1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Địa lí ngành trồng trọt

19 605 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lí ngành trồng trọt
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp
Chuyên ngành Nông Nghiệp
Thể loại Bài tiểu luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 5,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Địa lí ngành trồng trọt... I./CÂY LƯƠNG THỰC: 1.Vai trò:  -Cung cấp tinh bột và cả chất dinh dưỡng cho người và gia súc..  -Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến lương

Trang 1

Địa lí ngành trồng trọt

Trang 2

I./CÂY LƯƠNG THỰC:

 1.Vai trò:

 -Cung cấp tinh bột và cả chất dinh dưỡng cho người và gia súc.

 -Cung cấp nguyên liệu cho ngành công

nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

 -Hàng hóa xuất khẩu có giá trị.

Trang 3

 2.Các cây lương thực chính:

mùa

Trang 5

 b)Lúa mì:

nhiệt độ thấp

Trang 7

 c)Ngô:

nước

nóng

Trang 9

 3.Các cây lương thực khác (Hoa màu):

còn làm lương thực cho người

nhiều phân bón, nhiều công chăm sóc, đặc biệt có khả năng chịu hạn giỏi

Trang 11

PHÂN BỐ CÁC CÂY LƯƠNG THỰC CHÍNH TRÊN TG

Trang 12

II.CÂY CÔNG NGHIỆP:

 1.Vai trò:

biệt là công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm

Trang 14

 b)Cây lấy sợi:

 *Bông:

 Trồng nhiều ở TQ (1/5 s.lương bông TG)

 HK, Ấn Độ, Pa kit xtan, U dơ bê kit xtan.

 c)Cây lấy dầu:

 *Đậu tương:

 Trồng nhiều ở Hoa Kì (gần ½ sản lượng TG, Braxin, Achentina, Trung Quốc…

Trang 15

 d)Cây cho chất kích thích:

 *Chè:

 Ấn Độ, TQ, Xrilanca, Kênia, Việt Nam…

 *Cà phê:

 Braxin, Việt Nam, Côlômbia…

 đ)Cây lấy nhựa:

 *Cao su:

 Tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng ĐNÁ, Nam Á, Tây Phi, Braxin…

Trang 18

PHÂN BỐ CÁC CÂY CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI

Trang 19

III./NGÀNH TRỒNG RỪNG:

tạo nguồn tài nguyên rừng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bền vững

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên bang Nga, Hoa Kì…

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w