1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TNXH lớp 1

17 599 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cuộc Sống Xung Quanh
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Mai Sơn
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Giúp học sinh hiểu và thực hiện : - Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đờng đi học - Quy định về đi bộ trên đờng, tránh một số tình huống nguy hiểm.. -

Trang 1

Thứ ba ngày 16 tháng 1 năm 2007

Bài 19 : Cuộc sống xung quanh ( Tiết 2 )

A Mục tiêu :

- Giúp hs nhận biết : Một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phơng

- Thấy đợc sự khác biệt giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị

- Hs có ý thức gắn bó, yêu mên quê hơng

B Đồ dùng dạy học

- Các hình trong bài 20 SGK

C Ph ơng pháp dạy – học :

Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành

D Các hoạt động dạy – học :

I ổn định tổ chức

Gv cho hs hát

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới

- Gv cho hs nêu nghề nghiệp của

các cô chú bác quanh nhà em

- Gv nhận xét và ghi điểm

- 3, 4 hs nêu

- Lớp nhận xét bạn

1 Gt bài : Tiết học này chúng ta cùng nhau tìm hiểu tiếp về cuộc sống ở xung quanh chúng ta

2 Gv cho hs làm việc với SGK - Hs làm việc theo nhóm với SGK

* Mục tiêu : Hs biết phân tích hai bức tranh trong SGK để nhận ra bức tranh nào vẽ về cuộc sống nông thôn, bức tranh nào nói về cuộc sống ở thành phố

* Cánh tiến hành

- Bớc 1 : Gv yêu cầu Hs tìm bài

18 và 19 : Đọc câu hỏi và trả lời

câu hỏi

+ Gv gợi ý cho 1 số hs còn lúng

túng

- Bớc 2 : Gv gọi một số hs trả lời

câu hỏi

- Hs quan sát - Đọc cau hỏi và trả lời câu hỏi trong bài

- Mỗi hs lần lợt chỉ vào các hình trong

2 bức tranh và về những gì các em nhìn thấy

Trang 2

+ Bức tranh ở trang 38, 39 vẽ về

cuộc sống ở đâu ? tại sao em biết

?

+ Bức tranh ở trang 40 – 41 vẽ

về cuộc sống ở đâu ? tại sao em

biết ?

+ Bạn sống ở đâu ? hãy nói về

cảnh vận nơi bạn đang sống ?

+ Nghề nghiệp chính của nhân

dân địa phơng nơi bạn sống ?

+ Nêu cảm nghĩ của con về nơi

con

- Bức tranh ở trang 38, 39 vẽ cuộc sống

ở nông thôn vì trong tranh có trạm y tế xã, cso một trạm bu điện nhỏ, cảnh làng xóm đông vui với những ngôi nhà

có mái ngói đỏ tơi Cảnh đờng làng có ngời gánh dắt trâu đi cầy, ngời đang tuốt lúa, ngời gánh gạo, trẻ em đi học, cạnh đờng làng có ruộng lúa, ngời nông dân đang thu hoạch lúa và cày ruộng Ngời dân đi lại bằng xe đạp

- Bức tranh ở trang 40 – 41 vẽ về cuộc sống ở thành phố vì tranh vẽ có rất nhiều nhà cao tầng, có nhiều cửa hàng, cửa hiệu, cảnh đờng phố có đèn hiệu giao thông có chú công an đứng ở ngã

t, ngời đi lại bằng ô tô, xe máy, có chợ

đông ngời, đờng có hành lang

- Chúng ta sống ở thị trấn Hát Lót – Huyện Mai Sơn : Nơi chúng ta sống rất

đông vui, dọc hai bên đờng có nhiều nhà xây và nhà cao tầng, có nhiều cửa hàng, cửa hiệu, có chợ lớn, mọi ngời đi lại bằng nhiều phơng tiện : ô tô, xe máy, xe đạp

- Nghề nghiệp chính của nhân dân địa phơng là buôn bán, trồng rau bán, trồng chè, trồng dâu nuôi tằm, thợ may, rèn

- Rất quý và yêu mến cảnh vật và con ngời nơi con sống - đó chính là quê

h-ơng của của con

Trang 3

IV Củng cố - dặn dò :

- Quan sát và kể lại những gì bạn nhìn thấy trong bức tranh trong bức tranh trang 38 – 39, 41 - 41

Thứ ba ngày 23 tháng 1 năm 2007 Bài 20 : An toàn trên đờng đi học

A Mục tiêu :

Giúp học sinh hiểu và thực hiện :

- Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đờng đi học

- Quy định về đi bộ trên đờng, tránh một số tình huống nguy hiểm

- Có ý thức chấp hành tốt những quy định về trật tự an toàn giao thông

B Đồ dùng dạy- học :

- Giáo viên : Vở bài tập, tranh minh hoạ

- Học sinh ; Vở bài tập

C Ph ơng pháp dạy – học :

Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành

D.Các hoạt động dạy- học :

Trang 4

I ổn định tổ chức :

Nhắc nhở học sinh

II Kiểm tra bài cũ :

- Nơi con ở thuộc thành thị hay

nông thôn ?

