1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN XỬ LÍ NƯỚC THIÊN NHIÊN

39 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 809,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Đánh giá chất l ợng n ớc nguồn: - So sánh với tiêu chuẩn chất lợng nớc mặt, ta thấy nguồn nớc này có thể dùng làm nguồn cấp nớc cho các trạm xử lý nớc cấp cho ăn uống và sinh hoạt.. -

Trang 1

thuyÕt minh

§å ¸n m«n häc xö lý níc thiªn nhiªn

………   ………

PhÇn I Lùa chän d©y chuyÒn c«ng nghÖ

C¸c chØ tiªu chÊt lîng níc nguån tríc khi xö lý:

- Hµm lîng c¸c ion trong níc:

Cation: Na+ + K+ = 19mg/l

Ca2+= 60,12 mg/l

Mg2+= 6,1 mg/l Anion: HCO-

3= 201 mg/l

SO42-= 21 mg/lSiO32-= 0,4 mg/l

Cl-=14 mg/l

- Hµm lîng c¸c hîp chÊt chøa Nit¬:

NH4+= 0,5 mg/l

NO2-= 0,1mg/l

Trang 2

∑ A-= [SO42-] +[Cl-] + [NO2-] + [NO3-] = 21 + 14 + 0,1 + 0 = 35,1 (mg/l)

⇒ P = 85,72 + 35,1 + 1,4.0+ 0,5.201 + 0,13.0,4

P = 221,372 (mg/l)

2) Hàm l ợng CO2 hoà tan:

Đợc xác định theo biểu đồ Langelier, từ giá trị của các tham số đã biết:

to = 22oC, P = 221,372 mg/l, Ki = 3,3 mgđl/l, pH = 7,5

⇒ [CO2] = 9,9mg/l.

II Đánh giá chất lợng nớc nguồn :

Trớc tiên, cần kiểm tra độ chính xác của các chỉ tiêu cho trớc:

- Độ kiềm toàn phần:

KiTP = [OH-] + [HCO3-] + [CO32-] (mgđl/l)Vì pH = 7,5 ⇒[OH-] rất nhỏ có thể coi = 0

Trang 3

Mặt khác, pH = 7,5< 8,4 ⇒ trong nớc có CO2 và HCO3-, không có CO3nên [CO32-] = 0

2-⇒KiTP = 0 + 201/61,02 + 0 = 3,29 (mgđl/l)

- Độ cứng toàn phần:

CTP =

04,20

][Ca2 +

+16,12

][Mg2 +

=2060,,1204 +126,,161 = 3,5 (mgđl/l)

- Độ cứng Cacbonat:

Ck = [HCO61,023−]= 61201,02=3,29 (mgđl/l)

 KiTP, CTP, Ck đợc xác định đúng

Đánh giá chất l ợng n ớc nguồn:

- So sánh với tiêu chuẩn chất lợng nớc mặt, ta thấy nguồn nớc này có thể dùng làm nguồn cấp nớc cho các trạm xử lý nớc cấp cho ăn uống và sinh hoạt

- So sánh các chỉ tiêu với tiêu chuẩn chất lợng nớc cấp cho ăn uống và sinh hoạt, ta thấy các chỉ tiêu nh độ màu, độ oxy hoá, hàm lợng các hợp chất chứa nitơ, H2S, chỉ số E.Coli lớn và cần đợc xử lý

-Nớc nguồn có hàm lợng H2S lớn

 Cần tiến hành clo hoá sơ bộ trớc khi đa nớc vào công trình xử lý

- Độ OXH KMnO4 = 6,8 mgđl/l > 0,15 Fe2+ + 3 = 0,15*0 + 3 = 3 nên phải khử bằng Clo

- Độ màu lớn hơn các chỉ tiêu chất lợng nớc cấp cho sinh hoạt nên phải khử màu bằng phèn Al2(SO4)3

- Độ cứng toàn phần của nớc CTP= 3,5 mgđl/l = 66,22mg/l bé hơn tiêu chuẩn cho phép nên không phải làm mền nớc

- Hàm lợng H2S = 0,1 mg/l<0,2 mg/l nên không cần sử lý H2S

- pH = 7,5thuộc khoảng 6,5 đến 8,5 nên đạt tiêu chuẩn nớc cấp cho sinh hoạt

Trang 4

- Các chỉ tiêu Na+, Ca2+, Mg2+… nằm trong giới hạn cho phép

- Chỉ số E.Coli = 25 con/l >TC(<20 con/l) nên xử lý bằng Clo

- Công suất trạm lớn Q = 41000 m3/ngđ nên dùng bể lắng ngang và

bể lọc nhanh để xử lý

- Do có dùng phèn nên trong DCCN phải có thêm công trình trộn và phản ứng Với trạm có công suất lớn ta dùng bể trộn đứng và bể phản ứng zíc zắc ngang

iii Sơ bộ chọn Dây chuyền công nghệ :

