1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÂU HỎI ĐỊA LÍ NGÀNH TRỒNG TRỌT VÀ CHĂN NUÔI

7 311 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 473,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÂY LÀ CÂU HỎI ĐỊA LÍ NGÀNH TRỒNG TRỌT VÀ CHĂN NUÔI . ĐỀ THI QUA CÁC NĂM ĐÁP ÁN CHI TIẾT, ĐẦY ĐỦ ĐƯỢC CHỌN LỌC . ĐÂY LÀ TÀI LIỆU MÌNH SƯU TẦM RẤT HAY VA CẦN THIẾT CHO CÁC BẠN CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA. CHÚC CÁC BẠN ĐẠT KẾT QUẢ TỐT TRONG KÌ THI .

Trang 1

CHỦ ĐỀ 2: ĐỊA LÍ NGÀNH NÔNG NGHIỆP NỘI DUNG 1+2: ĐỊA LÍ NGÀNH TRỒNG TRỌT VÀ CHĂN NUÔI Câu 1 : Cho biểu đồ sau :

Diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm qua các năm

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng ?

A Công công nghiệp hàng năm diện tích tăng liên tục

B Trong giai đoạn 2000-2014, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng 682.2 nghìn ha

C Công công nghiệp lâu năm có diện tích không đổi

D Trong giai đoạn 2000-2014, diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng 1.2 lần

Câu 2 : Căn cứ vào Atlat trang 19, tỷ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông

nghiệp tăng :

Câu 3 : Căn cứ vào Atlat trang 19, tỉnh có tỷ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất

vùng Đồng bằng sông Hồng là :

Câu 4 : Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của nhà nước ta vì :

A Đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu

B Thiếu lao động trong sản xuất lương thực

C Điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực

D Phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng

Câu 5 : Căn cứ vào Atlat trang 19, các tỉnh có tỷ lệ diện tích trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo

trồng đạt dưới 10% phân bố ở :

A Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ

C Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ

D Đồng bằng sông Hồng và Trung du miền núi Bắc Bộ

Câu 6 : Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời

gian qua là:

A Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

B Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

C Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

D Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

Câu 7 : Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là :

Câu 8 : Ở Tây Nguyên bò được nuôi nhiều hơn Trâu là do :

A Có các cao nguyên rộng B Bò không chịu được lạnh và ưa khô, thích hợp

với khí hâu của vùng

Trang 2

C Truyền thống chăn nuôi bò D Các đồng cỏ rộng hơn

Câu 9 : Cây công nghiệp quan trọng nhất của trung du và miền núi Bắc Bộ là :

Câu 10 : Cho bảng số liệu :

Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm nước ta qua các năm (Năm 1990=100%)

1990 1995 2000 2005 2010 2014

100 103.8 101.5 102.4 100.8 88.0

100 116.7 132.4 177.8 186.3 167.9

100 133 164.7 223.8 223.3 218.3

100 132.3 182.6 204.7 279.8 305.1

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng đàn gia súc gia cầm của nước ta qua các năm biểu đồ thích hợp nhất là :

Câu 11 : Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp

hằng năm cho nên:

A Cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp

B Sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.

C Cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.

D Sự phân bố trong sản xuất cây công nghiệp có nhiều thay đổi.

Câu 12 : Căn cứ Atlat trang 19, tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất của Bắc Trung Bộ là :

Câu 13 : Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, chiếm tỷ trọng lớn nhất là nhóm cây :

Câu 14 : Để giải quyết vấn đề lương thực, Đồng bằng sông Hồng phải đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ là do :

A Khả năng mở rộng diện tích là hết sức khó khăn B Khí hậu thuận lợi

C Có nguồn lao động dồi dào D Nhu cầu của thị trường tăng cao

Câu 15 : Nguyên nhân cơ bản khiến sản lượng lúa tăng nhanh :

A Đẩy mạnh khai hoang,cải tạo đất đai B Sử dụng nhiều giống mới, năng suất cao

C Áp dụng các biện pháp thâm canh D Tăng vụ, áp dụng cơ giới hóa

Câu 16 : Để tăng sản lượng lương thực nước ta biện pháp quan trọng nhất là :

A Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất B Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực

C Đẩy mạnh khai hoang phục hóa miền núi D Kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông

nghiệp

Câu 17 : Ý nào không biểu hiện được Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lương thực số 1 của nước

ta ?

