NỘI DUNG ĐỒ ÁN MÔN HỌC TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ THI CÔNG I. THUYẾT MINH CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 1.1. Tổng quan kích thước công trình 1.2. Đặc điểm kiến trúc: • Số tầng: 5 • Số nhịp: 12 • Chiều cao tầng: 3,8m • Tổng kích thước công trình: + Chiều dài: 54,66m + Chiều rộng: 9,2m + Chiều cao: 20m + Diện tích mặt bằng xây dựng: 502,872 m2 Kích thước cấu kiện: • Kích thước cột: C1 (25x45) ; C2 (25x25) • Kích thước dầm: D1 (25x55); D2 (25x40) • Kích thước sàn: hs=8cm, S1 (4,5x2,4);S2 (4,5x6,8) • Hàm lượng cốt thép: C1 =1,5%, C2=1,2%, D1=0,9%, D2=1,1% ,S1=S2=0,5% Kích thước móng: • Chiều dài: M1=3,4m, M2=1,8m • Chiều rộng:M1=1,8m, M2=1,8m • Chiều cao:M1=0,8m, M2=0,8m • Hàm lượng cốt thép: M1 =3%, M2=2,8% • H1=H2=0,2m
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ-ĐỊA CHẤT
(Ghi chú: sinh viên phải tham gia tối thiểu 3 lần thông qua đồ án mới được phép bảo vệ)
Trang 2NỘI DUNG ĐỒ ÁN MÔN HỌC
TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ THI CÔNG
I THUYẾT MINH
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
1.1 Tổng quan kích thước công trình
Trang 31.2 Tổng quan hệ kết cấu công trình
Hệ kết cấu công trình là kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép toàn khối.
1.3 Điều kiện thi công công trình
Công trình được thi công trong điều kiện không gian không hạn chế, mặt bằng rộng rãi.
Công trình nằm trên khu đất bằng phẳng.
Vận chuyển vật tư chủ yếu bằng đường bộ.
CHƯƠNG 2 LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG
2.1 Phân tích và lựa chọn công nghệ, lập danh mục công việc
Phân tích và lựa chọn công nghệ:
- Chọn giải pháp thi công móng: Móng đơn BTCT toàn khối,sử dụng thi công cơ giới kết hợp thủ công, sử dụng các loại máy đào,xúc ……=> Sử dụng phương pháp đào
mố, đào hào, đào ao? Sử dụng máy đào gầu nghịch và xe tự đổ kết hợp nhân công sửa móng
- Chọn giải pháp thi công đổ bê tông móng: Đổ bê tông tại chỗ,sử dụng máy trộn bê tông v.vvv
- Chọn giải pháp thi công đổ bê tông phần thân công trình: Bê tông được sử dựng là bê tông thương phẩm được đưa đến công trình bằng xe trộn , được đưa lên sàn bằng cẩu tháp v vv
-Chọn giải pháp thi công đổ bê tông phần mái:BTCT toàn khối,sử dụng cần trục,cẩu tháp đưa vật liệu lên trên v.vvvv
- Chọn giải pháp thi công bê tông cột, dầm, sàn: BTCT toàn khối đổ tại chỗ, sử dụng
bê tông phun, cơ giới và thủ công v.vvv
Lập danh mục công việc:
- Thi công móng:
+chuẩn bị mặt bằng
Trang 4+định vị tim cột
+đào đất hố móng (đài móng và giằng móng) đến đúng cốt đáy lót
+sửa đất hố móng cho vuông vắn phẳng
+copha bê tong lót
+đổ bê tông lót hố móng độ dày mác kích thươc theo thiết kế
Thi công đài móng, cổ móng rồi mới đến giằng móng
( lắp dựng thép đài móng + cổ móng cùng nhau, còn lại thép giằng móng thi công sau cùng )
+thi công lắp dựng cốt thép đài móng, giằng móng
+thi công lắp dựng côt pha đài giằng móng
+Đổ bê tong đài móng,=>cổ móng =>giằng móng
+tháo giỡ côt pha,lấp đất khe móng
+xây tường trên dầm móng tới cốt thiết kê
+đổ bê tông giằng tường móng (giằng chống thấm) theo bản vẽ thiết kế
+lấp đất san nền nhà, đổ bê tông lót nền, lám sắt, đổ bê tông nền
+lăn sơn toàn công trình
2.2 Xác định khối lượng công việc
Trang 525 , 0
Chuẩn bị mặt bằng thi công:
- Trên mặt bằng xây dựng công trình đã khảo sát không có đá mồ côi trên mặt bằng, không có đường ống ngầm, nên không phải lập biện pháp phá bỏ và di chuyển.
