1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 4 tập 2

101 314 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chữ nhật ABCD; AB và BC là một cặp cạnh vuông góc với nhau.. Hãy nêu tên từng cặp cạnh còn lại vuông góc với nhau có trong hình chữ nhật đó.. Nối mỗi hình bình hành với số đo di

Trang 1

TOÁN LỚP 4TUẦN 19

 Dấu hiệu chia hết cho 2,5,9,3

 Ki- lô-mét vuông

 Hình bình hành, diện tích hình bình hành

ĐỀ 1: ÔN TẬP CƠ BẢN Bài 1.Viết tiếp vào chỗ chấm:

………

Bài 3 Viết chữ số thích hợp vào ô trống sao cho:

a) 7 5 chia hết cho 3 c) 48 chia hết cho 9

b) 63 chia hết cho 2 d) 19 chia hết cho 5

Bài 4 Cho hình chữ nhật ABCD; AB và BC là một cặp cạnh vuông góc với

nhau Hãy nêu tên từng cặp cạnh còn lại vuông góc

với nhau có trong hình chữ nhật đó

Bài 5 Dùng êke để kiểm tra góc vuông rồi nêu tên từng cặp đoạn thẳng

vuông góc với nhau:

D C

B A

Trang 2

216 cm2

98 cm2

81 cm2

18cm

12cm

8cm 12cm

K

N

M

Q

P

I K

H G

D C

B A

Bài giải :

………

………

………

………

………

………

Bài 6 a) Vẽ đường thẳng đi qua điểm M và song song với đường thẳng AB M B A b) Vẽ đường thẳng đi qua điểm N và vuông góc với đường thẳng CD

N

D C

Bài 7 Nối mỗi hình bình hành với số đo diện tích các hình đó:

2

Trang 3

96 cm2

9cm

14 cm

Bài 8 Một hình chữ nhật có chiều rộng 15 cm Chiều dài gấp 3 lần chiều

rộng Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó

Bài giải:

………

………

………

………

………

………

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO Bài 1. a) Điền vào ô trống một chữ số thích hợp để các số sau đây chia hết cho 2 mà không chia hết cho 3 48 2 6 666 9999 1235 2 b) Điền vào ô trống một chữ số thích hợp để các số sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 2: 111 1 44 45 3333

14 3 Bài 2 Không tính giá trị biểu thức, có thể chắc chắn giá trị mỗi biểu thức sau chia hết cho số nào trong các số 2, 3, 5, 9? Vì sao? a) 475 + 25 ¿ 17 ………

………

………

………

b) 420 ¿ 26 – 420 ¿ 16 ………

………

Trang 4

………

c) 19 323 ………

………

………

………

d) 417 ¿ 7 – 936 ………

………

………

………

Bài 3 Cho ba chữ số 0; 1; 5 Hãy viết tất cả các số có các chữ số khác nhau chia hết cho 3 ………

………

………

………

………

………

Bài 4 Cho hình chữ nhật ABCD; AB và DC là cặp cạnh song song với nhau Hãy nêu tên từng cặp cạnh song song còn lại của hình chữ nhật Bài giải : ………

………

………

………

………

………

Bài 5 Điền vào chỗ chấm số và đơn vị thích hợp: Chiều cao 45 m 84 dm Độ dài đáy 60 m 25 cm

Diện tích hình bình hành 875 cm2 2 184 dm2

Bài 6 Một hình bình hành ABCD có cạnh đáy CD dài 32 cm, cạnh bên BC

dài 21 cm, chiều cao AH dài 15 cm

a) Tính chu vi hình bình hành

b) Tính diện tích hình bình hành

4

B A

D C

B A

Trang 5

Bài giải:

………

………

………

Bài 7 Một mảnh đất hình bình hành có đáy là 108m, biết đáy dài gấp 3 lần chiều cao tương ứng Tính diện tích mảnh đất đó Bài giải: ………

………

………

………

………

………

TUẦN 20

 Phân số Phân số và phép chia

số tự nhiên

 Phân số bằng nhau

ĐỀ 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

Bài 1 Đọc và viết số thích hợp vào ô trống:

