Cả a và b đều sai 22/ Khí hidroclorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn tác dụng với 23/ Muốn điều chế axit clohidric từ khí hidroclorua ta có thể dùng phương pháp nào sau đâyA.
Trang 1CHƯƠNG 5: NHÓM HALOGEN
A TRẮC NGHIỆM:
1/ Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thường, Clo ở trạng thái vật lí nào?
A Rắn B Lỏng C Khí D Tất cả đều đúng
2/ Đơn chất Clo có công thức phân tử nào sau đây?
A Cl B Cl2 C Cl3 D Tất cả đều đúng
3/ Clo tác dụng với kim loại cho sản phẩm gì là chính?
A Clorua kim loại với kim loại có hóa trị thấp C Hợp kim giữa clo và kim loại
B Clorua kim loại với kim loại có hóa trị cao D Tất cả đều sai
4/ Kim loại nào sau đây tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại
A Fe B Cu C Zn D Ag
5/ Cho biết các chất tạo thành khí cho axit clohiđric HCl tác dụng với clorua vôi CaOCl2
A Cl 2 + CaCl2 + H2O B CaCl2 + HCl C CaCl2 + Cl2 D CaCl2 + H2O
6/ Hỗn hợp khí clo và khí hiđro xảy ra phản ứng mạnh trong điều kiện nào?
A Bình chứa hỗn hợp khí đặt trong bóng tổi
B Bình chứa hỗn hợp khí để trong bóng râm
C Bình chứa hỗn hợp khí được chiếu sáng trực tiếp
D Bình chứa hỗn hợp khí không được chiếu sáng trực tiếp
7/ Đưa natri đang nóng chảy vào bình Clo thì phản ứng xảy ra như thế nào?
C Natri tiếp tục cháy mạnh D Tất cả đều sai
8/ Bột sắt nóng cháy trong Clo theo phản ứng nào?
2
3
FeCl Cl
C Fe + 3Cl = FeCl 3 D Fe + Cl 2 = FeCl 3
9/ Nước Gia- ven và clorua vôi dùng để
A Tẩy màu B Sát trùng C Tẩy uế D Tất cả đều đúng
10/ Trong phản ứng hóa học để chuyển thành ion, nguyên tử Clo đã
A Nhận thêm một electron B Nhận thêm một proton
C Nhường đi một electron D Nhường đi một notron
11/ Khi cho axit HCl loãng tác dụng với Fe tạo thành
A FeCl2 + H2 B FeCl3 + H2 C FeCl2 + H2 + O2 D FeCl3 + H2O
12/ Sắt tác dụng với chất nào dưới đây để cho muối sắt III clorua
13/ Axit clohiđric tác dụng với Zn cho sản phẩm nào?
A ZnSO4 và H2 B ZnCl2 và H2 C ZnCl2 và H2O D Tất cả đều sai
14/ Nhỏ HCl vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì?
A Khí hiđro bay ra B Kết tủa trắng đục của bạc clorua
C Bạc óng ánh hiện ra D Tạo dung dịch trong suốt
15/ AgNO3 là thuốc thử của axit nào sau đây?
16/ Xác định trạng thái của hidroclorua ở nhiệt độ thường
17/ Xác định trạng thái của axit clohidric ở nhiệt độ thường
18/ Axit clorơ có công thức HClO2, cho biết công thức của axit hipoclorơ
19/ Trong phòng thí nghiệm để điều chế Clo người ta dùng MnO2 như là chất gì?
Trang 2A Chất xúc tác B Chất oxi hóa
C Chất khử D Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
20/ Phân tử Clo (Cl2) đóng vai trò gì trong phản ứng với H2O?
A Chất khử B Chất oxi hóa
C Vừa là chất khử và chất oxi hóa D Chất xúc tác
21/ Hợp chất của clo và hidro được gọi là
A Hidroclorua ở trạng thái khí B Axit clohiđric nếu ở trạng thái dung dịch trong nước
C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai
22/ Khí hidroclorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn tác dụng với
23/ Muốn điều chế axit clohidric từ khí hidroclorua ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?
