1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT VRVII(GTP)

106 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 8,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các giới hạn khi thiết kế đường ốngChiều dài đường ống: 150m Chiều dài tương đương: 175m Chiều dài đường ống sau nhánh đầu tiên: 40m Chênh lệch độ cao 50m 40m Khi dàn nóng thấp hơn dàn l

Trang 1

VIETKIM COMPANY

Training section

DAIKIN INDUSTRIES, LTD.

TP HCM 29-2-2008

Trang 3

Các giới hạn khi thiết kế đường ống

Chiều dài đường ống: 150m (Chiều dài tương đương: 175m)

Chiều dài đường ống sau nhánh đầu tiên: 40m

Chênh lệch độ cao 50m (40m Khi dàn nóng thấp hơn dàn lạnh)

Chênh lệch độ cao giữa các dàn lạnh : 15m

• Chiều dài lớn nhất = 150m (175m tính cả chiều dài tương đương

của nhánh rẽ và co)

• Chiều dài lớn nhất tính từ nhánh rẽ đầu tiên đến dàn lạnh

Trang 4

1-2 Kích thước ống đồng & bảng

qui đổi chiều dài tương đương

0.5

Mét /1 Bộ

REFNET Joint

1

REFNET Header

Uốn ống dạng L hoặc Co

4.0

3.4 3.0

2.01.51.3

2.4

Dạng bẩy

0.45 25.4x1.2

0.65 38.1x1.3

Oáng cây (Ống cứng)

Ống cuộn (Ống mềm)

Lọai sử dụng

0.90 54.1x1.7

0.75 41.3x1.7

0.60 34.9x1.3

0.55 31.8x1.2

0.50 28.6x1.2

0.40 22.2x1.2

0.3519.1x0.99

0.2515.9x0.99

0.2012.7x0.8

0.189.5x0.8

0.166.4x0.8

Trang 5

Chiều dài thực tế 45m + Trở lực đường ống (Co, các bộ chia,

5m 5m

5m 5m

5m5m5m

1-2 Ví dụ tính chiều dài tương đương

* Khi chiều dài tương đương của đường ống giữa dàn nóng & dàn lạnh vượt quá 90m , đường ống về và đi (đường ống chính) phải được tăng lên 1 cấp để giảm công suất tối thiểu do áp suất giảm.

* Khi chiều dài tương đương của đường ống giữa dàn nóng & dàn lạnh vượt quá 90m , đường ống về và đi (đường ống chính) phải được tăng lên 1 cấp để giảm công suất tối thiểu do áp suất giảm.

Trang 6

Kích cỡ đường ống kết nối của dàn lạnh

Cỡ ống (đường kính ngoài

x độ dày tối thiểu)

Công suất danh định của dàn

lạnh

1-5 Kích cỡ đường ống dàn lạnh

Trang 7

Kích cỡ đường ống kết nối vào dàn nóng

RX(Y)12,14,1 6

Cỡ ống (đường kính ngoài

x độ dày tối thiểu)

Loại dàn nóng

15.9 x 1.0

1-5 Kích cỡ đường ống dàn nóng

Trang 8

1-6 Thi công đường ống đồng

• Đặc biệt lưu ý về việc LÀM KHÔ, LÀM SẠCH, LÀM KÍN

1 Hàn ống có khí Nitơ

2 Làm sạch

3 Thử xì áp lực bằnh khí Nitơ

4 Làm khô bằng chân không

Trang 9

• Lỗi thi công :

– Đường ống đặt trên nền đất mà không có bịt đầu ống

BẢO QUẢN ỐNG ĐỒNG TRƯỚC THI CÔNG

Đầu ống đã

được che đậy

Trang 10

• Lỗi thi công :

– Các chất bẩn lọt vào hệ

thống

• Vấn đề :

– Phin lọc bị nghẹt

• Tư vấn :

