1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhôm và hợp chất nhôm

37 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU 1 (Khối A 2013): Cho phương trình phản ứng: aAl +bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a : b là A. 1 : 3B. 2 : 3C. 2 : 5D. 1 : 4 CÂU 2 (Khối B 2013): Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây? A. NaAlO2 và Al(OH)3.B. Al(OH)3 và NaAlO2. C. Al2O3 và Al(OH)3.D. Al(OH)3 và Al2O3. CÂU 3 (Đề 2010): Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là A. AlCl3B. CuSO4C. Fe(NO3)3D. Ca(HCO3)2 CÂU 4 (Khối B 2010): Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom? A.Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội. B.Nhôm có tính khử mạnh hơn crom. C.Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol. D.Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước. CÂU 5 (Khối A 2007): Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A.có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. B.chỉ có kết tủa keo trắng. C.có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. D.không có kết tủa, có khí bay lên. CÂU 6 (Khối B 2009): Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A.Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. B.Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). C.Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. D.Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. CÂU 7 (Đề 2013): Phát biểu nào sau đây không đúng? A.Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy. B.Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH. C.Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội. D.Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC NHÔM VÀ HỢP CHẤT NHÔM

Trang 2

CÂU 1 (Khối A 2013): Cho phương trình phản ứng:

aAl +bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Tỉ lệ a : b là

Al2(SO4)3 → X → Y→ AlTrong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch là

crom?

A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

ra là

B.chỉ có kết tủa keo trắng

C.có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

D.không có kết tủa, có khí bay lên

A.Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

B.Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

C.Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

A. Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóngchảy B.Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

D.Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

Trang 3

aAl(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

người ta lần lượt:

A.dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

B. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

C.dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

Tóm tắt:

NHÔM VÀ HỢP CHẤT TÁC DỤNG AXIT

Trang 4

(

2 + H N O 3

x mol H 2

y mol

N 2 O

Trang 5

38Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O8y

y (mol)3

Trang 6

• Quy tắc đường chéo: nN 2 = 44 − 38 8= → n = n = 0,12 (mol)n

36288

=213.m = 7,89m (g) < 8m → có tạo muối NH NO

m

A l(

N O )

m

NH NO

N + 8e

3

+

( m .3 −

0,12(10 +8)

0,1* 98*100

4 3

3 3

dịch H2SO4 10% thu ñược 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

Trang 7

- 0

,1

*

2

=101,48(g)

ðÁP ÁN A

dịch HCl, thu được 1,064 lít khí Hdịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều

đo ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại X

(0,047

5 mol)

0,896 (lit) NO(0,04 mol)

Nhận xét: +

Fe khi phản ứng với HCl tạo Fe2+

và phản ứng với HNO3 tạo Fe3+

+ Ki

m loạ

i X chưa biết đơn hóa trị hay đa hóa trị

Giả sử X có hóa trị không đổi: Khi đó sự

chênh lệch số mol electron nhận trong 2 trường hợp là do Fe gây ra và cũng bằng số mol Fe phản ứng:

nFe = 0,04.3 – 0,0475.2 = 0,025 (mol) → n (do X sinh ra)

Trang 8

CÂU 16 (ĐỀ 2010): Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư),thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch X thuđược kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung ñến khối lượng không ñổi thu ñược 2,04 gam chất rắn Giá trịcủa V là

(dư), thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủathu được là 46,8 gam Giá trị của a là

HƯỚNG DẪN GIẢI

+CO 2 46,8 g 0,3 mol hh

Al

Al 4 C 3

+dd KOH dö

CO2 + KAlO2 + 2H2O → Al(OH)3 + KHCO3

nAl(ban đầu) = nAl(KAlO ) = nAl(Al(OH) )

Trang 9

• Theo phản ứng (1) và (2) có: → x = 0,2 mol ; y = 0,1mol

a = n

2 + nCH4 = 0,3 + 0,3 = 0,6 (mol)

H

Trang 10

CÂU 18 (ðH A 2013): Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch

H2SO4 loãng, thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

Trang 11

• Từ (1) và (2) → 2,5x = 4a hay a =5

ðÁP ÁN B

dung dịch X trong suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kếttủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là

Trang 12

A 15,6 và 27,7.B 23,4 và 35,9.C 23,4 và 56,3.D 15,6 và 55,4.