Các yếu tố ảnh hởng đến việc lựa chọn dây chuyền công nghệ:

- Loại nguồn nớc và chất lợng nguồn nớc

- Yêu cầu chất lợng nớc của đối tợng sử dụng

So sánh chất lợng nớc nguồn với yêu cầu cấp nớc để có biện pháp xử lý

- Điều kiện kinh tế kỹ thuật

- Điều kiện địa phơng

Từ những điều đã phân tích ở trên, sơ bộ ta chọn DCCN xử lý nớc mặt cho trạm xử lý có công suất 41000m3/ngđ

Bể trộn

đúng

Bể phản úng zíc zác ngang

Trang 5

- Lợng Clo để oxi hoá:

LCl = 0,5[O2] =0,5.6,8 = 3,4 (mg/l)Vậy ∑LCl = 9,45 mg/l

* Kiểm tra độ kiềm của nớc theo yêu cầu keo tụ:

Khi cho phèn vào nớc, pH giảm Đối với phèn Al, giá trị pH thích hợp để quá trình keo tụ xảy ra đạt hiệu quả từ 5,5 đến 7,5

Giả sử, cần phải kiềm hoá nớc để nâng pH lên giá trị phù hợp với yêu cầu xử lý, dùng vôi để kiềm hoá, lợng vôi đợc tính :

Lv = ek*(

p e

Lp

- Kio + 0,5 )*

C

100 (mg/l)Trong đó:

+ Lp, lp : liều lợng và đơng lợng phèn đa vào trong nớc

Trang 6

V Xác định các chỉ tiêu cơ bản của nớc sau xử lý :

Sau khi đa phèn vào trong nớc mà không cần kiềm hoá, nớc sau xử lý có

PH, Ki giảm, CO2 và cặn lơ lửng C tăng

1) Độ kiềm Ki* :

Ki* = Kio - Lp ep (mgđl/l)+ Kio : độ kiềm của nớc nguồn, Kio = 3,3 mgđl/l

+ Lp, ep : liều lợng và đơng lợng phèn: Lp =91,165 mg/l, ep = 57

 Ki* = 3,3 -

57

925,84

Trang 7

5) Kiểm ra độ ổn định của n ớc sau khi keo tụ:

Chỉ số ổn định của nớc:

I = pH* - pHs = 6,49 -7,78 = -1,29<0

⇒Nớc có tính xâm thực, phải ổn định nớc bằng vôi Lợng vôi dùng để

kiềm hoá đợc tính theo hàm lợng CaO trong trờng hợp pH*<pHs<8,4 là:

Lv = ev.β.Ki

Cv

100(mg/l)Trong đó: ev: đơng lợng vôi, ev=28 mgđl/l

β : hệ số phụ thuộc pH* và I

Tra biểu đồ ta có β=0,4

Ki : độ kiềm của nớc trớc khi đa vôi vào

Cv = độ tinh khiết của vôi, Cv = 80%

7) Hàm l ợng clo để khử trùng n ớc :

Lợng clo khử trùng nớc lấy sơ bộ LClkt = 2 mg/l

Thiết kế dây chuyền công nghệ

Trang 8

298,25.9

Ta lÇn lît tÝnh to¸n c¸c c«ng tr×nh cho d©y chuyÒn c«ng nghÖ thiÕt kÕtrªn

 Dung tÝch bÓ hoµ trén:

Wh= 10000 .γ

h

P b

L n Q

+ γ :khèi lîng riªng cña dung dÞch (ë ®©y lµ níc).γ =1 T/m3

+ n : sè giê gi÷a hai lÇn pha chÕ, phô thuéc Q Q=41000m3/ng®

 n=9 giê

Chän hai bÓ hoµ trén, dung tÝch mçi bÓ : W = 2 m3

Trang 9

h h

b W

W = .