A Có nhiều khả năng để mở rộng diện tích B Chiếm trên 50% diện tích lúa cả nước

C Bình quân lương thực trên đầu người đạt trên

1000kg

D Chiếm trên 50% sản lượng lúa của cả nước Câu 18 : Ở Trung du miền núi Bắc Bộ, trâu được nuôi nhiều hơn bò là do :

A Truyền thống chăn nuôi trâu B Trâu ưa ẩm và chịu được lạnh hơn bò thích hợp

khí hậu của vùng

C Có các đồng cỏ rộng hơn D Trâu chịu lạnh kém hơn bò

Câu 19 : Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và Trung du là do khu vực này có :

A Thị trường tiêu thụ lớn, ổn định B Nguồn lao động dồi dào, kỹ thuật cao

C Địa hình và đất đai phù hợp D Cơ sở hạ tầng kỹ thuật hiện đại

Câu 20 : Trong cơ cấu diện tích các loại cây trồng, cây công nghiệp có xu hướng tăng về tỷ trọng là do :

A Lao động có kinh nghiệm sản xuất B Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát

triển

C Tác dụng xóa đói, giảm nghèo D Đem lại hiệu quả kinh tế xã hội cao

Câu 21 : Để phát triển chăn nuôi trâu bò, trung du miền núi Bắc Bộ chưa cần thiết phải :

A Cải tạo các đồng cỏ để giải quyết nguồn thức ăn

B Tăng cường hợp tác với các nước láng giềng

C Phát triển giao thông vận tải gắn với thị trường tiêu thụ

D Đa dạng các sản phẩm chăn nuôi

Trang 3

Câu 22 : Thê mạnh của vùng đồi núi đới với sản xuất nông nghiệp là :

A Chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả và chăn nuôi gia súc lớn

B Chuyên canh cây công nghiệp cây lương thực và chăn nuôi gia súc lớn

C Chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả và chăn nuôi gia cầm

D Chuyên canh cây lương thực, cây ăn quả và chăn nuôi gia súc nhỏ

Câu 23 : Chăn nuôi lợn và gia cầm phân bố chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

do :

A Điều kiện tự nhiên thuận lợi B Lực lượng lao động đông đảo, nhiều kinh

nghiệm

C Cơ sở vật chất – kỹ thuật phát triển D Có nguồn thức ăn đảm bảo, thị trường tiêu thụ

lớn

Câu 24 : Cho biểu đồ sau :

Cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây của nước ta năm 1990 và 2014

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào đúng :

A Tỷ trọng cây lương thực lớn nhất nhưng lại giảm tới 10.8% trong giai đoạn trên

B Tỷ trọng cây công nghiệp còn rất thấp dưới 10%

C Tỷ trọng cây thực phẩm và các cây khác tăng 3.1% trong giai đoạn 1990-2014

D Từ năm 1990 đến năm 2014, tỷ trọng cây lương thực tăng 8%

Câu 25 : Các cây công nghiệp hàng năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là :

Câu 26 : Cho bảng số liệu :

Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây của nước ta qua các năm

(Đơn vị : Nghìn ha)

Cây thực phẩm, cây ăn

quả, cây khác

Nhận xét nào sau đây đúng từ bàng số liệu trên :

A Diện tích gieo trồng của nước ta tăng, diện tích tăng nhiều nhất là nhóm cây lương thực

B Diện tích gieo trồng của nước ta tăng, diện tích tăng nhiều nhất là nhóm cây công nghiệp

C Diện tích gieo trồng của nước ta tăng, diện tích tăng nhiều nhất là nhóm cây thực phẩm, cây ăn quả và

cây khác

D Diện tích gieo trồng của nước ta tăng, mức độ tăng của các nhóm bằng nhau

Câu 27 : Tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất ở Tây Nguyên :

Câu 28 : Về điều kiện sinh thái nông nghiệp vùng nào chịu ảnh hưởng của mùa khô sâu sắc ?

