Với giá trị nào của m hàm số có cực đại và cực tiểu, tìm quỹ tích các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị khi m thay đổi CâuII 2điểm 1... Giả sử các tiếp tuyến tiếp xúc với đờng tròn tại
Trang 1đề số1 CâuI (2điểm)
) 1 ( 2
3 3 2
C x
x x y
−
− +
−
=
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để đờng thẳng y=m cắt đồ thị hàm số (C) tại 2 điểm A, B sao cho AB=3
CâuII (2điểm)
1.Giải phơng trình sau: 2sinx+cotgx =2sin2x+1
2 Giải hpt sau:
= +
= +
4 1
1
y y x x
y x
CâuIII (2điểm)
x
x x
I = ∫3 +
0
2 cos
2 sin π
2 Cho A={0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 } Từ tập A có thể lập đợc bao nhiêu số gồm 6 chữ số khác nhau trong đó luôn có mặt chữ số 0 và 9
CâuIV (3điểm)
Cho tứ diện ABCD với A(3,2,6); B(3,-1,0); C(0,-7,3); D(-2,1,-1)
1 CMR: tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối vuông góc nhau
2 Tính góc giữa đờng thẳng AD và mp(ABC)
3 Lập phơng trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
CâuV (1điểm)
Cho a, b, c≥ 0 và a+b+c=1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=a3+b3+c3
-đề số 2 CâuI (2điểm)
1
2 1
x
m x
y
− +
−
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm khi m=1
2 Với giá trị nào của m hàm số có cực đại và cực tiểu, tìm quỹ tích các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị khi m thay đổi
CâuII (2điểm)
1 Giải phơng trình sau: cos2x+sin2x+2cosx +1=0
2 Giải pt sau: log1 5−x log1(3−x)
Trang 2CâuIII (2điểm)
1.Tính tích phân sau: =∫1 + + +
0 x 3 x 1
dx I
2.Cho x, y≥0 và x2+y2=1 CMR: 1
2
1 ≤x3+y3 ≤
CâuIV (3điểm)
Cho hệ toạ độ 0xyz và hình lập phơng ABCDA’B’C’D’ có đỉnh A trùng với gốc tọa độ, đỉnh B(1,0,0); D(),1,0); A’(0,0,1) Các diểm M, N thay đổi trên các đoạn thẳng AB’, BD tơng ứng sao cho AM=BN=a (0<a< 2 )
1 Viết phơng trình đờng thẳng MN
2 Tìm a để MN đồng thời vuông góc với 2 đờng thẳng AB’và BD’
3 Xác định a để đoạn thẳng NM có độ dài bé nhất và tính độ dài đó
CâuV (1điểm)
Một lớp có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ Hỏi có bao nhiêu cách:
a Chọn ra 3 học sinh làm cán bộ lớp trong đó có 1lớp trởng, 1bí th và 1 lớp phó học tập
b Chọn ra 3 học sinh trong đó có ít nhất1 nam
đề số 3 CâuI (2điểm)
2
5
2 2
C x
x x y
−
−
=
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2.Viết phơng trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) biết rằng các tiếp tuyến vuông góc với
đờng thẳng x+4y-1=0
3 Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình: m
x
x x
=
−
−
2
5
CâuII (2điểm)
x
x
sin 1 sin 1
−
1 Giải pt sau:2( x2+ = 2) 5 x3+ 1
CâuIII (2điểm)
1.Tính tích phân sau: = ∫ −
1
3
2
x x
dx I
2 Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số trong đó có hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ
CâuIV (3điểm)
1 Cho đờng tròn (C) tâm I(-1, 2), bán kính R= 13 Tìm toạ độ giao điểm của đờng tròn (C) với đờng thẳng (d): x-5y-2=0 Gọi các giao điểm đó là A, B Tìm toạ độ điểm C sao cho tam giác ABC là tam giác vuông và nội tiếp đờng tròn (C)
Trang 32 Lập phơng trình mp(P) qua đờng thẳng (d):
=
=
+
=
t z y
t x
0
1
và tạo với (d1):
1
3 1
2 0
x
góc 450
CâuV (1điểm)
CMR: 62 4 62 4 62 4 ≤ 14 + 14 + 14 ∀ , , >0
+
+ +
+
z z
y
y y
x
x
đề số4 CâuI (2điểm)
4 2
4
C x
x y
−
−
=
4
−
y là một tiếp tuyến của đồ thị
2 Tìm trên các trục toạ độ những điểm có ít nhất một tiếp tuyến đi qua
3 CMR trên đồ thị có cặp điểm đối xứng nhau qua gốc toạ độ
4 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
CâuII (2điểm)
1.Giải bất phơng trình sau: 3 2 − = − x 1 x − 1
2 Giải pt sau:sin2x+cos2x - 4sinxcos2x+2cosx+1=0
CâuIII (2điểm)
1.Tính tích phân sau: = ∫2 −
6
3 sin 2
2 cos 1
π
x
2 Cho A={1; 2; 3; 4;5; 6; 7; 8}
a) Có bao nhiêu tập con X của tập A thoả mãn chứa 8 nhng không chứa 7
b) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau và không bắt đầu từ 123 ?
