1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 4 tập 2 2 6

108 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Điền vào ô trống một chữ số thích hợp để các số sau đây chia hết cho 2 mà không chia hết cho 3.. Đọc và viết số thích hợp vào ô trống: Sáu phần mười một 98Mười hai phần chín Bài 2.. Mỗ

Trang 1

TOÁN LỚP 4- TẬP 2

Trang 3

TuÇn 19

ĐỀ 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

Bài 1 Viết tiếp vào chỗ chấm:

Trong các số 72, 45, 1100, 387, 5319, 1320, 48655, 86710

a) Các số chia hết cho 2 là :………

b) Các số chia hết cho 5 là :………

c) Các số vừa chia 2, vừa chia hết cho 5 là :………

………

………

………

Bài 2 Viết tiếp vào chỗ chấm: Trong các số 28, 72, 102, 354, 828, 1440, 3882, 17763, 421527 a) Các số chia hết cho 9 là :………

b) Các số chia hết cho 3 là :………

c) Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là :………

………

Bài 3 Viết chữ số thích hợp vào ô trống sao cho:

a) 7 5 chia hết cho 3 c) 48 chia hết cho 9

b) 63 chia hết cho 2 d) 19 chia hết cho 5

Bài 4 Cho hình chữ nhật ABCD; AB và BC là một cặp

cạnh vuông góc với nhau Hãy nêu tên từng cặp cạnh

còn lại vuông góc với nhau có trong hình chữ nhật đó C D

B A

 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5 9, 3

 KI- LÔ-MÉT VUÔNG

 HÌNH BÌNH HÀNH

 DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH

Trang 4

………

………

Bài 5 a) Dùng êke để kiểm tra góc vuông rồi nêu tên từng cặp đoạn thẳng

vuông góc với nhau:

H G

D C

B A

Bài giải

………

………

……….b) Vẽ đường thẳng đi qua điểm M và

song song với đường thẳng AB

c) Vẽ đường thẳng đi qua điểm N và vuông góc với đường thẳng CD

Trang 5

216 cm2

96 cm2

98 cm2

81 cm2

9cm

9cm

18cm 12cm

14 cm

7cm

8cm

12cm

Bài 7 Một hình chữ nhật có chiều rộng 15 cm Chiều dài gấp 3 lần chiều

rộng Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó

Bài giải

………

………

………

………

………

………

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

Bài 1.

a) Điền vào ô trống một chữ số thích hợp để các số sau đây chia hết cho

2 mà không chia hết cho 3

b) Điền vào ô trống một chữ số thích hợp để các số sau đây chia hết cho

3 mà không chia hết cho 2:

14 3

Bài 2 Không tính giá trị biểu thức, có thể chắc chắn giá trị mỗi biểu thức

Trang 6

a) 475 + 25 17

………

………

……….b) 420 26 – 420 16

………

………

……….c) 19 + 323

………

………

……….d) 417 7 – 936

………

………

………

Bài 3 Cho ba chữ số 0; 1; 5 Hãy viết tất cả các số có các chữ số khác

nhau chia hết cho 3

Bài giải

………

………

………

Bài 4 Cho hình chữ nhật ABCD; AB và DC là cặp cạnh song song với

nhau Hãy nêu tên từng cặp cạnh song song còn lại của hình chữ nhật

Trang 7

Độ dài đáy 60 m 25 cm

Diện tích hình bình hành 875 cm2 2 184 dm2 Bài 6 Một hình bình hành ABCD có cạnh đáy CD dài 32 cm, cạnh bên BC dài 21 cm, chiều cao AH dài 15 cm a) Tính chu vi hình bình hành b) Tính diện tích hình bình hành Bài giải ………

………

………

………

………

Bài 7 Một mảnh đất hình bình hành có đáy là 108m, biết đáy dài gấp 3 lần chiều cao tương ứng Tính diện tích mảnh đất đó Bài giải ………

………

………

………

………

………

H

B A

Trang 8

TuÇn 20

ĐỀ 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

Bài 1 Đọc và viết số thích hợp vào ô trống:

Sáu phần mười một

98Mười hai phần chín

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

d) Phân số mười bảy phần mười tám viết là

Bài 4 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Trang 10

5

5 12

1 8

1 2

Bài 7

a) Ba phần tư của một mét là bao nhiêu xăng-ti-mét ?

b) Một phần năm của nửa ki-lô-mét vuông là bao nhiêu đề-xi-mét vuông ?

c) Năm phần sáu của một giờ là bao nhiêu giây ?