)(85

10

+btt:nồng độ dung dịch trong bể tiêu thụ, btt=5%

Chọn hai bể tiêu thụ, kích thớc mỗi bể: 2x2x1 m

ống cấp nuớ c ống cấp khí

ống xả cặn ống xả cặn

ghi đỡ

phè n cục

ống phân phối gió

Trang 10

22,16.9

b

b W

2) Bể pha chế dung dịch vôi sữa :

Bể có nhiệm vụ hòa tan vôi cục thành vôi sữa và cung cấp cho bểtrộn Với công suất nhà máy khá lớn nên ta chọn thiết bị dùng khí nén đểtôi vôi cục, hòa tan vôi thành vôi sữa

 Dung tích bể hoà trộn:

Wh= 10000 .γ

h

V b

L n Q

+ γ :khối lợng riêng của dung dịch (ở đây là nớc).γ =1 T/m3

+ n : số giờ giữa hai lần pha chế, phụ thuộc Q Q=41000m3/ngđ

Trang 11

10

+btt:nồng độ dung dịch trong bể tiêu thụ, btt=5%

Chọn hai bể tiêu thụ, kích thớc mỗi bể: 2 x 1 x 1,5 m

8

9

10

112

12

Sơ đồ thiết bị tôi vôi và pha vôi sữa

1 – Bể hòa tan vôi; 2 - rọ tôi vôi có khớp soay nối với thành bể; 3 –ròng rọc nâng rọ để đỗ bả vôi ra ngoài; 4 – ống dẫn nớc vào bể tôi vôi;

5 – bơm nâng dung dịch vôi bằng khí nén; 6 – ống dẫn dung dịch tuầnhoàn để pha vôi; 7 – ống dẫn khí nén; 8 – máng thu cặn bã vôi sau khitôi; 9 – bể chứa cặn vôi; 10 – bể tiêu thụ vôi sữa 5%; 11 – máy khuấy; 12– bơm định lợng

Thiết bị hoạt động theo nguyên tắc sau :

Vôi cục đợc cho vào rọ (2) , vặn cho nớc từ ống dẫn (4) vào rọ để tôivôi, đồng thời cho máy bơm dung dịch bằng khí nén (5) (air - lift) hoạt

động để tuần hoàn dung dịch Vôi tôi theo ống đứng đi xuống đáy bểhòa tan, đợc bơm (5) bơm tuần hoàn lại vào rọ Dung dịch vôi sau quátrình lắng đứng trong bể (1) đợc thu vào máng rồi dẫn sang bể tiêu thụ

Trang 12

(10) Trong bể tiêu thụ (10) đặt máy khuấy để giữ nồng độ sữa vôi

đều trong toàn bộ thể tích với nồng độ 5%

 Xác định kích thớc rọ tôi vôi :

Mỗi lần tôi ta cho vào rọ 50kg vôi cục, thể tích rọ cần thiết kế :

W =

2,1

05,0 = 0,042 m3

Rọ có tiết diện hình chữ nhật, thể tích rọ :

WR = 0,4 x 0,4 x 0,3 = 0,048m3

 Tính bơm air – lift tuần hoàn dung dịch vôi

- Diện tích tiết diện ngang của rọ : 0,4 x 0,4 = 0,16m3

Cờng độ tuần hoàn dung dịch để tôi và hoàn tan vôi cục là3,5m3/m2ph

5,0.6,33.1,1lg

.23

1,1

1 2

=

P P

h Q

20.149,17.54,1.5,12

Trang 13

298,25.410001000000

T L

Q p

=

=

)/(17,03600.24.7

100.1030

s l

) ( 10000

.

m G h P

T P Q F

o k

Sử dụng thiết bị bơm vôi sữa tỉ lệ với lu lợng nớc xử lý

4) Kho dự trữ hoá chất :

Kho dùng để dự trữ hoá chất đủ cho 1-2 tháng tiêu thụ

Diện tích sàn kho:

+Q=41000 m3/ngđ

+P: liều lợng hoá chất tính toán(g/m3)

+T: thời gian dự trữ hoá chất trong kho

Trang 14

,1.2.100.10000

3,1.40.298,25

)(20,261,1.5,1.80.10000

3,1.40.22,16

T= 40 ngày+α: hệ số kể đến diện tích đi lại và thao tác trong kho

+Pk: độ tinh khiết của hoá chất

+h: chiều cao cho phép của lớp hoá chất

+G0: Khôí lợng riêng của hoá chất, G0=1,15 T/m3

- Thời gian nớc lu lại trong bể: t = 2’

- Số bể thiết kế: lấy N = 2 bể, mỗi bể có Q = 845 m3/h = 0,237 m3/s

- Thể tích mỗi bể:

) ( 47 , 28 2 60

2 1708

60

m N

t Q

- Diện tích đáy dới bể tính với v1 = 1,2m/s

) ( 198 , 0 2 , 1

237 ,

237 ,

Trang 15

40cot2

5,032

cot2

1 2

1

o g g

a

a

h = − α = −

)(

1 2 1 1

1 3,5(0,198 8,464 0,198.8,464) 11,6

3

1).(

3

1

m F

F F F h

87,162

237,0

m v

Q = = lÊy Sm = 0,2m2

 KÝch thíc m¸ng a x b = 40x50 cm

Trang 16

ống xả

Bể trộn đứng

6) Bể lắng ngang:

Ta tính với bể lắng ngang dùng để lắng cặn có keo tụ Ta chọn tốc

độ lắng tính toán u0=0,53mm/s để đạt hiệu quả lắng R=98%, tiêuchuẩn nớc ra có độ đục ≤ 2NTU ≈4mg/l Dự tính thiết kế hai bể lắngvới công suất của nhà máy là Q=1708 m3/h= 0,474m3/s

a) Tính toán kích thớc bể :

- Số bể lắng ngang chọn là N=2 bể

Trang 17

- Diện tích mặt bằng của mỗi bể :

F= . 17082.1,9

0

=

u N

Q

= 449,47 m2 (u0 = 0,53 mm/s = 1,9m/h)

- Ta chọn phợng pháp cào cặn cơ khí với hệ thống cào đặt trên dầmcầu chạy, kích thớc bể chọn B x L = 9 x 50 m, đảm bảo tỷ số 5,6

1708

=

H B N

Q

=31,63 m/h =8,79 mm/s

 v0<vS = 16,3 mm/s đảm bảo không xảy ra hiện tợng xói cặn

 Kiểm tra các chỉ số thủy lực của bể :

3.29

3.9

= 1,80m

Độ nhớt động học : ν = 1,31.10-6 m2/s, với t=100C

 Re = −2−6 =

10.31,1

80,1.10.879,0

12087<20000+ Chỉ số Froud :

80,1.81,9

)10.879,0(

2 2 2

0

R g

v

0,44.10-5 <10-5

Nh vậy ta thấy kích thớc bể tính toán nh trên không đảm bảo

điều kiện ổn định dòng, làm giảm hiệu quả của quá trình lắng Đểtăng chuẩn số Froud ta giảm chiều cao vùng lắng, chọn H=2m Ta có

- Vận tốc dòng chảy ngang trong bể : v0 =

2.9.2

1708 =

H B

Q

=47,44 m/h =13,18 mm/s

 R =

2.29

2.9

= 1,38m

 Re = −2−6 =

10.31,1

38,1.10.318,1

13844<20000

38,1.81,9

)10.318,1(

2 2 2

0

R g

v

1,28.10-5 >10-5

Vậy kích thớc mỗi bể đợc chọn là BxLxH = 9x50x2m kích thớc này

đảm bảo các điều kiện thủy lực về dòng chảy, về điều kiện ổn địnhdòng và phù hợp với công suất thiết kế của nhà máy

Trang 18

b) Tính toán tấm phân phối nớc vào bể :

Để không gây ra hiện tợng ngắn dòng, không tạo ra các vùng nớcchết và các vùng xoáy nhỏ làm giảm hiệu quả lắng thì một điều kiệnquan trọng cần đợc đặt ra là nớc đi vào bể lắng cần đợc phân phối

đều trên toàn bộ mặt cắt ngang của bể Biện pháp hiệu quả nhất đểtạo ra sự phân phối đều vận tốc là dùng các tấm phân phối khoan lỗ

- Tấm chắn đặt cách cửa phân phối nớc vào 1,5m

- Kích thớc tấm chắn bằng kích thớc ngang của bể BxH = 9x2m

- Để các bông cặn không bị phá vỡ, đờng kính lỗ đợc chọn trongkhoảng 0,075-0,2m, và vận tốc nớc qua lỗ từ 0,2-0,3m/s Ta chọn đờngkính lỗ d =10cm = 0,1m, vận tốc nớc qua lỗ v=0,3m/s

- Tổng diện tích lỗ cần thiết trên mỗi tờng chắn :

3,0.2

474,0

4.79,0

14,3

4)

Trang 19

89,4 m ≈90m.

- Tổng chiều dài máng cho mỗi bể là 45m

- Ta đặt mỗi bể 4 máng thu nớc, mỗi máng dài 11,2m.