Sáu phần mười một

9 8

Mười hai phần chín

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 7 : 9 =

7

5

9 c) 12 : 12 = 12

5

Bài 3 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

Trang 6

d) Phân số mười bảy phần mười tám viết là

Bài 4 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

D

2123

D

98

D

1112

Bài 5 Chọn hình thích hợp để tô màu và biểu thị đúng phân số

2

5

Bài 6 Tìm x biết:

Trang 7

a)

x

4 =

15

x−2

24

15

c) x+4 11 = 120 11 d) x×4 8 = 7 4

Bài 7 Tô màu vào mỗi hình dưới đây (theo mẫu):

1 2

1 8

5 12

3

8

B A

1 5

Bài 8

a) Ba phần tư của một mét là bao nhiêu xăng – ti – mét ?

b) Một phần năm của nửa ki- lô – mét vuông là bao nhiêu đề - xi- mét vuông ?

c) Năm phần sáu của một giờ là bao nhiêu giây ?

Trang 8

Bài giải:

a) ………

………

………

………

………

………

b) ………

………

………

………

………

………

c) ………

………

………

………

………

………

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO Bài 1 Viết thương của mỗi phép chia dưới dạng phân số: a) 13 : 14 = b) 21 : 19 = c) 18 : 6 = d) 23 : 21 =

Bài 2 Cho 4 số tự nhiên: 1, 2, 3, 4 a) Hãy lập tất cả các phân số nhỏ hơn 1 từ các số đã cho b) Hãy lập tất cả các phân số lớn hơn 1 từ các số đã cho Bài giải: ………

………

………

………

………

………

Bài 3 Điền số hoặc phân số thích hợp:

Trang 9

b)

5

5 7

c)

25

4 9

d)

3

1 2

e)

36

27 63

Bài 6 Mỗi đoạn thẳng dưới đây đều được chia thành các phần có độ dài

Trang 10

Bài 7 Cho các dãy phân số : 35 , 46 , 57, 68,……….

a) Xác định quy luật của dãy phân số trên b) Viết ba phân số tiếp theo vào dãy phân số trên Bài giải : a) ………

………

………

………

………

………

b) ………

………

Bài 8 Bà đi chợ mua một rổ trứng vừa trứng gà vừa trứng vịt vừa trứng ngỗng Số trứng gà bằng 1 2 tổng số quả trứng, còn số trứng vịt bằng 1 3 tổng số quả trứng Hỏi số quả trứng gà ít hơn hay nhiều hơn số quả trứng vịt? Bài giải: ………

………

………

………

………

………

TUẦN 21

Rút gọn phân số

Quy đồng mẫu số các phân số

ĐỀ 1: ÔN TẬP CƠ BẢN Bài 1 Nối các phân số bằng nhau:

a)

12

30 48

b)

5

5 7

Trang 11

c)

25

4 9

d)

3

1 2

e)

36

27 63

Bài 2 Rút gọn các phân số:

a) 9

12 = ……… c)

15

25 =………

e) 24 20 = ………

b) 49 63 = ……… d) 72 48 =………

g) 65 38 = ………

Bài 3 Trong các phân số: 5 12 ; 6 12 ; 9 15 ; 8 17 ; 11 21 ; 12 21 . a) Các phân số tối giản là những phân số nào? b) Rút gọn những phân số còn lại ………

………

………

………

Bài 4 Cho các phân số: 4 7 ; 9 17 ; 21 49 ; 18 34 ; 8 14 ; 36 98 . Hãy tìm những phân số bằng nhau? ………

………

………

………

Bài 5 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) Trong các phân số

4

8 ;

7

9 ;

21

12 ;

9

21 Phân số tối giản là:

A

4

7

21 12

D

9 21

Trang 12

b) Phân số

7

14 rút gọn được phân số tối giản là:

A

7

2

1 2

D 6

4

c) Phân số

9

21 rút gọn được phân số tối giản là:

A

1

1

1 7

D

3 7

Bài 6 Tìm bốn phân số bằng phân số 6

8 :

Bài giải :