Bài giải

a) ………

………

b) ………

………

c) ………

………

Trang 11

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Viết thương của mỗi phép chia dưới dạng phân số:

a) 13 : 14 = b) 21 : 19 =

c) 18 : 6 = d) 23 : 21 =

Bài 2 Cho 4 số tự nhiên: 1, 2, 3, 4 a) Hãy lập tất cả các phân số nhỏ hơn 1 từ các số đã cho b) Hãy lập tất cả các phân số lớn hơn 1 từ các số đã cho Bài giải ………

………

………

………

………

Bài 3 Điền số hoặc phân số thích hợp:

7 9

18

15

Bài 4 Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

15 :

35 35 : 7

b)

15

186

c)

2

2

49 7

56 

Bài 5 Nối các phân số bằng nhau:

Trang 12

Bài 6 Mỗi đoạn thẳng dưới đây đều được chia thành các phần có độ dài

bằng nhau.Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Xác định quy luật của dãy phân số trên

b) Viết ba phân số tiếp theo vào dãy phân số trên

A

E

Trang 14

Bài 4 a) Cho các phân số: 4 9 21 18 8 36; ; ; ; ; 7 17 49 34 14 98 Hãy tìm những phân số bằng nhau? b) Tìm bốn phân số bằng phân số 6 8 Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 5 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Trong các phân số 4 8; 79; 1221; 219 Phân số tối giản là: A 4 8 B 79 C 1221 D 219 b) Phân số 7 14 rút gọn được phân số tối giản là: A 7 7 B 23 C 12 D 3 4 c) Phân số 9 21 rút gọn được phân số tối giản là: A 1 12 B 14 C 17 D 37 Bài 6 a) Rút gọn các phân số sau : 2625 125 =

Trang 15

131 313

181 818=

312 312 415 415=

1254 732 =

b) Quy đồng mẫu số các phân số: 2 5 và 34 47 và 35 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

5 9 và 125 252 và 254 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 7 Bà đi chợ mua một rổ trứng vừa trứng gà vừa trứng vịt vừa trứng ngỗng Số trứng gà bằng 1 2 tổng số quả trứng, còn số trứng vịt bằng 13 tổng số quả trứng Hỏi số quả trứng gà ít hơn hay nhiều hơn số quả trứng vịt? Bài giải ………

………

………

………

Trang 16

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Nối hai phân số bằng nhau (theo mẫu):

Trang 17

15 8

12 12

Bài 4 Tìm x:

a) 27x = 23 b) 3549= 10x

……… ………

……… ………

……… ………

c) 4 15 x  = 4 5 d) x 32=13 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 5 Nhà bạn Dung Nhi sử dụng bếp ga để nấu ăn Cứ 4 tháng thì dùng hết 5 bình ga a) Hỏi trung bình mỗi tháng nhà Dung Nhi dùng hết mấy phần bình ga b) Nếu mỗi bình giá 450 000 đồng Tính số tiền trung bình mà nhà Dung Nhi đã dùng để mua ga hàng tháng? Bài giải ………

………

………

………

………

Trang 19

Bài 2 Viết các phân số lần lượt bằng 3,

 RÚT GỌN PHÂN SỐ

 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU, KHÁC MẪU

Trang 20

b) Các phân số lớn hơn 1 là :………

c) Các phân số bằng 4 5 là :………

Bài 7 Tìm ba phân số hơn 3 7 và lớn hơn 38. Bài giải ………

………

………

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO Bài 1 Quy đồng mẫu số các phân số: a) 1 3 , 125 và 89 b) 45 , 103 và 23 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2 Khoanh vào chữ đặt trước hình đã được tô đậm

