Thành ngữ trong tiếng anh, thành ngữ trong thi đại học, thành ngữ về cuộc sống, thành ngữ đầy đủ nhất có tiếng anh lẫn tiếng việt, thành ngữ dùng trong học tập, thành ngữ dùng để thi các chứng chỉ, thành ngữ trong giao tiếp.
Trang 1Thành ngữ trong tiếng anh.
1 Advanced in years: già, không còn trẻ
He was well advanced in years before starting his new experiments
Ông ấy đã già lắm rồi trước khi bắt đầu những thí nghiệm mới
2 In the air: không chắc chắn
Our holidy plans are still in the air
Kế hoạch kỳ nghỉ của chúng ta vẫn chỉ là kế hoạch (chưa được thực hiện, không chắc có thể thực hiện)
3 Be in the blues, feel (or look) blue: thấy buồn, kiệt sức
I am feeling rather blues today
Tôi thấy khá buồn hôm nay
You look blue What's the matter?
Trong bạn khá buồn, chuyện gì thế?
4 In black and white: bằng viết (Giấy trắng mực đen)
I won't believe it unless I see it in black and white
Tôi không tin nếu tôi không thấy nó trên giấy trắng mực đen
5 Every now and then (from time to time): luôn luôn, lần này tới lần khác
I meet him every now and then at the club
Tớ gặp cậu ấy hết lần này tới lần khác ở câu lạc bộ
Trang 26 Give someone a hand: giúp ai đó một tay
Give me a hand with this bookcase It's too heavy for me to move it alone
Hãy giúp tớ một tay với giá sách này Nó quá nặng, tớ không di chuyển một mình được
7 Stand on one's own feet: Đứng lên bằng đôi chân của mình
At least Sam was able to stand on his own feet again
It nhất thì Sam đã lại có thể đứng lên bằng đôi chân của mình
8 Step by step: Từng bước một
A foreign language must be learned step by step
Một ngoại ngữ cần được học từng bước một
9 Keep in touch with: Giữ liên lạc
She still keeps in touch with me until now
Cô ấy vẫn giữ liên lạc với tôi cho tới bây giờ
10 Know what's what: hiểu thông suốt, hiểu biết rõ ràng
He is a smart young man He knows what's what
Cậu ta là bạn trẻ thông minh Cậu ta biết rất rõ
11 Make a living: Kiếm sống
Trang 3He had to make his own living ever since he was sixteen Cậu ấy đã phải tự kiếm sống khi mới 16 tuổi
12 A clean fast is better than a dirty breakfast
Giấy rách phải giữ lấy lề
13 A bad beginning makes a bad ending
Đầu xuôi đuôi lọt
14 Ignorance is bliss
Không biết thì dựa cột mà nghe
15 A stranger nearby is better than a far-away relative Bán anh em xa mua láng giềng gần
16 Beauty is but skin-deep
Cái nết đánh chết cái đẹp
17 In Rome do as Romans do
Nhập gia tùy tục
18 A swallow cant make a summer
Một cánh én nhỏ không làm nên mùa xuân
Trang 419 Calamity is man's true touchstone Lửa thử vàng, gian nan thử sức
20 Diamond cut diamond
Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
21 Catch the bear before tou sell his skin Chưa đỗ ông Nghè đã đe hàng tổng
22 Diligence is the mother success
Có công mài sắt có ngày nên kim
23 So many men, so many minds
Chín người, mười ý
24 Far from eye, far from heart
Xa mặt cách lòng
25 It's a small world
Trái đất tròn
26 No pain, no gain
Có chí thì nên
Trang 526 Back to the drawing board- quay đầu lại với việc viết ý tưởng lên bảng: bắt đầu lại sau khi đã thất bại
Ví dụ: Well, that didn't work at all, so it's back to the drawing board, I guess
Mọi việc không thành công, nên tôi nghĩ là, mình phải bắt đầu lại rồi
27 Bark up the wrong tree- chó sủa sai cây: tin, theo đuổi thứ gì sai, không phù hợp; nhầm lẫn
Ví dụ: After three failed marriages I realized that I may have been barking up the wrong tree and should abandon the search for the perfect wife
Sau ba lần thất bại hôn nhân, tôi nhận ra rằng mình đã nhầm lẫn và nên từ bỏ việc tìm kiếm người vợ hoàn hảo
28 Be glad to see the back of
Ví dụ: After his mother-in-law stayed for two weeks, she was glad to see the back
of her
Sau khi bà mẹ chồng đến chơi 2 tuần, cô ấy vô cùng hân hoan được tiễn bà về
29 Beat around the bush- khua gậy quanh bụi rậm: tránh nói đến vấn đề trọng tâm
Ví dụ: Please stop beating around the bush and tell me what the problem is!
Thôi việc lảng tránh đi và nói rõ cho tôi nghe vấn đề là gì nào
Trang 630 Bend over backwards- to try very hard to do something good or helpful - còng lưng lên làm việc
Ví dụ: They bent over backwards to make sure everything was just right for the visit
Họ còng lưng lên làm việc để có thể đảm bảo rằng mọi thứ trong chuyến đi được như ý