- Kiểm tra tải trọng thu nớc trên 1m dài mép máng :

90.2

474

0 = m3/s, mỗi máng phải tải một

lu lợng là 0,06

4

237,0

= m3/s, lấy vận tốc nớc dẫn trong mỗi máng là 0,3m/s ta

sẽ có tiết diện mỗi máng là 0,02

3,0

06,

0 = m2, chọn kích thớc tiết diện ngangcủa máng là bxh = 20x10cm

- Các rảnh thu nớc mỗi bên mép máng ta bố trí dạng răng ca, với góccủa chữ V là 900 Chiều dài mép máng của mỗi máng là 20m, tải trọngnớc thu 1m dài mép máng là q= 0,003

20

06,

0 = m3/s Ta chọn khoảng cách giữacác đỉnh răng trên 1m dài là 20cm, tức trên 1m dài sẽ có 5 răng thu nớc,

lu lợng nớc thu trên mỗi răng là q0= 2

5.4,15

003,0

Trang 20

m N

t Q

30

m

=

Trang 21

- Diện tích bề mặt bể:

Fb = (m2)

H

W b b

- Hb: chiều cao bể Lấy Hb = 2 m

5,213

b B

+ δ : Chiều dài của vách ngăn (tờng bê tông cốt thép) chọn δ

=0,2m

2,07,0

- Vậy số lần dòng nớc đổi chiều là m = 9 lần

Trang 22

tÝch c«ng t¸c cña bÓ läc (theo quy ph¹m lµ 0,8 ÷ 1,0 m)

Trang 23

 Tổng diện tích bể lọc của trạm xử lý :

F =

bt

bt W t at v v

T

Q

.

6 , 3 − 1− 2

W : Cờng độ rửa lọc (l/s_m2).Tra bảng :W = 10(l/s_m2)

t1 : Thời gian rửa lọc (giờ) t1 = 6 ' = 0,1 giờ

t2 : Thời gian ngừng bể lọc để rửa ,t2 = 0,35 giờ  F =

7.35,0.21,0.10.6,37.24

vtc = 8m/h < vtccf = 8 ữ 10m/h

Trang 24

Chiều cao toàn phần của bể lọc nhanh :

H = hđ + hv + hn + hp (m)

Trong đó:

hđ :Chiều cao lớp sỏi đỡ (m).Tra bảng hđ = 0,4 m (rửa bằng giónớc kết hợp)

hv :Chiều dày lớp vật liệu lọc hv = 1,2 m

hn :Chiều cao lớp nớc trên lớp vật liệu lọc (m):hn ≥ 2 m.Lấy

hn=2m

hP :Chiều cao phụ kể đến việc dâng nớc khi đóng 1 bể để rửa

hP = 0,5m  H = 0,4 + 1,2 + 2 + 0,5 = 4,1 m

 Tính toán máng thu nớc rửa lọc gió nớc kết hợp

Chọn độ dốc đáy máng theo chiều nớc chảy i = 0,01

qm

+

Trong đó:

+ qm : Đã tính toán ở trên = 0,16 (m 3 /s)

Trang 25

+ a: Tỷ số giữa chiều cao hình chữ nhật và một nửa chiều rộng

máng, a = 1,5 (quy phạm là 11,5)

+ K: hệ số phụ thuộc vào hình dạng của máng, với máng có tiết

diện đáy hình tam giác ta lấy K = 2,1

+ e : Độ trơng nở của vật liệu lọc khi rửa, e = 20%

+ H : Chiều cao lớp vật liệu lọc (m)

=> h =

100

01,2 2ì + 0,25 (m) = 0,49 (m)

Theo quy phạm, khoảng cách giữa đáy dới cùng của máng dẫn nớc rửa

phải nằm cao hơn lớp vật liệu lọc tối thiểu là 0,07 (m).

Chiều cao toàn phần của máng thu nớc rửa là: Hm = 0,85 (m) Vì máng dốc về phía máng tập trung 0,01, máng dài 8 (m) nên chiều cao

Trang 26

Máng thu kiểu đáy hình tam giác.