HƯỚNG DẪN GIẢI

Na2O + 2H2O → 2NaOH và 2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 +

H2O dung dịch X gồm NaAlO2 và NaOH dư

• Khi cho từ từ dung dịch HCl vào X thì phản ứng giữa HCl với NaOH xảy ra đầu tiên, sau đó HCl mới phản ứng với NaAlO2:

+ Khi thêm 100 ml HCl (0,1 mol) bắt đầu có kết tủa ⇒ n NaOH dư = n HCl = 0,1 (mol)

+ Khi thêm 300 ml HCl (0,3 mol) hoặc 700 ml (0,7 mol) thì đều thu được a gam kết tủa:

Rót từ từ dung dịch axit H+ đến dư vào dung dịch chứa a mol muối AlO2-

Sau phản ứng thu ñược b mol kết tủa.

V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí.Thành phần phầntrăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng ñiều kiện)

Trang 14

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan.Giá trị của m là

= 0,4 → x = 0,2 mol → nNa = 0,2 (mol) và nAl = 0,4 (mol)

Theo (2) số mol Al phản ứng là x = 0,2 mol => số mol Al dư là 0,4 – 0,2 = 0,2 mol

Khối lượng Al (chất rắn sau phản ứng) = 0,2.27 = 5,4 gam

Trang 15

ĐÁP ÁN B

(HS XEM THÊM CHUYÊN ĐỀ: HỖN HỢP Al/Zn & Na TÁC DỤNG VỚI NƯỚC)

Trang 16

CÂU 23 (Đề 2009) : Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200

ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu ñược a gamkết tủa Giá trị của m và a lần lượt là :

xảy ra hoàn toàn, thu ñược 8,96 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dungdịch NaOH, thu ñược 15,68 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:

Bảo toàn electron: 2x + 6x = 2.0,4 → x = 0,1 → mBa = 0,1.137 = 13,7 (g)

TN 2: Nhôm pư hết nên:

Trang 17

CÂU 25 (Đề 2013): Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu ñược 1,792 lít khí H2 (đktc) và 0,54 gam chấtrắn Giá trị của m là

Ba: xm(g) X 

cầu bài toán):

< nAlCl → Có hai trường hợp nhưng ta chỉ xét trường hợp max mà thôi (do yêu

CÂU 26 (khối B 2007): Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH

0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là:

A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2

3

Trang 18

sau đó kết tủa bị hòa tan một phần = 0,3 – 0,2 = 0,1 (mol)

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

Trang 19

-18-Tổng số mol NaOH = 0,9 + 0,1 = 1 (mol) → VNaOH = 1

0,5= 2 (lit)

ĐÁP ÁN D

H Ư Ớ N G D Ẫ N

G I Ả I

0,1 mol

Al 2 (SO 4 ) 3 0,1 mol

H

+ Vmax dd NaOH 2M 7,8g

Thể tích NaOH lớn nhất khi Al(OH)3 tạo thành tối đa rồi bị hòa tan một phần

n + = 0,2 mol

nH SO = 0,1 mol

 H

Theo bài ra

HS XEM THÊM CHUYÊN ĐỀ : MUỐI NHÔM + dd NaOH

CÂU 27 (khối A 2008): Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1mol H2SO4 ñến khi phản ứng hoàn toàn, thu ñược 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu ñượclượng kết tủa trên là:

Trang 20

n

A l

2

( S O

mol

tự:H

+

+

OH

-→

H O

Vmax = 0,9 : 2 = 0,45 lít

ðÁP ÁN C

0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

DẪN GIẢI

0, 024 (mol) FeCl3

Trang 22

nAl(OH) dư = 0,032 – 0,012 = 0,02(mol)

• Chất kết tủa sau cùng gồm Fe(OH)3 và Al(OH)3 dư:

m = 0,02.78 + 0,024.107 = 4,128(g)

