Phần chung cho tất cả các thí sinh Câu I.. Tính độ dài cạnh bên SA theo a.. Tính tỉ số thể tích V’/V Câu IV.. 1 điểm Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có ng
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I Môn thi : Toán – Khối 12 , Ban A - B
Thời gian : 180 phút -I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh
Câu I.( 2 điểm )
Cho hàm số y f (x) 2x 3 3(m 2)x 2 6(m 1) 2(m x)
1/.Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C) khi m = 1
1 Tìm m để f(x) có giá trị cực đại , giá trị cực tiểu là số dương và f(x) > 0 với mọi
0
x
Câu II ( 3 điểm )
1 Giải phương trình : 9sinx 6cos x 3s inx+c os 2x 0
2 Giải bấtphương trình :
1
2 3
Câu III ( 2 điểm ) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, cạnh AB = a,
0
60
góc 300
1 Tính độ dài cạnh bên SA theo a
2 Gọi B’ , C’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SB , SC Gọi V’ và
V lần lượt là thể tích của khối chóp S.AB’C’ v à S.ABC Tính tỉ số thể tích V’/V
Câu IV ( 1 điểm )
Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm:
II/ Phần tự chọn ( Thí sinh chọn để làm một trong hai câu Va và Vb)
Câu Va.( 2 điểm )
1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng a : 2x – y + 1 = 0 và điểm M(1;-3) Xác định tâm I của đường tròn (C) đi qua M , tiếp xúc với a và có bán kính r 5
2.Khai triển nhị thức
10
1 2 x
3 3
0 1 2 9 10
số ak cógiá trị lớn nhất trong khai triển đó a kR;0 k 10
Câu Vb ( 2 điểm )
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Elip (E) có phương trình : 2 2 1
Hypebol (H) có phương trình : 2 2 1
CMR (E) cắt (H) tại 4 điểm phân biệt , lập phương trình đường tròn đi qua 4 giao đểm đó
2 Trong hộp kín có 10 viên bi màu trắng được đánh số từ 1 đến 10 v à 8 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 8 Các viên bi này có kích thước giống nhau.Bốc
hú hoạ 5 viên bi trong hộp, tính xác suất của biến cố trong 5 viên bi bốc ra có 3 viên bi màu đỏ