Tìm số có bốn chữ số, biết rằng chữ số hàng nghìn chia cho 3thì được kết quả là 3, chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng nghìn 3 đơn vị, chữ số hàng chục bằng 1 3 chữ số hàng trăm và chữ
Trang 1PHẦN I: CÁC ĐỀ ÔN LUYỆN VÀ TỰ KIỂM TRA TuÇn 19
ĐỀ 1: ÔN LUYỆN CƠ BẢN
Bài 1 Viết (theo mẫu) :
Hàng Viết số Đọc số
Nghì
n Trăm
Chụ
c Đơn vị
1 3 2 5 1325 Một nghìn ba trăm hai mươi lăm
7681
8710
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2530, 2531, …… , …… , …… , …… , 2536
b) 1680, 1681, …… , …… , …… , …… , 1686
c) 6214, 6215, …… , …… , …… , …… , 6220
Bài 3 Viết các số sau thành tổng (theo mẫu) : 4264 = ………
6249 = ………
9010 = ………
3200 = ………
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
LUYỆN TẬP
3621 = 3000 + 600 + 20 + 1
Trang 25001 = ………
Bài 4 Số ? a) 1837 → 1838 → → → b) 7002 → → 7004 → 7005 → c) → 2015 → 2016 → → 2018 Bài 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) Số gồm hai nghìn, ba trăm, tám chục và hai đơn vị viết là : ………
b) Số gồm bốn nghìn, một chục và sáu đơn vị viết là : ………
c) Số gồm tám nghìn, hai trăm viết là : ………
Bài 6 Viết tổng sau thành số (theo mẫu) : 9000 + 800 + 60 + 7 = ………
6000 + 900 + 10 + 4 = ………
8000 + 400 + 70 + 9 = ………
7000 + 600 + 90 + 0 = ………
2000 + 300 + 20 + 9 = ………
1000 + 600 + 3 = ………
5000 + 20 + 8 = ………
4000 + 4 = ………
Bài 7 Điền vào chỗ chấm : a) Các số có bốn chữ số giống nhau là ………
………
b) Các số có bốn chữ số mà mỗi số đều có cả bốn chữ số 1, 3, 5, 7 là ………
………
3000 + 200 + 10 + 5 = 3215
Trang 3ĐỀ 2: ÔN LUYỆN NÂNG CAO
Bài 1 Viết (theo mẫu) :
Ba nghìn chín trăm hai mươi lăm : 3925
a) Một nghìn không trăm bảy mươi tám :………
b) Hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy :………
c) ……… : 8213
d) ……… : 6877
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 3120; 3121;………;………; ………; ………; 3126
b) 6494 ; ………; 6496; ………; ………; 6499; ………
c) 8650 ; ………;………;………; 8654; ………;………
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 5220; 5230; 5240; ………;………;………;………;………
b) 3100; 3200; 3300; ………;………;………;………;………
c) 1000; 2000; 3000; ………;………;………;………;………
Bài 4 Viết (theo mẫu) : a) 2845 = ……….
b) 3700 =………
c) 5002 = ……….
Bài 5 Điền vào chỗ chấm : Số nhỏ nhất có 4 chữ số là: …… , đọc là: ………
………
Số lớn nhất có 4 chữ số là: …… , đọc là: ………
………
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là: …… , đọc là: ………
………
Số nhỏ nhất có 4 chữ số giống nhau là: …… , đọc là: ………
………
7518 = 7000 + 500 + 10 + 8
Trang 4Bài 6 Tìm số có bốn chữ số, biết rằng chữ số hàng nghìn chia cho 3
thì được kết quả là 3, chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng nghìn 3
đơn vị, chữ số hàng chục bằng
1
3 chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị bằng một nửa chữ số hàng chục
Bài giải
………
………
………
………
………
Bài 7 Với bốn chữ số 7, 2, 5, 3, hãy viết : a) Số bé nhất có đủ 4 chữ số b) Số lớn nhất có đủ 4 chữ số c) Số bé nhất có đủ 4 chữ số mà chữ số 5 ở hàng nghìn d) Số lớn nhất có đủ 4 chữ số mà chữ số 7 ở hàng trăm Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5TuÇn 20
ĐỀ 1: ÔN LUYỆN CƠ BẢN
Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
Trong hình vẽ bên có :
a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng
b) Ba điểm A, E, B thẳng hàng
c) Điểm E nằm giữa hai điểm A và B
d) Điểm E nằm giữa hai điểm B và C
Bài 2 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp.
