1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử đại học lần 8

5 313 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần 8
Tác giả Thầy Quyền
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sự phõn li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phõn và tổ hợp lại của cặp NST tương đồng trong thụ tinh.. sự phõn li độc lập của cỏc cặp NST tương đồng dẫn tới sự phõn li độc lập

Trang 1

đề thi thử đại học thầy quyền soạn ngày 5/6/2009 t8/ đt :0985111665

1.Đặc điểm nào dưới đõy là khụng phải là điểm giống nhau giữa thể đa bội và dị bội?

A Đều là nguồn nguyờn liệu cho quỏ trỡnh tiến hoỏ và chọn giống

B Đều do rối loạn phõn li của NST trong quỏ trỡnh phõn bào

C Đều cú thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc vào giai đoạn tiền phụi

D Tạo ra cỏc giống cõy trồng khụng hạt

2.Cơ sở tế bào học của quy luật phõn li của Menđen là

A sự phõn li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phõn và tổ hợp lại của cặp NST tương đồng trong thụ tinh

B sự phõn li độc lập của cỏc cặp NST tương đồng (dẫn tới sự phõn li độc lập của cỏc gen tương ứng) tạo cỏc loại giao tử và tổ hợp ngẫu nhiờn của cỏc giao tử trong thụ tinh

C sự tự nhõn đụi của NST ở kỡ trung gian và sự phõn li đồng đều của NST ở kỡ sau của quỏ trỡnh giảm phõn

D sự tự nhõn đụi, phõn li của cỏc NST trong giảm phõn và sự tổ hợp lại của cỏc NST trong thụ tinh

3.Nguồn năng lượng chớnh để thực hiện chu tỡnh sinh địa húa cỏc chất là:

A năng lượng trong cỏc liờn kết húa học B năng lượng ỏnh sỏng mặt trời

C năng lượng do nỳi lửa phun trào D năng lượng do cỏc bậc dinh dưỡng tiờu hao

4.Hiện tượng trội khụng hoàn toàn khỏc với hiện tượng siờu trội là

A kết quả phõn li kiểu gen khi lai hai cỏ thể dị hợp

B kiểu hỡnh ở thể dị hợp khỏc thể đồng hợp trội

C kết quả phõn li kiểu hỡnh khi lai phõn tớch cỏ thể dị hợp

D ưu thế về sức sống của thể dị hợp so với thể đồng hợp trội

5.Một gen cú chiều dài 4080 Ao, cú ađờnin chiếm 20% số nuclờụtit của gen Sau đột biến, gen cú số liờn kết hiđrụ là 3117 Số nuclờụtit từng loại của gen sau đột biến là

A A = T = 719 nuclờụtit ; G = X = 580 nuclờụtit B A = T = 619 nuclờụtit ; G = X = 480 nuclờụtit

C A = T = 480 nuclờụtit ; G = X = 719 nuclờụtit D A = T = 619 nuclờụtit ; G = X = 580 nuclờụtit

6.Điền từ thớch hợp vào chỗ trống trong cõu sau: Trong chọn giống thực vật, phương phỏp lai xa kốm theo đó tạo được những giống lỳa mỡ, khoai tõy đa bội cú sản lượng cao, chống bệnh tốt.

A đa bội húa B chọn lọc C gõy đột biến D lai cải tiến

với N Một quần thể gồm 4000 người, trong đú số người cú nhúm mỏu M và MN đều là 1600 người Tỉ lệ kiểu gen của quần thể đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền là:

A 0,36 MM : 0,48 MN : 0,16 NN D 5

C 0,4 MM : 0,4 MN : 0,2 NN D 0,16 MM : 0,48 MN : 0,36 NN

8.Cho lưới thức ăn

Số lượng chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn trờn là: A 7 B 8 C 6 D 5

nguồn thức ăn là mắt xớch phớa trước, vừa là nguồn thức ăn của mắt xớch phớa sau Đõy là khỏi niệm về:

A Lưới thức ăn B Hệ sinh thỏi C Chuỗi thức ăn D Quần xó sinh vật

A biến động theo chu kỡ và biến động do sự cố bất thường

B biến động khụng theo chu kỡ và do hoạt động khai thỏc tài nguyờn của con người

C biến động do hoạt động khai thỏc tài nguyờn của con người và biến động do sự cố bất thường