Khoảng cách từ đáy máng thu tới đáy mơng tập trung nớc :

hm = 1,75ì 3

m 2 m 2

Bg

Trang 27

hm = 1,75ì 3

2

2

0,79,81

0,23328

ì + 0,2 (m)

⇒ hm = 0,59 (m) Chọn vận tốc nớc chảy trong mơng khi rửa lọc là 0,8 (m /s)

Tiết diện ớt của mơng khi rửa là:

Đầu tiên, ngng cấp nớc vào bể

Khởi động máy sục khí nén, với cờng độ 18 (l/s.m 2 ), cho khí nén sục

trong vòng 2 phút

Cung cấp nớc rửa lọc với cờng độ 2,5 (l/s.m 2 ), kết hợp với sục khí trong

vòng 5 phút

Kết thúc sục khí, rửa nớc với cờng độ 8 (l/s.m 2 ) trong vòng 5 phút.

Cung cấp nớc vào bể tiếp tục quá trình lọc và xả nớc lọc đầu

Trang 28

Sau pha rửa gió nớc đồng thời, cờng độ rửa nớc thuần tuý là W = 8

Diện tích khe hở của một chụp lọc là: f1 khe = 0,2331600= 1,07ì 10-4(m 2 )

Vận tốc nớc qua khe của một chụp lọc khi đó là:

V =

khe 1

f

q = -4

Vậy chọn 50 chụp lọc trong 1m2 bể, khoảng cách giữa tâm các chụp

lọc theo chiều ngang và chiều dọc bể đều là 13,17 (cm).

Tổn thất qua hệ thống phân phối bằng chụp lọc là:

hPP = 2

à

ì

ìg2

Trang 29

 Qr = 3,6.29,16.8 = 839,808(m3/h) = 233,28(l/s)

Ta chọn đờng kính ống là 450mm, v = 1,5m/s

Hệ thống cấp khí

Cờng độ rửa gió thuần tuý là: W = 18 (l/s.m 2 )

Vận tốc của gió trong ống là: V = 20 (m/s) (quy phạm là 15 20 m/s)

⇒ Lu lợng gió cung cấp cho một bể là:

Đờng ống thu nớc sạch tới bể chứa :

Sử dụng 2 đờng ống thu nớc từ 4 bể lọc về bể chứa Đờng ống đợc

đặt ở trên cao trong khối bể lọc và xuống thấp khi ra khỏi khối bể lọc.ống từ một bể ra ống thu nớc sạch chung tải 1 lu lợng là 52,08l/s

đến bể lọc thứ 3, ống nhận lu lợng = 52,08.3 = 156,24l/s chọn đờng kính 400mm

đến bể lọc thứ 4, ống nhận lu lợng = 52,08.4 = 208,32l/s chọn đờng kính 450mm

Đờng ống xả kiệt

Lấy đờng kính ống là D100 (mm).

Đờng ống xả rửa lọc

Lợng nớc xả chính bằng lợng nớc cấp cho rửa lọc Qxả = 233,28l/s

Lấy đờng kính ống bằng đờng kính ống cấp nớc rửa lọc là D450

(mm).

Trang 30

c tÝnh to¸n tæng tæn thÊ t ¸p lùc khi röa bÓ läc

Tæng tæn thÊt qua sµn chôp läc

Trang 31

Với ∆h1 : độ chênh giữa cốt MĐ tại trạm xử lí và cao độ MNTN

h S : Chiều dày sàn chụp lọc, h S = 0,1 (m)

h đ : Chiều cao lớp vật liệu đỡ; h đ =0,3 (m)

∆Hm : Khoảng cách từ mép dới của máng phân phối đến lớp

e.Chiều cao xây dựng bể lọc

Chiều cao xây dựng bể lọc đợc xác định theo công thức:

Hxd = hk + hS + hd + hl +hn + hBV

Trong đó:

Trang 32

Sµn chôp läc

760

HÇm thu n íc

Trang 33

(kg/h)Trong đó :

Q :Công suất trạm ; Q = 36000m3/ngđ = 1500m3/h

LCl :Lợng clo cần thiết để khử trùng

LCl = LClSơ bộ + LClKhử trùng

LClSơ bộ =18,608 mg/l = 18,608g/m3

LClKhử trùng :Lợng clo dùng để khử trùng nớc trớc khi dẫn nớc vào

bể chứa nớc sạch.Lấy theo tiêu chuẩn:

= 32,412 (kg/h)

lợng clo tiêu thụ trong 1 ngđ là 777,888kg/ngđ, trong 1 tháng là 23,34T/tháng

Ngày đăng: 07/08/2017, 08:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thiết bị tôi vôi và pha vôi sữa - THUYẾT MINH ĐỒ ÁN XỬ LÍ NƯỚC THIÊN NHIÊN
Sơ đồ thi ết bị tôi vôi và pha vôi sữa (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w