Cho 0,1 mol FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A... Để phản ứng xảy ra hoàn toàn lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là CÂU 12..
Trang 1§Ò THI THö §¹I HäC - CAO §¼NG 2008 (LÇN 12) –
CÂU 1 3,6g hỗn hợp gồm kali và một kim loại kiềm X tác dụng vừa hết với nước cho 2,24lít H2 (ở 0,5atm, O0
C ) Số mol của X trong hỗn hợp lớn hơn 10% tổng số mol hai kim loại X là :
CÂU 2 Cho sơ đồ phản ứng:
A1 A2 A3 M
M
B1 B2 B3 M
Biết A1 là oxit kim loại A có tổng điện tích hạt nhân là 3,2 10-18 culong, B1 là oxit của phi kim B có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là: 2s22p2 M, A1,B1 lần lượt là những chất nào sau đây
A MgSiO3, SiO2, MgO B CaCO3, CaO, CO2
C BaCO3, BaO, CO2 D Na2CO3, NaO, CO2
CÂU 3 Một loại quặng hematit có lẫn tạp chất là SiO2 Để luyện gang từ loại quặng đó , người ta phải dùng
chất tạo xỉ là
CÂU 4 Phản ứng tạo xỉ trong quá trình luyện gang thành thép là
A 3CaO + P2O5 = Ca3(PO4)2 B CaO + SiO2 = CaSiO3
C 4 Fe + 3O2 = 2 Fe2O3 D Cả A và B
CÂU 5 Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn : X + NaOH muối hữu cơ X1 +
C2H5OH + NaCl vã Y+ NaOH muối hữu cơ Y1 +C2H4(OH)2 +NaCl Xác định X và Y
A CH2Cl COOC2H5 và CH3COOCH2 CH2Cl B CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3
C CH3COOCHCl CH3 và CH2ClCOOCH2CH3 D Tất cả đều sai
CÂU 6 Đun nóng 2 chất A, B có cùng công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH kết quả thu được
là:
A + NaOH A1(C3H5O2Na) + A2 B + NaOH B1(C3H3O2Na) + B2 A2 và B2 lần lượt là những hoá chất nào sau đây:
CÂU 7 Công thức đơn giản nhất của một axit hữu cơ X là (CHO)n Đốt cháy một mol Xthu được dưới 6mol
CO2 Có bao nhiêu axit phù hợp với điều kiện bài ra
CÂU 8 Có thể dùng phản ứng hoá học nào sau đây để chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozo
A Glucozo + Cu(OH)2 B Glucozo + C2H5OH
C Glucozo + Ag2O/ NH3 D Cả A,B,C
CÂU 9 Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch CH3NH2 hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa màu nâu B Tạo dung dịch phân lớp
C Tạo dung dịch màu vàng D Không có hiện tượng
CÂU 10 Từ một ankanal X có thể chuyển hoá thành ankanol Y và axit Z đẻ điều chế este T Đun mg T với
KOH thu được m1g muối , nếu đun với Ca(OH)2 thu được m2g muối biết rằng :
m2 < m < m1 Công thức phân tử của X, Y, Z lần lượt Là
A CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH B C2H5CHO, C3H7OH, C2H5COOH
C HCHO, CH3OH, HCOOH D Kết quả khác
CÂU 11 Cho 0,1 mol FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A cho một
Trang 2luồng khí Cl2 đi chậm qua dung dịch A Để phản ứng xảy ra hoàn toàn lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
CÂU 12 Có 3 dung dịch mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một anion trong các ion sau NO3-, SO42-,
CO32-, Na+, Ba2+, Mg2+ Ba dung dịch muối đó là
A Na2SO4, MgCO3, Ba(NO3)2 B Na2CO3, MgSO4, Ba(NO3)2
C Na2SO4, BaCO3, MgSO4 D Tất cả đều sai
CÂU 13 Khử một oxit sắt bằng CO ở to cao sau phản ứng thu được 0,84g Fe và 448 ml CO2(đktc) Công thức
hoá học của oxit sắt là
CÂU 14 Hỗn hợp A gồm O2 và O3 có tỷ khối đối với H2 là 19,2 Hỗn hợp B gồm H2 và CO có tỷ khối hơi
