Quan điểm chủ đạo xây dựng tiêu chí: Lấy người bệnh làm trung tâm của hoạt động chăm sóc và điều trị + Mục tiêu chung: Khuyến khích, định hướng và thúc đẩy các bệnh viện tiến hành các h
Trang 1Quản lý chất lượng chăm sóc
người bệnh tại bệnh viện
PGS.TS Nguyễn Duy Phong
BM Tổ chức và Quản lý Y tế - Khoa YTCC
Trung tâm đào tạo BS Gia đình
Trang 2Mục tiêu
1- Mô tả được nội dung công tác quản lý
chất lượng chăm sóc người bệnh tại BV
Trang 3DÀN BÀI
3- Giới thiệu chung về các tiêu chí chất lượng BV
3
Trang 4+ Quản lý chất lượng chăm sóc người bệnh?
+ Khách hàng? Khách hàng bên trong, bên ngoài?
Trang 5Quy trình khám bệnh Quy trình xét nghiệm
Gửi mẫu máu đến
Trang 62- Nội dung QLCLCS người bệnh (1)
+ 5 nội dung
2.1- An toàn; Hiệu quả;
Hướng về BN; Đúng thời gian;
Hữu ích và Công bằng
6
Trang 9Đáp ứng nhu cầu của khách hàng
Trang 102- Nội dung QLCLCS người bệnh (2)
2.2- Đánh giá NVYT: Chuyên môn, Y đức, Giao tiếp
10
Trang 11Phân tích nguyên nhân: chuyên môn chưa tốt?
Trang 1313 13
Trang 14Chuyên môn,
Y đức,
Giao tiếp ?
Trang 162- Nội dung QLCLCS người bệnh (3)
2.3- Kiểm soát; giảm thiểu sai sót điều trị:
+ Quá tải BV: P= I x D + Kiểm soát nhiễm trùng BV: Môi trường xung quanh BV
16
Trang 232- Nội dung QLCLCS người bệnh (4)
2.4- Cung cấp thông tin cho BN: Y học chứng cứ
23
Trang 242- Nội dung QLCLCS người bệnh (5)
2.5- Trang thiết bị:
+ Phù hợp với điều kiện tại chỗ (X-quang …) + Khả năng tiếp cận của người dân (Williness To Pay) + Khả năng bảo quản, bảo trì thiết bị (máy thở …)
24
Trang 28ƯU TIÊN
(≥70 Tuổi)
Trang 2929
Trang 363- Giới thiệu chung về các tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện
36
Trang 39Quan điểm chủ đạo xây dựng tiêu chí:
Lấy người bệnh làm trung tâm của hoạt
động chăm sóc và điều trị
+ Mục tiêu chung:
Khuyến khích, định hướng và thúc đẩy các bệnh viện tiến hành các hoạt động cải tiến và nâng cao chất lượng nhằm cung ứng dịch vụ y tế an toàn, chất lượng, hiệu quả
và mang lại sự hài lòng cao nhất có thể cho người bệnh, người dân và NVYT, phù hợp với bối cảnh KT-XH
39
Trang 40+ Mục tiêu cụ thể của Bộ tiêu chí
1 Cung cấp công cụ đánh giá thực trạng chất lượng BV VN
2 Hỗ trợ các BV xác định được đang ở mức chất lượng nào để tiến hành hoạt động can thiệp nâng cao CL BV
3 Định hướng cho BV xác định vấn đề ưu tiên cải tiến CL
4 Cung cấp tư liệu, căn cứ khoa học cho việc xếp loại CL
BV, khen thưởng và thi đua
5 Cung cấp tư liệu, căn cứ khoa học
cho đầu tư, phát triển, quy hoạch BV
40
Trang 41+ Kết cấu các tiêu chí đánh giá chất lượng BV
Bộ tiêu chí bao gồm 83 tiêu chí, chia 5 phần A, B, C, D, E:
– Phần A: Hướng đến người bệnh (19 tiêu chí)
– Phần B: Phát triển nguồn nhân lực (14 tiêu chí)
– Phần C: Hoạt động chuyên môn (38 tiêu chí)
– Phần D: Cải tiến chất lượng (8 tiêu chí)
– Phần E: Tiêu chí đặc thù chuyên khoa (4 tiêu chí)
Trong mỗi một phần được chia thành các mục, mỗi mục
có một số tiêu chí nhất định (mỗi mục có thể
được xem xét như là một tiêu chuẩn CL BV)
41
Trang 42Mỗi tiêu chí chia làm 5 mức độ đánh giá:
thấp nhất 1 điểm; cao nhất 5 điểm
Mức 1: Không/chưa thực hiện, làm ít hoặc không đáng kể;
chất lượng yếu/kém
Mức 2: Có thực hiện theo quy định, quy chế; nhưng chưa đầy
đủ, chưa tốt, chưa hoàn thiện; chất lượng trung bình
Mức 3: Đã thực hiện đầy đủ; ở mức chấp nhận được; chất
lượng khá
Mức 4: Đã thực hiện đầy đủ, đạt kết quả tốt; chất lượng tốt
Mức 5: Thực hiện rất tốt, tiệm cận hoặc tương đương với các
tiêu chuẩn quốc tế, trình độ quốc tế; chất lượng rất tốt 42
Trang 44CÁC BẬC THANG CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN VIỆT NAM
MỨC 3
• THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ QUY CHẾ, QUY ĐỊNH
• HOÀN THIỆN YẾU TỐ ĐẦU VÀO
• TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG CTCL
• THỰC HIỆN VƯỢT TRÊN QUY ĐỊNH
• CÓ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐẦU RA
• THỰC HIỆN QUY CHẾ, QUY ĐỊNH
• TRIỂN KHAI CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG
• THIẾT LẬP MỘT SỐ YẾU TỐ ĐẦU VÀO BÁO ĐỘNG!