E là điểm nằm giữa hai điểm :………
G là điểm nằm giữa hai điểm :………
E là trung điểm của đoạn thẳng :………
G là trung điểm của đoạn thẳng :………
Bài 3
a) Vẽ đoạn thẳng MN dài 6cm
………
b) Xác định trung điểm I của đoạn thẳng MN
Bài 4 Viết các tổng thành số (theo mẫu):
5000 + 500 + 40 + 4 = ……… 6000 + 30 + 1 = ………
8000 + 300 + 1 = ……… 9000 + 900 = ……….
E D
C
B A
1cm
1cm
1cm 1cm
G E
B A
ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
LUYỆN TẬP
PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
3000 + 300 + 20 + 1 = 4321
Trang 62000 + 300 + 50 + 9 = ……… 2000 + 300 + 5 = ………
Bài 5 Điền vào chỗ chấm : Số tròn nghìn liền trước số 4999 là: ………
Số tròn nghìn liền sau số 3999 là: ………
Số tròn nghìn liền sau số 2000 là: ………
Số tròn nghìn liền trước số 9000 là: ………
Bài 6 Điền dấu > < = ; ; thích hợp vào ô trống : a) 1km 1000m b) 1giờ 20 phút 100 phút c) 4km 3872m d) 1 5 giờ 15 phút e) 1 8km 872m g) 2 giờ 18 phút 110 phút Bài 7 Đặt tính rồi tính : a) 2167 + 3419 b) 6114 + 2520 c) 4568 + 3718 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
ĐỀ 2: ÔN LUYỆN NÂNG CAO Bài 1 Điền vào chỗ chấm Trong hình bên : a) 3 điểm thẳng hàng là: ……
b) Điểm M nằm giữa 2 điểm ……
c) Điểm N nằm giữa 2 điểm ……
d) Điểm G nằm giữa 2 điểm ……
e) Trung điểm của đoạn thẳng AC là điểm ……
f) Trung điểm của đoạn thẳng BC là điểm ……
Bài 2 Viết tiếp vào chỗ chấm :
G N
M
A
Trang 7a) Điểm …….nằm giữa hai đường thẳng A và C
b) Điểm …… nằm giữa hai đường thẳng M và B
c) Điểm …… là trung điểm của đoạn thẳng AC
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ trống :
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
1800 2175 9999
Bài 4 Điền dấu > < = ; ; thích hợp vào ô trống :
a) 227cm 22dm c) 1790dm 1km
b)
1
4 giờ 12 phút d) 993g 1kg
Bài 5 Cho các số 3715, 4915, 2243, 7168, 6612.
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
………
b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé : ………
Bài 6 Đặt tính rồi tính : a) 1357 + 2468 b) 3780 + 2236 d) 7703 + 1280
Bài 7 Xe thứ nhất chở được 2150kg hàng, xe thứ hai chở hơn xe thứ nhất 619kg hàng Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng? Bài giải ………
………
………
………
Trang 8TuÇn 21
ĐỀ 1: ÔN LUYỆN CƠ BẢN
Bài 1 Điền dấu > < = ; ; thích hợp vào ô trống :
Trang 9……… ……….