- Dọn và thu cỏ rác có trên mặt bằng, bằng thủ công dùng cuốc, xẻng xe cải tiến.
- Để đảm bảo mặt bằng công trình không bị đọng nước khi thi công đào đất móng gặp trời mưa làm đọng, tràn nước vào các hố đào làm sạt lở thành hố Ta đào hệ thống rãnh thoát nước mặt quanh mặt bằng thi công để tiêu nước mặt, các rãnh thoát nước mặt được dẫn vào hệ thống thoát nước thải gần công trình.
- Do chiều sâu mực nước ngầm chưa suất hiện tại độ sâu khảo sát, với mặt đất tự nhiên chiều sâu hố đào là 1,1m, vậy không phải lập biện pháp hạ mực nước ngầm.
- Bãi chứa đất thừa để sử dụng lấp móng, tôn nền được bộ trí cách công trình 10m, tại vị trí này không gây cản trở quá trình thi công móng Sau khi thi công móng song dễ dàng sử dụng lấp trở lại.
+Lập biện pháp kỹ thuật thi công đào đất móng:
- Móng công trình được thiết kế thuộc loại móng đơn bê tông cốt thép trên nền thiên nhiên, cốt mặt đất tương đối bằng phẳng,lớp đất cát pha sét tốt
- Để đảm bảo thi công lắp dựng cốp pha, cốt thép đế móng, đáy móng được mở rộng
từ mép đế móng ra mỗi bên 0,3m.
+Thiết kế phương án đào hố móng:
- Căn cứ vào số liệu khảo sát của các lớp đất nền, móng được đặt vào lớp đất nền đất cát pha set tốt ,Vì vậy độ dốc cho phép của thành hố đào là:
Trang 71.1.1 Tính toán khối lượng đào, đắp đất móng:
- Căn cứ vào kích thước thiết kế hố đào Ta tiến hành phương pháp đào hào và tính được khối lượng có mặt trên và mặt đáy hình chữ nhật được tính như sau: Phân chia ra thành các hình lăng trụ và các hình tháp để tính thể tích.
a, b - Chiều dài và chiều rộng mặt đáy.
c, d - Chiều dài và chiều rộng mặt trên.
H - Chiều sâu của hố
a
c
Trang 8+Khối lượng đào đất móng bằng máy:
Trang 9+Tính toán khối lượng đất lấp móng, tôn nền:
+Thi công bê tông lót móng
- Sau khi đào sửa móng bằng thủ công, nghiệm thu xong ta tiến hành đổ bê tông lót móng Bê tông lót móng được đổ bằng thủ công và được đầm phẳng.về mỗi bên, có tác dụng làm phẳng đáy đài, đáy giằng , giữa sạch cốt thép, hạn chế việc mất nước của bê tông.
Dùng máy trộn bê tông quả lê, dung tích 250L, trình tự trộn bê tông lót móng, Theo TCVN 4453 - 95:
- Dùng xe cải tiến đón bê tông từ máy trộn để di chuyển đến nơi đổ.