A Cho khí này hòa tan trong nước C Cho khí này tác dụng với axit clohidric loãng
B Oxi hóa khí này bằng KMnO4 D Cho khí này tác dụng với axit sunfuric loãng
24/ Khi phương trình sau đây đã được cân bằng: MnO2 + HCl → MnCl2 + H2O + Cl2
Tính số mol H2O sinh ra
25/ Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen
26/ Hidroclorua là
A Một chất khí tan nhiều trong nước C Một chất khí khó hòa tan trong nước
B Một chất lỏng ở nhiệt độ thường D Tất cả đều đúng
27/ Khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong nước (có vách ngăn xốp) ta thấy gì?
A Khí clo bay ra ở anot, oxi bay ra ở catot C Khí clo bay ra ở anot, hidro bay ra ở catot
B Khí clo bay ra ở anot, natri tụ tại catot D Nước Javen được tạo thành
28/ Axit nào mạnh nhất trong số các axit sau:
29/ Ta có phản ứng: Cl2 + H2O = HCl + HClO , HClO = HCl + O Khí clo ẩm có tính tẩy trắng vì
B HCl và oxi nguyên tử đều có tác dụng phá hủy màu D Cl2 tẩy màu
30/ Cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với 58.5g Natri clorua, đun nóng Hòa tan khí tạo thành vào 146g nước Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được
31/ Nhận ra gốc clorua trong dung dịch bằng
32/ Cho 8,7g đioxit mangan tác dụng với axit clohidric dư đun nóng Tính thể tích khí thoát ra ?
33/ Cho 8,7g đioxit mangan tác dụng với axit clohidric dư đun nóng Tính khối lượng mangan clorua tạo thành
34/ Cho 56 lit khí Clo đi qua một lượng dư vôi tôi Ca(OH)2 Tính khối lượng clorua vôi tạo thành
35/ Điện phân dung dịch Natri clorua chứa 1 kg Natriclorrua với vách ngăn xốp Cho biết khối lượng xút sinh ra
36/ Trong bài tập 35 trên ta hứng ở catot được
A 392 lit oxi B 191 lit clo C 191 lit hidro D 200 lit nito
37/ Khí Clo oxi hóa dung dịch hidro sunfua H2S cho một lớp lưu huỳnh trắng hơi vàng và hidroclorua Tính thể tích clo cần để oxi hóa 1 lít H2S
Trang 3A 0,5 lít B 1 lít C 1,5 lít D 2 lit
38/ Cho một lượng dư axit clohidric tác dụng với 6.54g kẽm (Zn = 65) Thể tích hidro thu được (đo ở đktc)
là bao nhiêu?
39/ Người ta cho axit clohidric dư tác dụng với 15 g Zn (Zn=65) Thể tích hidro thu được (đktc) là bao nhiêu?
