Câu 4: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920A. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.. Glucozơ có trong hầu hết trong các b
Trang 1SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 – 2014 Môn: Hóa học – Khối 12
Thời gian làm bài 45 phút
Câu 1: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 2: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt Y + H2O và (2) Y + X xt Z +
H2O Hãy cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
A C2H5OH và CH3COOH B C2H5OH và CH3CHO
C CH3CHO và CH3COOH D C6H12O6 và CH3COOH
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và
H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng 300,0 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0M Tính khối lượng kết tủa thu được?
A 19,7 gam B 29,5 gam C 59,1 gam D 39,4 gam Câu 4: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic
920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml
A 810 gam B 2025 gam C 1620 gam D 1012,5 gam
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Glucozơ có vị ngọt.
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
C Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
D Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật
Câu 6: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
(1) Saccarozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm
(2) Xenlulozơ có phản ứng màu với I2
(3) Khi thủy phân không hoàn toàn xenlulozơ thu được saccarozơ
(4) Glucozơ cũng như Fructozơ đều có 5 nhóm OH ở dạng mạch hở
(5) Tinh bột và xenlulozơ đều có dạng mạch thẳng
(6) Tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit
A 1, 2, 4, 6 B 2, 3, 5, 6 C 1, 4, 6 D 2, 3, 5
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
B Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc
hiđrocacbon
C Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng
đồng phân
D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không
no hoặc thơm
Câu 8: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
A 100 ml B 150 ml C 200 ml D 250 ml
Trang 2Câu 9: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
A Chất dẻo B Tơ nilon C Keo dán D Cao su
Câu 10: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau:
Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Fe, Cu, Ag+ B Mg, Fe2+, Ag C Mg, Cu, Cu2+ D Mg, Fe, Cu Câu 11: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau
khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là:
Câu 12: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân
tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat,
metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam
Câu 14: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:
A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic
Câu 15: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton
C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit
Câu 16: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng
dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108):
Câu 17: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường
axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 18: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 19: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang
phải là:
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 20: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3
C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 21: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu
(phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại:
Trang 3Câu 22: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):
(a)X +2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → Tơ Lapsan +2nH2O (d) X3 + 2X2 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là:
Câu 23: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
A 47,175 gam B 46,5 gam C 48,54 gam D 45 gam
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1
mol glyxin; 1 mol valin Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Ala-Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A
Gly-Ala-Ala-Val
B
Ala-Ala-Gly-Val
C
Ala-Gly-Val-Ala
D
Val-Ala-Ala-Gly
Câu 25: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X.
Cô cạn X thu được 9,78 gam chất rắn khan G là:
A.C2H5NH2 B CH3NH2 C C3H5NH2 D C3H7NH2
Câu 26: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : H2N-CH2-COOH (1); ClH3
N-CH2-COOH (2); H2N-CH2-COONa (3); H2N-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4); HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5); C6H5NH3Cl (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
A 2, 3, 4 B 2, 5, 6 C 1, 3, 6 D 1, 2, 5
Câu 27: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao.
Cao su thiên nhiên được lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC – 300oC thu được:
Câu 28:Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4
loãng vừa đủ được dung dịch Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2: cho một luồng Cl2 dư đi qua cho đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m là:
A 36,4 gam B 32,3 gam C 26,4 gam D 13,2 gam
Câu 30: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
Cho nguyên tử khối, tính theo đơn vị u của một số nguyên tố: Al=27, Na=23, K=39, Fe=56, Cu=64,Ag=108; Zn=65; Mg=24, Ca=40, C=12, H=1, S=32,
O=16, Cl=35,5; N=14;Ba=137.