CâuIV (3điểm)
1 Cho đờng tròn (C) có phơng trình: x2 +y2+2x-4y-4=0và điểm A(3,5) tìm phơng trình các tiếp tuyến kẻ từ A đến đờng tròn Giả sử các tiếp tuyến tiếp xúc với đờng tròn tại P, Q Tính độ dài PQ
2 Viết phơng trình mặt cầu tâm thuộc đờng thẳng (d)
=
− +
−
= + +
+
0 1
0
1
z y x
z y x
tiếp xúc với 2 mp (P): x+2y+2z+3=0 và (Q): x+2y+2z+7=0
CâuV (1điểm)
Cho (P): y=x2+1 và đờng thẳng (d): y=mx+2 Tìm m để đờng thẳng (d) giao với (P) tạo thành hình
có diện tích nhỏ nhất
Trang 4
đề số5 CâuI (3điểm)
Cho hàm số y=x4-2(1-m)x2+m2-3 (Cm)
1 Xác định m để đồ thị (Cm) không có điểm chung nào với trục hoành
2 Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực trị tại x=1 Trong trờng hợp đó hãy khảo sát và vẽ
đồ thị của hàm số và tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và trục hoành
CâuII (3điểm)
1 Giải phơng trình sau: 4cos2x -6sin2x+5sin2x-4=0
2.Tính tích phân sau: =∫3 − +
2(x2 2) x2 3
dx I
3 Giải pt sau: logx2(2x+3)+log 2x+3 x=2
CâuIII (2điểm)
1.Viết phơng trình các cạnh của VABC biết C(4,3), đờng phân giác
trong và đờng trung tuyến kẻ từ 1 đỉnh có phơng trình lần lợt là x+2y-5=0
và 4x+13y-10=0
2 Lập phơng trình đờng thẳng (d) qua điểm A(-1,2,-3) vuông góc với vectơ n( 6 , − 2 , − 3 )và cắt
đờng thẳng (d):
3
3 2
1 3
1= + = −
x
CâuIV (1điểm)
Cho miền D={y =lnx,y =0,x =1,x=e}
1.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi D
2.Tính thể tích vật thể tạo bởi miền D khi quay quanh trục 0x
CâuV (1điểm)
Cho số nguyên dơng n thoả mãn:
2 3.2.2 ( 1) (k 1)2k k 2 (2 1)2 n n 820
Tìm số hạng có luỹ thừa của x, y bằng nhau của khai triển nhị thức
n
x y
+
, với x, y >0
đề số 6 CâuI (3điểm)
2
Cm m
x
m x m x y
−
+
− + +
= 1.Tìm m để giao điểm 2 tiệm cận nằm trên đờng thẳng y=x2
2.Tìm m để xCĐ, xCT cùng dấu ?, để yCĐ, yCT cùng dấu ?
