1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6

4 465 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 499,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6Đề kiểm tra 1 tiết Toán số 6

Trang 1

Xét duyệt của tổ tự nhiên

Phụng châu, Ngày … tháng … năm 2015

GV ra đề

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Toán số 6 Tiết 39 Ngày 21 tháng 11 năm 2015 Mục tiêu:

- Nắm được kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương trình

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán

- Khả năng vận dụng của học sinh, tính cẩn thận và chính xác khi làm toán

1 Tính chất chia hết của một

tổng

(C2) 0,5đ

(C4; C3)

1 đ

3C 1,5

2 Dấu hiệu chia hết cho 2; cho 3;

cho 5; cho 9

(C1) 0,5đ

(B1) 2đ

1C; 1B 2,5đ

(B2) 2đ

1C; 1B 3đ

2,5đ

1B 2,5đ

5 Bài toán vận dụng tìm ước số

(Mức cao)

(B4) 0,5đ

1B 0,5đ

Trang 2

Trường THCS Phụng Châu BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên: ……… Môn: Đại số Tiết 39

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?

Câu 2 Tổng nào sau đây chia hết cho 3 ?

A 36 + 657 B 57 + 65 C 421 + 555 D 14 + 11

Câu 3 Phân tích số 90 ra thừa số nguyên tố, ta được biểu thức nào ?

A 2.9.5 B 2.3.3.5 C 6.5.3 D kết quả khác

Câu 4 Có bao nhiêu số nguyên tố có một chữ số ?

Câu 5 Điền số thích hợp vào ô trống

Phân tích ra thừa số nguyên tố ƯCLN ƯC

8 =

9 =

II Tự Luận (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Tìm các chữ số x, y sao cho số 𝑥63𝑦 chia hết cho cả 2, 3, 5, 9

Bài 2 (2 điểm): Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết 480 ⋮ 𝑎 𝑣à 600 ⋮ 𝑎

Bài 3 (2,5 điểm) Số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 đến 1000 em Khi xếp

hàng trong giờ chào cờ mỗi hàng 9 em hoặc 10 em hoặc 11 em thì vừa hết Tính số học sinh của trường đó

Bài 4 (0,5 điểm): Tìm các số tự nhiên n sao cho 6 chia hết cho 2n + 3

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 5

Phân tích ra thừa số nguyên tố ƯCLN ƯC

9 = 32

II Tự Luận

điểm Bài 1

(2 điểm) 𝑥63𝑦 ⋮ 2, ⋮ 5 → 𝑦 = 0 1

𝑥63𝑦 ⋮ 3, ⋮ 9 → 𝑥 = 9 Kết luận: Số cần tìm là 9630

1

Bài 2

(2 điểm) Số a lớn nhất; 480 ⋮ 𝑎 𝑣à 600 ⋮ 𝑎 → 𝑎 ∈ Ư𝐶𝐿𝑁 (480,600)

480 = 25.3.5; 600 = 23.3.52

1 ƯCLN(480,600) = 23

Bài 3

(2,5 điểm) Gọi số học sinh cần tìm là a (học sinh), 𝑎 ∈ 𝑁

∗; 700 < 𝑎 < 1000

𝑎 ⋮ 9; 𝑎 ⋮ 10; 𝑎 ⋮ 11 → 𝑎 ∈ 𝐵𝐶(9,10,11)

1

Kết luận: Vậy số học sinh của trường là 990 học sinh 0,25

Bài 4

(0,5 điểm) Để 6 ⋮ 2𝑛 + 3 → 2𝑛 + 3 ∈ Ư(6) Ư(6)= {1; 2; 3; 6} 0,25

Ngày đăng: 02/08/2017, 07:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w