A 0.51 lít B 10.28 lít C 4,18 lit D 5,17 lít
40/ Người ta cho khí HCl dư tác dụng với 15 g Zn (Zn=65) Tính thể tích khí hidroclorua ở đktc đã dùng
A 10,33 lít B 11,28 lít C 9,58 lít D 2,56 lit
41/ Hòa tan 58.5g NaCl vào nước để được 0.5 lít dung dịch NaCl Dung dịch này có nồng độ mol/l
42/ Cho axit H2SO4 dư tác dụng với 100g NaCl Tính thể tích khí hidroclorua thu được
43/ Người ta dùng xút để trung hòa 10cm3 dung dịch axit clohidric chất muối thu được cân nặng 23.4g Tính khối lượng hidroclorua chứa trong 1 lít dung dịch
B BÀI TẬP:
1. Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Cl2 (5) KCl (6) AgCl
(4) (7) FeCl3 →(8) Fe(NO3)3
NaCl →(1) HCl →(2) Cl2 →(3) NaClO
↓(9) ↓(10)
CuCl2 CaOCl2
2. Hòa tan 27,8g hỗn hợp G gồm Al và Fe trong dd HCl dư thì thu được 15,68 lit khí (đktc) Tính thành phần % về khối lượng của các chất trong G
3. Hòa tan hoàn toàn 20,4g oxit kim loại có công thức R2O3 vào dd HCl dư thì được 53,4g muối khan RCl3 Xác định kim loại R
4. Cho 51,2g hỗn hợp G gồm CuO, Cu, Fe vào dd HCl có dư thì lọc được 12,8g chất không tan Dung dịch còn lại đem cô cạn được 77,8g hỗn hợp muối khan Tính khối lượng mỗi chất trong G
BÀI GIẢI
1 Viết các phương trình hóa học
(1) 2NaCl (rắn) + H 2 SO 4 (đ đặc) Na 2 SO4 + 2HCl
(2) MnO 2 + 4HCl MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O
(3) Cl 2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H 2 O
(4) 2NaCl + 2H 2 O(điện phân dd, có vách ngăn) 2NaOH + Cl 2 +H 2
(5) 2K + Cl 2 2KCl
(6) KCl + AgNO 3 AgCl + KNO 3
(7) 2Fe + 3Cl 2 2FeCl 3
(8) FeCl 3 + 3AgNO 3 3AgCl + Fe(NO) 3
(9) 2HCl + Cu(OH) 2 CuCl 2 + H 2 O
(10) Cl 2 + Ca(OH) 2 CaOCl 2 + ( H 2 O
2 2Al + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2
Mol x 3x/2
Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2
Mol y y
Số mol H 2 = 15,68 : 22,4 = 0,7 mol
Ta có hệ 3/2x + y = 0,7
27x + 56y = 27,8
Trang 4Giải hệ ta được: x = 0,2
Y = o,4
Khối lượng Al = 0,2 x 27 = 5,4 g
% Al = 5,4 x 100 : 27,8 = 19,4 %
% Fe = 100 – 19.4 = 80,6 %
(2R + 48) g 2(R + 35,5x3) g
20,4 g 53,4 g
Ta có : 53,4 x (2R + 48) = 20,4 x 2(R + 106,5)
66R = 1782
R = 27
Vậy R là nhôm (Al)
4 Chất rắn không tan trong dung dịch HCl là Cu Do đó khối lượng Cu = 12,8 g Khối lượng hỗn hợp Fe và CuO = 51,2 – 12,8 = 38,4 g
Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2
Mol x x
CuO + 2HCl CuCl 2 + H 2 O
Mol y y
Ta có hệ: 56x + 80y = 38,4
127x + 135y = 77,8
Giải hệ ta được: x = 0,4
Y = 0,2
Vậy khối lượng Cu = 12,8 g
Fe = 0,4 x 45 = 22,4 g
CuO = 0,2 x 80 = 16 g
Trang 5CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH
A TRẮC NGHIỆM:
1/ Câu trả lời nào đúng khi nói về lí tính của oxi
A Oxxi là một chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B Oxi hòa tan rất nhiều trong nước nên nhờ đó mà sinh vật sống được trong nước
C Dưới áp suất khí quyển, oxi hóa lỏng ở nhiệt độ thấp – 1830C
D Tất cả đều đúng
3/ Thể tích của oxi trong không khí chiếm một tỉ lệ là
7/ Chất nào dưới đây tác dụng với oxi cho 1 oxit axit
8/ Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) là:
9/ Người ta nhiệt phân 24.5 g kaliclorat KClO3 Tính thể tích oxi thu được ở đktc (K=39, Cl = 35.5)
10/ Người ta đốt lưu huỳnh trong 2 lít oxi (sự cháy là hoàn toàn (đktc)) Tính khối lượng lưu huỳnh đioxit được tạo thành
11/ Dùng phản ứng: 2KClO3 = 2KCl + 3O2Tính khối lượng KClO3 phải nhiệt phân để có được 4g oxi
12/ Tính khối lượng nước phải điện phân để được 5 lít oxi (đktc)
A 8.04 g B 0.80 g C 6.08 g D 9,02 g
13/ Tính thể tích không khí cần để oxi hóa 100 lít khí NO thành nitơ đioxit NO2 (các thể tích khí lấy ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
14/ Lưu huỳnh có 2 dạng là lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương Chúng
A Tan trong nước và một số dung môi hữu cơ
B Không tan trong nước và tan trong một số dung môi hữu cơ
C Chỉ tan trong nước do có liên kết hidro với nước
D Cả A, B, C đều sai
16/ Lưu huỳnh cháy trong oxi theo phương trình phản ứng nào?