– Ngăn ngừa các chất bẩn lọt

vào đường ống : Bịt kín đầu ống bằng băng keo giấy hoặc nilong quấn, tốt nhất nên

hàn kín các đầu ống đồng

– Hút chân theo tài liệu lắp

đặt

Ví dụ thực tế về hiện tượng đóng tuyết do

nghẹt phin lọc

BẢO QUẢN ỐNG ĐỒNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG

Quấn băng keo lần nữa

Gập lại

Gập lại Phương pháp bịt kín

đầu ống

Trang 11

• Lỗi thi công :

– Sử dụng cưa thay cho dao cắt

– Những mạc kim loại sẽ lọt

vào ống gây nghẹt hoặc hư hại bên trong thiết bị

– Việc cắt không đúng sẽ gây ra xì tại các chỗ loe ống

– Sử dụng dao cắt ống đồng chuyên dụng

SỬ DỤNG ĐÚNG DỤNG CỤ : DAO CẮT CHUYÊN DỤNG

Các lọai dao cắt ống đồng

Sử dụng cưa

sắt

Trang 12

SỬ DỤNG ĐÚNG DỤNG CU : DỤNG CỤ UỐN ỐNG

Uốn bằng

tay

Dùng ống lò xo hoặc

dụng cụ uốn

Trang 13

SỬ DỤNG ĐÚNG DỤNG CỤ : DỤNG CỤ LOE ỐNG

1.0m m

0.5mm

A (R22)

D19.1 (3/4“)

D19.1 (3/4“)

D15.

9 (5/8“)

D15.

9 (5/8“)

D12.

7 (1/2“)

D12.

7 (1/2“)

D9.5 (3/8“)

D9.5 (3/8“)

D6.4 (1/4“)

D6.4 (1/4“)

1.0mm

A (R410A)

A

Trang 14

Kiểm tra bề mặt

loe.

SỬ DỤNG ĐÚNG DỤNG CỤ : DỤNG CỤ LOE ỐNG

23.1 ~ 23.7 18.8 ~ 19.4 15.6 ~ 16.2 12.2 ~ 12.8

15.88 5/8

19.05 3/4

12.7 1/2

9.52 3/8

8.6 ~ 8.9 6.35

1/4

A (mm) R22

Đường kính ngoài (mm) D o Đường kính danh nghĩa

23.6 ~ 24 19.3 ~ 19.7 16.2 ~ 16.6 12.8 ~ 13.2 8.7 ~ 9.1

A (mm) R410A

Trang 15

Những ví dụ về loe

SỬ DỤNG ĐÚNG DỤNG CỤ : DỤNG CỤ LOE ỐNG

Trang 16

LÀM KÍN Dùng dầu lạnh dạng

phun sương phủ lên mặt trong và mặt ngòai của bề mặt loe

Ống đồng

Racco cái

Phun dầu (để giảm trở lực)

Phun dầu (để tiếp xúc tốt hơn)

ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚNG : PHUN DẦU LẠNH VÀO BỀ MẶT LOE

• Lọai dầu lạnh sử dụng :

– Đối với R22 : Dầu

SUNISO

– Đối R410A : Dầu ESTER

hoặc ETHER

Trang 17

Áp suất khí Nitơ : khoảng 0.02 MPa (0.2 kg/cm2 ,2.8

psi)

Sử dụng khí nitơ (99,99%) thổi vào đường ống trong khi hàn

Vị trí hàn Nitơ

Băng keo giấy

Chỉ khóa Nitơ sau khi mối hàn đã được làm nguội

Chỉ khóa Nitơ sau khi mối hàn đã được làm nguội

Trang 18

-

REFNET Joint

REFNET Header

Cách nhiệt

1-7 Thi công bộ chia gaz

HÌNH DẠNG BÊN NGÒAI

Trang 19

TRƯỜNG HỢP 1

Trang 20

TRƯỜNG HỢP 2

Trang 21

TRƯỜNG HỢP 3

Trang 24

THÍ NGHIỆM 1 VỚI ỐNG THỦY TINH

Trang 25

THÍ NGHIEÄM 2

Trang 26

● Refnet joint chỉ lắp được ở vị trí nằm ngang hoặc thẳng đứng

● Trong hệ thống nằm ngang, Refnet joint có thể cho phép đặt nghiêng trong khoảng 30° lên và xuống.