D biến động theo chu kỡ và biến động khụng theo chu kỡ

11.Trong cỏc dạng đột biến cấu trỳc NST, dạng làm lượng vật chất di truyền trong nhõn tế bào khụng thay đổi là dạng đột biến:

A biến động theo chu kỡ và biến động do sự cố bất thường

Trang 2

B biến động không theo chu kì và do hoạt động khai thác tài nguyên của con người

C biến động do hoạt động khai thác tài nguyên của con người và biến động do sự cố bất thường

D biến động theo chu kì và biến động không theo chu kì

A đột biến gen mã hoá chuỗi Hb gây nên B đột biến gen mất cặp nuclêôtit

C đột biến mất đoạn NST gây nên D đột biến lặp đoạn NST gây nên

bằng) sẽ dẫn đến:

A tần số tương đối của các alen ở P khác tần số tương đối của các alen ở thế hệ F1

B tần số tương đối của các alen không thay đổi qua các thế hệ

C tỉ lệ kiểu hình của P và F1 giống nhau

D thành phần kiểu gen của F1 khác F2

14.Trẻ đồng sinh cùng trứng không có đặc điểm chung nào sau đây?

A Có kiểu gen giống nhau B Có cùng kiểu hình dù sống trong môi trường khác nhau

C Phản ứng như nhau trong cùng điều kiện môi trường D Xuất phát từ một hợp tử

G = 368 Nu và số liên kết hiđrô là 1802 Khi gen A và a cùng tự nhân đôi 3 lần liên tiếp môi

trường phải cung cấp mỗi loại Nu là bao nhiêu?

A A = T = 4956 nuclêôtit; G = X = 5166 nuclêôtit B A = T = 1050 Nu G = X = 1110 Nu

C A = T = 4893 nuclêôtit G = X = 5166 nuclêôtit D A = T = 2097 Nu G = X = 2214 Nu

16.Ở ruồi giấm: Gen A - quy định thân xám, a - thân đen; B - cánh dài; b - cánh cụt Các gen cùng nằm trên

1 cặp NST tương đồng Lai giữa 2 bố mẹ ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh cụt với thân đen, cánh dài Cho F1 giao phối với nhau (biết tần số hoán vị gen là 18%), tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

A 70,5% thân xám, cánh dài : 4,5% thân đen, cánh dài : 4,5% thân xám, cánh cụt : 20,5% thân đen, cánh cụt

B 25% thân xám, cánh cụt : 50% thân xám, cánh dài : 25% thân đen, cánh dài

C 41% thân xám, cánh cụt : 41% thân đen, cánh dài : 9% thân xám, cánh dài : 9% thân đen, cánh cụt

D 60% thân xám, cánh dài : 15% thân đen, cánh dài : 15% thân xám - cánh cụt : 10% thân đen, cánh cụt

17.Trong một quần thể cây dại, gen A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng hoa trắng Khi giao phối ngẫu nhiên thấy tỉ lệ hoa đỏ chiếm 91% Tần số tương đối của các alen A - a:

A pA = 0,7 : qa = 0,3 B pA = 0,91 : qa = 0,09

C pA = 0,3 : qa = 0,7 D pA = 0,09 : qa = 0,91

sống của môi trường Đây là khái niệm về:

A khống chế sinh học B trạng thái cân bằng của quần thể

C quần thể ổn định D cân bằng sinh học

19.Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Dưới tác động của , cấu trúc và thể thức phát triển của các Côaxecva ngày càng được hoàn thiện.

A quy luật chọn lọc tự nhiên B các tác nhân ngoại cảnh

C khí hậu trái đất cổ xưa D các hợp chất hóa học trong đại dương cổ xưa 20.Lai thuận nghịch có vai trò gì trong việc tạo ưu thế lai?

A Đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện của tính trạng, tìm tổ hợp có giá trị kinh tế

B Tìm ra các gen quý của bố - mẹ

C Để biết tần số hoán vị giữa các gen

D Biết được tính trạng do gen trên NST thường hay

21Thành phần nào sau đây không phải là thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái?

A Sinh vật phân giải B Sinh vật tiêu thụ C Sinh vật sản xuất D Nhiệt độ, ánh sáng

22.Phát biểu nào sau đây là không đúng về vai trò của quá trình giao phối?

A Quá trình giao phối có vai trò trung hòa tính có hại của đột biến

Trang 3

B Quá trình giao phối có vai trò góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi

C Quá trình giao phối có vai trò làm phát tán đột biến trong quần thể, tạo ra vô số biến dị tổ hợp

D Quá trình giao phối có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

23.Lựa chọn từ (cụm từ) thích hợp để điền vào các số (1) hoặc (2) để hoàn chỉnh câu.

