Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6Đề học kỳ II Toán 6
Trang 1Đ S 1: QU N TÂN BÌNH, NĂM 2014 – 2015 Ề SỐ 1: QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 – 2015 Ố 1: QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 – 2015 ẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 – 2015 Bài 1: (3 đi m) ểm) Th c hi n phép tính sau:ực hiện phép tính sau: ện phép tính sau:
a)
−8
15 +
13
30−
5 12
b)
3
2.
7
2+(−56 +
1
10):11 30
c)
−20
21 .
22
35+
−20
21 .
13
35+
−22 21
13
20+x=−
11 15
b) (x−3,5):31
2−2,5=−1
3 4
Bài 3: (1,5 đi m) ểm) M t l p h c có 45 h c sinh g m ba lo i: gi i, khá, trung bình S h c sinh gi i chi mồm ba loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ố học sinh giỏi chiếm ỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ết:
20% s h c sinh c l p S h c sinh còn l i b ng ố học sinh giỏi chiếm ả lớp Số học sinh còn lại bằng ố học sinh giỏi chiếm ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ằng
9
5 s h c sinh trung bình (s h c sinh còn l iố học sinh giỏi chiếm ố học sinh giỏi chiếm ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm
g m hai lo i: khá, trung bình) Tính s h c sinh m i lo i?ồm ba loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ố học sinh giỏi chiếm ỗi loại? ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm
Bài 4: (3,5 đi m) ểm) Trên cùng m t n a m t ph ng b là đặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao ẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao ờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao ườ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB saong th ng ch a tia Ox, vẽ hai tia OA và OB saoẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao ứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao
cho x ^O A=700; x ^O B=1400
a) Trong ba tia OA, OB, Ox tia nào n m gi a hai tia còn l i? Vì sao?ằng ữa hai tia còn lại? Vì sao? ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm
b) Tính s đo ố học sinh giỏi chiếm A ^OB ?
c) Tia OA có là tia phân giác c a ủa x ^OB không? Vì sao?
d) Vẽ tia Oy là tia đ i c a tia Ox và Ot là tia phân giác c a ố học sinh giỏi chiếm ủa ủa y ^O B Tính s đo ố học sinh giỏi chiếm B ^Ot ?
Bài 5: (0,25 đi m) ểm) Th c hi n phép tính: ực hiện phép tính sau: ện phép tính sau: M= 9
40−
11
60+
13
84− 15
112 .
Trang 2BÀI GI I ẢI
Bài 1: (3 đi m) ểm) Th c hi n phép tính sau:ực hiện phép tính sau: ện phép tính sau:
a)
−8
15 +
13
30−
5 12
Gi i: ải:
−8
15 +
13
30−
5
12=
−32
60 +
26
60−
25
60=
−32+26−25
−31 60
b)
3
2.
7
2+(−56 +
1
10):11 30
Gi i: ải:
3
2.
7
2+(−56 +
1
10):11
30=
21
4 +(30−25+
3
30).30
11=
21
4 +
−22
30 .
30
11=
21
4 +(−2 )=
21
4 +
−8
4 =
13 4
c)
−20
21 .
22
35+
−20
21 .
13
35+
−22 21
Gi i: ải:
−20
21 .
22
35+
−20
21 .
13
35+
−22
21 =
−20
21 (3522+
13
35)+−22
21 =
−20
21 +
−22
21 =
−42
21 =−2
13
20+x=−
11 15
Gi i: ải:
−13
20+x=−
11 15
x=−11
15 +
13 20
x=−44
60 +
39 60
x=−5
60
x=−1
12
b) (x−3,5):31
2−2,5=−1
3 4
Gi i: ải:
(x−3,5):31
2−2,5=−1
3 4 (x−7
2):7
2−
5
2=−
7 2 (x−7
2):7
2=
−7
2 + 5 2
Trang 32):7
2=−1
x−7
2=−1.
