả i thích: Câu này có mệ nh đề quan hệ như ng đã đư ợ c lư ợ t bỏ

Câu gố c:I’d like to apologize for the noise on level 2 which is due to maintenance

work which is being carried out on the premises.

Câu rút gọ n:I’d like to apologize for the noise on level 2 which is due to maintenance

work being carried out on the premises.

Có 2 dạ ng rút gọ n mệ nh đề quan hệ cơ bả n:

- Nế u độ ng từ ở thể chủ độ ng bỏ đạ i từ quan hệ (who, whom, that, which)

chuyể n độ ng từ về dạ ng V_ing.

- Nế u độ ng từ ở thể bị độ ng (BE + V 3 ) bỏ đạ i từ quan hệ bỏ độ ng từ BE chỉ giữ lạ i độ ng từ dạ ng V 3 (Nế u dạ ng bị độ ng ở tiế p diễ n như câu trên thì giữ lạ i being V 3 )

Dị ch:

Tôi muố n xin lỗ i vì tiế ng ồ n ở mứ c 2 cái mà do công việ c bả o trì đang đư ợ c thự c hiệ n

tạ i cơ sở

24 Everyone in the department is expected to the meeting

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Trang 12

Giả i thích: Câu này dự a vào nghĩa Hơ n nữ a, ta có cụ m từ hay gặ p:

attend the meeting: tham dự cuộ c họ p

Dị ch:

Tấ t cả mọ i ngư ờ i trong phòng đư ợ c mong đợ i sẽ tham dự cuộ c họ p

25 The benefits package is impressive; the director promotes only from with company

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Giả i thích: Sau chỗ trố ng là mộ t câu Loạ i C vì despite + cụ m danh từ

Sau đó dự a vào nghĩa để chọ n

Dị ch:

Gói lợ i ích này thì thự c sự ấ n tư ợ ng, đơ n cử là giám đố c chỉ thăng chứ c cho ngư ờ i trong công ty

26 This company attempts to makes employees like family

ĐÁP ÁN D NHÉ!

Giả i thích: Cấ u trúc have/ make/ let + somebody + V_inf

Dị ch:

Công ty cố gắ ng làm cho nhân viên cả m thấ y như gia đình

27 If the bills in five days, the company will seek dangers

ĐÁP ÁN C NHÉ!

Giả i thích:

Trang 13

Câu điề u kiệ n loạ i 1:

IF + S + V(s/es), S + WILL/ SHALL/ CAN/ BE GOING TO + V_INF

điề u kiệ n có thể xả y ra ở hiệ n tạ i hoặ c tư ơ ng lai.

Loạ i A và B vì sai cấ u trúc Chọ n C hoặ c D

Nế u chọ n C tứ c là câu bị độ ng – không đư ợ c trả , không đư ợ c thanh toán Nế u

chọ n D tứ c là câu chủ độ ng –không trả , không thanh toán.

Mẹ o chọ n nhanh chủ độ ng hay bị độ ng không cầ n xét nghĩa (đúng 95%):

Nế u sau độ ng từ là tân ngữ (danh từ , đạ i từ ) chọ n chủ độ ng.

Nế u sau độ ng từ không phả i tân ngữ chọ n bị độ ng.

Sau chỗ trố ng không thấ y có tân ngữ bị độ ng chọ n C

Dị ch:

Nế u nhữ ng hóa đơ n không đư ợ c thanh toán trong vòng 5 ngày, công ty sẽ gặ p nguy hiể m

28 The bank another branch in Houston within the next year

ĐÁP ÁN B NHÉ!

Giả i thích: Cuố i câu có dấ u hiệ u củ a thì tư ơ ng lai – the next year chọ n B

Dị ch:

Ngân hàng sẽ mở mộ t chi nhánh tạ i Houston trong năm tớ i

29 Could you have the assistant my office before he leaves today?

ĐÁP ÁN D NHÉ!

Giả i thích: Cụ m từ stop by: ghé qua

Dị ch:

Trang 14

Bạ n có thể bả o trợ lý ghé qua văn phòng củ a tôi trư ớ c khi anh ấ y rờ i đi vào hôm nay không?

30 The was settled on Saturdays

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Giả i thích: Sau hạ n đị nh từ (the) cầ n mộ t danh từ Trong đó:

- A.dispute (n chỉ vậ t) cuộ c bàn cãi, cuộ c tranh luậ n

- B.disputing (v) bàn cãi, tranh luậ n

- C.disputable (adj) có thể bàn cãi, có thể tranh luậ n

- D.disputant (n chỉ ngư ờ i) ngư ờ i bàn cãi, ngư ờ i tranh luậ n

Chọ n A hoặ c D Xét nghĩa chỗ trố ng cầ n mộ t danh từ chỉ vậ t chọ n A

Dị ch: Cuộ c tranh luậ n đư ợ c giả i quyế t vào thứ 7.

31 Make sure to use an dealer

ĐÁP ÁN C NHÉ!

Giả i thích: Trư ớ c chỗ trố ng là mộ t hạ n đị nh từ , sau chỗ trố ng là mộ t danh từ

cầ n điề n mộ t tính từ vào để bổ ngữ cho danh từ đằ ng sau Hơ n nữ a, ta có cụ m từ hay gặ p: authorized dealer: ngư ờ i kinh doanh đư ợ c phép, đạ i lý ủ y quyề n

Dị ch:

Hãy chắ c chắ n sử dụ ng mộ t đạ i lý ủ y quyề n

32 The printer apologized for two names on the program

ĐÁP ÁN B NHÉ!

Giả i thích:

Cụ m từ Leave (sb/sth) out: ko bao gồ m hoặ c đề cậ p đế n ai/cái gì, bỏ quên, bỏ sót

Trang 15

Dị ch:

Thợ in xin lỗ i vì đã bỏ sót 2 tên trong chư ơ ng trình

33 Mr Fox the results tomorrow afternoon

ĐÁP ÁN B NHÉ!

Giả i thích: Cuố i câu có dấ u hiệ u thì tư ơ ng lai – tomorrow afternoon chọ n B

Dị ch:

Ông Fox sẽ biế t kế t quả vào chiề u mai

34 Of the many radio stations in the city, FM109 is considered to play the listening music

ĐÁP ÁN D NHÉ!

Giả i thích: Đây là dạ ng so sánh nhấ t Có 2 dấ u hiệ u nhậ n biế t: Of the many… (Trong nhiề u…)the _.Tứ c là trong nhiề u cái, thì cái gì đó đư ợ c xem là nhấ t

- Chọ n B hoặ c D (Chọ n adv – easily hay adj – easiest) Ta có cụ m:

easy listening music: nhạ c nhẹ , nhạ c dễ nghe chọ n adj chọ n D

Dị ch:

Trong số nhiề u đài phát thanh củ a thành phố , FM109 đư ợ c xem là chơ i nhạ c dễ nghe nhấ t

35 The new expensive software was purchased to help keep better of the clients we have here at our company

ĐÁP ÁN A NHÉ!

Giả i thích: Câu này dự a vào nghĩa.

Ngày đăng: 08/08/2017, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w