3

4 hình đó:

Bài 3 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Trang 21

7

d)

8

Bài 4.

a) Viết các phân số 4

11,

7

11,

8

11,

9

11,

6

11,

5

11 theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Viết các phân số 176 , 1217, 178 , 173 , 2117 theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a)

5

c)

3

11 = 338 d) 30036 > 504

Bài 6 Bác Hoa có một thửa ruộng, bác trồng cà chua và dưa chuột Diện

tích cà chua là

4

11 thửa ruộng, còn diện tích dưa chuột là 125 thửa ruộng. Hỏi Bác Hoa dành nhiều diện tích cho cây nào hơn ?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

Bài 7 Cho bốn số tự nhiên: 1, 2, 3, 4

a) Hãy lập tất cả các phân số nhỏ hơn 1 từ các số đã cho

b) Hãy lập tất cả các số lớn hơn 1 từ các số đã cho

Bài giải

Trang 24

Bài 4 Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:

Bài 5 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Trang 25

a) 419 15 c) 715 816

Bài 6 Tính :

a) 12 + 34 = ……… c) 58 + 76 = ……… b) 2

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Với ba chữ số 3; 4; 5 hãy viết tất cả các số gồm các chữ số khác nhau:

a) Chia hết cho 3 b) Chia hết cho 2 c) Chia hết cho 5

Bài 2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trang 26

15 bằng phân số:

A 35 B 1245 C 2135

D 2540

Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 27

Bài 6 Một cửa hàng bán lương thực, buổi sáng bán được 250 kg gạo,

buổi chiều bán được số gạo bằng

Trang 29

Bài 7 Một ô tô trong ngày đầu đi được 1

3 quãng đường, ngày hôm sau điđược 2

5 quãng đường đó.

a) Hỏi cả hai ngày ô tô đi được tất cả mấy phần quãng đường ?

b) Ô tô còn phải đi bao nhiêu ki-lô-mét còn lại của quãng đường ?Biếtquãng đường dài 225km

Bài giải

a)………

………

……….b)………

………

………

………

Trang 30

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 34 +52= 3+24+5 = 59 b) 47 + 3= 74+3 = 77=1 c) 611+ 4= 611+1144= 5011 d) 6+ 58= 6+56+8 + 1114

Bài 2 Một hình chữ nhật có chiều dài 3

7 m, chiều rộng kém chiều dài

14

Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức có giá trị lớn nhất là:

Trang 31

Bài 6 Lúc đầu lượng nước trong bể bằng 3

5 bể Người ta cho một vòichảy ra 1

4 bể Hỏi lượng nước còn lại bằng bao nhiêu?

Bài 7 Sau khi bớt ở bao thứ hai 1

8 tấn gạo thì hai bao gạo chứa tất cả

12tấn gạo Hỏi lúc đầu cả hai bao chứa được bao nhiêu tấn gạo?

Trang 32

TuÇn 25

ĐỀ 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

Bài 1 Tính rồi rút gọn:

a) 37 × 49 = ……… b) 114 × 58 = ……… c) 6

Trang 33

Bài 4 Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là

Trang 34

c)

121

17 45 56 12217 d) 1517 94+59 1517 1617

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Tính rồi rút gọn phân số:

a)

7

3 65 b) 87 58 c) 13 9 67 d) 15 16 17

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Bài 3 Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó:

Bài 4 Tổng của hai phân số là 11

4 , hiệu của hai phân số là

5

8 Tìm hai phân số

đó

Trang 37

Bài 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

13: x=4, giá trị của x là :

 LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 41

………

………

………

Trang 42

CD

Bài 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trong hình thoi ABCD

a) AB không song song với BC

b) AB vuông góc với AD

c) AB = BC = CD = AD

d) AB song song với DC

Bài 4 Cho bốn hình tam giác, mỗi hình có kích thước như hình vẽ bên.

a) Hãy xếp bốn hình tam giác thành một hình thoi ?