● Trong hệ thống thẳng đứng, Refnet joint không nên đặt nghiêng mà phải được lắp thẳng

đứng.

REFNET Joint

Khỏang cách từ Refnet đến chổ uốn cong ít nhất 500mm.

PHƯƠNG PHÁP LẮP BỘ CHIA GAZ ĐÚNG

Trang 27

● Refnet header chỉ được lắp nằm ngang

Đường ống

Đến dàn nĩng Đến dàn nĩng

Đường ống

Ống nhánh lỏng Ống nhánh hơi

Trang 28

FXMQ200M FXMQ250M

FXMQ250M

FXM200L   FXM250L

REFNET   JOINT

ĐÚNG SAI

PHƯƠNG PHÁP LẮP BỘ CHIA GAZ ĐÚNG : NGUYÊN TẮC KẾT NỐI

Trang 29

X • Lỗi thi công :

không đúng

• Vấn đề :

dẫn đến thiếu công suất ở mốt số dàn lạnh

• Tư vấn :

tài liệu hướng dẫn lắp đặt

Từ dàn nóng

Đún g

PHƯƠNG PHÁP LẮP BỘ CHIA GAZ ĐÚNG : ĐƯỜNG ỐNG NỐI VÀO BỘ CHIA GAZ

Trang 30

• Điểm treo tại vị trí refnet • Điểm treo tại vị trí dàn lạnh

• Điểm treo tại vị trí uốn cong

300~500

300~500

Điểm treo

300~500 300~500

300~500 Điểm treo

Trang 31

o x

HƯỚNG NGỌN LỬA VÀO ỐNG

o x

PHỦ ĐỀU NGỌN LỬA LÊN ỐNG

1-9 Phương pháp hàn

CÁC HƯỚNG HÀN

Hạn chế áp

dụng

ĐIỀU CHỈNH NGỌN LỬA

o x

Vùng không được

hàn

Trang 33

Sử dụng ớng

xả mềm

TRƯỜNG HỢP 1

Trang 34

TRƯỜNG HỢP 2

Trang 35

Thơng gió trên trục ngang

TRƯỜNG HỢP 3

Trang 36

• Lỗi thi công :

– Ống xả quá nhỏ

• Vấn đề :

– Nước không thể thoát ra

hết được và công tắc bơm

bị tác động liên tục

– Rò rĩ nước

• Tư vấn :

– Sử dụng kích thước ống xả

theo đúng tài liệu hướng dẫn

CHỌN KÍCH CỠ ỐNG NƯỚC XẢ PHÙ HỢP

2-1 Kích cỡ ống nước xả

Trang 37

• Phương pháp tính đường kính ống xả gọp:

lạnh nối vào đường xả gọp

Ví dụ: Lượng nước ngưng tu cho 3 máy 2HP và 2 máy 3HP:

{2 (l/giờ) x 3 (máy) x 2 (HP)} + {2 (l/giờ) x 2 (máy) x 3 (HP)} = 24 l/giờ

ĐƯỜNG ỐNG XẢ NỐI VÀO ỐNG GỌP

Trang 38

• Phương pháp chọn đường kính ống xả gọp:

Đường kính

Lượng nước ngưng tụ (l/giờ)

Lưu ý Độ dốc 1:50 Độ dốc 1:100

dụng cho ống xả gọp

Sử dụng cho ống xả gọp

• 1 Đường ống xả theo phương ngang :

• * Việc tính toán dựa vào lượng nước chiếm 10% mặt cắt ngang đ Kính ống

• * Đường kính ống xả gọp tối thiểu Ø34

ĐƯỜNG ỐNG XẢ NỐI VÀO ỐNG GỌP : ỐNG GỌP NẰM NGANG

Trang 39

Đường kính(mm) ngưng tụ (l/giờ) Lượng nước Lưu ý

• 2 Đường ống xả theo phương đứng :

