1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng GOC He thong tu dong AIS

21 361 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 5,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu hàng hải – bài giảng GOC sẽ cung cấp cho các bạn kiến thức về hệ thống thông tin GMDSS và 1 số phướng pháp sử dụng máy móc thiết bị, cũng như nguyên lý hoạt động Hi vọng tài liệu sẽ cung cấp kiến thức cho các bạn.

Trang 1

Hệ thống nhận dạng tự động AIS (Automatic Indentification System)

1 Khái niệm:

• Hệ thống nhận dạng tự động – AIS là hệ thống thông

tin thu phát tự động hoạt động trên dải tần VHF hàng hải

trao đổi dữ liệu giữa tàu với nhau và tàu với đài bờ.

• Có khả năng kết hợp với hệ thống vệ tinh Inmarsat C

để tăng cự ly thông tin

• AIS là thiết bị bắt buộc phải trang bị cho các phương

tiện giao thông hàng hải.

• Tăng cường cho thông tin TK-CN, An toàn, An ninh,

An toàn sinh mạng trên biển.

Trang 2

Hệ thống nhận dạng tự động AIS (Automatic Indentification System)

2 Thiết bị lắp đặt trên tàu có 2 loại:

Loại A (Class A) thiết bị bắt buộc phải lắp đặt của IMO.

Loại B (Class B) thiết bị không bắt buộc lắp đặt của IMO.

3 Công ước SOLAS sửa đổi:

Các tàu vận tải 300 tấn trở lên hoạt động vùng biển Quốc tế, 500

tấn trở lên hoạt động ở các vùng biển và các tàu khách đóng từ 01/07/2002 phải trang bị AIS

Các tàu đóng sau 01/07/2002 phải trang bị AIS thời gian như sau:

- Tàu khách chậm nhất đến 01/07/2003

- Tàu dầu tính từ lần đầu tiên kiểm tra không chậm hơn

01/07/2003

- Các tàu khác từ 50.000 tấn không chậm hơn 01/07/2004

- Các tàu khác từ 300 tấn đến dưới 50.000 tấn không chậm hơn 01/07/2004 hoặc 31/12/2004.

Trang 3

AIS Class A Transponders will transmit the following data that can be received from your AIS:

Static Information Dynamic Information Voyage related Information (Tĩnh) (Động) (Liên quan hành trình)

Name Position Destination

Type of ship  Speed Over Ground Depth

Call sign Course Over Ground  ETA

MMSI number  Rate Of Turn  Navigational Status

IMO number Heading

Size

AIS Class B Transponders will transmit the following data that can be received from your AIS:

Static Information Dynamic Information Voyage related Information

Type of ship  Speed Over Ground

Call sign Course Over Ground

MMSI number  Heading (If applied)

Size

Trang 4

AIS- Thông tin tĩnh

Static

Infomation Cập nhật mỗi 6s hoăc khi có yêu cầu từ mạng bờ.

MMSI MMSI – Maritime Mobile Service Identity

Call sign and

name Được thiết lập khi lắp đặt và thay đổi nếu thay đổi sở hữuIMO Được thiết lập khi lắp đặt và thay đổi nếu thay đổi sở hữu

Trang 5

AIS- Thông tin động

Tự động cập nhật từ thiết bị định vị, với điều kiện là thiết

bị này có tính COG (hướng đi đã hiệu chỉnh)Speed over

ground (SOG) Tự động cập nhật từ thiết bị định vị, với điều kiện là thiết bị này có tính SOG (tốc độ đã hiệu chỉnh)Heading Tự động cập nhật từ thiết bị chỉ hướng

Trang 6

Khả năng cập nhật thông tin vị trí của các tàu lân cận và mạng bờ rất thuận lợi cho các Cơ quan cần các thông tin này.

Tốc độ cập nhật được kiến nghị như sau:

Các thông tin tĩnh cập nhật mỗi 6s, thông tin liên quan đến chuyến đi 6s hoặc khi có thay đổi.