Dài(m)
rộng(m)
Cao(m)
Diện tích ván khuôn(m2)
số lượng cấu kiện (cái)
Trang 10Cao(m)
thể tích (m3)
số lượng(cái)
tổng thể tích(m3)
Trang 11VPV,BC 0.55)/2)*((1.8-0.35)/2)*0.2)/3=0,494m3
=(0.55*0.35*0.2)+((3.4-0.55)/2*0.35*0.2)+((1.8-0.35)/2*0.55*0.2)+4*(((3.4-VPV,A 0.35)/2)*((1.8-0.35)/2)*0.2)/3=0,266m3
rộng(m)
Cao(m)
diện tích ván khuôn(m2)
số lượng(cái)
tổng diện tích(m2)giằng dọc trục
Trang 12Cao(m)
thể tích(m3)
số lượng(cái)
tổng thể tích(m3)
hàm lượng cốtthép(%)
khối lượng cốt thép(kg)
số lượng cấu kiện(cái)
tổng khối lượng (T)giằng dọc
rộng(m)
Cao(m)
chu vi(m)
khối lượng(m2)
số lượng(cái)
tổng khối lượng(m2)
Trang 15Thống kê bê tông dầm,cột,sàn
rộng(m)
Cao(m)
thể tích(m3)
số lượng(cái)
tổng thể tích(m3)
Trang 19giờ công
tổng
số công
398.45
lớp vữa trát xi măng dày
22.32tường 110, xây cao 1m
2813.52khoảng cách bổ trụ 3m
Trang 2011
7494.24
2248.24336.2
1785.04
tầng 1
trát trong(m2)
xây
lan can(m3)
Đơn vị
Địnhmức(NC)
Nhân
Tổng sốcông
Trang 21nhân công công tác bê tông móngtần
Địnhmức(NC)
Đơn vị
Địnhmức(NC)
Nhân
Tổng sốcông
Trang 22giằng ngang trục BC 105.576 100m2 34.38 36.29703
290.376254.44554
145.1881
nhân công công tác bê tông giằngtần
Địnhmức(NC)
công1
Nhân
Tổng sốcông
Đơn vị
Địnhmức(NC)
152.894736
Trang 236 65
140.382616
19.11184
48.170505615.18324
73.2954096
152.894736
26.700470
6
213.60376544.2483
140.382616
19.11184
48.170505615.18324
73.2954096
152.894736
26.700470
6
213.60376544.2483
140.382616
5
Trang 2419.11184
48.170505615.18324
73.2954096
152.894736
26.700470
6
213.60376544.2483
140.382616
19.11184
48.170505615.18324
73.2954096
152.894736
26.700470
6
213.60376544.2483
140.382616
26.326484
8
210.611878
26.32648
336.4653
6
42.05817
Trang 2536 4
48.170505615.18324
73.2954096
nhân công công tác bê tông cột,dầm,sàn
tầng
tên cấu kiện
KhốiLượng BT(m3)
Đơn vị(m3)
Địnhmức(NC)
NhânCông
355.387558.134375
13.710938
109.6875
145.248
81.2481
145.248D1 giữa trục 2
26.96166
215.6933D1 biên trục 1
17.97444
143.7955
10.62432
84.99456
83.173248
10.62432
84.99456
30.962304
247.6984
145.248
33.57525
D1 biên trục
49.3416D1 giữa trục 2
74.0124
38
355.387558.134375
145.24881.2481
145.248D1 giữa trục 2
BC
6215.6933
Trang 26D1 biên trục 1
17.97444
143.7955
10.62432
84.99456
83.173248
10.62432
84.99456
30.962304
247.6984
30.962304
247.6984
145.248
33.57525
D1 biên trục
49.3416D1 giữa trục 2
3
44.423438
355.387558.134375
13.710938
109.6875
145.248
81.2481
145.248D1 giữa trục 2
D1 biên trục 1
17.97444
143.7955
10.62432
84.99456
83.173248
10.62432
84.99456
30.962304
247.6984
30.962304
247.6984
145.248
33.57525
D1 biên trục
49.3416D1 giữa trục 2
74.0124
38
355.387558.134375
145.24881.2481
8
Trang 27D1 giữa trục 2
26.96166
215.6933D1 biên trục 1
17.97444
143.7955
10.62432
84.99456
83.173248
10.62432
84.99456
30.962304
247.6984
30.962304
247.6984
145.248
5
44.423438
355.387558.134375
13.710938
109.6875
145.248
81.2481
145.248D1 giữa trục 2
26.96166
215.6933D1 biên trục 1