……… ………
c) x +1837 = 4023 d) x – 2355 = 6418 – 5927 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 5 Điền vào chỗ chấm : a) Một năm có …… tháng Những tháng có 30 ngày là ………
………
b) Nếu ngày 27 tháng 6 là ngày thứ tư thì ngày 2 tháng 7 cùng năm đó là ngày thứ ……
c) Ngày kỉ niệm 60 năm chiến thắng Điện Biên Phủ trong năm 2014 là ngày … , tháng …… , thứ ……
Bài 6 Kho thứ nhất chứa 4580kg thóc, như vậy là chứa được ít hơn kho thứ hai 349kg thóc Hỏi cả hai kho chứa được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 7 Có hai thùng đựng dầu, thùng thứ nhất đựng 312 lít dầu Biết rằng 1 6 số lít dầu ở thùng thứ nhất ít hơn số lít dầu ở thùng thứ hai là 45 lít Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu? Bài giải ………
………
………
Trang 10………
………
Trang 11– – – –
ĐỀ 2: ÔN LUYỆN NÂNG CAO
Bài 1 Đặt tính rồi tính :
a) 3750 – 2287 b) 6177 – 4938 c) 8996 – 7541
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 2 Tìm x, biết : a) x + 1317 = 4800 b) 3850 – x = 1496 ……… ………
……… ………
c) x + 2340 = 5123 d) 6042 – x = 3181 ……… ………
……… ………
Bài 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Bài 4 Hôm đầu, phân xưởng đã may được 864 đôi găng tay, hôm sau, phân xưởng đã may thêm được số đôi găng tay bằng 16 số đôi găng tay đã may Hỏi phân xưởng đã may được tất cả bao nhiêu đôi găng tay ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 12+ – –
………
Bài 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) Tháng ba có …… ngày c) Tháng năm có…… ngày b) Tháng bảy có …….ngày d) Tháng mười có…….ngày Bài 6 Tổng hai số là 31 Nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương là 3 dư 3 Tìm hiệu hai số đó ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Bài 7 Viết số thích hợp vào ô trống : a) b) c) Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13TuÇn 22
ĐỀ 1: ÔN LUYỆN CƠ BẢN
Bài 1 Điền vào chỗ chấm :
Hinh C Hinh B
Hinh A
I
Q
K H
P
G E
A 3cm
Hình A có : Hình B có : Hình C có :
Bán kính : ……… Bán kính : ………… Bán kính :…………
Đường kính : ……… Đường kính :……… Đường kính :……
Tâm : ……… Tâm : ……… Tâm :………
Trang 14Bài 5 Vụ mùa vừa qua, nhà bác An thu hoạch được 2134kg ngô và
4955kg khoai Hỏi nhà bác An thu được bao nhiêu ki-lô-gam ngô và khoai?
Gấp 3 lần 7767
Bài 7 Đoàn xe gồm 2 xe to, mỗi xe chở được 2650 viên gạch và 3 xe
nhỏ, mỗi xe chở được 1045 viên gạch Hỏi cả đoàn xe chở được tất
cả bao nhiêu viên gạch?
Bài giải
………
Trang 15………
………
………
ĐỀ 2: ÔN LUYỆN NÂNG CAO Bài 1 Viết tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 3 : Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Tháng 3 1 3 23 Bài 2 Điền vào chỗ chấm : Trong một hình tròn : a) Các bán kính có độ dài ………
b) Các đường kính có độ dài ………
c) Độ dài bán kính bằng ……… độ dài đường kính d) Độ dài đường kính bằng ……… lần độ dài bán kính Bài 3 Một đường tròn có đường kính là 2dm 6cm Hỏi bán kính đường tròn đó là bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải ………
………
………
Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Ngày 5 tháng 3 là thứ hai thì
a) Ngày 10 tháng 3 cùng năm đó là :
A Thứ năm B Thứ sáu C Thứ tư D Chủ nhật c) Ngày 1 tháng 3 cùng năm đó là
A Thứ năm B Thứ sáu C Thứ tư D Chủ nhật
Trang 16d) Ngày 15 tháng 5 cùng năm đó là
A.Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm
Bài 5 Cho hình tròn tâm O như hình vẽ Hãy vẽ thêm hai hình tròn có
cùng tâm O sao cho trong đó một hình tròn có bán kính nhỏ hơn và một hình tròn có bán kính lớn hơn bán kính của hình tròn đã cho
Bài giải
Bài 6 Tìm một số, biết rằng nếu lấy số đó chia cho 3 rồi chia tiếp cho
2 thì được số chẵn lớn nhất có ba chữ số.