• * Đường kính ống xả trục đứng tối thiểu Ø34

ĐƯỜNG ỐNG XẢ NỐI VÀO ỐNG GỌP : ỐNG GỌP TRỤC ĐỨNG

Trang 40

• Sai lầm :

– Các vị trí bẫy nước không

có khả năng làm sạch

• Vấn đề :

– Bụi, rác tích tụ trong bẫy

nước làm tắc nghẽn đường nước thoát

• Tư vấn :

– Hạn chế sử dụng bẫy nước– Hoặc thi công theo hướng

dẫn như hình bên trái

CẨN THẬN KHI SỬ DỤNG BẨY NƯỚC

Ví dụ lắp đặt đúng khi sử dụng bẫy nước quanh dầm

2-2 Sử dụng bẩy nước

H1 H2

H1 ≥ 50 H2 = 1/2xH1 NÚT BÍT

Trang 41

SỬ DỤNG BẨY NƯỚC TẠI DÀN LẠNHLọai dàn lạnh sử dụng bẫy nước: FXM(Q)40~125

FXM(Q)200 & 250 không cần dùng bẫy nước

Sử dụng bẫy nước riêng cho mỗi dàn lạnh

Nếu các dàn lạnh dùng bẫy trên gọp

chung vào ống xả gọp thì H = 100mm

Không sử dụng bẫy nước khi lắp thêm bơm xả

Nút bít để vệ sinh

Nút bít để vệ sinh &

Trang 42

• Lỗi thi công :

– Khoảng cách treo quá dài

• Vấn đề :

– Đường ống bị võng, nước

không thể thoát ra ngoài được và dễ gây nghẹt

• Tư vấn :

– Khoảng cách treo nên

vào khoảng 0,8 ~ 1.5m

– Độ dốc tối thiểu 1/100

Khỏang cách treo ống:

~Þ27 : 800mm,

~Þ34 : 800~1000mm,

Þ42~ : 1200~1500mm

2-3 Khỏang cách treo ty

Trang 43

2-4 Đường ống xả nối vào

Độ dốc ít nhất 1:100

Vòng kẹp(phụ kiện đi kèm)

Lưu ý :

1- Độ nâng ống xả sẽ tùy thuộc vào lọai dàn lạnh.

FXC- : ≤ 310mm FXD- : ≤ 600mm FXF- : ≤ 550mm FXS- : ≤ 250mm FXF- : ≤ 330mm FXYB- : ≤ 250mm 2- Khỏang cách treo ống: ~Þ27 (800mm), ~Þ34 (800~1000mm), Þ42~ (1200~1500mm)

Trang 44

 Đường kính ống xả nối vào dàn lạnh tối thiểu

Ø27

 Đường kính ống xả gọp tối thiểu Ø34

2-5 Đường ống xả nối vào

ống gọp

Ống thông hơi

Nối Y vào ống gọp

Độ dốc tối thiểu 1:100

Nối co đoạn đầu để tránh bẩn lọt vào đường ống

≥ D27

Đi co xuống ống gọp

Trang 46

Lưu ý: Mỗi nhóm chỉ được nối 1 điều khiển từ xa không dây và khi đó điều khiển có dây phải là

“master”.

Nhóm là số dàn lạnh (từ 1 đến 16) được điều khiển bởi 1

hoặc 2 bộ điều khiển từ xa Dàn lạnh không sử dụng điều khiển từ xa cũng được gọi là 1 nhóm Khi 2 điều khiển từ xa đều khiển nhóm, 1 cái phải được cài đặt đến “master” (chủ), cái còn lại đến “slave” (bị).

Điều khiển từ xa có dây

Điều khiển từ xa không dây

3-1 Các lọai nhóm dàn lạnh

Trang 47

Đường dây truyền dẫn tín hiệu sử dụng loại cáp 2 ruột có vỏ bọc ngoài và không có sự phân cực khi nối từ dàn nóng đến các dàn lạnh hoặc từ dàn lạnh đến

remote.