A S + O2 = SO2 ↑ B S + ½ O = SO C S + O2 = SO + ½ O2 ↑ D S + O = SO2 ↑
17/ Dung dịch trong nước của SO2 có tính chất gì?
A Có tính axit B Trung hòa C Có tính bazơ D Không có tính axit và không có tính bazơ 18/ Hai oxit SO2 và SO3 của lưu huỳnh được gọi là oxit axit vì:
A dd trong nước tạo thành bazơ B dd trong nước tạo thành 2 axit tương ứng
C dd trong nước tạo thành cùng 1 axit D dd trong nước tạo thành cùng 1 bazo
19/ Lưu huỳnh tác dụng với bột kim loại xảy ra theo một trong những trường hợp sau:
A Ở nhiệt độ cao tạo thành sunfua kim loại C Ở nhiệt độ cao tạo thành H2S
B Ở nhiệt độ thường tạo thành H2S D Ở nhiệt độ thường tạo muối
20/ Lưu huỳnh tác dụng với nhôm theo phản ứng nào sau đây
A Al + S t O AlS B 2Al + 3S t O Al2S3
C Al + S t O AlS3 D 2Al + S t O Al2S
21/ Điều kiện để bột sắt tác dụng với bột lưu huỳnh cho sunfua sắt là:
A Đốt cháy hỗn hợp B Để hỗn hợp trong không khí ẩm
Trang 6C Để hỗn hợp trong phòng D Để hỗn hợp ngoài nắng
22/ Nhận định các tính chất: I Khí không màu ; II Nặng hơn không khí ; III Dễ hóa lỏng ; IV Không hòa tan trong nước Hidrosunfua có lí tính nào sau đây
24/ Oxit của lưu huỳnh thuộc loại oxit nào?
25/ Cacbon và lưu huỳnh có lí tính nào kể sau:
A Giòn, dễ vỡ, không dát mỏng và kéo sợi được C Dẫn nhiệt tốt
B Thể khí ở điều kiện thường D Tất cả đều sai
26/ Oxit nào trong các oxit sau có tính khử:
28/ Lưu huỳnh đioxit tan trong nước theo phản ứng nào?
A SO 2 + H2O → H2SO3 B SO2 + 2H2O → H2SO4 + H2 ↑
C SO2 + H2O → SO3 + H2↑ D SO2 + H2O → H2SO4
29/ Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu
30/ Phản ứng của lưu huỳnh và đồng ở nhiệt độ cao tạo ra hợp chất gì?
31/ Hidrosunfua có mùi gì?
A Lưu huỳnh cháy khét B Trứng thối C Lưu huỳnh D Không mùi
32/ Chất điện li trong bình ắc quy là một dung dịch trong nước của chất gì?
A Amoniắc B Etanol (rượu etylic) C Axit sunfuric D Tất cả đều sai
34/ Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là sai
1 Axit sunfuric là một chất lỏng, nhờn, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
2 Có thể đổ nước vào axit sunfuric đậm đặc không gây nguy hiểm
3 Axit sunfuric gây vết bỏng nguy hiểm khi chạm vào da
4 Axit sunfuric có ứng dụng kĩ nghệ quan trọng
5 Thuốc thử để nhận biết axit sunfuric là AgNO3
6 NaHSO4 là muối trung hòa
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S 35/ Cu tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng cho một khí có tính chất gì?
A Mùi rất dễ chịu B Làm mất màu cánh hoa hồng
C dd trong nước có tính bazơ D Mùi trứng thối
36/ Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra:
A H2SO4 + C = CO + SO3 + H2 C 2H2SO4 + C = 2SO2 + CO2 + 2H2O
B H2SO4 + 4C = H2S + 4CO D 2H2SO4 + C = CO2 + 2H2O
37/ Axit H2SO4 loãng tác dụng với Zn cho sản phẩm nào?
A Sunfat kẽm và khí hidro B Sunfua kẽm và khí hidro
C Sunfat kẽm và khí sunfurơ D Sunfat kẽm và nước
38/ Thuốc thử của axit H2SO4 là gì?
A BaCl2 B AgNO3 C Giấy quỳ tím D Phenolphtalein
39/ Zn tác dụng với H2SO4 trong điều kiện nào để cho khí SO2 ↑
C Đậm đặc và đun nóng D Loãng, đun nóng
40/ Đồng tác dụng với axit sunfuric trong điều kiện nào để cho SO2?
A H2SO4 loãng, t0 thường B H2SO4 loãng, 10oC
C H2SO4 đậm đặc và đun nóng D H2SO4 đậm đặc và t0 thường
41/ Axit sunfuric loãng tác dụng với sắt tạo thành sản phẩm nào?
A Fe2(SO4)3 + H2B FeSO4 + H2 C FeSO4 + SO2 D Fe2(SO4)3 + H2O
42/ Axit sunfuric đậm đặc đun nóng tác dụng với sắt sinh ra chất khí có tính chất
Trang 7A Làm bùng cháy que diêm gần tắt B Làm mất màu cánh hoa hồng
C Làm đục nước vôi D Tất cả đều sai
43/ Axit sunfuric đậm đặc được dùng để làm khô chất khí nào sau đây?
45/ Một chất khí bay ra khi cho axit sunfuric loãng tác dụng với
A Bari clorua B Natri sunfit C Bạc D Đồng
46/ Cho biết tên muối của axit sunfuric
A Sunfat B Sunfit C Sunfua D Sunfuro
47/ Tác dụng của axit sunfuric đậm đặc và nóng với đồng thực hiện theo phương trình nào sau đây?
A Cu + H2SO4 = CuSO4 + H2 ↑ B Cu + 2H2SO4 t O CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
C 2Cu + H2SO4 = CuSO4 + H2 ↑ D Cu + 2H2SO4 t O CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2
48/ Tác dụng của axit sunfuric loãng với đồng thực hiện theo phương trình nào sau đây?
A 2Cu + H2SO4 loãng = Cu2SO4 + H2 ↑ C Cu + H2SO4 = CuSO4 + H2 ↑
C Cu + H2SO4 = CuSO4 + H2O D Tất cả đều sai
49/ Muốn hoà tan H2SO4 đậm đặc vào nước, ta phải làm thế nào?
A Đổ từ từ nước vào lọ đựng axit B Đổ axit từ từ vào nước
C Cả 2 cách trên đều được D Cả 2 cách trên đều không được
50/ Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không thể xảy ra được?