Bài giải
………
………
………
………
………
Bài 7 Một mảnh vải dài 4786cm, người ta đã cắt hai lần, mỗi lần 1450cm Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải ………
………
………
………
………
O
Trang 172417 3 ………
5 ………
×
1829 4 ………
×
1009 4 ………
ĐỀ 1: ÔN LUYỆN CƠ BẢN
Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống :
Trang 18Bài 4 Đặt tính rồi tính :
3264 : 4 2982 : 3 3745 : 5 8616 : 6
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 5 Tìm x : a) 4 × x = 6248 b) x × 7 = 8491 ……… ………
……… ………
c) x × 8 = 3416 d) x : 6 = 1318 ……… ………
……… ………
Bài 6 Một khu đất hình vuông có chu vi bằng 5316m Tính cạnh của khu đất đó ? Bài giải ………
………
………
Bài 7 Tìm số bị chia biết số chia là 4, thương là 1216 và số dư là số lớn nhất có thể ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 19ĐỀ 2: ÔN LUYỆN NÂNG CAO
Bài 1 Đặt tính rồi tính :
a) 1523 4 b) 2370 3 c) 1434 6
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 2 Một chuyến xe chở được 1230 viên gạch Hỏi 6 chuyến xe như thế chở được bao nhiêu viên gạch ? Bài giải ………
………
………
Bài 3 Đặt tính rồi tính : a) 6249 : 3 b) 7124 : 4 c) 5670 : 6 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 4 Tìm x : a) x : 4 = 2217 b) x : 8 = 1026 c) x : 3 = 2532 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 5 Một cửa hàng có 1356 quả trứng, vừa trứng gà, vừa trứng vịt, trong đó có 14 số quả là trứng vịt Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu quả trứng gà ? Bài giải ………
………
Trang 202 45
733
×
………
………
………
………
Bài 6 Có 3 thùng, mỗi thùng đựng 1020 lít dầu Người ra đã lấy ra 2500 lít dầu từ các thùng đó Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu? Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 7 Điền chữ số thích hợp vào ô trống: a) b) Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21TuÇn 24
ĐỀ 1: ÔN LUYỆN CƠ BẢN
Bài 1 Đặt tính rồi tính :
a) 3617 2 b) 1173 6 c) 2139 3
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 2 Đặt tính rồi tính : a) 4284 : 2 b) 6245 : 5 c) 4689 : 3 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức : a) 3745 : 5 – 896 b) 1324 6 + 277 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4 Điền vào chỗ chấm (theo mẫu) : 2 ↔ II ↔ hai 4 ↔ …… ↔ ……
5 ↔ …… ↔ …… 6 ↔ ……↔ ……
…… ↔ …… ↔ bảy …… ↔ …… ↔ mười lăm
LUYỆN TẬP
LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
LUYỆN TẬP
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
Trang 22Bài 7 Có ba thùng đựng dầu, mỗi thùng chứa 864 lít dầu Người ta
rót dầu từ các thùng này vào các can, mỗi can đựng 5 lít dầu Hỏiphải dùng ít nhất bao nhiêu can để đựng hết số dầu đó?
Trang 23ĐỀ 2: ÔN LUYỆN NÂNG CAO
Bài 1 Điền vào ô trống :
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Trang 24Bài 6 Tích của hai số là 1000 Nếu thừa số thứ nhất gấp lên 6 lần và
thừa số thứ hai giảm đi 3 lần thì tích mới là bao nhiêu?
Trang 25TuÇn 25
ĐỀ 1: ÔN LUYỆN CƠ BẢN
Bài 1 Nối đồng hồ với giờ đúng :
Bài 2 Một ô tô mỗi giờ đi được 45 km, điền vào ô trống trong bảng sau :
Thời gian đi 1 giờ 2 giờ 3 giờ 4 giờ 8 giờ … giờQuãng đường đi 45km ……km ……km ……km ……km 450km
Bài 3 Người ta xay 100 kg thóc thì được 70kg gạo Hỏi xay 5 tạ thóc thì được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 4 Linh mua một quyển truyện hết 4500 đồng và một tập giấy màu
hết 1500 đồng Linh đưa cho cô bán hàng hai tờ giấy bạc 5000 đồng.Hỏi cô bán hàng trả lại Linh bao nhiêu tiền?
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ
LUYỆN TẬP TIỀN VIỆT NAM
3 giờ 25 phút 22 giờ kém 5 phút 7 giờ 12 phút 20 giờ 20 phút
Trang 26a) Nhi có thể có nhiều nhất là mấy tờ tiền tất cả?
b) Nhi có thể có ít nhất là mấy tờ tiền tất cả?
Bài 6 Có 275 chiếc bút được xếp đều vào 5 hộp Hỏi 7 hộp như thế
có bao nhiêu chiếc bút?
Trang 27Bài 7 Một xe máy trong 8 giờ đi được 360 km Hỏi trong 6 giờ xe máy
đi được quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
ĐỀ 2: ÔN LUYỆN NÂNG CAO
Bài 1 Có 5 bao thóc như nhau đựng được tất cả 2165 kg thóc Hỏi 3
bao như thế đựng được bao nhiêu ki-lô-gam thóc ?