• * Kích cở dây khiển nối dàn lạnh-dàn nóng: 0.75-1.25mm²

Trang 48

Đường nhánh

Đường chính

Sử sụng cáp 2 ruột, không có sự phân cực khi nối tới thiết bị điều khiển trung tâm

Lưu ý: Không thể tạo thêm nhánh trên đường nhánh, chỉ được tạo

nhánh trên đường chính và không thể tạo thêm nhánh trên đường nhánh này nữa

Trang 49

<= 1000m

Chiều dài tổng <= 2000m

• Chiều dài lớn nhất của đường chính = 1000m

Chiều dài tổng lớn nhất của dây khiển = 2000m

• Số đường nhánh lớn nhất = 16

>= 50mm

0.75 1.25mm 2

• Chỉ sử dụng loại cáp 2 ruột có vỏ bọc ngoài và không nên bó chung

với cáp động lực

• Tiết diện dây dẫn nên sử dụng từ 0.75 - 1.25mm2

Dây

nguồn

• Dây điều khiển nên để cách xa dây động lực ít nhất 50mm

Để biết thêm khoảng cách cụ thể có thể tham khảo trong tài liệu

“installation manual”

3-4 Giới hạn đường dây khiển

Dây

khiển

Trang 50

DÂY KHIỂN KẾT NỐI VÀO DÀN LẠNH

• Đến dàn nóng

3-5 Đấu nối dây khiển vào

thiết bị

Trang 51

I-O O-O MULTI

Trang 52

I-O O-O MULTI

Tổ hợp dàn nóng: Có điều khiển trung tâm

Tổ hợp dàn nóng: Có điều khiển trung tâm

taâm

Trang 53

• Dây động lực và dây điều khiển chạy song song cạnh nhau, khoảng cách tối thiểu như sau:

Điện áp và dòng

điện Khoảng cách

GIỚI HẠN KHỎANG CÁCH DÂY ĐỘNG LỰC VÀ DÂY KHIỂN

3-6 Các điểm cần lưu ý

Trang 54

Ống dẫn gaz

Đánh dấu mã hệ thống

Ví dụ A hay B

Dây điều khiển F1 ,F2

Ống về

Ống đi

Quấn chung ống đi, ống về & dây khiển

B B

Dây điều khiển

Trường hợp đấu

Trang 56

TRƯỜNG HỢP 1

Trang 59

BẢN VẼ TREO TY ỐNG GAZ, NƯỚC XÃ

4-1 Bản vẽ thi công

ĐƯỜ NG KHOAN TY Ố NG GAZ

ĐƯỜ NG KHOAN TY Ố NG XẢ

1200

150 15 150

Trang 60

BẢN VẼ GIA CÔNG ỐNG GAZ

CU01

REF C

DPÞ 34

RP D-1 REF D

BL3790

2450 2050

Trang 61

4-2 Thi coâng treo ty

Trang 62

SẠCH SẼ KHU VỰC THI CÔNG

4-3 Thi công đường ống đồng

Trang 63

HẠN CHẾ HÀN REFNET TRÊN CAO, GIA CÔNG HÀNG LỌAT

Trang 64

ĐƯA TỪNG NHÁNH ỐNG LÊN GIÁ ĐỠ & HÀN KHÉP KÍN

Trang 66

Chiều cao tường ở TH1 &

2:

Mặt trước: 1500mmMặt hút: 500mmMặt bên: Không

hạn chế

2

1 Mặt trước

2 Không giới hạn chiều cao tường

3 Mặt hút

< Lắp đặt máy

đơn >

< Lắp đặt máy

đơn > < Lắp đặt liền < Lắp đặt liền kề > kề >

5-1 Bố trí dàn nóng

BỐ TRÍ DÀN NÓNG TRÊN MẶT BẰNG

Trang 67

58 Pa E.S.P.

BỐ TRÍ DÀN NÓNG THEO TẦNG

CÁC ĐIỂM LƯU Ý KHI BỐ TRÍ DÀN NÓNG TRÊN MỖI TẦNG:

1 Áp suất tĩnh: ≤ 58 Pa

2 Góc nghiêng cửa lá xếp :

20°

3 Tốc độ gió thổi ra: 5-8 m/s

4 Tốc độ hút : ≤ 1,6 m/s

5 Khỏang cách từ cửa lá xếp

đến mặt hút : ≥ 300mm

6 Khỏang cách từ mặt trước

Trang 68

5-1 Bệ đặt dàn nóng

Trang 69

Dầu có khả năng sẽ bị ứ đọng về dàn nóng lúc không hoạt động, nên lắp đặt đường ống-nối giữa

các dàn nóng theo hướng đi lên.

Dầu có khả năng sẽ bị ứ đọng về dàn nóng lúc không hoạt động, nên lắp đặt đường ống-nối giữa

các dàn nóng theo hướng đi lên.

CHÊNH LỆCH ĐỘ CAO

5-2 Kết nối dàn nóng tổ hợp

Trang 71

Nhỏ hơn 2m

200m

m đến 300m m

2m hoặc hơn

Bẫy đường ống

hợp 2m hay hơn

BẪY ĐƯỜNG ỐNG GIỮA CÁC BỘ

NỐI ỐNG HOẶC GIỮA BỘ NỐI

ỐNG VÀ DÀN NÓNG

Trang 72

Bẫy đường ống

Nhỏ hơn 2m

Nhỏ hơn

2m

200m

m đến 300m m

BẪY ĐƯỜNG ỐNG GIỮA CÁC BỘ

NỐI ỐNG HOẶC GIỮA BỘ NỐI

ỐNG VÀ DÀN NÓNG

Trang 74

Si39-302; pg89, 267

hợp 2

Trang 75

Bẫy dầu

5-4 Các trường hợp lắp đúng

Trang 76

Si39-302; pg89, 267

hợp 2

Trang 78

Ví dụ phụ kiện ống đi kèm với dàn

nóng 16Hp

       Φ        Φ

Đường ống(OD28.6Φ)

Đường ống

Mặt trước dàn nóng

I       Φ

I       Φ

PHỤ KIỆN NỐI GIỮA DÀN NÓNG VÀ ĐƯỜNG ỐNG

Trang 80

Nguyên tắc chung của thử xì áp lực

bằng khí Nitơ

5 phút5 phút

24 giờ

Bước 1

Bước 2

Bước 3

Trang 81

Giai đọan 1 : Đướng ống nhánh dẫn vào dàn lạnh

Giai đọan 2 : Đường ống nhánh + Đường ống thẳng đứng

Giai đọan 3 : Đường ống nhánh + Đường ống đứng + Đường ống vào dàn nóng + Đường ống dầu (tòan hệ thống)

6-2 Các giai đọan thử xì trong quá

trình thi công

Trang 82

VÍ DỤ MỘT TRƯỜNG HỢP THỬ XÌ

Trang 83

Nối mặt bích

Nối côn Không sử

dụng

Sử dụng

6-3 Kiểm tra trước khi thử xì tòan hệ

thống

Trang 85

• Thông số yêu cầu của bơm hút chân không:

• 1 Lưu lượng hút: 60-100 l/ph

• 2 Độ chân không: 0,2 Torr

Đặt van điện từ

mmHg

-755

Áp suất khí quyển

2 giờ

Bơm hút chân không

Đồng hồ gaz

-760 0

7-1 Phương pháp hút chân không

Trang 86

 Lượng gaz nạp thêm phải được xác định bằng

tổng chiều dài đường ống đi (gaz lỏng).

dán vào mặt sau của miếng đậy dàn nóng.( Hữu ích cho việc bảo trì, sửa chữa sau này)

tính toán vào hệ thống qua van đi (đường gaz lỏng) sau khi hệ thống đã được hút chân

không (BƯỚC 1).

cài đặt trực tiếp trên dàn nóng (vào chế độ cài đặt setting mode 2 – BƯỚC 2).