Cần tập trung mọi nguồn lực cải tiến chất lượng BV!
Trang 45Bổ sung, giải thích ý nghĩa của 5 mức đánh giá
Cung cấp thông tin tại sao cần thực hiện tiêu chí này
Tác động với người bệnh, nhân viên y tế và bệnh viện
Các bậc thang chất lượng
Mức 1
1 Đánh giá những hiện tượng vi phạm, sai phạm.
2 Đánh giá những việc chưa làm được, chưa triển khai hoạtđộng
45
Trang 46Bổ sung, giải thích ý nghĩa của 5 mức đánh giá
Mức 2
1 Là những vấn đề mang tính tối thiểu, không thể không có
2 Là những việc mang tính cấp bách, cần làm hoặc khắc phụcngay
3 Là những vấn đề thiết thực, liên quan trực tiếp tới người bệnh vànhân viên y tế
Mức 3
1 Đánh giá việc thực hiện đúng các các văn bản quy phạm phápluật
2 Đánh giá việc thực hiện đúng các hướng dẫn của ngành
3 Là những tiêu chuẩn cơ bản cần đạt được của chất lượng cấpQuốc gia
4 Là những việc cần thực hiện được trong vòng 1, 2 năm đối vớitất cả các bệnh viện: không phân biệt Nhà nước – tư nhân, đakhoa – chuyên khoa, tuyến trên – tuyến dưới, hạng cao – hạngthấp
46
Trang 47Bổ sung, giải thích ý nghĩa của 5 mức đánh giá
3 Là đích hướng tới trong giai đoạn ngắn hạn (1 - 3 năm) để BV phấn đấu, nhằm mục đích cung cấp dịch vụ có chất lượng tốt hơn cho người bệnh
4 Có thể chưa có trong các văn bản hiện hành nhưng cần làm để nâng cao chất lượng BV
47
Trang 48Bổ sung, giải thích ý nghĩa của 5 mức đánh giá
Mức 5
Là những việc khó thực hiện nhưng không phải
không thể thực hiện được.
Là những mục tiêu lâu dài cần phấn đấu tích cực,
bền bỉ và liên tục trong 2, 3, 5 năm hoặc lâu hơn nữa
KHÔNG YÊU CẦU BẮT BUỘC các BV phải thực
hiện.
Hướng tới các tiêu chuẩn cấp quốc tế.
Có thể việc tương tự đã được thực hiện tại các Bộ, ngành khác hoặc đã thực hiện trên thế giới.
Giúp bệnh viện nhìn thấy đích cần hướng tới, cần phát triển tiến đến xu hướng hội nhập các nước trong khu vực và quốc tế.
48
Trang 49Bổ sung, giải thích ý nghĩa của 5 mức đánh giá
Mức 5
Giúp sàng lọc, tách biệt, tôn vinh những bệnh viện
thực sự có “chất lượng vàng” với các bệnh viện khác (có chất lượng “bạc, đồng”).
Rất khó thực hiện nếu không học tập, nâng cao kiến
thức về quản lý chất lượng, đổi mới quan điểm, tư
duy về đánh giá và cải tiến chất lượng.
Thay vì quan tâm nhiều đến mức 5 thì BV cần tập trung giải quyết những vấn đề cấp bách đang còn ở
mức 1, 2.
Nếu bệnh viện xem xét khả năng và tự đánh giá có chất lượng tốt, xuất sắc (hoặc 5 sao, cấp quốc tế…) thì cần quan tâm đầu tư, phấn đấu để đạt mức 5.