Điều kiện địa lí (1) là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

mà là nhân tố (2) những kiểu gen thích nghi.

A (1) - chính; (2) - định hướng B (1) - không phải; (2) - định hướng

C (1) - không phải; (2) - chọn lọc D (1) - chính; (2) - chọn lọc

24.Ví dụ về tính trạng có mức phản ứng hẹp là:

A Sản lượng sữa bò B Sản lượng trứng gà C Khối lượng 1000 hạt lúa D Tỉ lệ bơ trong sữa bò

A Hệ động thực vật nguyên thủy của vùng đó

B Điều kiện địa lí sinh thái của vùng đó

C Điều kiện địa lí sinh thái và lịch sử địa chất hình thành nên vùng đó

D Lịch sử địa chất hình thành vùng đó

26.Nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ là:

A nhóm các nhân tố hữu sinh tác động gián tiếp lên sinh vật mà không phụ thuộc vào mật độ cá thể trong quần thể

B nhóm các nhân tố vô sinh tác động trực tiếp lên sinh vật mà không phụ thuộc vào mật độ cá thể trong quần thể

C nhóm các nhân tố hữu sinh tác động trực tiếp lên sinh vật mà không phụ thuộc vào mật độ cá thể trong quần thể

D nhóm các nhân tố vô sinh tác động gián tiếp lên sinh vật mà không phụ thuộc vào mật độ cá thể trong quần thể

27.Loài sinh vật có quá trình phát triển phôi giống người nhất là:

A Đười ươi D tinh tinh C Gôrila D Vượn

A Thực hiện trên cơ sở lí luận mới của di truyền học

B Sử dụng lai phân tích để kiểm tra kiểu gen của thế hệ lai

C Hoàn toàn phụ thuộc vào sự phát sinh ngẫu nhiên của các biến dị

D Chủ yếu dựa vào phương pháp gây đột biến nhân tạo

29.Nguyên tố cần thiết cho mọi sinh vật sống, là thành phần cấu tạo của các chất sống đó là

A ôxy B cacbon C hiđrô D nitơ

30.Nội dung học thuyết tiến hóa của Kimura là:

A quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài: Chi - bộ - họ - lớp

B quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể bao gồm: Phát sinh đột biến, phát tán đột biến qua giao phối, chọn lọc các đột biến có lợi, cách li sinh sản giữa quần thể với quần thể gốc Kết quả là hình thành loài mới

C bao gồm hai mặt song song vừa tích lũy biến dị có lợi, vừa đào thải biến dị có hại cho sinh vật

D sự tiến hóa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính không liên quan gì đến tác dụng của chọn lọc tự nhiên

31.Gen dài 3060 , có tỉ lệ A = 3/7 G Sau đột biến, chiều dài gen không đổi và có tỉ lệ A/G 42,18% Dạng đột biến là:

A đảo vị trí của các cặp nuclêôtit B thay 3 cặp A-T bằng 3 cặp G-X

C thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X D thay một cặp G-X bằng 1 cặp A-T

32.Trong sản xuất nông nghiệp, phát biểu nào dưới đây về năng suất, giống, kĩ thuật sản xuất là không

đúng?

A Năng suất là kết quả tác động của giống và kĩ thuật

B Kĩ thuật là yếu tố quyết định trong việc tăng năng suất của vật nuôi và cây trồng

C Kĩ thuật sản xuất quy định năng suất cụ thể trong giới hạn của mức phản ứng do kiểu gen quy định

D Kiểu gen quy định giới hạn năng suất của một giống vật nuôi hoặc cây trồng

33.Hiện tượng di truyền qua tế bào chất được phát hiện bởi

Trang 4

A Xtiutơvơn B Coren B Coren D Menđen.

34.Ở người, nhóm máu A, B, O, AB do 3 alen IA, IB, IO quy định Số kiểu gen về nhóm máu có thể được

tạo ra trong quần thể là:

A 6 B 4 C 3 D 5

35.Hội chứng trẻ con có tiếng khóc như tiếng mèo kêu là do:

A NST số 15 ở người bị đột biến mất một đoạn B NST số 13 ở người bị đột biến mất một đoạn

C NST số 21 ở người bị đột biến mất một đoạn D NST số 5 ở người bị đột biến mất một đoạn

36.Một cơ thể có kiểu gen khi giảm phân có trao đổi chéo xảy ra có thể cho tối đa mấy loại trứng?