- Con hãy kể về cuộc sống sinh

hoạt ở địa phơng con ở ?

III Bài mới :

* Hoạt động1:

- Mục đích :

- Cách tiến hành :

- Chia nhóm cứ hai nhóm một tình

huống

- Điều gì có thể xảy ra ?

- Con khuyên các bạn trong tình

huống đó nh thế nào?

- Để tai nạn không sảy ra, chúng ta

phải chú ý điều gì ?

* Hoạt động 2:

- Mục đích :

- Cách tiến hành :

- Yc quan sát tranh vẽ trang 43 sgk

- Bức tranh 1và 2 có gì khác nhau

?

- Bức tranh 1 ngời đi bộ đi ở vị trí

nào trên đờng?

- Bức tranh 2 ngời đi bộ đi ở vị trí

nào trên đờng?

- Đi nh vậy đã đảm bảo an toàn

cha?

- Khi đi bộ ta chú ý điều gì ?

* Hoạt động 3 :

Hát

- Trả lời

- Vài em kể

* Thảo luận nhóm

- Biết đợc một số tình huống có thể xảy

ra trên đờng đi học

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Không đợc chạy lao ra đờng , không

đ-ợc bám ngoài ô tô, đi bộ đúng quy định

* Làm việc với sgk

- Học sinh biết qui định về đờng bộ

- Quan sát tranh

- Trả lời theo nội dung tranh

- Nhận xét

- Khi đi bộ trên đờng không có vỉa hè cần phải đi sát mép đờng bên tay phải của mình

*Trò chơi Đi bộ đúng qui định

Trang 5

- Mục đích :

- Cách tiến hành :

HD cách chơi :

- Cho hs đóng vai đèn giao thông ,

ngời đi bộ , xe máy, xe đạp, ô tô

- Yc thực hiện chơi

- Nhận xét, ĐG

IV.Củng cố, dặn dò :

- Các con vừa học bài gì?

- Khi đi bộ trên đờng con cần chú

ý điều gì?

- Nhận xét tiết học , nhắc nhở h/s

thực hiện tốt theo bài học

- Biết thực hiện những quy định về trật tự

an toàn giao thông

- Đèn đỏ tất cả ngời và phơng tiện phải dừng lại, đèn xanh ngời và xe cộ đợc đi lại

- Ai sai sẽ phải nhắc lại luật đi bộ trên đ-ờng

- Nhận xét, bình chọn

- Bài an toàn trên đờng đi học

- Trả lời

Thứ ba ngày 30 tháng 1 năm 2007

Bài 21 : Ôn tập xã hội

A Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố những kiến thức đã học về xã hội

- Nắm đợc các kiến thức đã học trong phần xã hội

B Đồ dùng dạy- học :

- Giáo viên : sgk, tranh minh hoạ

- Học sinh : sgk, vở bài tập

C Ph ơng pháp dạy – học :

Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành

D.Các hoạt động dạy- học :

I ổn định tổ chức :

Trang 6

Nhắc nhở học sinh

II Kiểm tra bài cũ :

- Tuần trớc các con học bài gì?

- Khi đi bộ trên đờng con cần chú ý

điều gì?

III Bài mới :

1 GT bài :các con vừa học xong

phần xã hội để các con nắm chắc

hơn Bài hôm nay các con học bài ôn

tập xã hội

2 Nội dung :

- Tổ chức cho h/s hái hoa dân chủ

theo các câu hỏi

- Gọi h/s xung phong lên hái hoa ,

hái bông hoa nào đọc câu hỏi trên

bông hoa rồi trả lời

- Cho h/s xen kẽ tiết mục văn nghệ

Nhận xét tuyên dơng những em trả

lời tốt

IV Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học , khen những

em có ý thức học

- Chuẩn bị cây rau bài sau học

Hát

- Bài an toàn trên đờng đi học Phải đi bộ đúng quy định giành cho ngời đi bộ

- Nghe

- Suy nghĩ , xung phong lên hái hoa rồi trả lời câu hỏi trên bông hoa

+ Gia đình con có mấy ngời? Con hãy

kể về sinh hoạt của gia đình con?