3 Khảo sát và vẽ khi m=2
Trang 5CâuII (2điểm)
1.Giải bất phơng trình sau: 1 1 4 3
2
<
−
−
x x
2.Tìm các nghiệm
−
∈
2
; 2
π
π của pt:
x x
x 2cos 2 2 2cos2 2
sin
CâuIII (1điểm)
1.Tính tích phân sau: = ∫2 +
0 cos 2
3 sin sin
π
dx x
x x
I
CâuIV (3điểm)
1 Trong mp cho đờng cong (Cm) x2+y2+2mx-6y+4-m=0
a CMR: (Cm) là đờng tròn với mọi m Hãy tìm tập hợp tâm các đờng tròn khi m thay đổi
b Với m=4 hãy viết pt đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng
(d):3x-4y+10=0 và cắt đờng tròn tại 2 điểm A, B sao cho AB=6
2.Viết pt tham số của đờng thẳng đi qua A(3,-2,-4) song song với mp(R)
3x-2y+10=0 đồng thời cắt đờng thẳng (d):
2
1 2
4 3
−
+
=
x
CâuV (1điểm)
Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển nhị thức Niutơn của:
n
x
1
3 + biết C ++14− Cn+3= 7 ( n + 3 )
n
n n
đề số 7
CâuI (3điểm)
1
) 1 2
−
−
−
=
x
m x m y
1 Khảo sát và vẽ (C) khi m=1
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đờng cong (C) và 2 trục toạ độ
3 Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với đt y=x
CâuII (2điểm)
1.Giải bất phơng trình sau: 7x−13− 3x−9≤ 5x−27
4 2 cos(
) 4 2
CâuIII (1điểm)
Tính tích phân sau: = ∫2 − − +
1
0
1 4
dx x x
x I
CâuIV (3điểm)
1 Viết pt các cạnh của hình thoi ABCD biết đờng chéo AC: x-2y+1=0 đỉnh B(2,-1) và diện tích hình thoi là 20
Trang 62 Trong không gian cho 2 đờng thẳng d1và d2 có pt:
(d1)
1
9 2
3 2
7
−
−
=
−
=
x
( d2)
3
1 2
1 7
−
x
a CMR: hai đt chéo nhau, tính khoảng cách
b Lập pt đờng vuông góc chung của 2 đờng thẳng đó
CâuV (1điểm)
Cho x, y, z thay đổi: x2+y2+z2=1
Tìm GTLN của biểu thức:
2
1
y x z x z y z y x zx yz xy
đề số 8
CâuI (2điểm)
4
3
Cm m
x
x mx y
+
− +
=
1 Khảo sát và vẽ khi m=1
2 Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (Cm) tại điểm có hoành độ x=0 vuông góc với tiệm cận
CâuII (2điểm)
1 Giải phơng trình sau:
x
x x
tg
2 cos
2 sin 1 2
1 + = − 2
2 Gpt:x+lg(x2 −x−6)=4+lg(x+2)
CâuIII (2điểm)
1.Tính tích phân sau: = ∫2 + +
0( 2 2 1 ) 2 4
π
x x
xdx I
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y=lnx, y=1 và x=e2
CâuIV (3điểm)
1.Trong không gian cho 3 điểm ,0,0)
2
1 (
2
1 , 0 (
3
1 , 0 , 0 (
C
a.Viết pt giao tuyến của mp(ABC) với mp: x+z=0 ở dạng chích tắc
b Tính cosin của góc tạo bởi mp(ABC) với mp toạ độ 0xy
2.Viết pt đờng thẳng qua điểm A(1, 2) cắt 2 trục toạ độ 0x, 0y tại A, B sao cho OA=2.OB
CâuV (1điểm)
Tìm số nguyên dơng n sao cho:
2008
1 1
) 1 (
4
1 3
1 2
0
= +
− + +
− +
n n
n n
Trang 7đề số 9
CâuI (3điểm)
Cho hàm số y=x3-(3+m)x2+mx+m+5 (Cm)
1 Khảo sát và vẽ với m=0
2 Tính phần diện tích giới hạn bởi (C) và đờng thẳng y=x+2
3 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=2 Viết pt tiếp tuyến tại điểm cực tiểu này
CâuII (2điểm)
1.Giải phơng trình sau: cos3x +cos2x+2sinx-2=0
2 Cho x, y >0 t/m: x+y=1 Tìm GTLN của biểu thức:
) 1 1 )(
1 1
y x
CâuIII (2điểm)
1.Tính tích phân sau: = ∫4 +
0
2 cos 1
4 sin
π
dx x
x I
2 Cho A={0,1,2,3,4,5 } Từ tập A có thể lập đợc bao nhiêu chữ số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau trong đó phải có mặt chữ số 1 và 2
CâuIV (2điểm)
1 Trong kg cho A(-1, 3, 2); B(4, 0, -3); C(5, -1, 4); D(0, 6, 1)
a Viết pt tham số BC Hạ AH vuông góc với BC, tìm toạ độ điểm H