 LUYỆN TẬP CHUNG VỀ PHÂN SỐ

 HÌNH THOI DIỆN TÍCH HÌNH THOI

Trang 44

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Bài 3 Bà đi chợ mua về một rõ trứng vừa trứng gà, vừa trứng vịt Biết

Trang 45

Bài 4 Điền vào ô trống cho thích hợp:

Bài 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trong hai hình vẽ bên, hình vuông ABCD có cạnh bằng

60 cm; hình thoi MNPQ có hai đường chéo MP = 60 cm,

NQ = 90 cm

a) Diện tích hình vuông bằng diện tích hình thoi

b) Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình thoi

D C

B A

M

P C D

M

N

Q

B A

Trang 46

c) Diện tích hình thoi bằng

3

4diện tích hình vuông .

Trang 47

ĐỀ TỰ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

ĐỀ 1:

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Cho số ´245 x là số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3, vậy x là:

Bài 2 Tính:

a) 34+7

3=c) 27×4

Trang 48

Bài 5 Một thửa ruộng hình chữ nhật, người ta đã dùng 5

8 diện tích của thửaruộng để trồng ngô, còn lại 90m2 để trồng lạc Tính diện tích của thửa ruộng

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Các phân số sau được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Trang 49

Bài 2 Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào ô trống:

Bài 4 Cho tứ giác ABCD là hình bình hành có diện tích

48 cm2 Tính diện tích hình vuông AMND (Biết đường

A

Trang 50

………

………

Bài 7 Một hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 17m Nếu tăng chiều

rộng thêm 4m thì diện tích của hình chữ nhật sẽ tăng lên bao nhiêu mét vuông?

Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống:

Tổng của hai số Tỉ số của hai số Số bé Số lớn

Trang 51

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

3cm 1cm 6cm

2cm 3cm

d) Diện tích hình thoi bằng diện tích hình vuông

Bài 3 Điền vào ô trống:

Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong sân trường hình chữ nhật có chiều dài 70cm, chiều rộng 60cm,người ta làm hai bồn trồng hoa hình thoi có hai đường chéo là 4m, và 2m.Tính diện tích phần không trồng hoa của sân trường

Bài 5 Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại bằng 54 tuổi Tính tuổi của mỗi người

biết rằng tuổi con bằng

Trang 52

………

Bài 6 Một hình thoi có tổng chiều dài hai đường chéo là 60 cm Độ dài đường

chéo lớn gấp hai lần độ dài đường chéo bé Tính diện tích hình thoi đó

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Một hình thoi có tổng chiều dài hai đường chéo là 45 cm, tỉ số độ

dài hai đường chéo là 2

3 Tính diện tích hình thoi này.

Trang 53

7 sợi dâyban đầu Vậy sợi dây ban đầu dài:

Bài 5 Trung bình cộng số tuổi của hai bố con là 27 Biết tuổi của bố gấp 5

lần tuổi của con Tính tuổi của mỗi người

Bài giải

………

………

………

Trang 55

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trí có 21 viên bi, Dương có 49 viên bi, như vậy:

a) Tỉ số của số bi của Trí với số bi của Dương là

Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 56

28 tấn

? tấnB

Bài 6 Dương và Nhi có một số nhãn vở Số nhãn vở của Dương gấp 3

lần số nhãn vở của Nhi Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu nhãn vở Biết rằng Nhi

Trang 57

Bài 7 Giỏ thứ nhất có ít hơn giờ thứ hai 15 quả cam Nếu lấy ở giỏ thứ

nhất 3 quả cam thì số quả cam còn lại ở giỏ thứ nhất bằng 4

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :

a) Tổng của hai số là 150, biết tỉ số của hai số là 37 Tìm số lớn nhất

b) Hiệu của hai số là 42, biết tỉ số của hai số là 7

4 Tìm số bé nhất.

Bài 2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Một hình thoi có hiệu độ dài hai đường chéo là 6cm Tỉ số giữa độ dài haiđường chéo là 5

8 Diện tích hình thoi là :

A. 160 cm2 B 80 cm2 C 240 cm2 D 60 cm2

Bài 3 Một mảnh vườn hình bình hành có đáy là 30m, chiều cao bằng

25

Trang 58

b) Tính tỉ số diện tích trồng ngô so với diện tích trồng rau.