………

………

………

………

Bài 7 Quy đồng mẫu số các phân số: a) 2 5 3 4 c) 4 7 3 5 ……… ………

……… ………

………

………

b) 59 5 12 d) 2 25 4 75 ………

………

………

………

………

………

Bài 8 Rút gọn các phân số: a) 2625 125 =

Trang 13

1254732

Trang 14

15 8

12 12

4 5

20 20

Bài 4 Tìm x:

a)

x

27 =

2

35

49 =

10

x

c) x+4 15 = 4 5 d) x−2 3 = 1 3

Bài 5 Nhà bạn Dung Nhi sử dụng bếp ga để nấu ăn Cứ 4 tháng thì dùng hết 5 bình ga a) Hỏi trung bình mỗi tháng nhà Dung Nhi dùng hết mấy phần bình ga b) Nếu mỗi bình giá 450 000 đồng Tính số tiền trung bình mà nhà Dung Nhi đã dùng để mua ga hàng tháng? Bài giải: ………

………

Trang 15

………

………

………

Bài 6 Quy đồng mẫu số các phân số : c) 8 9 4 3 c) 2 7 4 5 ……… ………

……… ………

………

………

d) 6 11 7 12 d) 5 6 13 24 ………

………

………

………

………

………

Bài 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a)

15

20 =

15:5 20:5 =

3

9 20

=

9:3

20:5 =

3 4

c)

36

64 =

36:9

4

35 80

=

35:5

80:5 =

7 16

TUẦN 22

 Rút gọn phân số

 So sánh hai phân số cùng mẫu,

khác mẫu

ĐỀ 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

Trang 16

Bài 1 Viết các phân số 34, 56, 78, 1112, 1936 thành các phân số có mẫu số

chung là 72:………

Bài 2 Viết các phân số lần lượt bằng 3, 1 6, 1 5, 1 10, 1 15 với mẫu số chung là 30:…………

Bài 3 a) Khoanh vào phân số lớn nhất: 17, 67, 47, 27, 57, 37 b) Khoanh vào phân số bé nhất: 6 8, 5 8, 7 8, 3 8, 4 8 Bài 4 Sắp xếp các phân số 1 4, 4 7, 2 5, 1 2, 8 9, 5 7. a) Theo thứ tự từ bé đến lớn b) Theo thứ tự lớn đến bé Bài 5 Điền dấu < , >, = thích hợp vào ô trống: a) 78 68 c) 35 45

e) 11 6 115 b) 1312 1 d) 49 1

g) 1313 1 Bài 6 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Trong các phân số : 8 10, 6 7, 3 4, 9 8, 12 15, 13 12 a) Các phân số bé hơn 1 là :………

b) Các phân số lớn hơn 1 là :………

c) Các phân số bằng 4 5 là :………

Bài 7 Tìm ba phân số hơn 37 và lớn hơn 38 Bài giải: ………

………

………

………

Trang 17

………

Bài 8 Cho bốn số tự nhiên: 1, 2, 3, 4 a) Hãy lập tất cả các phân số nhỏ hơn 1 từ các số đã cho b) Hãy lập tất cả các số lớn hơn 1 từ các số đã cho Bài giải: ………

………

………

………

………

………

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước hình đã được tô đậm 3 4 hình đó: D C B A Bài 2 Quy đồng mẫu số các phân số: a) 13, 125 và 98 b) 45, 103 và 2 3 ………

………

………

………

………

………

Bài 3 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Trang 18

a) 12 7 68 b) 11 3 14

c) 1824 2736 d) 11 8 13 8 e) 1 67

g) 2415 3925 Bài 4. a) Viết các phân số 4 11, 7 11, 8 11, 9 11, 6 11, 5 11 theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Viết các phân số 6 17, 12 17, 8 17, 3 17, 21 17 theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : a) 59 > 18 7 b) 47 < 5 14

c) 11 = 3 33 8 d) 30036 > 50 4

Bài 6 Bác Hoa có một thửa ruộng, bác trồng cà chua và dưa chuột Diện tích cà chua là 4 11 thửa ruộng, còn diện tích dưa chuột là 5 12 thửa ruộng Hỏi Bác Hoa dành nhiều diện tích cho cây nào hơn ? Bài giả :

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

TUẦN 23

Luyện tập chung

Rút gọn phân số, so sánh hai phân số

……… ………

……… ………

……… ……… b) 6

……… ………

Trang 21

Bài 8 Ba vòi nước cùng chảy vào bể không có nước Mỗi giờ vòi thứ nhất

chảy được

1

6 bể nước, vòi thứ hai chảy được

2

7 bể nước và vòi thứ ba

chảy được

1

4 bể nước Hỏi trong một giờ cả ba vòi chảy được mấy phần

bể nước?

