Các giới hạn khi thiết kế đường ốngChiều dài đường ống: 150m Chiều dài tương đương: 175m Chiều dài đường ống sau nhánh đầu tiên: 40m Chênh lệch độ cao 50m 40m Khi dàn nóng thấp hơn dàn l
Trang 1CÁC ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI LẮP VRV
R22
Trang 22
Trang 3Các giới hạn khi thiết kế đường ống
Chiều dài đường ống: 150m (Chiều dài tương đương: 175m)
Chiều dài đường ống sau nhánh đầu tiên: 40m
Chênh lệch độ cao 50m (40m Khi dàn nóng thấp hơn dàn lạnh)
Chênh lệch độ cao giữa các dàn lạnh : 15m
• Chiều dài lớn nhất = 150m (175m tính cả chiều dài tương đương của nhánh rẽ và co)
• Chiều dài lớn nhất tính từ nhánh rẽ đầu tiên đến dàn lạnh cuối cùng = 40m
• Chênh lệch độ cao lớn nhất = 50m (40m khi dàn nóng thấp hơn dàn lạnh)
• Chênh lệch độ cao lớn nhất giữa các dàn lạnh trong cùng hệ thống = 15m
Trang 4Chiều dài thực tế 45m + Trở lực đường ống (Co,REFNET)
Ví dụ tính cho cỡ ống D19.1mm Chiều dài thực tế +
Chiều dài tương đương =
8 Co (0.35m x 8)
= 45 + 2.8
= 45 + 2.8
= 47.8m
0.50 28.6
0.45 25.4
0.40 22.2
0.35 19.1
0.25 15.9
0.20 12.7
0.18 9.5
0.16 6.4
Dạng L hay Co Đường kính (mm)
5m 5m 5m 5m
5m 5m
5m 5m 5m
Chiều dài đường ống tương đương
* Khi chiều dài tương đương của đường ống giữa dàn lạnh & dàn
tăng lên 1 cấp để giảm công suất tối thiểu do áp suất giảm.
* Khi chiều dài tương đương của đường ống giữa dàn lạnh & dàn nóng vượt quá 90m , đường ống về (gas) chính phải được
tăng lên 1 cấp để giảm công suất tối thiểu do áp suất giảm.
Trang 5Bảng qui đổi chiều dài tương đương
Uốn ống dạng L hoặc Co
0.90 54.1x1.7
0.80 41.3x1.7
0.65 34.9x1.3
0.55 31.8x1.2
0.50 28.6x1.2
0.45 25.4x1.2
0.40 22.2x1.2
0.35 19.1x1.0
0.25 15.9x1.0
0.20 12.7x0.8
0.18 9.5x0.8
0.16 6.4x0.8
m/1 Nối dạng L hay Co
Đường kính ống x dày
Trang 6Kích cỡ đường ống cục bộ
Kích cỡ đường ống kết nối của dàn lạnh
Cỡ ống (đường kính ngoài x độ dày tối thiểu)
Công suất danh
định của dàn
lạnh
Trang 7Kích cỡ đường ống cục bộ
Kích cỡ đường ống kết nối vào dàn nóng
Cỡ ống (đường kính ngoài x độ dày tối thiểu)
Loại dàn nóng
∅ 12.7 x 0.8
∅ 15.9 x 1.0
Trang 8Thi công đường ống đồng
Đặc biệt lưu ý về việc LÀM KHÔ, LÀM SẠCH, LÀM KÍN
1 Hàn ống có khí Nitơ
2 Làm sạch
3 Thử xì áp lực
4 Làm khô bằng chân không
Trang 9• Sai lầm :
– Đường ống đặt trên nền đất mà không có bịt đầu ống
Thi công đường ống đồng
