1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử Đại học cao đẳng năm 2013 môn Toán đề 15

7 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 212,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải hệ phương trình: Câu 3.. Giải phương trình:.. Giải bất phương trình: 3.. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho trong mỗi số các chữ số đứng trước đều lớn hơn chữ số đứng li

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 15)

Câu 1 (2,5 điểm)

1 Cho hàm số (C) :

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b) Tìm M (C) để tổng các khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận là nhỏ nhất

2 Từ một điểm bất kì trên đường thẳng x = 2 có thể

kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị (C’) :

Câu 2 (1,5 điểm)

1 Giải phương trình:

2 Giải hệ phương trình:

Câu 3 (1,5 điểm)

1 Giải phương

trình: .

2 Giải bất

phương trình:

3 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho trong mỗi số các chữ số đứng trước đều lớn hơn chữ số đứng liền sau nó.

Câu 4 (2 điểm)

1 Trong hệ toạ độ Oxyz cho 2 điểm A(0; 0; -3); B(2, 0, - 1) và mp(P):3x – 8y + 7z – 1 = 0

Tìm toạ độ điểm C (P) sao cho ABC là tam giác đều.

2 Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a, AC = BD = b, AD = BC = c Hãy xác định các góc hợp bởi các cạnh đối diện của tứ diện đó.

Câu 5 (2,5 điểm).

1 Tính :

2 Cho 3 số dương a,

b, c Chứng minh rằng:

3 Cho z =, Hãy tính :

(Hết)

HƯỚNG DẪN GIẢI: (đề số 15 )

2 2 5 1

y

x

=

1 9

6 2

3 − + −

y

( 3 10 ) 5 3 25

.

3 x−2 + xx−2 = x



= +

= +

2 cos

cos

2 sin

sin

y x

y x

( cos sin ) log ( cos cos 2 ) 0

log xx + 1 x + x =

x

x

( x3 + 1 ) ( + x2 + 1 ) + 3 x x + 1 > 0

2 3

sin

cos

x

π

2

a b c

a bc b ac c ab abc

+ +

i

− +

; z; z ;(z) ;1 z z

Trang 2

b Tìm M (C) để tổng các khoảng cách đến 2 tiệm cận nhỏ nhất 0,75

Với

0.25 TCĐ d: X =

0, TCX d’: X

- Y = 0 ⇒ T =

d(M, d) + d(M, d’) = Dấu "=" xảy ra

0.5

Gọi M(2; m) d1: x = 2 Khi đó đt d M

d: y = k(x -2) + m Để đt d tiếp xúc với

(C’) hệ: có

2x 3 -12.x 2 + 24x - 17 + m = 0 (1) có nghiệm.

Số tiếp tuyến kẻ từ M đến (C’) là số nghiệm của Pt (1)

Xét hàm số y = 2x 3 -12.x 2 + 24x - 17 + m

y’ = 6(x-2) 2 0 x Hàm luôn đồng biến Pt (1) luôn có

nghiệm duy nhất từ một điểm trên đt x = 2 luôn kẻ được một tiếp

tuyến đến đồ thị (C’).

0,5

0.25

0.25

Vế trái là hàm đồng

biến vế phải là hàm nghịch biến mà (2) có nghiệm x = 2 nên là nghiệm

duy nhất.

Vậy Pt có nghiệm là: x = và x

= 2

0.25

1

=

+

=

y Y

x

4 7

X Y

X

X X

2

( )

= +

+

=

− +

k x

x

m x

k x

x x

9 12 3

2 1

9 6

2

2 3

( 3 5 1 ) ( 3 5 1 ) ( 3 3 5 1 ) 0 5

3 5

10 3 25

3

2 2

2 2

2 2

=

− +

=

+

x x

x x

x x

x

x x

( ) ( )

=

− +

=

=

− +

2 0 3 5

1 0 1 5

3

0 3 5

1 5

3

2 2

2 2

x

x

x x

x x

3

1 log 2 3

1 5

1 ⇔ x−2 = ⇔ x = + 5 = − 5

( ) 2 ⇔ 5x− 2 = − x + 3

3 log

2 − 5

Trang 3

0.25

Thử lại thấy đúng nên:

là nghiệm của hệ phương

trình.

0.25

Điều

kiện:

Khi đó Pt

0.25

Kết hợp với điều kiện ta

được: (Với k ∊ N*).