17.97444
143.7955
10.62432
84.99456
102.55423
10.62432
84.99456
19.380982
155.0479
30.962304
247.6984
145.248
33.57525
D1 biên trục
49.3416D1 giữa trục 2
74.0124
giờ công
tổng số công
52.989408
423.915352.98940
8
Trang 28nhân công công tác cốt thép cột dầm,sàn
Tổngsốcông
2.7955321
88
22.364258
35.583108
17.90275
35.583108D1 giữa trục 2
5.4041845
28
43.233476D1 biên trục 1
3.6027896
85
28.822317
16.142112
15.79621
16.142112
47.042726
47.042726
35.583108
7.538517
1.8543770
44
14.835016
84
100.6391615.37543
2.7955321
88
22.364258
35.583108
17.90275
35.583108D1 giữa trục 2
5.4041845
28
43.233476D1 biên trục 1
3.6027896
85
28.822317
16.142112
15.79621
16.142112
47.042726
26
Trang 29D2 biên trục A 0.440385 1 tấn 10.1 4.4478885
35.583108
7.538517
1.8543770
44
14.835016
2.7955321
88
22.364258
35.583108
17.90275
35.583108D1 giữa trục 2
5.4041845
28
43.233476D1 biên trục 1
3.6027896
85
28.822317
16.142112
15.79621
16.142112
47.042726
35.583108
7.538517
1.8543770
44
14.835016
84
100.6391615.37543
2.7955321
88
22.364258
35.583108
17.90275
35.583108D1 giữa trục 2
5.4041845
28
43.233476D1 biên trục 1
3.6027896
85
28.822317
16.142112
26
Trang 30S2 giữa 0.4900284 1 tấn 12 5.8803408
47.042726
35.583108
7.538517
1.8543770
44
14.835016
2.7955321
88
22.364258
35.583108
17.90275
3.6027896
85
28.822317
16.142112
19.47703
16.142112
47.042726
3.6808235
52
29.446588
47.042726
29.113452
6.72981
Trang 34+ Hình dạng kích thước, chiều sâu hố đào.
+ Điều kiện chuyên chở, chướng ngại vật.
+ Khối lượng đất đào và thời gian thi công.
- Chọn máy đào gầu nghịch (một gầu), dẫn động thuỷ lực, mã hiệu EO-2621 có các thông số
3600
K
K q T
ck
KT + Trong đó:PKT - Năng suất kỹ thuật, m3/h.
q - Dung tích của gầu, m3.
Ks - Hệ số xúc đất, Ks = 1,2 1,3
K1 - Độ tơi ban đầu của đất, K1 = 1,1 1,5
Tck - Chu kỳ hoạt động của máy, s.
+ Ta có : Tck = tck.Kvt.Kquay
tck : Thời gian 1 chu kỳ khi góc quay = 90o, đất đổ lên xe, tck = 20 (s)
Kvt : Hệ số phụ thuộc vào điều kiện đổ đất của máy xúc, Kvt = 1,1 trường hợp
đổ đất trục tiếp lên thùng xe.
Kquay : Hệ số phụ thuộc vào góc quay, với góc = 90o, Kquay = 1,0.
Trang 35+ Trong đó :PTD - Năng suất thực tế sử dụng máy, m3/ca máy.
Z - Số giờ làm việc trong 1 ca.
V n P
ca
Ta bố trí 2 máy đào Nhân công phục vụ cho công tác đào máy lấy : 8 người.
Do trong quá trình đào còn có những thời gian gián đoạn nên ta lấy 4 ca máy Chọn ô tô vận chuyển:
Đất sau khi đào được vận chuyển đi đến một bãi đất trống cách công trình đang thi côngbằng
xe ôtô Xe vận chuyển được chọn sao cho dung tích của xe bằng bội số dung tích của gầu đào, dung tích hợp lý nhất là Vxe=(4-10) Dùng xe tự đổ IFA có dung tích thùng xe là 6m3
- Tính toán số chuyến xe cần thiết:
+ Thời gian một chuyến: T = Tbốc + Tđi + Tđổ + Tvề
+ Trong đó: + Tbốc= 5ph - Thời gian đổ đất lên xe, Tbốc = 5(ph)
+ Tđi ;Tvề= 20ph - Thời gian đi và về, giả thiết bãi đổ cách công trình 10km, vận tốc xe chạy trung bình 30 km/h.