b Viết pt tổng quát của mp(DBC) Tìm k/c từ A đến mp(DBC)
2 Tìm điểm M thuộc (E): 1
9 16
2 2
= + y
x
sao cho tiếp tuyến tại điểm đó tạo với 2 trục toạ độ một tam giác vuông cân
CâuV (1điểm)
Biết tổng các hệ số trong khai triển (1+x2)n bằng 1024 Tìm hệ số của x12
đề số 10 CâuI (2điểm)
1
2 4
C x
x y
+
−
=
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2 Tính phần diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), 0y và tiếp tuyến với đờng cong tại điểm có hoành độ x=3
CâuII (2điểm)
Trang 81.Giải bất phơng trình sau: 2− +4 −3≥2
x
x x
2 Gpt sau: 9sinx +6cosx -3sin2x +cos2x=8
CâuIII (2điểm)
1.Tính tích phân sau: = ∫2 +
0cos 1
3 sin
π
dx x
x I
2 Một đội xây dựng gồm 100 công nhân và 3 kĩ s Một tổ công tác phải có 1 kĩ s làm tổ trởng, một công nhân làm tổ phó và 5 công nhân làm tổ viên Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ
CâuIV (2điểm)
4 16
2 2
=
−y
x
viết pt tiếp tuyến của (H) tại điểm A(2,-1)
2 Trong không gian cho điểm A(1, 2, 1) và đt (d): 3
4
1
3 = y− = z+
x
a Viết pt đờng thẳng qua A và chứa đt (d)
b Tính k/c từ A đến đt (d)
CâuV (2điểm)
2007
2 2007
0
1
3
1
+ +
+
2 Cho x, y >0 và x+y≤ 1 Tìm min xy
xy y x
A 2 1 2 + 2 +4
+
=
đề số 11 CâuI(2điểm)
2 2
Cm m
x
m mx x y
+
+
−
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=2
2 Tìm m để đờng thẳng qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số (Cm) tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 4
CâuII(2điểm)
1 Giải phơng trình sau: 2cos 1
2 cos
2 sin
x x
2 Tìm m để phơng trình sau có 2 nghiệm phân biệt
) 3 ( 15 2
x
CâuIII(2điểm)
x
x
I = ∫2 +
0 cos 2
2 sin 2 1 π
2 Cho x, y >0, xy=1 Tìm max của biểu thức: 4 2 2 4
y x
y y
x
x A
+
+ +
=
CâuIV(2điểm)
Trang 9Cho (d)
=
−
=
−
=
2 1 1
z
t y
t x
và mp(P) có phơng trình: x-2y+2z-1=0
a Viết phơng mặt cầu tâm thuộc đờng thẳng (d) tiếp xúc với mp(P) và có bán kính R=2
b Viết phơng trình mp(Q) chứa đờng thẳng (d) tạo với mp(P) góc α mà cosα =2/3
CâuV(2điểm)
1.Cho hình vuông ABCD Tâm của hình vuông là )
10
11
; 10
8
I , cạnh AD thuộc đờng thẳng có phơng trình: 3x+4y+4=0 Viết phơng trình các cạnh còn lại của hình vuông
2 Tìm số nguyên dơng n sao cho:
2008 )
1 (
2 3 2
2
n
n n
n n
n n
C
đề số 12 CâuI (2điểm)
Cho hàm số y=x4-m2x2+1 (1)
1 Khảo sát và vẽ với m=1
2 Tìm m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân
CâuII (2điểm)
4 cos(
2 2 sin
1 cos
x x
2
16 4
2 1
>
−
− +
−
x
x
x
CâuIII (3điểm)
1 Trong mp cho 2 đờng thẳng d1: x+y+5=0, d2: x+2y-7=0 và điểm A(2;3) Tìm điểm B thuộc d1,
điểm C thuộc d2 sao cho tam giác ABC có trọng tâm là điểm G(2;0)
2 Hình vuông ABCD cạnh a Gọi Ax, By là 2 nửa đờng thẳng vuông góc với mp(ABCD) và nằm cùng 1 phía với mp(ABCD) Hai điểm M, N lần lợt di động trên Ax, By sao cho tam giác CMN vuông tại M Đặt AM=m, BN=n
CMR: m(n-m)=a2 và tìm GTNN của hình thang ABNM theo a
3 Trong không gian cho điểm A(0,1,1) và đờng thẳng (d)
=
−
−
=
+
0 2 2
0
z x
y x
Viết phơng trình mp(P) qua A và vuông góc với (d) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của điểm B(1,1,2) trên mp(P)
CâuIV (2điểm)
1.Tính tích phân sau: = ∫
2
0 sin
π
dx x x
I
2 Biết trong khai triển nhị thức Niutơn của n
x
x 1) ( + tổng các hệ số của 2 số hạng đầu tiên bằng