0.25

( + ) ( + + ) = ⇔



= +

= +

2 2 cos

sin cos

sin 2

cos cos

2 sin

sin

y y

x x

y x

y x



+

=

+

=



=

 −

=

 −

=

 − +

 −

π π

π π

π

π π

π

2 4

2 4 1

4 cos

1 4

cos 2

4

cos 4

cos

l y

k x

y

x y

x



+

=

+

=

π π

π π

2 4

2 4

l y

k x

( cos sin ) log ( cos cos 2 ) 0

log xx + 1 x + x =

x x



>

+

>

<

0 2 cos cos

0 sin cos

1 0

x x

x x

x

 +

=

=

2 cos

2 cos sin

2



+

=

+

=



+

=

+ +

=

3

2 6

2 2

2 2

2

2 2

2

π π

π π

π π

π π

k x

k x

k x

x

k x

x

3

2 6

π

π k

( x3 + 1 ) ( + x2 + 1 ) + 3 x x + 1 > 0 ⇔ ( x3 + x2) + 3 x3 + x2 + 2 > 0

0 2 3

t t

3

2

1 ≥ − +

= x x t

Trang 4

Trong 10 chữ số từ 0 đến 9 có tât cả tập con gồm 5

Trong mỗi tập con này chỉ có duy nhất một cách sắp xếp số

có 5 chữ số mà chữ số đứng trước lớn hơn chữ số đứng liền sau

Vậy có tất cả = 252 số.

0,25

1 Xác định tọa độ điểm C (P) sao cho ABC đều 1.0

Để ABC là tam giác đều

đường cao MC = AB

Gọi M là trung điểm của AB M(1; 0; - 2).

Gọi (Q) là mf đi qua M và vuông góc với AB

(Q): x + z + 1 = 0

0,25

Gọi d = (P) n (Q)

C d

C(-2 - 2t; t; 1 +

2t)

0,25

0,25

2

2

t

t t

 ≥ −





 < −

5 10

C

5 10

C

6 2 /

3 =



 +

=

=

=

= + +

=

− +

t z

t y

t x

z x

z y x d

2 1

2 2 0

1

0 1 7 8 3 :

3 2 ; ;3 2 6 3 2 3 2 6

9 24 12 0 3 8 4 0 2; 2/ 3

2 2 1 2; 2; 3 , ; ;

3 3 3

uuur

Trang 5

2 Xác định các góc hợp bởi các cạnh đối diện của tứ diện 1.0 Lấy E, F, G lần lượt là trung điểm của AB, CD, AC ta có:

GE = GF = c/2 ∆ACD = ∆BCD (c.c.c) ⇒ FA = FB

0.25

FE là trung tuyến của ∆FAB nên:

0.25 Gọi là góc tạo bởi AD và BC ta có : 

Vậy

0.25

Tương tự nếu gọi  lần lượt là góc tạo bởi CD, AB và

DB, AC ta có: ,

0.25

4

2 2

4

2

2

FB

=

− +

=

4

2

2 2 2 2

FE

2

2 2

2

| 2

2

|

2

|

|

| , cos

|

2 2 2 2 2

2 2

c

a c b c GF

GE

FE GF

GE GF

GE

− +

=

− +

=

=

2

|

c

b

= | 2 2 2 |

cos

c

b

= α

2

2

| cos

a

c

=

β | 2 2 2 |

cos

b

a

= γ

P

Q

A

B

M

C1

C2

Trang 6

3 0,5

Trong 10 chữ số từ 0 đến 9 có tât cả tập con gồm 5

Trong mỗi tập con này chỉ có duy nhất một cách sắp xếp số

có 5 chữ số mà chữ số đứng trước lớn hơn chữ số đứng liền sau

Đặt:

0,25

0,25

Đặt: x - 1 = tgt

0,25

5 9

C

5 9

C

cos 2.cos

/ 4

/ 4 4

0

2cos 2 cos 4 2 4 2

π π

π

1 2 0

2 2

J = ∫ x x 2− x + dx

2

1

; 2 2

dt

1 sin cos cos cos

+

F

E

G

A

C

Trang 7

0,25

0,25

Ta có:

0.5

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c.

0.5

( ) ( ) ( ( ) ( ) )

0

3 4

2

sin

1 2 2

1 1 1

4

t u

t

du

π

=

− + +

1

2

2 2ln 2 4ln 2 1

+

2

1 1

1

2 2

c b a ab c

ac b bc a

+ +

≤ +

+ +

+ +

ab c ab c

ab c ab c

ca b ca b ca b ca b

bc a bc a bc a bc a

2

1 1

2

2

1 1

2

2

1 1

2

2 2

2 2

2 2

≤ +

≥ +

≤ +

≥ +

≤ +

≥ +

.

+ + + + +

Ngày đăng: 24/07/2015, 07:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w