ðÁP ÁN A

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 24

gam kết tủa Giá trị của m là

A 46,6 B 54,4 C 62,2

HƯỚNG DẪN GIẢI

3+

• nphèn chua = 0,1(mol) →

nAl

2+

= 0,1và

n

S O

4

2 − = 0,2 (mol)

-• nBa(OH) = 0,2(mol) →

= 0,2.233 = 46,6 (g)

độ x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịchKOH 1,2M vào Y, thu ñược 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

A 1,2 B 0,8 C 0,9

H Ư Ớ N

G D Ẫ

N G I Ả I

Trang 25

CÂU 33 (ðH B 2013): Thể tích dung dịch NaOH 0,25M cần cho vào 15 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M

để thu được lượng kết tủa lớn nhất là

Trang 26

phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axitHCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Trang 28

Do phản ứng xảy ra hoàn toàn:

• Thành phần % của Fe trong X bằng trong mỗi phần I hoặc II

• Phần 2 tác dụng với dd NaOH tạo khí H2 nên có chứa Al: nAl = 2

.n3

H 2 (phaàn II) = 0,1 (mol)

7,84 − 3,36

• Lượng Al2O3 sinh ra:

nFe(phần I) = n (Fe tạo ra) =

- Cho phần 1 vào dung dịch HCl (dư) thu ñược 7,84 lít khí H2 (ñktc);

Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

H

Trang 29

0,1 ← 0,2 (mol)

• Thành phần mỗi phần gồm: 0,2 (mol) Fe; 0,1 (mol) Al và 0,1 (mol) Al2O3

 2 3

Trang 30

CÂU 40 (ðH B 2012): Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu ñược sau phản ứng thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa ñủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M (loãng) ðể hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là

A 0,9B 1,3C 0,5D 1,5

CÂU 41 (khối B 2011): Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH ñã phản ứng là:

A 0,06 molB 0,14 molC 0,08 molD 0,16 mol

ðÁP ÁN B

0,2.56 + 0,1.27 + 0,1.102.100% = 46, 47 %

Al2O3 +NaOH

→

NaAlO2

+ H2O3Giả sử Al phản ứng vừa đủ:

Trang 31

152

Trang 32

Áp dụng bảo toàn electron:

3x = 0,03.2.1 + 0,09.2 → x = 0,08 (mol)

giữa NaOH : Al = 1:1 → nNaOH = nAl = 0,08 (mol)

ðÁP ÁN C

CÂU 42 (ðH A 2008): Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y ta thành hai phần bằng nhau:

− Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ( dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 ( ở đktc)

− Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) , sinh ra 0,84 lít khí H2 ( ở đktc)

2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al 2O3

• Sau phản ứng có Al còn dư và Al dư phản ứng ở (1) và (2) đều tạo cùng số mol H2

2

⇒ nAl dư

= 0, 0375 2 = 0, 025 mol

3

• Theo (P1): nH (Fe) =

nFe(sau) = 0,1375 – 0,0375 = 0,1 (mol)

nFe O

→ m = 16 + 6,75 = 22,75 (gam)

ðÁP ÁN A

= 0,1 (mol) → 16 (gam)

không khí) ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với

V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Trang 34

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O0,1(mol) → 0,2 (mol)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

• ∑nNaOH = 0,2 + 0,1 = 0,3 (mol) → VNaOH = 0,3 (lit) = 300(ml)

ĐÁP ÁN D

khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH(dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y,thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là

• Al tham gia pư nhiệt nhôm là 0,4 (mol)

Trang 35

• Do tỷ lệ mol Al : Fe3O4 = 8:3 nên tính hiệu suất dựa vào Al hay Fe3O4 cũng được ðặt số mol

Al phản ứng là 8x (mol)8Al + 3Fe3O4 t

Trang 37

CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!

Trong quá trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 & LTKhối cũngnhư các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao đổi trực tiếp với Thầy.Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn đề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm yêu

thích bộ môn Hóa học

Ngày đăng: 05/08/2017, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w