so với H2 là 3,6 Thể tích của hỗn hợp A vừa đủ để oxi hoá 1mol hỗn hợp B là (thể tích đo ở đktc)
CÂU 15 Hoà tan 0,368g hỗn hợp gồm Al và Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 có pH =3 phản ứng không
sinh ra khí Vậy khi cô cạn dung dịch tổng khối lượng muối thu được là
CÂU 16 So sánh thể tích khí NO thoát ra trong mỗi thí nghiệm sau đây: (1) Cho 6,4g Cu tác dụng với 120 ml
dung dịch HNO3 1M (2) Cho 6,4g Cu tác dụng với 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M
A V1 > V2 B V2 > V1 C V1= V2 D Không xác định
CÂU 17 Công thức phân tử của chất X là C3H6O X tác dụng với dung dịch KMnO4 tạo thành rượu đa chức
và tác dụng với H2 tạo thành rượu no đơn chức tên gọi của X là:
A Propenol-1 B Propanal C Propanol D Propanol –2
CÂU 18 Cho sơ đồ phản ứng
X +HCl → B as+ Cl2
C +Cl2 → D +NaOH E +NaOH→ CH4 X là chất nào sau đây:
CÂU 19 Cho các phản ứng : (1) thế, (2) cộng hợp (3) este hoá , (4) crăckinh (5) xà phòng hoá phản nào là
phản ứng oxi hoá- khử
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (3), (4), (5)
CÂU 20 Crăckinh n butan Hấp thụ toàn bộ sản vào nước rồi đem đun nóng với dung dịch H2SO4 đặc ở 1400
C Số ete tối đa thu được là:
CÂU 21 Trong các đòng phân mạch hở C4H6O2 có hai chất X và Y có những tính chất sau:
X [O] X, Y +H2 Y, X, + Y, H2SO4đặc CH2- COO-CH- CH3 CH2-COO- CH- CH3 X, Y là những chất nào sau đây
A OHC-CH2-CH2-CHO và CH3-CO-CO-CH3 B CH3-CH2-CH2COOH và OHC-CH2-CH2-CHO
C CH2=CH-CH2-COOH và OHC- CH2-CO-CH3 D Tất cả đềusai
CÂU 22 Cho các phản ứng
B +Cl2 → C vậy X, B, C là những chất nào sau đây
CÂU 23 Theo bronsted các chất và ion được xem là axit là:
A CO32-, HCl, CH3COO- B C6H5O-, HCl, HCO3-
Trang 3C NH4+, HCl, HSO4- D Tất cả đều sai
CÂU 24 Trong một chén sứ đựng một muối nitrat Nung nóng chén một thời gian thì thấy không còn dấu vết
gì trong chén nữa vậy muối nitrat trong chén sứ là
A NH4NO3 B Hg(NO3)2 C C3H5(NO3)3 D Cả A, B, C đúng
CÂU 25 X là chất lỏng màu nâuY là một kim loại X tác dụng với Y được một muối tan được trong nước tạo
dung dịch màu xanh điện phân dung dịch đó lại thu được X và Y Vậy X và Y là
CÂU 26 Sử dụng loại phân bón hoá học nào sau đây ít gây chua đất
A Amonisunfat B Amoni nitrat C Phân urê D Tất cả
CÂU 27 X là muối vô cơ có khối lượng mol phân tử là 79 nung X ở nhiệt độ cao thu được kết quả như sau: X
bị nhiệt phân hoàn toàn và số mol mỗi chất sau phản ứng bằng nhau và bằng đúng số mol X đem nhiệt phân vậy X là
CÂU 28 Hoà tan khí SO2 vào nước là một quá trình toả nhiệt và tồn tại cân bằng sau:
SO2 + H2O H2SO3 + Q
Độ hoà tan khí SO2 thay đổi như thế nào trong mõi trường hợp sau đây: (1) đun nóng (2) thêm dung dịch HCl, (3) thêm dung dịch NaOH
A (1)tăng, (2)giảm, (3) tăng B (1) giảm, (2) giảm, (3) tăng
C (1) tăng, (2) tăng, (3)giảm D (1)tăng , (2)giảm, (3) giảm
CÂU 29 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử: (1)cộng H2vào anken, (2) phản ứng thế
(3) phản ứng krăckinh (4) phản ứng huỷ (5) phản ứng este hoá (6) phản ứng trùng hợp
A (1)và (2) B (3) và (4) C (5) và (6) D Tất cả
CÂU 30 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H9NO2 là chất hữu cơ thơm biết rằng
X + NaOH C6H5COONa + NH3 + H2O.