+ Con đang sống ở đâu? Hãy kể vài nét

về noi con đang sống?

+ Hãy kể về ngôi nhà con đang sống? + Hãy kể về ngôi nhà con mơ ớc trong tơng lai?

+ Hãy kể những việc hằng ngày con làm để giúp đỡ bố, mẹ?

+ Hãy kể cho các bạn nghe con học lớp mấy, học cô giáo nào? những ngời bạn thân nhất của con?

+ Trên đờng đi học con phải chú ý

điều gì?

+ Kể về những gì con nhìn thấy trên đ-ờng đến trđ-ờng?

- Thi đua hái hoa và vui văn nghệ

- Nhận xét

Trang 7

Thứ ba ngày 6 tháng 2 năm 2007

Bài 22 : cây rau

A Mục tiêu :

- Giúp học sinh biết kể tên một số cây rau và nơi sống của chúng

- Quan sát, nhận biết tên các bộ phận chính của cây rau Nói đợc lợi ích của việc ăn rau và phải rửa sạch trớc khi ăn

B Đồ dùng dạy- học :

- Giáo viên : sgk, tranh minh hoạ

- Học sinh : sgk, vở bài tập

C Ph ơng pháp dạy – học :

Trực quan, hỏi đáp, thảo luận, thực hành , nhóm

D.Các hoạt động dạy- học :

I Bài cũ :

- Con đã thực hiện những quy

định đi bộ ntn ?

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Ghi đầu bài

2 Nội dung :

* Hoạt động 1 :

- Mục tiêu

Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2007

Bài 26 : Con gà

A Mục tiêu

Trang 8

- Giúp hs biết Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà Phân biệt và trống gà mái, gà con

- Nêu nợi ích của việc nuôi gà.Thịt và trứng là những thức ăn bổ dỡng

- Hs có ý thức chăm sóc gà

B Đồ dùng dạy học

- Các hình trong bài 20 SGK

C Ph ơng pháp dạy – học :

Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành

D Các hoạt động dạy – học :

I Bài cũ :

- Cá sống ở đâu ? Nêu các bộ

phận của con cá ?

- cá thở bằng gì và đi di chuyển

bằng cách nào ?

- Nêu ích lợi của việc ăn cá ?

- Gv nhận xét – ghi điểm

II Bài mới :

1 GT bài – ghi bảng

2 Làm việc với SGK

- Mục tiêu : giúp hs biết :

- Cách tiến hành

* Bớc 1

- Gv hớng dẫn hs mở SGK

- Gv chia nhóm và nêu yêu cầu

thảo luận

* Bớc 2

- Cá sống ở dới nớc Cá có đầu, mình, đuôi và các vây

- Cá thở bằng mang và bơi bằng cách uốn mình và vẫy đuôi để di chuyển

- Cá có nhiều chất đạm, rất tốt cho sức khoẻ Ăn cá giúp xơng phát triển, chóng lớn

- Hs nghe

- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình ảnh trong SGK

- Các bộ phận bên ngoài của con gà

- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con

- Ăn thật gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ

- Hs mở bài học

- Hs làm việc theo cặp : quan sát tranh, đọc và trả lời các câu hỏi trong SGK

Trang 9

- Gv yêu cầu cả lớp tập trung

thảo luận các câu hỏi sau

- Mô tả con gà trong hình thứ

nhất

- Mô tả con gà trong hình thứ hai

- Mô tả con gà trong sách

- Gà trống, gà mái và gà con

giống nhau ở những điểm nào ?

- Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì

?

- Gà di chuyển ntn ? nó có bay

đ-ợc không ?

- Nuôi gà để làm gì ?

- Ai thích ăn thịt gà, trứng gà ?

- Ăn thịt gà, trứng gđ có lợi ích

gì ?