Bài 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Hiệu số tuổi của mẹ và con là 24, sau 3 năm nữa tỉ số tuổi của con và mẹ

là 1

4 Vậy

a) Năm nay mẹ 27 tuổi, con 3 tuổi

b) Năm nay mẹ 29 tuổi, con 5 tuổi

c) Năm nay mẹ 32 tuổi, con 8 tuổi

Trang 60

Tỉ số của số thứ hai và

số thứ nhất

97

Tỉ số của số thứ hai và

tích hai số

963

Tỉ số của số thứ nhất và

tổng hai số

716

Bài 4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

Tỉ lệ bản đồ 1 : 200 1 : 10000 1 : 5000

Bài 5 Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100000, quãng đường từ A đến B đo được

6cm Độ dài thực tế của quãng đường từ A đến B là bao nhiêu ki-lô-mét ?

Bài 6 Quãng đường từ nhà Bình đến Trường dài 4km Trên bản đồ tỉ lệ

1 : 5000 quãng đường độ dài bao nhiêu đề-xi-mét ?

Bài giải

Trang 61

………

………

Bài 7 Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400, chiều dài và chiều rộng của một thửa

ruộng hình chữ nhật đo được 15cm và 8m Hỏi diện tích thực tế của thửaruộng là bao nhiêu mét vuông ?

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 62

400m 40m 4m 200m 20m

Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000, độ dài 3cm ứng với độ dài thật là:

b) Một đoạn đường dài 30km, trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50000, đoạn đường

đó có độ dài là:

Bài 4 Thửa ruộng nhà bác Hoa hình chữ nhật có chiều dài 300m, chiều rộng

200m Em hãy vẽ bản đồ thửa ruộng của nhà bác Hoa theo tỉ lệ 1 : 1000 ?

Trang 63

Bài 7 Một ô tô, ngày thứ nhất đi được

Bài 2 Tính giá trị của biểu thức:

Trang 64

40.0000 + 90000 + 500

+ 80 + 3

40000 + 9000 + 500 + 80 + 3

b) Viết các số sau theo cách đọc

+) Bảy mươi ba triệu, không trăm linh năm nghìn, hai trăm sáu mươi tư

……… +) Tám trăm sáu mươi hai triệu, chín trăm ba mươi sáu nghìn, khôngtrăm ba mươi mốt

………

Bài 4 Nối mỗi số với phép tính thích hợp :

Bài 5 Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 65

Bài 6 Giá trị của các biểu thức sau đây chia hết cho những số nào trong

Trang 66

ĐỀ 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ trống:

Bài 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

71583

49652

11235

99899 111111

Trang 67

Bài 6 Khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 30km Trên bản đồ tỉ lệ 1 :

1000000, khoảng cách giữa hai thành phố A và B là bao nhiêu đề-xi-mét ?

Bài 7 Trong một ngày, một cửa hàng bán được 15 bao gạo tẻ và 7 bao

gạo nếp Biết rằng lượng gạo nếp bán được ít hơn lương gạo tẻ là 160kg.Hỏi cả ngày hôm đó, cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo,biết rằng mỗi bao gạo cân nặng như nhau ?

Trang 68

Bài 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Biết thương là 3, số chia là 7 và số dư là 4 Số bị chia là b) Biết a432 chia hết cho 2 và 3 a là

Trang 69

Số học sinh

4C4B

4A

3543

30

1020304050

Tên lớp

Số học sinh khá giỏi của các lớp :

Bài 5 Biểu đồ dưới đây thể hiện số học sinh khá giỏi của 3 lớp 4A, 4B, 4C

của trường tiểu học A

Hỏi:

a) Số học sinh khá giỏi của lớp nào nhiều nhất?

Ngày đăng: 23/07/2017, 13:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3 4  hình đó: - LỚP 4 tập 2 2 6
3 4 hình đó: (Trang 20)
Hình thoi ABCD EMNI PQKH - LỚP 4 tập 2 2 6
Hình thoi ABCD EMNI PQKH (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w