Bài giải:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO Bài 1 Với ba chữ số 3; 4; 5 hãy viết tất cả các số gồm các chữ số khác nhau: a) Chia hết cho 3

b) Chia hết cho 2

c) Chia hết cho 5

Bài 2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Trong các phân số 3 4, 4 5, 8 9, 13 16, 7 10 phân số lớn nhất là : A 8 9 B 7 10 C 13 16

D 4 5 b) Trong các phân số 1 5, 3 7, 9 6, 4 8, 12 13 phân số lớn nhất 1 là : A 1 5 B 12 13 C 9 6

D 4 8 c) Phân số 6

15 bằng phân số:

Trang 22

A 35 B 1245 C 2135

D 2540

Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống:

3 quãng đường về quê Hỏi trong hai

giờ nhà bạn Nhi đi được tất cả mấy phần quãng đường?

Trang 23

Bài 7 Một cửa hàng bán lương thực, buổi sáng bán được 250 kg gạo, buổi

chiều bán được số gạo bằng

4

5 số gạo bán buổi sáng Hỏi cả ngày hôm đó

bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Trang 24

Trang 25

Bài 6 Viết phân số hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 8 Một ô tô trong ngày đầu đi được 1

3 quãng đường, ngày hôm sau đi được 25 quãng đường đó

a) Hỏi cả hai ngày ô tô đi được tất cả mấy phần quãng đường ?

b) Ô tô còn phải đi bao nhiêu phần còn lại của quãng đường ?

Trang 26

Bài 2 Một hình chữ nhật có chiều dài 3

7 m, chiều rộng kém chiều dài

1

4 m Tính chu vi của hình chữ nhật ?

Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức có giá trị lớn nhất là:

Trang 27

Bài 6 Lúc đầu lượng nước trong bể bằng 3

5 bể Người ta cho một vòi chảy

ra 14 bể Hỏi lượng nước còn lại bằng bao nhiêu?

Bài 7 Sau khi bớt ở bao thứ hai 1

8 tấn gạo thì hai bao gạo chứa tất cả

1

2 tấn gạo Hỏi lúc đầu cả hai bao chứa được bao nhiêu tấn gạo?

Bài giải:

Trang 30

c)

121

45

c)

9

67

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trang 31

Bài 4 Tổng của hai phân số là 11

4 , hiệu của hai phân số là

Trang 32

Bài 7 Tính tổng sau theo cách hợp lí nhất:

1

4

35

58

431

9

3536

78

122

3

1621

56

25

¿

14

c)

1

15

+

12

d)

2 2 1:

Trang 33

Bài 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

3 đoạn còn lại Hỏi sau hai lần cắt, sợi dây còn lại dài bao nhiêu mét ?

Trang 35

Bài 5 Người ta cắt đi (3

8) cuộn dây thì còn lại 20 m Hỏi lúc đầu cuộn dây dài bao nhiêu mét ?

Bài giải:

………

………

Trang 36

ĐỀ 1: ÔN TẬP CƠ BẢN Bài 1 Tính:

Trang 37

CD

Bài 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trong hình thoi ABCD

a) AB không song song với BC

b) AB vuông góc với AD

c) AB = BC = CD = AD

d) AB song song với DC

Bài 4 Cho bốn hình tam giác, mỗi hình có kích thước như hình vẽ bên.

a) Hãy xếp bốn hình tam giác thành một hình thoi ?

Trang 38

………

Bài 6 Một miếng bìa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5cm và 8cm,

người ta cắt ra một mảnh có diện tích bằng 14 diện tích của miếng bìa Hỏi phần còn lại của miếng bìa có diện tích bao nhiêu xăng –ti-mét vuông ?