Đặt trên nền mà
không bịt đầu
Trang 10Thi công đường ống đồng
Bịt đầu và đặt trên giá hoặc khung đỡ
Trang 11– Việc cắt không đúng sẽ gây ra xì tại các chỗ loe ống
• Tư vấn :
– Sử dụng dao cắt ống đồng
Dao cắt ống đồng
Lớn Trung Nhỏ
Thi công đường ống đồng
Trang 12Áp suất khí Nitơ : khoảng 0.02 MPa (0.2 kg/cm2 ,2.8 psi)
Thi công đường ống đồng
Sử dụng khí nitơ (99,99%) trong lúc hàn
Trang 13Ví dụ thực tế về hiện tượng đóng tuyết do nghẹt phin lọc
Thi công đường ống đồng
Trang 15Giảm cấp của Refnet Joint & Header
KHRJ26K40TP/HP.75TP ,KHRJ25K75TP, KHRJ26K76TPPhụ kiện của hệ Refnet cho R22
Hệ đường ống với REFNET :
Trang 16Hiện trạng thực tế = Sai
Hiện trạng thực tế = Đúng
Từ dàn nóng
Đến dàn lạnh
Tầng 1 Đến dàn lạnhTầng trệt
Đến dàn lạnh
ở mốt số dàn lạnh
• Tư vấn :
– Lắp đặt Refnet đúng theo tài liệu hướng dẫn lắp đặt
Từ dàn nóng
Hệ đường ống với REFNET :
Trang 17Hệ đường ống với REFNET :
Trang 18Hệ đường ống với REFNET :
Trang 19Hệ đường ống với REFNET :
Trang 20Hệ đường ống với REFNET :
Trang 21Hệ đường ống với REFNET :
Trang 22Thí nghiệm 1 với nối ống thủy tinh Hệ đường ống với REFNET :
Trang 23Thí nghiệm 2
Hệ đường ống với REFNET :
Trang 24● Refnet joint có thể lắp được ở vị trí nằm ngang hoặc thẳng đứng
● Trong hệ thống nằm ngang, Refnet joint có thể cho phép
đặt nghiêng trong khoảng 30°lên và xuống Tư
● Trong hệ thống thẳng đứng, Refnet joint không nên đặt
nghiêng mà phải được lắp thẳng đứng.
REFNET Joint
Hệ đường ống với REFNET :
● Khỏang cách từ Refnet đến co ít nhất 500mm.
Trang 26FXMQ200M FXMQ250M
FXMQ250M
• Nguyên tắc kết nối Refnet
FXM200L FXM250L
:REFNET JOINT
:REFNET HEADER
Hệ đường ống với REFNET :
Trang 27Dây điều khiển
Ống dẫn gaz
Ví dụ về lộn dây
Đánh dấu mã hệ thống
Ví dụ A hay B
Dây điều khiển
F1 ,F2
Quấn chung ống
đi, ống về & dây khiển
Trang 2828
Trang 29– Rò rĩ nước
• Tư vấn :
– Sử dụng kích thước ống xả theo đúng tài liệu hướng dẫn
Thi công đường ống nước xả
Trang 30Ví dụ lắp đặt đúng khi sử dụng bẫy nước quanh dầm
Thi công đường ống nước xả
Trang 31• Tư vấn :
– Khoảng cách treo nên vào khoảng 0,8 ~ 1 m– Độ dốc tối thiểu 1/100
Thi công đường ống nước xả
Trang 33Thi công đường ống nước xả
Trang 35Nối dạng Y vào trục đứng
Thơng giĩ trên
trục đứng
Thi công đường ống nước xả
Trang 361- Độ nâng ống xả sẽ tùy thuộc vào lọai dàn lạnh.
2- Khỏang cách treo ống: ~Þ27 (800mm), ~Þ34 (800~1000mm), Þ40~ (1200~1500mm)
Độ nâng ống xả
0.8~1.5m
Trang 37• Đường ống xả gộp
Dộ dốc 1:100 hoặc hơn
Uốn cong đoạn đầu ống thông hơi để tránh bụi rơi vào đường ống
Thi công đường ống nước xả
Trang 38• Phương pháp chọn đường kính ống xả gọp: Thi công đường ống nước xả
・Chọn đường kính theo lượng nước ngưng tụ của tất cả các dàn
lạnh nối vào đường xã gọp
・Mỗi công suất 1HP sẽ ngưng tụ lượng nước 2 l/giờ
Ví dụ: Lượng nước ngưng tu cho 3 máy 2HP và 2 máy 3HP:
{2 (l/giờ) x 3 (máy) x 2 (HP)} + {2 (l/giờ) x 2 (máy) x 3 (HP)} = 24 l/giờ
Trang 39• Phương pháp chọn đường kính ống xả gọp: Thi công đường ống nước xả
Sử dụng cho ống xả gọp
88125
Ø34
175247
Ø49
334473
Ø60
5070
Ø27
Không sử dụng cho ống
xả gọp
2739
Ø21
Lưu ýĐộ dốc 1:100
Độ dốc 1:50
Lượng nước ngưng tụ (l/giờ)Đường kính
• 1 Đường ống xả theo phương ngang:
• * Việc tính toán dựa vào lượng nước chiếm 10% mặt cắt ngang đ Kính ống
• * Đường kính ống xả gọp tối thiểu Ø34
Trang 40• Phương pháp chọn đường kính ống xả gọp: Thi công đường ống nước xả
Ø90Ø76Ø60Ø49Ø34Ø27Ø21Đường kính(mm)
5710
2760 Sử dụng cho ống xả gọp
7301440
8280
410
Không sử dụng cho ống xả gọp
220
Lưu ý
Lượng nước ngưng
tụ (l/giờ)
• 2 Đường ống xả theo phương đứng:
• * Đường kính ống xả trục đứng tối thiểu Ø34
Trang 4141
Trang 42Lưu ý: Mỗi nhóm chỉ được nối 1 điều khiển từ xa không dây.
Các loại nhóm dàn lạnh
Nhóm là số dàn lạnh (từ 1 đến 16) được điều khiển bởi 1 hoặc 2 bộ điều khiển từ xa Dàn lạnh không sử dụng điều khiển từ xa cũng được gọi là 1 nhóm Khi 2 điều khiển từ xa đều khiển nhóm, 1 cái phải được cài đặt đến “master” (chủ), cái còn lại đến
“slave” (bị).
Nhóm là số dàn lạnh (từ 1 đến 16) được điều khiển bởi 1 hoặc 2 bộ điều khiển từ xa Dàn lạnh không sử dụng điều khiển từ xa cũng được gọi là 1 nhóm Khi 2 điều khiển từ xa đều khiển nhóm, 1 cái phải được cài đặt đến “master” (chủ), cái còn lại đến
“slave” (bị).
Điều khiển từ xa có dây
Điều khiển từ xa không dây
Trang 43Đường dây truyền tải tín hiệu
Đường dây truyền tải tín hiệu sử dụng loại cáp 2 ruột có vỏ bọc ngoài và không có sự phân cực khi nối từ dàn nóng đến các dàn lạnh.
Đường dây truyền tải tín hiệu sử dụng loại cáp 2 ruột có vỏ
bọc ngoài và không có sự phân cực khi nối từ dàn nóng đến các dàn lạnh.
Trang 45<= 1000m
Chiều dài tổng <= 2000m
Các giới hạn khi thiết kế đường dây khiển
• Chiều dài lớn nhất của đường chính = 1000m
• Chiều dài tổng lớn nhất của dây khiển = 2000m
• Chiều dài tổng lớn nhất của dây khiển = 2000m
• Số đường nhánh lớn nhất = 16
>= 50mm
0.75 ∼ 1.25mm 2
• Chỉ sử dụng loại cáp 2 ruột có vỏ bọc ngoài và không nên bó chung với cáp động lực
• Tiết diện dây dẫn nên sử dụng từ 0.75 tới 1.25mm 2
Dây nguồn Dây khiển
• Dây điều khiển nên để cách xa dây động lực ít nhất 50mm
Để biết thêm khoảng cách cụ thể có thể tham khảo trong tài liệu “installation manual”
• Dây điều khiển nên để cách xa dây động lực ít nhất 50mm
Để biết thêm khoảng cách cụ thể có thể tham khảo trong tài liệu “installation manual”.