7 2
x−7
2=
−7 2
x=−7
2 +
7 2
x=0
Bài 3: (1,5 đi m) ểm) M t l p h c có 45 h c sinh g m ba lo i: gi i, khá, trung bình S h c sinh gi i chi mồm ba loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ố học sinh giỏi chiếm ỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ết:
20% s h c sinh c l p S h c sinh còn l i b ng ố học sinh giỏi chiếm ả lớp Số học sinh còn lại bằng ố học sinh giỏi chiếm ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ằng
9
5 s h c sinh trung bình (s h c sinh còn l iố học sinh giỏi chiếm ố học sinh giỏi chiếm ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm
g m hai lo i: khá, trung bình) Tính s h c sinh m i lo i?ồm ba loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm ố học sinh giỏi chiếm ỗi loại? ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm
Gi i: ải:
S h c sinh gi i: ố học sinh giỏi chiếm ỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm
45 20%=9 (h c sinh)
S h c sinh còn l i: ố học sinh giỏi chiếm ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm
45−9=36 (h c sinh)
S h c sinh trung bình: ố học sinh giỏi chiếm
36:9
5=20 (h c sinh)
S h c sinh khá: ố học sinh giỏi chiếm
36−20=16 (h c sinh)
Bài 4: (3,5 đi m) ểm) Trên cùng m t n a m t ph ng b là đặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao ẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao ờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao ườ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB saong th ng ch a tia Ox, vẽ hai tia OA và OB saoẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao ứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao
cho x ^O A=700; x ^O B=1400
a) Trong ba tia OA, OB, Ox tia nào n m gi a hai tia còn l i? Vì sao?ằng ữa hai tia còn lại? Vì sao? ại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm
Gi i: ải:
140 0
70 0
B
A
x O
Trên cùng m t n a m t ph ng b ch a tia ặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao ẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao ờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao ứa tia Ox, vẽ hai tia OA và OB sao Ox có x ^O A <x ^O B ( 700<1400 ) nên tia OA n mằng
gi a hai tia Ox và OB ữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính s đo ố học sinh giỏi chiếm A ^OB ?
Gi i: ải:
Trang 4Ta có x ^O A+ A ^O B=x ^O B (Tia OA n m gi a hai tia Ox và Oz)ằng ữa hai tia còn lại? Vì sao?
700+ A ^O B=1400
A ^O B=1400−700
A ^O B=700
c) Tia OA có là tia phân giác c a ủa x ^OB không? Vì sao?
Gi i: ải:
70 0
140 0
70 0
B
A
x O
Ta có x ^O A=A ^O B ( 700=700 )
Mà tia OA n m gi a hai tia Ox và OBằng ữa hai tia còn lại? Vì sao?
⇒ Tia OA là tia phân giác c a ủa x ^OB
d) Vẽ tia Oy là tia đ i c a tia Ox và Ot là tia phân giác c a ố học sinh giỏi chiếm ủa ủa y ^O B Tính s đo ố học sinh giỏi chiếm B ^Ot ?
Gi i: ải:
t
y
70 0
140 0
70 0
B
A
x O
Vì tia Oy là tia đ i c a tia Ox ố học sinh giỏi chiếm ủa
Nên x ^OB và y ^O B là hai góc k bùề bù
⇒ x ^O B+ y ^O B=1800
1400+ y ^OB=1800
y ^O B=1800−1400
y ^O B=400
Trang 5Mà Ot là tia phân giác c a ủa y ^O B
⇒ B ^Ot=t ^O y= y ^O B:2=400:2=200
Bài 5: (0,25 đi m) ểm) Th c hi n phép tính: ực hiện phép tính sau: ện phép tính sau: M= 9
40−
11
60+
13
84 −
15
112 .
Gi i: ải:
40−
11
60+
13
84−
15
112=(12027 −
22
120)+(52336−
45
336)= 5
120 +
7
336=
2
48+
1
48=
1
24 +
1
48=
3
48= 1 16