Bài 2 Bốn chuyến xe chở được 5124 lít dầu Hỏi 6 chuyến xe như thế
chở được bao nhiêu lít dầu?
Bài 3 Hai bạn Dương và Nhi cùng mua một loại bút hết tổng cộng
114000 đồng Biết rằng Dương mua 4 cái bút và trả nhiều hơn Nhi
38000 đồng Hỏi Nhi mua bao nhiêu cái bút ?
Trang 28Bài 5 May 9 bộ quần áo hết 27m vải Hỏi nếu may ít hơn 2 bộ quần
áo thì hết bao nhiêu mét vải ?
Trang 29c) 4000 – x × 5 = 2580 d) 1586 – x × 6 = 2636
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 7 Mua một cái bút chì và 2 cục tẩy hết 4500 đồng Lan mua 2 cái
bút chì và 4 cục tẩy, Lan đưa cho cô bán hàng tờ 20 000 đồng Hỏi côbán hàng trả lại Lan bao nhiêu tiền?
Trang 30TuÇn 26
ĐỀ 1: ÔN LUYỆN CƠ BẢN
Bài 1 Dưới đây là bảng thống kê về phương tiện đi học của các bạn
học sinh khối 3 :
Đi bằng Xe buýt Đi bộ Bố mẹ đèo xe máy Đi xe đạp
Số học sinh 90 105 95 110
Điền vào chỗ chấm:
- Khối 3 có …… bạn đi học bằng xe buýt
- Khối 3 có …… bạn đi bộ đến trường
- Khối 3 có …… bạn đi xe đạp đến trường
- Khối 3 có …… bạn bố mẹ đèo đến trường
- Khối 3 có tất cả …… học sinh
- Số bạn đi xe buýt nhiều hơn đi xe đạp là …… bạn
Bài 2 Bảng thống kê lượng mưa của một tỉnh trong 6 tháng đầu năm
2013 như sau:
Lượng mưa 30 ml 50 ml 70 ml 90 ml 130 ml 200 mlHãy điền vào chỗ chấm:
- Tháng …… mưa nhiều nhất
- Tháng …… mưa ít nhất
- Lượng mưa trong tháng 3 là …… ml
- Lượng mưa trong tháng 6 là …… ml
LÀM QUEN VỚI THỐNG KÊ SỐ LIỆU
LUYỆN TẬP
Trang 31- Lượng mưa trong tháng 6 mưa nhiều gấp …… lần lượng mưa trong tháng 2
Bài 3 Có 1024 vận động viên xếp đều thành 8 hàng Hỏi 5 hàng như
thế có bao nhiêu vận động viên?
Bài 4 Trí mua 3 quyển vở loại 7000 đồng và 2 cái bút bi loại 3000
đồng Trí đưa cho người bán hàng 6 tờ bạc loại 5000 đồng Hỏi Tríđược trả lại bao nhiêu tiền ?
Bài 5 Ngày 7/6/2016 là ngày thứ ba.
a) Hãy cho biết các ngày thứ ba còn lại của tháng 6/2016
………
b) Viết tiếp vào chỗ chấm
Trong tháng 6, thứ hai đầu tiên là ngày ……, thứ hai cuối cùng làngày ……, chủ nhật cuối cùng là ngày ……
Bài 6 Có 5 bao đựng gạo có trọng lượng là : 35kg, 50kg, 45kg, 60kg,
28kg Hãy sắp xếp cân nặng của các bao theo thứ tự :
a) Từ lớn đến bé ……… b) Từ bé đến lớn: ………
Bài 7 Có bốn xe chở hàng đi các tỉnh, các xe chở được hàng hóa
như sau:
Trang 32Xe 1: 1350 kg gạo; 2540 kg ngô; 1187 kg đường
Xe 2: 3845 kg gạo; 1650 kg ngô; 2410 kg đường
Xe 3: 2870 kg gạo; 2350 kg ngô; 1080 kg đường
Xe 4: 1896 kg gạo; 1730 kg ngô; 2100 kg đường
Hãy viết số thích hợp vào bảng thống kê hàng hóa mà các xe chở được
ĐỀ 2: ÔN LUYỆN NÂNG CAO
Bài 1 Dưới đây là bảng thống kê số học sinh khối 3 đạt loại giỏi của
trường tiểu học Phù Đổng :
Lớp 3A 3B 3C 3D 3E 3G 3H 3I 3F
Số học sinh 35 28 30 35 31 40 27 33 26Điền vào chỗ chấm :
a) Lớp có nhiều em đạt loại giỏi nhất là lớp ………
b) Lớp có ít em đạt loại giỏi nhất là lớp:………
c) Số học sinh đạt loại giỏi của lớp 3G nhiều hơn số học sinh đạt loạigiỏi của lớp 3I là :………em
d) Tổng số học sinh đạt loại giỏi của khối 3 là : ……….em
Bài 2 Dưới đây là bảng thông kê số con vật ở trang trại Hồ Lâm.