7-2 Tính lượng gaz nạp thêm

CÁC BƯỚC THỰC HIỆN

Trang 87

Khi lượng gaz bổ sung được tính ra số âm, không cần nạp gaz bổ sung nữa.

R = L1×0.36 + L2×0.27 + L3×0.17 +

L4×0.1

R (Kg) : Lượng nạp thêm ・・・・・・

L1 (m) : Chiều dài đường ống

   + L5×0.05 + L6×0.025 - A

PHƯƠNG PHÁP TÍNH LƯỢNG TÁC NHÂN LẠNH NẠP THÊM

Trang 88

Khi lượng gaz bổ sung được tính ra số âm, không cần nạp gaz bổ sung nữa.

R = L1×0.35 + L2×0.25 + L3×0.17 +

L4×0.11

R (Kg) : Lượng nạp thêm ・・・・・・

L1 (m) : Chiều dài đường ống

   + L5×0.054 + L6×0.022 - A

PHƯƠNG PHÁP TÍNH LƯỢNG TÁC NHÂN LẠNH NẠP THÊM

Trang 89

Ống hơi

Ống lỏng Đĩng

khơng họat động máy nén

Stop

Si39-302 Pg 137

NẠP GAZ THÊM KHÔNG HỌAT ĐỘNG MÁY NÉN (NẠP TĨNH)

7-3 Nạp thêm tác nhân lạnh

BƯỚC

1

Trang 90

Ống hơi

Ống lỏng

Đóng

có họat động máy nén

210 Hz

Tự động mở

Tự động mở

R410-A

Bình gaz

Ống Siphon

BƯỚC

2

NẠP GAZ BỔ SUNG CÓ HỌAT ĐỘNG MÁY NÉN (SETTING MODE 2)

Trang 91

Lượng gaz được nạp đủ?

Mở van chặn đường về

Cài đặt chương trình nạp gaz bổ sung

(SETTING MODE 2) Tự động

Ngừng chương trình nạp gaz: nhấn nút

BS3 Thóat khỏi SETTING MODE 2: nhấn

Trang 92

 Tần số máy nén : 210Hz

pulse

Y1S – Van Bypass (dàn nóng)

Y2S – Van quân bình dầu (dàn nóng)

Y3S – Van đưa gas về bầu đi (dàn nóng)

Si39-302 Pg 138

CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA CÁC THIẾT BỊ

TRONG CHƯƠNG TRÌNH NẠP GAZ BỔ SUNG

Trang 93

Cài đặt trực tiếp trên dàn

-Số lần nhấn BS2 chính là số thứ tự của noiä dung cần cài đặt

Trang 94

C/H selection

Low noiseH6P

DemandH7P

INDH3P

MasterH4P

SlaveH5P19

BS3 (RETURN) BS2

(SET)

BS2 (SET)

BS2 (SET)

BS2 (SET)

 Chấp nhận nội dung cài đặt : Nhấn nút BS3 ( nút RETURN) → đèn từ nhấp

nháy sẽ sáng

 Thóat khỏi nội dung cài đặt : Nhấn nút BS3 ( nút RETURN) → chỉ có đèn H1P sáng

 Thóat khỏi SETTING MODE 2 : Nhấn nút BS1 (nút MODE)→ đèn H2P nhấp nháy,

H3P sáng

 Khi quên bạn có thể nhấn nút BS1 (nút MODE) để trở về trạng thái ban

đầu (SETTING MODE 1)

 Khi chạy chế độ nạp gas, đèn H2P nhấp nháy, trên remote hiển thị “TEST OPERATION”

và “IN CENTRALIZED CONTROL”

 Máy sẽ tự động ngừng trong thời gian 30 phút, nếu vẫn chưa nạp đủ lượng

gas thì chạy chế độ này lần nữa Sau khi chạy lần hai vẫn chưa nạp đủ thì

không nên nạp thêm gas vào hệ thống nữa

CÀI ĐẶT CHẾ ĐỘ SETTING

MODE 2

Ngày đăng: 07/08/2017, 16:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w