- Hs mô tả : Đó là gà trống

- Hs mô tả : Đó là gà mái

- Hs mô tả : Đó là gà con

- Khác nhau ở kích thớc, màu lông, và tiếng kêu

- Mỏ gà dùng để mổ thức ăn, móng gà rắt sắc để đào đất bới thức ăn

- Gà dùng 2 chân để đi lại và có lúc nó bay bằng 2 cánh đợc 1

đoạn ngắn

- Nuôi gà để lấy trứng thịt

- Hs nêu : Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khẻo vì trong thịt và trứng gà có nhiều chất đạm

=> Kết luận

- Hình trên là gà trống, hình dới là gà mái : Con gà nào cũng có đầu, cổ, mình, 2 chân và 2 cánh : Toàn thân gà có lông bao phủ : Đầu gà nhỏ, có mào, mỏ gà nhọn, ngắn, cứng, thân gà có móng sắc Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc để đào đất

- Gà trống, gà mái và gà con khác nhau ở kích thớc, màu lông và tiếng kêu

- Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ

III Củng cố - Dặn dò :

- Gv cho hs chơi đóng vai gà

trống, gà mái và gà con

- Gv cho hs hát bài : Đàn gà con

- Hs chơi và thể hiện động tác và tiếng kêu của gà mái, gà trống,

gà con

- Lớp hát

- Học bài – Quan sát các bộ phận của con gà nuôi ở gia đình

Trang 10

Thứ ba ngày 30 tháng 1 năm 2007

Bài 27 : Con mèo

A Mục tiêu :

- Giúp hs biết: quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo

- Nói về một số đặc điểm của con mèo ( lông, móng, vuốt, ria, mắt, đuôi )

- Hs có ý thức chăm sóc mèo ( nếu nhà có mèo )

B Đồ dùng dạy- học :

- Giáo viên : sgk, tranh minh hoạ

- Học sinh : sgk, vở bài tập

Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành

D.Các hoạt động dạy- học :

I Bài cũ :

- Nêu các bộ phận của con gà ?

- Nêu ích lợi của việc nuôi gà ?

- Gv nhận xét

II Bài mớ :

1 GT bài – Ghi bàng

2 Hoạt động 1 : Quan sát con mèo

* Gv hớng dẫn hs quan sát con mèo

thật

- Mô tả màu nông của con mèo Khi

vuốt ve bộ nông mèo em cảm thấy

thế nào ?

- Chỉ và nói tên các bộ phận của con

mèo

- Con mèo di chuyển ntn ?

- Con gà gồm có đầu, cổ, mình, 2 chân và 2 cánh

- Ngời ta nuôi gà để ăn thịt, và ăn trứng

- Hs quan sát thảo luận theo nhóm 2

- Mèo có nhiều màu nông khác nhau : màu trắng, đen, vàng, màu tam thể Mèo có bộ nông mềm và rất mợt

- Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân

- Mèo đi = 4 chân

- Lớp nghe, bổ sung

Trang 11

* Gv cho 1 số hs trình bày kết quả

thảo luận

- Kết luận : Gv nêu

- Toàn thân mèo đợc phủ bằng 1 lớp nông mềm và mợt

- Mèo có đầu, mình, đuôi, và 4 chân Mắt mèo to tròn và sáng, con ngơi

mở to trong bóng tối và thu nhỏ lại vào ban ngày khi có nắng Mèo có mũi

và tai thính giúp mèo đáng hơi và nghe đợc trong khoảng cách xa Răng mèo sắc để xé thức ăn

- Mèo đi bằng 4 chân, bớc đi nhẹ nhàng leo trèo giỏi Chân mèo có móng vuốt sắc để bắt mồi

* Thảo luận cả lớp

- Gv nêu câu hỏi cho cả lớp thảo

luận

+ Ngời ta nuôi mèo để làm gì ?

+ Nhắc lại một số đặc điểm giúp

mèo săn mồi ?

+ Trong những hình ảnh trong bài,

hình ảnh nào mô tả con mèo đang ở

t thế săn mồi và hình ảnh nào cho

thấy kết quả săn mồi của mèo ?

+ Có nên trêu chọc và làm mèo tức

giận không ?

+ Con cho mèo ăn gì và chăm sóc

nó nh thế nào

Gv chốt

III Củng cố :

- Gv cho hs chơi : “Bắt chớc tiếng

kêu và 1 số hoạt động của con mèo”

IV Dặn dò :

- Về nhà học bài

- Ngời ta nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh

- Mong mèo có vuốt sắc, bình thờng

nó thu vuốt lại khi vồ mồi nó sẽ

gi-ơng vuốt ra

- Hình 4, hình 5

- Hình 3 kết quả săn mồi của mèo

- Không nên chêu chọc mèo làm mèo tức giận và khi đó nó sẽ cào và cắn, gây chảy máu rất nguy hiểm Mèo cũng có thể bị bệnh dại giống chó

