1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cặp thành ngữ trong tiếng anh pptx

7 436 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 148,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cặp thành ngữ trong tiếng anh Thành ngữ là một hình thức ngôn ngữ đặc biệt được tạo nên bởi một nhóm từ từ đơn giản đến phức tạp kết hợp với nhau tạo nên những cụm từ có ý nghĩa khác

Trang 1

Cặp thành ngữ trong tiếng anh

Thành ngữ là một hình thức ngôn ngữ

đặc biệt được tạo nên bởi một nhóm từ

(từ đơn giản đến phức tạp) kết hợp với nhau tạo nên

những cụm từ có ý nghĩa khác biệt so với các từ ngữ

đơn lẻ Cặp thành ngữ (idiomatic pairs) bao gồm các

từ loại giống nhau: cặp danh từ, cặp động từ hoặc

tính từ Ý nghĩa của cặp thành ngữ phần nào được

phản ánh qua sự kết hợp giữa các từ đơn lẻ với nhau

Cặp thành ngữ danh từ và động từ

Trang 2

Các danh từ và động từ “cặp” với nhau để tạo nên ý nghĩa

khác biệt, trong các câu sau sẽ xuất hiện ở ngữ cảnh cụ

thể trong các câu sau:

- It's impossible to get any peace and quiet in this house

with you two arguing all the time

- She puts body and soul into her work with the girl

guides She is an inspired leader

- You'll risk life and limb if you decide to go white-water

rafting after such heavy rainfall

Trang 3

- I know this hotel isn't very good, but all the better

accommodation is taken, so we'll just have to grin and

bear it

- I've asked him politely already Surely he doesn't want

me to bow and scrape

- He was ranting and raving about the price of everything

in Britain Why doesn't he go and live abroad, if he's

unhappy?

Trong các câu trên xuất hiện các thành ngữ phổ biến như

sau: peace and quiet, body and soul, life and limb, grin

Trang 4

and bear it, bow and scrape, rant and rave Bạn đã

chắc chắn hiểu được ý nghĩa của các cặp thành ngữ đấy

chưa? Hãy tham khảo những gợi ý sau để kiểm chứng

nhé!

peace and

quiet

a period of quiet and calm, thường

đi với các động từ: have/get/enjoy

= some (tận hưởng sự thảnh thơi)

body and

soul

physical and mental energy, thường

xuất hiện thành cụm: put body and

soul into (dốc sức vào việc gì)

Trang 5

life and

limb

risk death or serious injury, trong cụm:

risk life and limb (Liều mạng)

grin and

bear it

put up with something unpleasant

because it cannot be changed (ngậm

bồ hòn làm ngọt)

bow and

scrape

show too much respect to someone

(hạ mình)

rant and

rave

protest or complain in a loud and

excited manner (thè môi bĩu mỏ

(thông tục))

Trang 6

Khi chúng ta đề cập đến hòa bình (peace) và yên tĩnh

(quiet) thì có nghĩa là chúng ta đang cầu mong một cảm

giác thảnh thơi và yên bình, hay khi chúng ta sử dụng

danh từ: cơ thể (body) và tâm hồn (soul) khi chúng ta

muốn diễn tả trạng thái muốn toàn tâm toàn ý, đặt hết tâm

lực vào thực hiện điều gì đó Tiếng Anh quả là thú vị và

khiến cho chúng ta luôn có mong muốn khám phá đúng

không bạn? Mời các bạn hãy tiếp tục đồng hành cùng cặp

thành ngữ trong phần tiếp theo nhé!

Ngày đăng: 02/08/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w