Trang 46Thi công dây điều khiển
• Chú ý dây động lực và dây điều khiển chạy song song cạnh nhau, khoảng cách tối thiểu như sau:
1000mm
100A
1500mm ≥ 100A
500mm 50A
300mm
≤ 10A
≥ 100V
Khoảng cách Điện áp và dòng điện
• * Kích cở dây khiển nối dàn lạnh-dàn nóng: 0.75-1.25mm²
• * Kích cở dây khiển nối dàn lạnh-remote : 0.75mm²
Trang 47Thi công dây điều khiển
1 Dàn nóng MASTER
2 Dàn nóng SLAVE
3 Dàn nóng SLAVE
4 TO IN/D UNIT
5 TO OUT/D UNIT
6 TO MULTI/D UNIT
7 Đến bộ chọn cooler/heater
8 Đến dàn lạnh
9 Đến hệ thống khác
TỔ HỢP DÀN NÓNG 2 – 3 MODUL
Trang 48Nhóm điều khiển khác
Trang 49Mở rộng hệ thống điều khiển
ADAPTOR DTA109A51
Trang 50Mở rộng hệ thống điều khiển
ADAPTOR DTA109A51
Nối vào F1F2 của
dàn nóng sau
khi phân nhóm
Nối cấp nguồn
Nối trên PCB dàn nóng
Nối vào F1F2 của nhóm dàn nóng khác Đèn nhấp nháy khi
hoạt động bình thường
Trang 52Lắp đặt dàn nóng
• Tránh ngắn dòng và đảm bảo đủ không gian cho sửa chữa, bảo dưỡng
Trang 5328.0 398
2.8 R22
32.0 455
3.2 R407C
38.0 540
3.8 R410A
Bước 3
15.0 213
1.5 Bước 2
3.0 42
0.3 Bước 1
Kg/cm
2
psi Mpa
Thử xì áp lực
Trang 54Kiểm tra trước khi thử xì toàn hệ thống
2 mặt bích sát nhau Nối côn
Không sử dụng Sử dụng
Trang 55• Thực hiện 3 bước cho việc thử xì áp lực
P/S
Bước1 : Đướng ống nhánh dẫn vào dàn lạnh
Bước2 : Đường ống nhánh + Đường ống thẳng đứng
Bước3 : Đường ống nhánh + Đường ống đứng + Đường ống vào dàn nóng + Đường ống dầu
Dụng cụ thư ûxì áp lực
Thử xì áp lực
Trang 56• Ví dụ về thử xì áp lực Thử xì áp lực
Trang 57• Bơm chân không phải có công suất đạt
-755mmHg
Đặt van điện từ hay
van một chiều
mmHg
-755
Áp suất khí quyển
2 giờ 1giờ
1) Thời gian hút chân không sau khi đạt áp suất -755mmHg
2) Thời gian duy trì -755mmHg mà bơm không hoạt động
3) Nạp thêm tác nhân lạnh nếu cần thiết
Hút chân không
Trang 58・ Lượng gaz nạp thêm phải được xác định bằng
tổng chiều dài đường ống đi (gaz lỏng)
• Sau khi tính toán, lượng gaz nạp thêm nên được
ghi lại trên decan (trong catologe đi kèm)vào mặt sau của miếng đậy dàn nóng.
( Hữu ích cho việc bảo trì, sửa chữa sau này)
• Dùng cân nạp đúng lượng gaz đã tính toán vào hệ thống qua van đi (đường gaz lỏng) sau khi hệ
thống đã được hút chân không.
• Nếu chưa nạp đủ lượng gaz cần nạp ở trạng thái tĩnh, thì sẽ bổ sung trong quá trình vận hành hệ
thống.