24, tính tổng các hệ số của các luỹ thừa bậc nguyên dơng của x và chính tỏ tổng này là một số chính phơng
Trang 10CâuV (1điểm)
Giải pt sau: 3x+2x = 3x+2
đề số 13 CâuI (2điểm)
Cho hàm số y=x3-mx2+m2x-2 (1)
1 Khảo sát và vẽ (1) với m=1
2 Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x=1
CâuII (2điểm)
1.Giải phơng trình sau: 4(cos3x +sin3x)=cosx+3sinx
2.Giải pt sau: log [log ( 2 2 )] 0
2 4
<
−
x
π
CâuIII (3điểm)
1 Trong mp với hệ toạ dộ Oxy cho tam giác ABC vuông ở A Biết
A(-1,4), B(1,4), đờng thẳng BC qua điểm C đối xứng qua điểm M(2,
2
1 ) Tìm toạ độ điểm C
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oyz cho A(2,0,0), B(2,2,0), S(0,0,m)
a Khi m=2 tìm toạ độ điểm C đối xứng với gốc toạ độ 0 qua mp(SAB)
b Gọi H là hình chiếu vuông góc của 0 trên SA CMR với mọi m > 0 diện tích tam giác 0BC nhỏ hơn 4
CâuIV (2điểm)
1.Tính tích phân sau: =∫1 −
0
1 x dx x
I
2.Tính diện tích giới hạn bởi các đờng sau: y=x2-2x+1, x=0 và y=2x-2
CâuV (1điểm)
Tìm m để hệ sau có nghiệm:
= +
−
≤ +
−
0 16 3
0 4 5
2
2
x mx x
x x
đề số14 CâuI (2điểm)
Cho hàm số y=
1 +
x x
(1) có đồ thị (C)
Trang 111 Khảo sát và vẽ (1)
2 Tìm các điểm M thuộc (C) có tổng khoảng cách đến đờng thẳng 3x+4y=0 bằng 1
CâuII (2điểm)
1.Giải phơng trình sau:2sinxcos2x +sin2xcos2x=sin4xcosx
2.Giải hpt sau:
−
=
−
+
=
+
−
x y y x
x y
2 2
2
2
CâuIII (3điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oyz cho A(1,2,1), B(3,-1,2) Cho đờng thẳng (d) và mp(P)
có các phơng trình sau:
(d):
2
4 1
2 1
+
=
−
−
x
(P): 2x-y+z+1=0
1 Tìm toạ độ điểm C đối xứng với điểm A qua mp(P)
2.Viết pt đờng thẳng (d1) qua điểm A, cắt đờng thẳng (d) và song song với mp(P)
3.Tìm toạ độ điểm M thuộc (P) sao cho tổng khoảng cách (MA+MB) đạt
GTNN
CâuIV (2điểm)
1.Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay xung quanh trục 0x của hình phẳng giới hạn bởi trục 0x và đờng thẳng y= xsinx (0≤x≤π)
2.Cho tập A gồm n phần tử, n ≥ 7 Tìm n biết rằng số phần tử của tập con gồm 7 phần tử của tập
A bằng 2 lần số tập con gồm 3 phần tử của tập A
CâuV (1điểm)
Cho hàm số f(x)=ex-sinx+
2
2
x
Tìm GTNN của hàm số f(x) và CMR phơng trình f(x)=3 có đúng 2 nghiệm
đề số15 CâuI (2điểm)
Cho hàm số y=
1
4 2
+
+ +
x
x
x (1) có đồ thị (C)
1 Khảo sát và vẽ (1)
2.Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đờng thẳng x-3y+3=0
CâuII (2điểm)
1.Giải bất phơng trình sau: x2+ 2x2+4x+3≥6−2x
2.Giải pt sau:sin2x-2 2 (sinx+cosx)-5=0
CâuIII (3điểm)
1.Trong mp cho đờng thẳng (d):x-y+1- 2 =0 và điểm A(-1,1) Viết phơng trình đờng tròn đi qua
điểm A, qua gốc toạ độ 0 và tiếp xúc với đờng thẳng d
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oyz cho hình hộp chữ ABCDA1B1C1D1
Trang 12Có A trùng với gốc toạ độ 0, B(1,0,0), D(0,1,0), A(0,0, 2 )
a.Viết phơng trình mp qua 3 điểm A1, B, C và viết phơng trình hình chiếu vuông góc của đờng thẳng B1D1trên mp (P)
b.Gọi (Q) là mp qua A và vuông góc với A1C Tính diện tích thiết diện của hình chóp A1ABCD với
mp (Q)
CâuIV (2điểm)
1.Tính ∫3 +
1
3
x x dx
2.Biết rằng (2 x)100 a0 a1x a2x2 a x k a100x100
+ +
+ +
= +
CMR a2< a3 Với giá trị nào của k (0 ≤ k ≤ 99) thì ak< ak+1
CâuV (1điểm)
3
5
2+ m − x + + −m =
x
CMR: với ∀m≥0pt luôn có nghiệm