A 4 B 2 C 16 D 8

điểm thích nghi của sinh vật với môi trường sống?

A Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên B Biến dị, di truyền, phân li tính trạng

C Biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên D Đột biến, giao phối, chọn lọc nhân tạo

38.Một gen có G = 480 nuclêôtit và có 2880 liên kết hiđrô Gen đột biến hơn gen bình thường hai liên kết hiđrô, nhưng hai gen có chiều dài bằng nhau Số nuclêôtit từng loại trong gen đột biến là:

A A = T = 719 nuclêôtit ; G = X = 581 nuclêôtit B A = T = 718 nuclêôtit ; G = X = 482 nuclêôtit

C A = T = 619 nuclêôtit ; G = X = 481 nuclêôtit D A = T = 618 nuclêôtit ; G = X = 582 nuclêôtit

39.Ở cà chua tứ bội, gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng Lai giữa hai cây tứ bội quả

đỏ dị hợp thu được thế hệ lai phân li gồm cả quả đỏ và quả vàng Phép lai của P là một trong bao nhiêu trường hợp có thể?

A 4 B 3 B 3 D 2

thường, mẹ mắt mù màu, con gái mắt bình thường, con trai mù màu Tính chất di truyền của bệnh

mù màu:

A bệnh mù màu do gen trội nằm trên NST thường qui định

B bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X qui định

C bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST thường qui định

D bệnh mù màu do gen trội nằm trên NST X qui định

41.Nếu các gen liên kết hoàn toàn, một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 1?

A x B x C x D x 42.Ở một loài thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu trắng; D: hạt trơn, d: hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen Số loại kiểu hình ở F1 là:

A 9 B 8 C 16 D 27

43.Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là biến động xảy ra do:

A Sự thay đổi có chu kì của khí hậu B Sự thay đổi có chu kì của độ ẩm và gió

C Sự thay đổi của điều kiện chiếu sáng D Những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường

44.Nhận định nào dưới đây không đúng về prôtêin và axit nuclêic?

A Cấu trúc đa phân B Có tính đa dạng và đặc thù

C Cơ sở vật chất của sự sống D Hợp chất hữu cơ gồm các nguyên tố C, H, O

và không có alen trên NST Y Mẹ mù màu sinh con mắc hội chứng Claiphentơ nhưng nhìn màu rõ Kiểu gen của bố mẹ là gì và đột biến dị bội xảy ra ở bố hay mẹ?

A XaXa × XAY, đột biến xảy ra ở mẹ B XaXa × XaY, đột biến xảy ra ở bố

C XaXa × XaY, đột biến xảy ra ở mẹ D XaXa × XAY, đột biến xảy ra ở bố

46.Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?

Trang 5

A Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường còn kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường

B Bố mẹ truyền đạt cho con cái một kiểu gen, kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường

C Bố mẹ truyền đạt cho con cái những tính trạng đã có sẵn và không thay đổi theo điều kiện sống

D Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường

do đó tế bào to, cơ quan sinh dưỡng có kích thước lớn như thân, lá, rễ cũng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt Đó là đặc điểm của:

A thể đơn bội B thể đột biến C thể đa bội D thể lưỡng bội 48.Trong một quần thể giao phối, thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ P là:

0,7 AA + 0,2 Aa + 0,1 aa Thành phần kiểu gen ở thế hệ F3 là:

A 0,25 AA + 0,5 Aa + 0,25 aa B 0,16 AA + 0,48 Aa + 0,36 aa

C 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa D 0,42 AA + 0,49 Aa + 0,09 aa

A vi khuẩn, vi rút B nấm, địa y

C một số động vật không xương sống (giun đất, sâu bọ )

D vi khuẩn, nấm, một số loài động vật không xương sống (như giun đất, sâu bọ, )

50.Kết quả của phân li tính trạng là gì?

A Toàn bộ sinh giới đa dạng ngày nay có cùng một nguồn gốc chung

B Một số nhóm sinh vật có kiểu hình tương tự nhưng thuộc những nhóm phân loại khác nhau, có kiểu gen khác nhau

C Con cháu xuất phát từ một nguồn gốc chung ngày càng khác xa nhau và khác xa tổ tiên ban đầu

D Sự hình thành loài mới là cơ sở của quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài

Ngày đăng: 25/08/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w