Nạp thêm tác nhân lạnh
Trang 59Khi lượng gaz bổ sung được tính ra số âm, không cần nạp gaz bổ sung nữa.
R = L1×0.36 + L2×0.27 + L3×0.17 + L4×0.1
R (Kg) : Lượng nạp thêm
L1 (m) : Chiều dài đường ống Φ22.2mm
L2 (m) : Chiều dài đường ống Φ19.1
L3 (m) : Chiều dài đường ống Φ15.9
L4 (m) : Chiều dài đường ống Φ12.7
L5 (m): Chiều dài đường ống Φ9.5 mm
L6 (m): Chiều dài đường ống Φ6.4
Trang 60Dụng cụ đồ nghề cho tác nhân R410A
Trang 61Si39-302; pg267
Max 5m
Bộ nối B Bộ nối A
Chiều dài xa nhất từ bộ nối = 10m hoặc nhỏ hơn so với bộ nối đầu tiên
Chiều dài xa nhất từ bộ nối =
10m hoặc nhỏ hơn so với bộ nối đầu tiên
Dầu có khả năng sẽ bị ứ đọng về dàn nóng lúc không hoạt động,
nên lắp đặt đường ống-nối giữa các dàn nóng theo hướng đi lên.
nên lắp đặt đường ống-nối giữa các dàn nóng theo hướng đi lên.
i. Chênh lệch độ cao:
Trang 62Si39-302; pg89, 267
ii. Bẫy đường ống giữa các bộ nối ống hoặc
giữa bộ nối ống và dàn nóng:
Trang 63Bẫy đường ống giữa các dàn nóng:
Nhỏ hơn 2m
200mm đến 300mm
200mm đến 300mm
2m hoặc hơn
Bẫy đường ống
Bẫy đường ống
Trang 64Si39-302; pg89, 267
ii. Bẫy đường ống giữa các bộ nối ống hoặc
giữa bộ nối ống và dàn nóng:
Bẫy đường ống
Bẫy đường ống
Bẫy đường ống
Bẫy đường ống
Nhỏ hơn 2m Nhỏ hơn 2m
200mm đến 300mm
200mm đến 300mm
Trang 66Si39-302; pg89, 267
iii Trường hợp lắp sai : Trường h Trường h ợp 2 ợp 2
Trang 67200mm
to 300mm
Baãy daàu
Trang 70②
③
Mặt trước dàn nóng
ID 28.6Φ
ID 28.6Φ
Phụ kiện giữa dàn nóng và đường ống
Trang 71Vận hành kiểm tra
1.Kiểm tra trước vận hành
-Dây nguồn
- Dây điều khiển
- Dây tiếp đất
-Đường ống gaz
-Lượng gaz nạp thêm
- Dùng Mega-ohm 500v đo độ cách điện (không sử dụng đồng hồ nhỏ hơn 200v hoặc 240v)
- Vít siết dây bị lỏng ?
-Dây cấp nguồn dàn lạnh L-N không đấu vào các vị trí đấu dây khiển?
- Nguồn cấp dàn nóng L1L2L3 và N đúng?
- Cách nhiệt ống gaz đi và ống gaz về
- Mở van gaz đi, van gaz về, van ống quân bình dầu ?
- Lượng gaz nạp thêm đã được tính ?
- Chỉ nạp gaz trên đường đi (gaz lỏng)
- Nếu nạp không đủ sẽ bổ sung khi vận hành hệ thống
- Lượng gaz nạp thêm lưu lại trên
“ Record Chart of Additional Refrigerant Charge Amount “ ?