= 10 chuyến
- Thể tích đất đào được trong 1 ca là: Vc = 245,45 m3
- Vậy số xe cần thiết trong 1 ca là: n =
Tính số hao phí máy móc và nhân công
Dùng 4 xe IFA có dung tích 6m3 để chở đất đào ra khỏi công trường với khoảng cách 10
km
Tính lượng nhân công đào đất thủ công và sửa hố móng
- Khối lượng đất đào thủ công Vtc = 110,696 m3 Định mức cho 1 công nhân đào đất là: 2,4 h/m3
- Vậy số giờ công đào đất là: n = 2,4x 110,696 = 265,57h
- Số ngày công là: 265,67 /8 = 33,2 ngày công.
Trang 36đổ bê tông lót móng 1 day Sun 6/4/17 Sun 6/4/17 NC[40] 39.19
gcld cốp pha giằng
gcld cốt thép giằng
thi công hệ thống thoát
II/Phần thân
1,Tầng 1
gcld cốp pha
gcld cốt thép
Trang 37x©y bËc tam cÊp 1 day Mon 7/17/17 Mon
gcld cèp pha
gcld cèt thÐp
3,TÇng 3
gcld cèp pha
gcld cèt thÐp
Trang 38đổ bê tông cột 1 day Thu 8/17/17 Thu 8/17/17 NC[25] 63.09
gcld cốp pha
gcld cốt thép
gcld cốp pha
gcld cốt thép
III/ Thi công mái
Trang 39l¸t 2 líp g¹ch l¸ nem 7 days Fri 11/3/17 Thu 11/9/17 NC[15]
IV/ PhÇn hoµn thiÖn
- Phần thi công móng chọn biện pháp thi công bê tông, bê tông được trộn bằng máy
và đổ bằng thủ công Dựa vào khối lượng tính toán được ( bảng phụ lục thống kê )
Chọn máy đầm bê tông : Sử dụng loại đầm dùi U21-75.
+ Có các thông số sau: - Thời gia đầm : 30 giây
+ Dung tích xuất liệu : 0,165 m3
+ Năng suất máy trộn P :
2
1 1000
.
k k n v
P
(m3/h) + Trong đó :
v - Dung tích hữu ích của máy (lít), lấy bằng 75% dung tích hình học của máy.
k1 - Hệ số thành phẩm của bê tông, k1 = 0,670,72
k2 - Hệ số sử dụng máy theo thời gian, k2 = 0,90,95.
P
2,6 m3/h
Trang 40- Số giờ trộn bê tông lót móng :
27,6
10,61
2, 6 h
Máy phục vụ công tác đổ bê tông chọn 1 máy quả lê - Mã hiệu S-739A
Máy đầm dùi cho cột, dầm :
- Chọn máy đầm dùi cho phân khu có khối lượng bê tông cột lớn nhất V = 14,01m3
+ Chọn máy đầm U21-75 có năng suất đầm N = 6 m3/h ( theo catalogue đi kèm ) + Năng suất máy trộn bê tông đã tính toán 2,6 m3/h
→ Chỉ cần dùng 1 máy đầm U21-75
Máy đầm bàn
- Chọn máy đầm bàn tính cho phân khu có khối lượng bê tông dầm, sàn lớn nhất
V = 73,61 m3(V = 41,35m3 sàn và V = 32,26 m3 dầm )
+ Chọn máy đầm U7 có năng suất đầm N = 7 m3/h + đầm U21-75 có N = 6 m3/h
→ Tính toán số máy đảm bảo đầm hết 68,465 m3 trong 2 h
→
41,35
2,957.2
V n N
+ Lượng vữa yêu cầu : 0,28m3 vữa/1m3 tường → Cần 0,28.18,57= 5,2m3 vữa
- Công tác trát phía trong cho 1 tầng lớn nhất trong 10 ngày
Vtrát = 936,783.0,015 =14,05 m3→ 1 ngày công : 14,05/10 = 1,405m3
→ Chọn máy trộn quả lê mã hiệu SO-26A:Vhh = 80lít,có năng xuất 2m3/h
+ Năng xuất một ca 2x8x0,85=13,6(m3/ca).
→Vậy chọn 1 máy trộn SO - 26A là đủ.