Tên gia súc Trâu Bò Dê Lợn Ngựa
Số con 118 600 200 475 137
Dựa vào bảng thống kê trên, ghi tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :
a) Trâu có :………con
b) Số con bò nhiều gấp …… lần số con dê
c) Tổng số con vật ở trang trại Hồ Lâm là : …….con
Trang 33Bài 3 Trong một hộp bút người ta thấy:
Bài 4 Mua bốn quyển sách và một cái bút hết 40000 đồng Hỏi giá tiền
một cái bút là bao nhiêu? Biết giá tiền một quyển sách là 9000 đồng
Bài 5 Cho dãy số 2, 5, 8, 11, 14, …
a) Hãy viết thêm 4 số tiếp theo của dãy và nêu quy luật dãy đó
………
………
……… b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Số thứ ba trong dãy là số……., số thứ tám trong dãy là số…
c) Tổng của cặp số thứ nhất và thứ chín trong dãy bằng ………
Trang 34Bài 6 Viết số tiền thích hợp vào chỗ chấm
a) Nhung có 3 tờ giấy bạc loại 2000 đồng và 4 tờ giấy bạc loại 1000đồng Vậy số tiền Nhung có là:………
b) Đức có 10000 đồng gồm các tờ giấy bạc loại 5000, 2000 và 1000 HỏiĐức có thể có ít nhất bao nhiêu tờ tiền? Gồm những tờ giấy bạc loại nào?
Bài 7 Hãy lập các số tự nhiên có bốn chữ số thỏa mãn tất cả các
điều kiện sau :
Trang 35ĐỀ TỰ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
ĐỀ SỐ 1 Bài 1 Viết vào ô trống :
Bốn nghìn không trăm linh sáu
Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
Trang 36Bài 5 Một công ty đã đặt mua 8000 viên gạch Công ty đã nhận 3 xe,
mỗi xe chở được 1350 viên gạch Hỏi công ty còn nhận bao nhiêuviên gạch nữa mới đủ ?
Bài 6 Dương mua 3 bút chì, mỗi chiếc bút có giá 2500 đồng Dương đưa
cho cô bán hàng 8000 đồng Hỏi cô bán hàng trả lại Dương bao nhiêu tiền ?
Bài 7 Trong kho có 5800kg thóc Người ta xuất kho 3 lần, mỗi lần
1430kg thóc Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài giải
………
………
……… ………
………
………
………
………
Trang 37ĐỀ SỐ 2
Bài 1 Số ?
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
3317201649902777
Bài 4 Có 8 thùng đựng được 62 200 lít dầu Hỏi 5 thùng như thế
chứa bao nhiêu lít dầu ?
Trang 38Bài 6 Cho tứ giác MNPQ như hình vẽ :
a) Hãy xác định trung điểm E của cạnh MQ và
trung điểm G của cạnh NP
b) Vẽ đoạn thẳng EN, EG, EP
c) Trong hình mới tạo thành có bao nhiêu
hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
N M
Trang 39ĐỀ SỐ 3 Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 2 Cho dãy số: 302; 304; 306; 308; 310; 312; 314; 316; 318 ; …
Nhìn vào dãy số trên, hãy điền vào chỗ chấm:
a) Số thứ hai trong dãy là số
………
b) Số thứ năm trong dãy là số ……… c) Tổng của số thứ ba và số thứ sáu trong dãy là ……….d) Viết thêm ba số tiếp theo vào dãy ………
Trang 40Bài 5 Sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 205m và chiều dài gấp
đôi chiều rộng Tính chu vi sân trường ?
Bài 7 Một mảnh bìa hình chữ nhật có chu vi 24cm Nếu bớt chiều dài
3cm và thêm vào chiều rộng 3cm thì được mảnh bìa hình vuông Tínhdiện tích mảnh bìa hình chữ nhật