C Trung du miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Hồng

Câu 29 : Chiếm tỉ trọng cao nhất trong nguồn thịt của nước ta là:

Câu 30 : Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lớn hơn Đồng bằng sông Hồng do :

A Có diện tích trồng cây lương thực lớn hơn B Có trình độ thâm canh cao hơn

C Có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời

hơn

D Có năng suất lúa cao hơn

Trang 4

Câu 31 : Ngành chăn nuôi nào ở nước ta cung cấp lượng thịt lớn nhất ?

A Chăn nuôi trâu B Chăn nuôi gia cầm C Chăn nuôi lợn D Chăn nuôi bò Câu 32 : Căn cứ vào biểu đồ diện tích và sản lượng lúa nước ta (2007) Ở Atlat trang 19, trong giai đoạn

2000-2007, diện tích lúa của nước ta :

Câu 33 : Căn cứ vào Atlat trang 19, tỉnh có số lượng trâu bò ít nhất Bắc Trung Bộ là :

Câu 34 : Cho bảng số liệu :

Sản lượng cà phê và khối lượng cà phê xuất khẩu của nước ta

(Đơn vị : Nghìn tấn)

Nhận xét nào sau đây đúng từ bảng số liệu trên :

A Từ năm 1980 đến năm 2000, sản lượng cà phê nhân ít hơn số lượng cà phê xuất khẩu

B Từ năm 1980 đến năm 2014, sản lượng cà phê nhân tăng lên 167.7 lần

C Từ năm 2005 đến năm 2014, sản lượng cà phê nhân nhiều hơn số lượng cà phê xuất khẩu

D Từ năm 1980 đến năm 2014, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng lên 500 lần

Câu 35 : Loại cây công nghiệp dài ngày mới trồng nhưng đang phát triển mạnh ở Tây Bắc là :

Câu 36 : Nguyên nhân quan trọng nhất khiến năng suất lúa của nước ta tăng nhanh là do :

A Phát triển thủy lợi B Sử dụng nhiều máy móc nên công nghiệp chế

biến phát triển nhanh chóng

C Sử dụng nhiều vật tư nông nghiệp D Sử dụng nhiều giống mới, năng suất cao

Câu 37 : Căn cứ vào Atlat trang 18, hai vùng tập trung quy mô diện tích đất trồng cây lương thực thực phẩm và

cây hàng năm lớn nhất nước ta là :

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

C Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên

D Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 38 : Căn cứ Atlat trang 19, hai vùng tập trung diện tích đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả ở

nước ta là :

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long

C Tây Nguyên và Đông Nam Bộ D Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ Câu 39 : Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những năm qua

là :

A Sản phẩm không bị cạnh tranh trên trường quốc tế

B Nhà nước đã bao tiêu sản phẩm từ cây công nghiệp

C Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn tất

D Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa

Câu 40 : Một mô hình sản xuất hàng hóa trong ngành chăn nuôi ở nước ta là :

A Kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cung, tự cấp

B Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

C Hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh

D Kinh tế hộ gia đình chăn nuôi theo hình thức quảng canh

Câu 41 : Việc mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực nước ta trong giai đoạn 1990-2005 diễn ra chủ yếu ở :

A Đồng bằng sông Cửu Long B Miền núi và Trung du

C Đồng bằng duyên hải miền Trung D Đồng bằng sông Hồng

Câu 42 : Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là :

Trang 5

Câu 43 : Cho bảng số liệu :

Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm nước ta qua các năm (Năm 1990=100%)

1990 1995 2000 2005 2010 2014

100 103.8 101.5 102.4 100.8 88.0

100 116.7 132.4 177.8 186.3 167.9

100 133 164.7 223.8 223.3 218.3

100 132.3 182.6 204.7 279.8 305.1 Nhận xét nào sau đây đúng từ bảng số liệu trên :

A Giai đoạn 1990-2014, đàn gia súc, gia cầm của nước ta đều tăng

B Đàn lợn có tốc độ tăng thứ 2, tăng 118,3%

C Đàn bò tăng 167,9%

D Đàn gia cầm có tốc độ tăng nhanh nhất, tăng 305,1%

Câu 44 : Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở :

A Đông Nam Bộ và duyên hải Miền Trung B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu

Long

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

Câu 45 : Nguyên nhân chủ yếu khiến cho đàn trâu của nước ta có xu hướng giảm :

A Điều kiện khí hậu không thích hợp cho trâu

phát triển

B Đàn trâu bị chết nhiều do dịch bệnh

C Nhu cầu sức kéo giảm D Nuôi trâu hiệu quả kinh tế thấp hơn nuôi bò Câu 46 : Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là :

A Đảm bảo nhu cầu trong nước và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới

B Diện tích tăng nhanh, cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi

C Sản lượng tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ cho nhu cầu hơn 90 triêu dân

D Bước đầu hình thành các vùng trọng điểm lương thực hàng hóa

Câu 47 : Căn cứ vào Atlat trang 19, hai tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta :

Câu 48 : Cho bảng số liệu :

Diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm qua các năm

(Đơn vị : Nghìn ha)

Nhận định nào sau đây đúng :

A Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh, diện tích cây công nghiệp hàng năm biến động qua các

năm

B Diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm đều tăng

C Diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm đều giảm

D Diện tích cây công nghiệp lâu năm biến đông, diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng nhanh qua các

năm

Câu 49 : Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là :

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu

C Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

Câu 50 : Năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước ta là do :

C Đẩy mạnh sản xuất theo hình thức thâm canh D Người lao động có nhiều kinh nghiệm

Câu 51 : Nguyên nhân chính để chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố nước ta ?

A Công nghiệp chế biến thức ăn đảm bảo, nhiều giống tốt

B Dịch vụ giống và thú y phát triển

Trang 6

C Có các đồng cỏ rộng, điều kiện tự nhiên thuận lợi

D Thị trường tiêu thụ lớn, cơ sở vật chất kỹ thuật phát triển

Câu 52 : Căn cứ vào Atlat trang 19, nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố các cây công nghiệp của

nước ta ?

A Các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta có cơ cấu ngành đa dạng

B Đồng bằng sông Cửu Long chỉ chuyên canh cây công nghiệp hàng năm

C Mía và lạc là hai sản phẩm cây công nghiệp chuyên môn hóa của Bắc Trung Bộ

D Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là 2 vùng trồng cà phê và cao su lớn nhất nước ta

Câu 53 : Cho bảng số liệu sau đây :

Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của nước ta, trung du miền núi bắc bộ và Tây

Nguyên năm 2013

(Đơn vị : Nghìn ha)

Cả nước Trung du miền

núi Bắc Bộ

Tây Nguyên

Từ bảng số liệu trên cho thấy : So với Tây Nguyên thì Trung du miền núi Bắc Bộ có :

A Diện tích trồng cà phê và chè lớn hơn B Diện tích trồng cà phê lớn hơn

C Diện tích trồng cao su lớn hơn D Diện tích trồng chè lớn hơn

Câu 54 : Ý nào dưới đây là đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong năm qua :

A Các giống vật nuôi cho năng suất cao B Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ôn

định

C Số lượng vật nuôi ngày càng giảm D Dịch bệnh hại vật nuôi đã được đẩy lùi

Câu 55 : Ngành chăn nuôi lợn phát triển ở Trung du miền núi Bắc Bộ là do :

A Có thị trường tiêu thụ lớn B Có nguồn lao động đông đảo

C Có diện tích trồng hoa màu lớn D Có khí hậu thuận lợi

Câu 56 : Căn cứ vào biểu đồ diện tích và sản lượng lúa nước ta (2007) Ở Atlat trang 19, trong giai đoạn

2000-2007, sản lượng lúa của nước ta :

Câu 57 : Cây công nghiệp có vị trí quan trọng nhất đối với Đông Nam Bộ là :

Câu 58 : Vùng có diện tích trồng lúa lớn nhất nước ta là :

C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 59 : Căn cứ vào bản đồ cây công nghiệp ở Atlat trang 19, cây công nghiệp nào sau đây không phải là sản

phẩm chuyên môn hóa của vùng duyên hải Nam Trung Bộ ?

Trang 7

01 28 55

Ngày đăng: 23/10/2018, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w