- Em cho mèo ăn cơm, cá, rau, thịt

và chăm sóc mèo chu đáo cho ăn và uống đầy đủ

- Hs thi chơi theo tổ : Tổ nào bắt

ch-ớc giống tiếng kêu và 1 số hành

động của mèo là thắng cuộc

Trang 12

Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2007

Tiết 29 : Nhận biết đợc cây cối và con vật

A Mục tiêu

- Giúp hs biết

- Nhớ lại các kiến thức đã học về thực vật và động vật

- Biết động vật có khả năng di chuyển còn thực vật thì không

- Tập so sánh để nhận biết 1 số điểm khác nhau và giống nhau giữa các cây giữa các con vật

- Có ý thức bảo vệ các cây cối và các con vật có ích

B Đồ dùng dạy- học :

- Giáo viên : sgk, tranh minh hoạ

- Học sinh : sgk, vở bài tập

Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành

D.Các hoạt động dạy- học :

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Nêu tác hại của con muỗi

III Bài mới

1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài

a Hoạt động 1

Mục tiêu

- Hát đầu giờ

- 2 hs nêu, lớp nhận xét

- Hs nhắc lại đầu bài

- Hs ôn lại về các cây và các con vật

đã học, nhận biết một số cây và con vật mới

Trang 13

- Chia nhóm thảo luận

- Đặt các tranh ảnh về thực vật và

động vật lên tờng

- Chia làm 4 nhóm

- Bày các mẫu vật trong lớp mà mình mang đến để trên bàn

- Hs chỉ và nói tê từng cây, từng con mô tả chúng – tìm sự giống nhau

và khác nhau giữa các cây, các con vật

- Cử đại diện nhóm lên trình bày kết quả của nhóm

- Các nhóm khác đặt câu hỏi để nhóm đang trình bày trả lời

* Gv kết luận

- Có nhiều loại cây : cây hoa, cây gỗ Các loại cây này khác nhau về hình dạng, kích thớc, nhng đều có rễ thân, lá và hoa

- Có nhiều loại động vật khác nhau về hình dạng, kích thớc, nơi

sống nh-ng chúsống nh-ng đều có : đầu mình và cơ quan di chuyển

b Hoạt động 2

- Trò chơi : Đố bạn con gì, cây gì ?

của các cây và con vật đã học

- Hs đợc thực hành kĩ năng đặt câu hỏi

* Gv hớng dẫn chơi

- Mỗi hs đợc gv cheo 1 tấm bìa có hình thù một cây rau hoặc con cá ở bảng em đó khoong biết đó là cây gì con gì nhng cả lớp đều biết hs đeo hình cũ, đặt câu hỏi cả lớp chỉ trả lời đúng hoặc sai

IV Củng cố

- Gọi hs trả lời các câu hỏi SGK

V Dặn dò :

- Về học bài

Trang 14

Thứ ba ngày 30 tháng 1 năm 2007

Bài 30 : Trời nắng ã trời ma

A Mục tiêu :

- Giúp học sinh biết

- Nhng dấu hiệu chính của trời nắng, trời ma

- Sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả bầu trời và đám mây khi trời nắng trời ma

- Có ý thức bảo vệ sức khẻo khi đi dới trời nắng hoặc trời ma

B Đồ dùng dạy- học :

- Giáo viên : sgk, tranh minh hoạ

- Học sinh : sgk, vở bài tập

Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành

D.Các hoạt động dạy- học :

I Bài cũ :

- Nêu các bộ phận bên ngoài của

con mèo ?

- Ngời ta nuôi mèo để làm gì ?

- Gv nhận xét – ghi điểm

II Bài mới :

1 Gt bài – ghi bảng

2 Hoạt động 1 : Làm việc với

những tranh ảnh về trời nắng, trời

ma

* Gv chia lớp thành 3 nhóm

- Gv yêu cầu hs phân tranh ảnh

thành 2 loại : Trời nắng – trời ma

- Gv yêu cầu hs thảo luận về các

dấu hiệu của trời nắng, trời ma

* Gv yêu cầu đại diện vài nhóm gt

trớc lớp

- Mèo có đầu, cổ, mình, 4 chân

- Để bắt chuột, làm cảnh

- Hs ngồi theo nhóm

- Hs phân loại tranh ảnh thành 2 loại : Trời nắng – trời ma

- Mỗi hs nêu một dấu hiệu của trời nắng vừa nói vừa chỉ vào tranh ảnh

- Sau đó vài hs nhắc lại tất cả các ý kiến mô tả về bầu trời và những đám mây khi trời nắng – trời ma

- Đại diện vài nhóm đem tranh ảnh lên giới thiệu trớc lớp

* Kết luận :

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w