1.3 Chọn máy vận chuyển lên cao
Vận thăng dùng để vận chuyển vữa, gạch cát lên cao trong quá trình hoàn thiện Theo tiến độ thi công ta có công tác xây tường và trát tường ,trát trong và lát nền làm song song ở những phân khu khác nhau Đồng thời vận thăng phải đảm nhiệm đưa cả lượng ván khuôn, cột chống, cốt thép đủ cho 1 ca làm việc
+ Khối lượng gạch + vữa xây + vữa trát 1 ca : ( lấy chung = 1,8 T/m3 )
Trang 41- Ta chọn Vận thăng TP-5 (X935) có các thông số như sau:
Chiều cao nâng tối đa : H = 50 m ; Vận tốc nâng : 0,7 m/s ; sức nâng : 0,55 T
Năng suất vận thăng: N = qx tck k
60
tck = t1 + t2
t1 : thời gian cho vật liệu vào thùng , và thời gian dỡ vật liệu: 3ph
t2 : thời gian nâng hạ vật liệu
0, 7 = 60s
Tck = 4 ph
k: Hệ số không điều hoà, k = 0,8
Năng suất nâng hạ: N = 0,55x 4
60x0,8 = 6,6 (T/h) -> N = 6,6x8 =52,8 (T/ca)
→ Chỉ cần dùng 1 máy vận thăng TP-5 (X935)
Vận thăng vận chuyển người.
- Ngoài ra, để phục vụ giao thông lên tầng cao, ta còn sử dụng 1 vận thăng chở người PGX(800-16) Thông số chính của thang máy chở người là:
+ Tải trọng nâng: 800kg
+ Tốc độ nâng thiết kế: 16 m/s
+ Độ cao nâng tối đa: 50 m
+ Chiều dài cabin : 1.5 m/s
+ Trọng lượng máy : 18.7 T
+ Công suất động cơ: 3.1KW
1.3.2 Số lượng cán bộ, công nhân viên trên công trường:
a.Số công nhân xây dựng cơ bản trực tiếp thi công:
- Theo biểu đồ tổng hợp nhân lực, số người làm việc trực tiếp trung bình trên công trường.
A = Atb =46 người b.Số công nhân làm việc ở các xưởng phù trợ:
B = K%.A = 0,25.46 = 12 người (Công trình xây dựng trọng thành phố K% = 25%) c.Cán bộ công nhân kỹ thuật:
C = 6%.(A + B) = 0,06.(46+ 12) =4 người
Trang 42d.Số cán bộ nhân viên hành chính:
D = 5%.(A + B + C) = 0,05.(46+ 12+ 4) = 3 người e.Số nhân viên phục vụ:
E = S%.(A + B + C + D) = 6%.(46+ 12+ 4 + 3) = 4người (Công trường quy mô trùng bình S% = 6%)
→Tổng số cán bộ công nhân viên công trường (2% đau ốm, 4% xin nghỉ phép).
G = 1,06.(A + B + C + D + E) = 1,06.(46+ 12 + 4+ 3 + 4) = 73 người 1.3.3 Diện tích kho bãi và lán trại:
a.Kho xi măng (kho kín):
- Căn cứ vào biện pháp thi công công trình, em chọn giải pháp thi công bê tông lót móng bằng thủ công,
bê tông móng , cột ,dầm, sàn dùng bê tông thương thẩm đổ bằng bơm bê tông
- Dựa vào công việc được lập ở tiến thi công thì các ngày thi công cần đến Xi măng nhiều nhất là : Đổ bê tông lót móng : 27,6 m3
- Theo Định mức cấp phối bê tông ta có lượng Xi măng (PC30) cần dự trữ trong thời gian thi công bê tông móng Mã hiệu: C214, BT50#, đá 24.
Qdt = 27,6.384.1,025 =10863Kg = 10,863Tấn Diện tích kho :
+ Vậy lượng lớn nhất cần dự trữ.Qdt = 32,92 Tấn
- Định mức cất chứa thép tròn dạng thanh: Dmax = 4T/m2
+ Diện tích kho : max
32,92
8, 23 4
dt
Q F D
m2
Để thuận tiện cho việc sắp xếp vì chiều dài của thanh thép ta chọn :
Chọn F = (312) = 36m2
Diện tích kho bãi gia công thực tế : 40m2
c.Diện tích bãi chứa cát( lộ thiên):