49
Trang 5050
Trang 51Điều chuyển một số tiêu chí
1 Chuyển tiêu chí C5.1 “Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ” từ mục C5 “Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn” sang mục D2.
“Phòng ngừa các sai sót, sự cố và cách khắc phục”
2 Chuyển tiêu chí C6.4 “Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã” và C6.5 “Phòng ngừa các nguy cơ, diễn biến xấu xảy ra với người bệnh” từ mục C6 “Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh” sang mục D2 “Phòng ngừa các sai sót, sự cố và cách khắc phục”
3 Tiêu chí D3.4 Tích cực cải tiến chất lượng bệnh viện và áp dụng các mô hình, phương pháp cải tiến chất lượng không áp dụng cho năm 2015
51
Trang 52Điều chỉnh một số nội dung các tiêu chí
STT Mã số
tiêu chí
Tiểu mục
Nội dung cũ Nội dung điều chỉnh mới
hai chiều hoạt động thường xuyên và bảo đảm nhiệt độ thích hợp cho người bệnh.
Phòng chờ bảo đảm nhiệt độ thích hợp cho người bệnh.
dõi liên tục cho người bệnh tại giường cấp cứu.
Có máy thở, máy theo dõi liên tục cho người bệnh tối thiểu tại khoa cấp cứu, khoa hồi sức tích cực.
phục vụ cho các đối
người nhà người bệnh nếu có nhu cầu được lưu trú.
Có các khu nhà khách (hoặc nhà trọ) phục vụ cho các đối tượng người bệnh, người nhà người bệnh nếu có nhu cầu được lưu trú trong hoặc gần khuôn viên bệnh viện (hoặc bảo đảm cung cấp giường tạm cho người nhà người bệnh nếu
có nhu cầu lưu trú qua đêm). 52
Trang 53Điều chỉnh một số nội dung các tiêu chí
STT Mã số
tiêu
chí
Tiểu mục
Nội dung cũ Nội dung điều chỉnh mới
thực hiện việc pha chế dung dịch vô khuẩn trong điều kiện đảm bảo chất lượng (đối với chuyên
hoặc các dung dịch nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch.
Có tiến hành khảo sát, đánh giá (hoặc nghiên cứu) việc cung ứng thuốc và vật tư y
tế tại bệnh viện Có báo cáo đánh giá, trong đó có chỉ ra những nhược điểm, khó khăn cần khắc phục trong cung ứng thuốc, vật tư và
đề xuất giải pháp cải tiến.
tiêu chí
Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo ADR kịp thời, đầy
đủ và có chất lượng
Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng
tham gia tiến hành nghiên cứu khoa học với các cơ quan, tổ chức khác.
Bỏ tiểu mục này.
53
Trang 54Điều chỉnh một số nội dung các tiêu chí
STT Mã số
tiêu
chí
Tiểu mục
Nội dung cũ Nội dung điều chỉnh mới
4 A4.2 16 Khoảng cách giữa hai
giường bệnh liền kề tốithiểu 2m để bảo đảmmột phần sự yên tĩnhriêng tư của người bệnh
Khoảng cách giữa 2giường bệnh tối thiểu 1mét nếu trong một buồngbệnh có từ 2 giường trởlên
5 B1.2 9 Đề án đã được cấp có
thẩm quyền phê duyệt
Đề án đã được trình lêncấp có thẩm quyền đểphê duyệt
6 B3.3 3 Nhân viên y tế làm việc
tại môi trường có yếu tốnguy cơ gây bệnh nghềnghiệp như lao,HIV/AIDS, viêm gan…
được xét nghiệm cậnlâm sàng trước khi tuyểndụng
Nhân viên y tế làm việc tạimôi trường có yếu tố nguy
cơ gây bệnh nghề nghiệpnhư lao, HIV/AIDS, viêmgan B… được xét nghiệmcận lâm sàng trước khi bốtrí công việc để theo dõitình trạng sức khỏe vàphơi nhiễm nghề nghiệp
54
Trang 55Điều chỉnh một số nội dung các tiêu chí
STT Mã số
tiêu
chí
Tiểu mục
Nội dung cũ Nội dung điều chỉnh mới
7 C1.1 8 Không để xảy ra sự việc
người bệnh/người nhàngười bệnh đuổi/rượtđánh nhân viên y tếbệnh viện
Lực lượng bảo vệ luônthường trực và can thiệpkịp thời các vụ việc hànhhung, gây rối hoặc đậpphá tài sản, đồ đạc củangười bệnh hoặc ngườinhà người bệnh/nhân viên
y tế
8 C6.3 7 Việc chăm sóc… Bỏ tiểu mục này
9 C7.2 24 Bàn ăn có khăn trải bàn Bỏ tiểu mục này
10 C7.5 1 Người bệnh phải tự túc
ăn uống trong bệnh viện
Không có tài liệu xâydựng suất ăn bệnh lýhoặc khẩu phần dinhdưỡng cho người bệnh
55
Trang 56Điều chỉnh một số nội dung các tiêu chí
STT Mã số
tiêu
chí
Tiểu mục
mới
11 C8.1 21 Thiết lập trung tâm
labo tích hợp cho các loại xét nghiệm.
Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng chung cho tất cả các phòng xét nghiệm tại bệnh viện.
Dược có trình độ đại học Dược
Lãnh đạo khoa dược
có chuyên môn y, dược trình độ đại học.
Trang 57Điều chỉnh một số nội dung các tiêu chí
STT Mã số
tiêu
chí
Tiểu mục
Nội dung cũ Nội dung điều chỉnh mới
17 C10.1 7 Có đầy đủ các phương
tiện và hoạt động đượcphục vụ trình chiếu,báo cáo khoa học nhưhội trường/giảngđường; máy chiếu; máytính, màn chiếu…
Có đầy đủ các phươngtiện, trang thiết bị phục vụtrình chiếu, báo cáo khoahọc như hội trường/giảngđường; máy chiếu; máytính, màn chiếu, loa, tăng
âm, micro, kết nối mạngkhông dây (wifi)…
18 D1.2 Tên
tiêuchí
Xây dựng và triển khai
kế hoạch chất lượngbệnh viện
Xây dựng và triển khai kếhoạch, đề án cải tiến chấtlượng bệnh viện
….đề án CTCL riêng củatừng khoa/phòng
57
Trang 58Điều chỉnh một số nội dung các tiêu chí
STT Mã số
tiêu
chí
Tiểu mục
Nội dung cũ Nội dung điều chỉnh mới
tiêu chí
hóa chất lượng bệnh viện
Xây dựng, triển khai đề án cải tiến chất lượng và văn hóa chất lượng
cao chất lượng
Phòng/tổ quản lý chất lượng hướng dẫn các khoa/phòng xây dựng đề án cải tiến chất lượng tại khoa/phòng.
được ít nhất 1 đề án cải tiến chất lượng (trên quy mô khoa/phòng hoặc toàn bệnh viện).
(website)….
tiêu chí
cáo, tổng hợp, phân tích sai sót và khắc phục
Xây dựng hệ thống báo cáo, tổng hợp, phân tích và khắc phục sai sót, sự cố y khoa58
Trang 59Điều chỉnh một số nội dung các tiêu chí
STT Mã số
tiêu
chí
Tiểu mục
mới
25 D2.1 4 Thực hiện phiếu báo
cáo sai sót, sự cố tựnguyện
Thực hiện báo cáo saisót, sự cố
26 D2.1 8, 16,
17,18
….sai sót… …sai sót, sự cố…
27 E1.1 17 Có giáo sư, phó giáo sư
về sản khoa
Bỏ tiểu mục này
28 E1.1 16 Có trung tâm bệnh lý
chuyên biệt, bao gồmcác khoa/đơn nguyênchuyên sâu (tim mạch,hồi sức, thần kinh,chuyển hóa…)
Có trung tâm bệnh lý sảnkhoa chuyên biệt, baogồm các khoa/đơnnguyên chuyên sâu (trungtâm hỗ trợ sinh sản…)
29 E1.2 14 Có giáo sư, phó giáo sư
về nhi khoa
Bỏ tiểu mục này
59
Trang 60Điều chỉnh một số nội dung các tiêu chí
STT Mã số
tiêu
chí
Tiểu mục
30 E1.2 13 Có trung tâm bệnh lý
chuyên biệt, bao gồm cáckhoa/đơn nguyên chuyênsâu (tim mạch, hồi sức,thần kinh, chuyển hóa…)
Có trung tâm bệnh lý nhikhoa chuyên biệt, bao gồmcác khoa/đơn nguyênchuyên sâu (tim mạch, hồisức…)
31 E1.3, 4 1, 8 …pa-nô, áp-phích… …tranh ảnh, tờ rơi…
60
Trang 61Tóm lại
1- Phân biệt rõ các khái niệm
2- Nội dung QLCL CS NB tại BV:
+ 5 lĩnh vực: An toàn – Hiệu quả; Chuyên môn Y đức Giao tiếp; Kiểm soát - Giảm thiểu sai sót; Cung cấp thông tin; Trang thiết bị
+ 3 Nguyên tắc thuyết phục: Hiểu rõ – Lắng nghe – quan tâm chân thành; Khơi dậy nhu cầu; Dẫn dắt trao quyền
3- Thực trạng và giải pháp nâng cao Chất lượng
chăm sóc: Tiêu chí đánh giá, xếp loại thi đua …
61
Trang 62Xin cảm ơn!
62