A H2SO4 + dd BaCl2 B H2SO4 + dd Na2CO3
C H2SO4 + dd Na2SO4 D H2SO4 + dd K2CO3
51/ Hidrosunfua là 1 axit
A Có tính khử mạnh B Có tính oxi hóa mạnh
C Có tính axit mạnh D Tất cả đều đúng
52/ Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là sai
1 Axit sunfuric là một axit mạnh
2 Axit sunfuric loãng có tính khử mạnh
3 Axit sunfuric đặc có tính oxi hóa mạnh
4 Ion H+ trong H2SO4 loãng có tính oxi hóa
5 S+6 trong H2SO4 đăc có tính oxi hóa
6 S+6 trong dung dịch muối sunfat có tính oxi hóa mạnh
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S 53/ Hidro có lẫn tạp chất là hidrosunfua Có thể sử dụng dung dịch nào trong những dung dịch cho dưới đây
để loại hidrosunfua ra khỏi hidro
A Dung dịch hidroclorua B Dung dịch natri sunfat
C Dung dịch natri hidroxit D Tất cả đều được
54/ Axit sunfuric đậm đặc tác dụng với một chất rắn màu trắng tạo ra một chất khí Chất rắn màu trắng này:
A Không thể là sunfit B Có thể là sunfit
C Là một sunfat D Không là một sunfat
55/ Cho 24 g lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đậm đặc và đun nóng Tính thể tích lưu huỳnh đioxit SO2
được tạo thành ở đktc : S + 2H2SO4 t O 3 SO2 ↑ + 2H2O
A 50.4 lít B 16.8 lít C 22.4 lít D 32.4 lít
56/ Trộn một ít bột lưu huỳnh với bột sắt dư cho vào một ống nghiệm rồi đốt trên ngọn lửa người ta thu được 4.4g một chất mới Tính khối lượng lưu huỳnh đã dùng: Fe + S t O FeS
57/ Cacbon nóng đỏ đưa vào một luồng hơi lưu huỳnh Gỉa sử tất cả lưu huỳnh biến thành cacbondisunfua
CS2 Tính khối lượng lưu huỳnh cần thiết để điều chế 22,8 g CS2 : C + 2S t O CS2
A 12,9 g B 24,2 g C 18,4,2 g D 19,2 g
59/ Người ta đun nóng 15g đồng với axit sunfuric đậm đặc (Cu=64) Chất khí thoát ra có tên gì?
Trang 861/ Một quặng pyrit chứa 75% FeS2 Tính khối lượng lư u huỳnh chứa trong 1 tấn quặng ấy.
61/ Người ta oxi hóa 9,8 lít lưu huỳnh đioxit bằng không khí (đktc) Tính khối lượng lưu huỳnh trioxit tạo thành : 2SO2 + O2 t O 2SO3
A 35 g B 15 g C 28 g D 45 g
62/ Người ta điều chế 10 lit lưu huỳnh đioxit (đo ở đk tc) do tác dụng của axit sunfuric đặc nóng với lưu huỳnh Tính khối lượng của lưu huỳnh đem dùng:: S + 2H2SO4 t O 3 SO2 ↑ + 2H2O
64/ Nung kẽm sunfua trong một luồng không khí Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đúng?
A ZnS + O2 = Zn + SO2 B ZnS + 3/2 O2 = ZnO + SO2
C ZnS + 2O2 = ZnO2 + SO2 D ZnS + 2O2 = Zn + SO2
66/ Cho axit sunfuric loãng tác dụng với 6,5 g kẽm (Zn=65) Tính khối lượng axit cần dùng
A 14,5 g B 9,8 g C 19,6 g D 10,4 g
67/ Trong bài tập 66 trên tính thể tích chất khí bay ra và cho biết tên của nó
A 4.48 lít SO2 B 2.24 lít SO3 C 224 lít H2 D 2,24 lít H2
69/ Đổ axit sunfuric vào một dung dịch Bari Clorua chứa 52 g muối này Đun nóng cho nước bay hơi, chất bã còn lại được đem cân (Ba=137) Chất bã này cân nặng bao nhiêu
70/ Axit sunfuric tác dụng với NaCl cho ta 1 tấn Na2SO4 Tính khối lượng axit sunfuric cần dùng
72/ Cho 14,7 g axit sunfuric loãng tác dụng với Fe dư (Fe=56) Tính thể tích khí bay ra và cho biết tên chất khí
A 1.68 lít H2 B 336 lít SO2 C 3,36 lít H2 D 3,36 lít SO2
B BÀI TẬP:
1. Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
H2S →(1) SO2 →(2) SO3 →(3) H2SO4 →(4) SO2 →(5) S →(6) Na2S →(7) FeS →(8) H2S →(9) S →(10)
2. Cho 50 ml dd H2SO4 1M vào 200 ml dd NaOH Để trung hòa dd thu được, người ta dùng 150
ml dd HCl 2M Tính nồng độ mol của dd NaOH
3. Cho hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dd H2SO4 loãng dư thu được 0,20g khí Lọc , rửa chất rắn không tan cho vào dd H2So4 đặc, nóng thu được 3,36 lit khí (đktc) Tính khối lượng của A