5

516

D 517b) Phân số nhỏ hơn 1

D 5

16 và

517c) Phân số nhỏ hơn 10

D 517

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trang 39

a) 37+1

4=

3+ 17+ 4=

Bài 3 Bà đi chợ mua về một rõ trứng vừa trứng gà, vừa trứng vịt Biết rằng

một nửa số trứng gà là 15 quả, 13 số trứng vịt là 7 quả Hỏi bà mua tất cả baonhiêu quả trứng ?

Bài 4 Điền vào ô trống cho thích hợp:

Trang 40

Bài 6 Trong hình bên, hình thoi MNPQ có diện

Bài 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trong hai hình vẽ bên, hình vuông ABCD có cạnh bằng

60 cm; hình thoi MNPQ có hai đường chéo MP = 60 cm,

NQ = 90 cm

a) Diện tích hình vuông bằng diện tích hình thoi

b) Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình thoi

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Cho số ´245 x là số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3, vậy x là:

D C

B A

Q

P

N M

P

C D

M

N

Q

B A

Trang 41

……… ……….

……… ………

……… ………

Bài 5 Một thửa ruộng hình chữ nhật, người ta đã dùng 5

8 diện tích của thửa

ruộng để trồng ngô, còn lại 90m2để trồng lạc Tính diện tích của thửa ruộng

Trang 42

NM

DA

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Các phân số sau được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Bài 2. Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào ô trống:

a) 1 tạ 55 kg 155 kg b) 1 tấn 60 kg 1600 kgc) 25 m270 cm2 25070 cm2 d) 2 phút 40 giây 240 giây

Bài 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trang 43

Bài 5 Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a) 37 3549 b) 118 +2

5

6055c) 37:25 52×37 d) 1011+12

Bài 7 Một hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 17m Nếu tăng chiều

rộng thêm 4m thì diện tích của hình chữ nhật sẽ tăng lên bao nhiêu mét vuông?

Trang 44

Tổng của hai số Tỉ số của hai số Số bé Số lớn

2cm 3cm

d) Diện tích hình thoi bằng diện tích hình vuông

Bài 3 Điền vào ô trống:

Trang 45

Trong sân trường hình chữ nhật có chiều dài 70cm, chiều rộng 60cm, người

ta làm hai bồn trồng hoa hình thoi có hai đường chéo là 4m, và 2m Tính

diện tích phần không trồng hoa của sân trường

Bài 5 Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại bằng 54 tuổi

Tính tuổi của mỗi người biết rằng tuổi con bằng

Bài 6 Một hình thoi có tổng chiều dài hai đường chéo là 60 cm Độ dài

đường chéo lớn gấp hai lần độ dài đường chéo bé Tính diện tích hình thoi

Trang 46

hai đường chéo là 2

3 Tính diện tích hình thoi này.

Trang 47

D

1120

D

12

7

Bài 5 Trung bình cộng số tuổi của hai bố con là 27 Biết tuổi của bố gấp 5

lần tuổi của con Tính tuổi của mỗi người

Trang 48

Bài 6 Ban Lan có nhiều hơn bạn Nhi 27 cái kẹo Biết số kẹo của bạn Nhi

4 tuổi mẹ Bốn năm sau tổng tuổi con và

tuổi mẹ bằng 53 Hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi?

Trang 49

28 tấnB

12

18

D 18

12m

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trí có 21 viên bi, Dương có 49 viên bi, như vậy:

a) Tỉ số của số bi của Trí với số bi của Dương là

Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống:

Tỉ số của hai số 1

5

92

52

75

Trang 50

Bài 6 Dương và Nhi có một số nhãn vở Số nhãn vở của Dương gấp 3 lần

số nhãn vở của Nhi Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu nhãn vở Biết rằng Nhi có ít

Bài 7 Giỏ thứ nhất có ít hơn giờ thứ hai 15 quả cam Nếu lấy ở giỏ thứ nhất

3 quả cam thì số quả cam còn lại ở giỏ thứ nhất bằng 4

13 số quả cam ở giờ thứ hai Hỏi lúc đầu mỗi giỏ có bao nhiêu quả cam?

Ngày đăng: 23/07/2017, 13:51

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w