Tốc độ cập nhật kiến nghị cho AIS phù hợp với tiêu chuẩn IMO

AIS- Tốc độ cập nhật

Trang 7

AIS- Tốc độ cập nhật

Tốc độ cập nhật khiến nghị cho các thiết bị AIS không phù hợp với IMO

Trang 8

Hệ thống nhận dạng tự động AIS (Automatic Indentification System)

4 Thiết bị AIS trợ giúp hàng hải:

Hiện nay hệ thống đèn biển, phao, phao đèn, Racon đang

sử dụng trợ giúp hàng hải bị hạn chế vì quan sát bằng mắt thường hoặc Radar bị ảnh hưởng lớn bởi môi trường như mưa, sương mù.

AIS sẽ có thể khắc phục nhược điểm trên để trợ giúp hành

hải (Aids to Navigation AIS)

Trang 9

Hệ thống nhận dạng tự động AIS (Automatic Indentification System)

Cấu hình thiết bị AIS trợ giúp hành hải

Trang 11

LẮP ĐẶT AIS

Trang 12

Hệ thống nhận dạng tự động AIS (Automatic Indentification System)

5 Hệ thống AIS đài bờ (Shore Base Station).

Được trang bị dọc theo bờ biển, nhiệm vụ trao đổi thông

tin với các AIS khác, thành phần gồm:

- Trạm thu phát AIS

- Trung tâm điều khiển AIS

Tinh năng:

- Nhận các dữ liệu phát từ AIS trên tàu, Máy bay TK-CN,

đèn biển, phao tiêu

- Xử lý và hiển thị trên bản đồ điện tử.

- Theo dõi, kiểm soát hoạt động của tàu thuyền có trang bị

AIS

- Phát và cung cấp dữ liệu an toàn hàng hải cho tàu thuyền.

Trang 13

Hệ thống nhận dạng tự động AIS (Automatic Indentification System)

6 Trung tâm điều khiển

Có nhiệm vụ tiếp nhận dữ liệu chuyển về từ các trạm thu phát AIS, cũng tiếp nhận các thông tin cấp cứu an toàn hàng hải từ các tổ chức có liên quan, chuyển tới các trạm thu phát AIS để phát đi cho các tàu

Trang 14

Hệ thống nhận dạng tự động AIS (Automatic Indentification System)

Server điều khiển

Server lưu trữ

xử lý dữ liệu

Kết nối

Trang 15

Hệ thống nhận dạng tự động AIS (Automatic Indentification System)

Organized Time Division Multiple Access)

26.7 ms(256 bits)).

Trang 16

CÁC THÔNG TIN CHÍNH SIS-5

Thông tin tĩnh

khác)

- Thông tin liên quan đến tuyến

Trang 17

CÁC THÔNG TIN CHÍNH SIS-5

Thông tin động

- Các thông điệp ngắn liên quan đến vấn đề an toàn.

Trang 18

HIỂN THỊ CÁC TÀU KHÁC

Khi MKD mở, màn hình hiển

thị theo tên tàu

Nếu muốn hiển thị theo số MMSI, nhấn F1 ở bên phải

Ta dùng nút F3 (SORT) nếu muốn sắp xếp theo Bán kính quanh

tàu (RNG ▲) ‘khoảng cách’ hay theo Phương vị (BRG ▲)

Trang 19

Muốn MKD hiển thị dạng sơ đồ, từ màn hình ban đầu nhấn nút F2 (PLOT)

Có thể điều chỉnh Heading-Up hay North-Up bằng phím F4

Điều chỉnh bán kính hiển thị trong giới hạn 0,25 – 32nm bằng nút ▲ và ▼ ,

di chuyển đến các tàu mục tiêu khác bằng nút ◄ và ►

Nhấn F1 để trở lại hiện thị dạng list

Muốn xem thông tin tàu mục tiêu nhấn F2 nhấn ▲ và ▼ để xem các trang thông tin

Trang 20

Biểu Thị Tàu Của mình

Từ màn hình ban đầu nhấn F4 (OWN) , ta có 3 trang, nhấn ▼ để xuống xem

các trang

Trang 21

Nhấn nút MENU ở MKD

ta có các chức năng sau

Ngày đăng: 28/07/2017, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w