Trang 72Vận hành kiểm tra
2 Mở nguồn
Mở nguồn dàn nóng
Mở nguồn dàn lạnh
Đảm bảo mở nguồn dàn nóng 6 giờ trước khi vận hành hệ thống để bảo vệ máy nén (cấp nguồn điện trở sưởi)
Trang 73Vận hành kiểm tra
3 Kiểm tra hoạt động
Nhấn giữ nút TEST (BS4)
trên bo dàn nóng 5 giây
Kiểm tra hoạt động
Kiểm tra hoạt động sẽ được thực hiện tự động
-Kiểm tra lỗi đi dây
- Kiểm tra nạp quá nhiều gaz
- Đèn LED trên bo dàn nóng H2P nhấp nháy
- Remote hiển thị : “On Centralized Control” ở góc phải trên và “Test Operation” ở góc trái dưới
Nếu không thực hiện bước TEST hệ thống, mã “U3” sẽ nhấp nháy trên remote
Khi kết thúc TEST hệ thống, đèn LED hiển thị: H3P sáng: Bình thường
H2P và H3P sáng: Không bình thường Kiểm tra mã lỗi trên Remote và hiệu chỉnh
*Hiển thị đèn LED trên dàn nóng Master và Slave:
Trang 74Bảng mã lỗi
Kiểm tra dây kết nối theo cùng hệ thống ống gaz
UF Dây khiển nối sai
Thu hồi lượng gaz nạp dư bằng dụng cụ thu hồi gaz
E3 F6 UF Nạp gaz quá nhiều
Kiểm tra nguồn cấp dàn nóng, dàn lạnh
U4
Chưa mở nguồn
dàn nóng, dàn lạnh
Kiểm tra lượng gaz nạp thêm đúng?
E4 F3 Thiếu gaz
Đảo 2 trong 3 dây pha U1
Ngược pha cấp
nguồn dàn nóng
Van chặn ống đi: Mở Van chặn ống về: Mở Van dầu: Mở (nếu dàn nóng đơn thi đóng)
E3 E4 F3 UF
Chưa mở các van
chặn tại dàn nóng
Hướng xử lý Mã lỗi
Nguyên nhân sự số
do lỗi lắp đặt
Vận hành kiểm tra
Trang 75Các bước theo dõi hoạt động TEST
Hệ thống ngừng Quân bình áp Khởi động lạnh Ổn định hệ thống Chức năng kiểm tra
Chuẩn bị khởi động lại Hệ thống ngừng
Kết thúc
Nhấn giữTEST trong 5 giây
10 giây đến 10 phút
20 giây đến 2 phút
10 phút
-Kiểm tra van chặn -Kiểm tra dây khiển -Kiểm tra nạp dư gaz -Kiểm tra chiều dài ống
Trang 76Vận hành hệ thống
1 Khi nguồn được mở đầu tiên, hệ thống sẽ không chạy
khoảng 12 phút (nếu nhấn nút ON trên Remote lúc này,
mã “UH” sẽ nhấp nháy)
2 Xác định dàn lạnh, dàn nóng có hoạt động bình thường:
Nếu nghe tiếng bất thường do nén lỏng của máy nén,
dừng máy ngay, sưởi lại hệ thống, rồi khởi động trở lại
3 Cho dàn lạnh hoạt động từng máy một để kiểm tra tình
trạng hoạt động tương ứng của dàn nóng
4 Kiểm tra gió dàn lạnh thổi ra
5 Kiểm tra các chức năng của thiết bị như: đảo gió, tốc độ
quạt
Trang 77• Sau khi hoàn tất việc chạy thử, bạn nên hướng dẫn khách hàng các việc sau:
1.Cách sử dụng bộ điều khiển
2.Cách duy trì vận hành tối ưu
3.Cách kiểm tra xem có sự cố hay không 4.Cách liên hệ khi xảy ra sự cố
5.Cách làm sạch phin lọc gió trong dàn
Trang 78Đối với R410A, không dùng đường ống đã sử dụng cho
R22!! Nhớt của máy nén hoàn toàn khác nhau
Nếu các loại nhớt khác nhau này hòa trôn với nhau thì
sẽ sinh ra cặn dầu Cặn dầu này sẽ làm cho máy nén bị hư hỏng
Hãy lắp mới lại đường ống cho R410A !!
Chuyển đổi R22 sang R410A
Trang 79Keát thuùc