Tên gọi của X là
A Amoni benzoat B Axit amino benzoic C Fenylamoni benzoat D tất cả đều sai
CÂU 31 0,01 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 0,2M cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 1,835g muối A có khối lượng phân tử là
CÂU 32 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ba hyđrocacbon thuộc ba dãy đồng đẳng khác nhau thì thu được 20,16
lít CO2(đktc) và 16,2g H2O Thể tích khí O2(đktc) cần cho phản ứng này là
CÂU 33 Phát biểu nào sau đây không đúng về saccrozơ và mantozơ
A Chúng là đồng phân của nhau
B dung dịch của chúng đều có thể hoà tan Cu(OH)2
C Đều là các chất đisaccrit
D Dung dịch của chúng không có phản ứng tráng gương
CÂU 34 Hoà tan 6g CH3COOH vào nước để được 1lít dung dịch có pH bằng 3 Độ điện ly của axit axetic
trong dung dịch là
CÂU 35 Cho sơ đồ phản ứng
Polime thiên nhiên X + H2O → A ĐisaccaritY A + B
A + H2 Sobit B + H2 Sobit X, Y, A, B lần lượt là:
A Tinh bột, saccarozơ, glucozơ, fructozơ B Tinh bột, mantozơ, glucozơ, fructozơ
Trang 4C Xenlulozơ, mantozơ, glucozơ, fructozơ D Chưa xác định
CÂU 36 Một dung dịch chứa x mol KAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Điều kiện để sau phản
ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
CÂU 37 Trong quá trình điện phân dung dịch KBr phản ứng xảy ra tại Anot là:
A K+ +1e K B K+ - 1e K C 2Br- - 2e Br2 D 2Br- + 2e Br2
CÂU 38 Để phân biệt 3 cốc đựng nước mưa, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu ta có thể tiến hành theo
trình tự nào sau đây:
A Đun sôi, dùng Ca(OH)2 B Đun sôi, dùng Na2CO3
C Dùng Ca(OH)2, dùng Na2CO3 D B, và C đúng
CÂU 39 Cho hỗn hợp gồm Fe (dư) và Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO Muối thu được trong
dung dịch sau phản ứng là muối nào sau đây
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO)2 và Cu(NO3)2
CÂU 40 Cho sơ đồ phản ứng:
Muối X nung X1 +H2 X2+FeCl3 X3+ dd M Fe(NO3)2 các chất X, X1, X2, X3 lần lượt là
A Cu(NO3)2,CuO, Cu và FeCl2 B Fe(NO3)3, FeO, Fe, và FeCl2
C Cu(NO3)2, Cu2O, Cu vaFeCl2 D Tất cả đều sai
CÂU 41 M là một amino axit chứa 1nhóm –NH2 và 1nhóm –COOH Cho 1,335g M phản ứng vừa đủ với
dung dịch HCl tạo ra 1,8825g muối Công thức cấu tạo của M là
A NH2- CH2- COOH B CH3-CH2-CH –CH2—COOH
C CH3-CH2-CH-COOH NH2 D Kết quả khác
NH2
CÂU 42 Để tráng một tấm gương cần phải dùng 5,4g glucozơ Biết hiệu suất phản ứng là
95% Khối lượng bạc bám trên tấm gương là
CÂU 43 Thuỷ phân chất hữu cơ X có công thức C8H14O5 thu được ancol etylic và chất hữu cơ B trong đó
số mol X= số mol etylic=1/2 số mol B Bđược điều chế trực tiếp từ glucozơ bằng phản ứng lên men Trùng ngưng B thu được một polime Công thức cấu tạo của X là
A CH3-CH-COO-CH- COOC2H5 B C2H5-CH-COO-CH-COOCH3
OH CH3 OH CH3
C C3H7-CH-COO-CH-COOH D Kết quả khác
OH CH3
CÂU 44 Đun nóng 0,01mol chất X với dung dịch NaOH dư thu được 1,34g muối của axit hữu
cơ Y và 0,92g ancol Z đơn chức nếu cho lượng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 0,448 lít (đktc) X có công thức phân tử là
A (COOC2H5)2 B CH3COOC2H5 C CH2(COOCH3)2 D CH3COOC3H7
CÂU 45 Cho m gam hỗn hợp 2axit no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch
NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 15g hỗn hợp 2 muối khan CTPT của 2 axit đó là
A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH, và CH3COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D A, B, C Đều đúng
CÂU 46 Hoà tan hoàn toàn 23,2g một oxit sắt bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng cô cạn dung dịch thu
được 45,2g muối clo rua khan Công thức của oxit là:
CÂU 47 Cho 29g hỗn hợp gồm các muối XCO3, YCO3, M2CO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4
dư sau phản ứng thu được V lít khí (đktc) và cô cạn dung dịch ta thu được 39,8g muối khan giá trị của V là
Trang 5A 6,72lit B 8,96lít C 11,2lít D 15,68lít
CÂU 48 Cho 11,2g Fe tác dụng với dung dịch HNO3 sau phản ứng chỉ thu được 2,24 lít khí NO (đktc) là sản
phẩm khử duy nhất Thêm tiếp vào bình lượng dư hỗn hợp gồm KNO3 và H2SO4 Để phản ứng xảy ra hoàn toàn lại thu được Vlít khí NO (đktc) Giá trị của V là
CÂU 49 Cho mg hỗn hợp gồm Al, Al2O3 tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí
(đktc) Và 34,2g muối sunfat Giá trị của m là
CÂU 50 Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 16g bột Fe2O3 nung nóng thu được hỗn hợp X gồm Fe,
FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho toàn bộ X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được khí SO2 Hỏi sau phản ứng
cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối