1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

phụ lục vốn đầu tư

8 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 369 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện mục tiêu Nghị quyết 26NQTW Hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành trung ương Đảng khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn đến năm 2020 có 50% số xã đạt tiêu chí nông thôn mới của Bộ tiêu chí quốc gia ban hành kèm Quyết định số 491QĐTTg ngày 1642009 của Thủ tướng Chính phủ. Thủ tướng Chính phủ đã giao nhiệm vụ cho Bộ Xây dựng hướng dẫn, chỉ đạo các địa phương đến hết năm 2010 phải hoàn thành quy hoạch xây dựng nông thôn để làm cơ sở đầu tư, phát triển đồng bộ kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội nông thôn; xây dựng nông thôn mới bền vững, giàu đẹp; giữ gìn bản sắc văn hóa truyền thống.Để thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết số 242008NQCP ngày 28102008 của Chính phủ, Bộ Xây dựng đã ban hành thông tư quy định lập, thẩm định và quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn và tiến hành lập Dự án “Chương trình, kế hoạch lập quy hoạch xây dựng nông thôn”.Mục tiêu chung của dự án là không ngừng nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân trong xã, xây dựng nền nông nghiệp phát triển toàn diện theo hướng hiện đại, bền vững, sản xuất hàng hoá, có năng suất, chất lượng, hiệu quả và khả năng cạnh tranh cao. Kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội hiện đại, cơ cấu kinh tế và các hình thức tổ chức sản xuất hợp lý, gắn nông nghiệp với phát triển nhanh công nghiệp, dịch vụ, đô thị theo quy hoạch. Nâng cao dân trí, môi trường sinh thái được bảo vệ, hệ thống chính trị được tăng cường… Tạo nền tảng kinh tế xã hội và chính trị vững chắc cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

Trang 1

VỐN ĐẦU TƯ – PHÂN KỲ VỐN ĐẦU TƯ Phụ lục 1: PHÂN KỲ VỐN ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG

XÃ NHÂN ĐẠO – HUYỆN ĐĂK R’LẤP – TỈNH ĐĂK NÔNG GIAI ĐOẠN 2011 - 2020

Khối lượn g

Thành tiền (1.000 đ)

Phân kỳ vốn đầu tư (1.000 đồng)

I Quy hoạch cơ sở hạ tầng xã hội 17.020.000 1.585.000 2.235.000 3.331.000 5.570.000 12.721.000 4.299.000

1 Hội trường xã Xây mới, trang thiết bị CT 1 1.500.000 300.000 375.000 450.000 375.000 1.500.000

4 Công trình sân thể thao,nhà văn hóa thôn bon 1.020.000 255.000 255.000 255.000 255.000 1.020.000

-Nâng cấp hội trường

thôn (7, 2, bon Pi Nao) Nâng cấp CT 3 210.000 52.500 52.500 52.500 52.500 210.000 -Xây dựng 2 hội trường

thôn 3, 4 Xây mới CT 2 600.000 150.000 150.000 150.000 150.000 600.000 -Xây sân bóng chuyền

tại các thôn, bon Xây mới Ct 7 210.000 52.500 52.500 52.500 52.500 210.000

Phòng học nâng cấp, xây mới (nâng cấp 01 phòng, xd

mới 02 phòng) Ct 3 1.350.000 337.500 337.500 337.500 337.500 1.350.000 -Xây mới văn phòng làm

-Trang thiết bị học tập mua mới trang thiết bị năm 10 500.000 67.500 67.500 67.500 67.500 270.000 230.000

6 Trường tiểu học Xây mới 3.500.000 300.000 300.000 690.000 1.105.000 2.395.000 1.105.000

Nâng cấp và xây dựng

mới

(03 phòng xd mới, 01

phòng nâng cấp)

Nâng cấp, xây mới ct 4 1.200.000 300.000 300.000 300.000 300.000 1.200.000

Trang 2

Nhà đa chức năng

Xây mới bao gồm:

Phòng y tế, phòng truyền thống hoạt động đội

CT 1 700.000 175.000 175.000 350.000 350.000 Thư viện Đầu tư xây mới Phòng 1 300.000 60.000 75.000 135.000 165.000 Nhà thực hành thí nghiệm Xây mới theo chuẩn ngành giáo dục CT 1 200.000 30.000 50.000 80.000 120.000 Nhà tập đa năng Xây mới theo chuẩn ngành giáo dục CT 1 800.000 50.000 280.000 330.000 470.000 Công trình phụ Cổng, tường rào, nhà vệ sinh, nhà xe… CT 1 300.000 75.000 225.000 300.000

Nhà lớp học Dãy 02 tầng với 12 phòng học CT 1 3.200.000 1.600.000 1.600.000 1.600.000

Nhà đa năng

Xây mới bao gồm:

Phòng y tế, phòng truyền thống hoạt động đội

-Nhà tập đa năng Xây mới theo chuẩn ngành giáo dục CT 1 900.000 306.000 360.000 666.000 234.000 Phòng thực hành thí

nghiệm

Xây mới theo chuẩn ngành giáo dục CT 1 300.000 105.000 105.000 210.000 90.000 Trang thiết bị Theo chuẩn ngành giáo dục Bộ 1 200.000 100.000 100.000 200.000 -Công trình phụ

Cổng, tường rào, sân, nhà

vệ sinh, nhà xe… CT 1 500.000 120.000 120.000 240.000 260.000

-Phòng đọc và tra cứu

sách Nhà cấp IV CT 1 500.000 125.000 125.000 125.000 125.000 500.000 -Trang thiết bị Các đầu sách, máy tính nối mạng, sách, kệ,… Bộ 1 800.000 200.000 200.000 200.000 200.000 800.000

Trang 3

II Quy hoạch mạng lưới cơ sở hạ tầng 111.928.000 13.331.42 5 17.505.42 5 18.526.175 20.531.67 5 69.894.700 42.033.300

2.1 Giao thông 71.748.000 11.591.675 11.279.675 11.841.425 9.114.925 43.827.700 27.920.300

a Giao thông đối ngoại 50.108.000 8.886.675 8.574.675 9.136.425 6.409.925 33.007.700 17.100.300 Đường từ UBND xã đi

Nhân Cơ tiêu chuẩn đường AHmiền núi Km 1,8 4.500.000 450.000 450.000 450.000 450.000 1.800.000 2.700.000 Đường từ Chợ Nhân Đạo

đi Nghĩa Thắng

tiêu chuẩn đường AH miền núi Km 3,02 7.550.000 906.000 906.000 906.000 906.000 3.624.000 3.926.000 Đường thôn 4 đi thôn 6 tiêu chuẩn đường loại Anông thôn Km 1,26 1.890.000 283.500 283.500 283.500 283.500 1.134.000 756.000 Đường thôn 8 đi Bon Pi

Nao

tiêu chuẩn đường loại A nông thôn Km 3,96 5.940.000 861.300 861.300 861.300 861.300 3.445.200 2.494.800 Đường thôn 4 đi thôn 3 tiêu chuẩn đường loại Anông thôn Km 2,702 4.053.000 506.625 506.625 506.625 506.625 2.026.500 2.026.500 Đường thôn 3 đi thôn 7 tiêu chuẩn đường loại Anông thôn Km 2,78 4.170.000 1.042.500 1.042.500 1.251.000 834.000 4.170.000 -Đường thôn 2 đi thôn 3 tiêu chuẩn đường loại Anông thôn Km 3,8 5.700.000 712.500 712.500 712.500 712.500 2.850.000 2.850.000 Đường thôn 2 đi thôn 6 tiêu chuẩn đường loại Anông thôn Km 3,61 5.415.000 1.624.500 1.624.500 1.353.750 812.250 5.415.000 -Đường thôn 7 đi bon Pi

Nao

tiêu chuẩn đường loại A nông thôn Km 3,1 4.650.000 627.750 627.750 627.750 627.750 2.511.000 2.139.000 Đường thôn 1 đi thôn 4 tiêu chuẩn đường loại Anông thôn Km 4,16 6.240.000 1.872.000 1.560.000 2.184.000 416.000 6.032.000 208.000

b Giao thông nội bộ 21.640.000 2.705.000 2.705.000 2.705.000 2.705.000 10.820.000 10.820.000 Các tuyến đường nội thôn

chính, ngõ xóm và khu

sản xuất

tiêu chuẩn đường loại B nông thôn Km 27,05 21.640.000 2.705.000 2.705.000 2.705.000 2.705.000 10.820.000 10.820.000

-Xây dựng mới 01 đập tại

ba thôn 7, 4 và 8 Xây mới ct 1 7.500.000 2.625.000 2.625.000 2.250.000 7.500.000

-Hệ thống kênh mương tại xây mới km 3 1.500.000 375.000 375.000 375.000 375.000 1.500.000

Trang 4

Bon PiNao

-Các trạm biến áp Nấng cấp và lắp đặtmới Trạm 5 1.750.000 437.500 437.500 437.500 437.500 1.750.000

-Đường dây trung hạ thế kéo mới km 3,5 420.000 147.000 126.000 105.000 42.000 420.000 -Đường dây hạ thế kéo mới 6 480.000 168.000 144.000 120.000 48.000 480.000

-2.4 Hệ thống thông tin liên lạc 2.250.000 431.250 431.250 431.250 431.250 1.725.000 525.000

Trạm thông tin xây mới, trang thiết bị CT 1 1.250.000 181.250 181.250 181.250 181.250 725.000 525.000 Bưu điện văn hóa xã xây mới, trang thiết bị CT 1 1.000.000 250.000 250.000 250.000 250.000 1.000.000

-2.5 Chợ trung tâm xã (loại III) hoàn thiện các côngtrình phụ ct 1 1.000.000 125.000 125.000 125.000 125.000 500.000 500.000

Nâng cấp trạm y tế xã

mở thêm 01 phòng khám, xây các công trình phụ, mua trang thiết bị

ct 1 1.200.000 174.000 174.000 174.000 174.000 696.000 504.000

Công trình cấp nước tập

Trạm cung cấp nước sạch Xây mới CT 1 800.000 160.000 160.000 160.000 480.000 320.000

2.8 Điểm tiểu thủ công nghiệp xây mới, các công trìnhphụ Ct 1 15.000.000 5.250.000 5.250.000 9.750.000 2.9 Hệ thống thoát nước và vệ sinh môi trường 4.400.000 50.000 500.000 860.000 900.000 2.310.000 2.090.000

Hệ thống mương thoát

nước thải có nắp đan

Xây mới với đường kính

thoát nước D300 -D600

Km 5 2.000.000 300.000 360.000 400.000 1.060.000 940.000

Quy hoạch bãi rác xã Xây dựng bãi rác có tường bao, hố xử lý CT 1 1.000.000 150.000 150.000 150.000 450.000 550.000

Xe thu gom rác Xe chuyên dụng Xe 1 1.200.000 300.000 300.000 600.000 600.000

Trang 5

Thùng rác Thùng rác có thể tích từ 1-2m3 Thùng 200 200.000 50.000 50.000 50.000 50.000 200.000

-2.11 Đầu tư mới 1 hệ thốngcung cấp nước sạch xây mới ct 1 4.000.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 3.600.000 400.000

Phụ lục 2: VỐN ĐẦU TƯ – PHÂN KỲ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

XÃ NHÂN ĐẠO – HUYỆN ĐĂK R’LẤP – TỈNH ĐĂK NÔNG GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 Stt Hạng mục Hình thức - quy cách Đvt lượng Khối

Phân kỳ vốn đầu tư (1.000 đồng) Thành tiền

III Hỗ trợ phát triển sản xuất 45.115.000 7.536.300 7.753.550 7.686.300 8.106.300 31.082.450 14.032.550

1 Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông lâm

Tổ chức tập huấn kiến thức KHKT về sản xuất nông nghiệp, bình quân mỗi năm 4 lớp

Lớp 40 2.000.000 400.000 400.000 400.000 400.000 1.600.000 400.000

2 Xây dựng các mô hìnhtrình diễn

Hỗ trợ 100% chi phí giống và các chi phí liên quan, bình quân mỗi năm

3 mô hình

MH 30 7.500.000 1.155.000 1.230.000 1.305.000 1.455.000 5.145.000 2.355.000

3 Hỗ trợ phát triển sản xuấtkhác 16.500.000 2.715.000 2.805.000 2.715.000 2.985.000 11.220.000 5.280.000

Đầu tư trạm bơm Đầu tư mới Trạm 2 9.000.000 1.215.000 1.305.000 1.215.000 1.485.000 5.220.000 3.780.000

Hỗ trợ vay vốn Vay vốn ưu đãi phát triển kinh tế 30 hộ/năm Hộ 300 7.500.000 1.500.000 1.500.000 1.500.000 1.500.000 6.000.000 1.500.000

4 Đào tạo nghề và chuyểndịch cơ cấu lao động 4.800.000 900.000 900.000 900.000 900.000 3.600.000 1.200.000 Đào tạo nghề ngắn hạn Tổ chức 4lớp/năm, 50người/lớp học Lớp 40 1.200.000 144.000 144.000 144.000 144.000 576.000 624.000

Trang 6

Tổ chức các lớp đào tạo

cho cộng đồng

Tổ chức 6 lớp/năm, 50 người Lớp 60 3.600.000 756.000 756.000 756.000 756.000 3.024.000 576.000

5 Xóa đói giảm nghèo 7.315.000 1.191.300 1.243.550 1.191.300 1.191.300 4.817.450 2.497.550

Tập huấn về kỹ năng

SXKD Mở các lớp tập huấn cho các hộ nghèo Hộ 209 2.090.000 313.500 313.500 313.500 313.500 1.254.000 836.000 Tín dụng ưu đãi cho

người nghèo

Cho vay với kỳ hạn dài, lãi suất thấp Hộ 209 5.225.000 877.800 930.050 877.800 877.800 3.563.450 1.661.550

6 Đổi mới hình thức tổ chứcxản xuất 7.000.000 1.175.000 1.175.000 1.175.000 1.175.000 4.700.000 2.300.000

Hình thành các tổ hợp tác Hỗ trợ các điều kiện để hình thành các tổ hợp tác THT 20 3.000.000 375.000 375.000 375.000 375.000 1.500.000 1.500.000 Trang trại Hỗ trợ phát triển trang trại TT 50 4.000.000 800.000 800.000 800.000 800.000 3.200.000 800.000

IV Phát triển giáo dục - văn hóa xã hội 17.340.000 2.816.050 2.891.050 3.022.550 3.055.050 11.784.700 5.555.300

1 Phát triển giáo dục đàotạo 6.200.000 1.250.000 1.250.000 1.250.000 1.250.000 5.000.000 1.200.000

Tuyên truyền Tổ chức tuyên truyền về vai trò của ngành giáo

dục, 2 đợt/năm Đợt 20 200.000 50.000 50.000 50.000 50.000 200.000 -Hình thành quỹ khuyến

học

Tổ chức khen thưởng hàng năm cho học sinh có kết quả học tập tốt Năm 10 6.000.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000 4.800.000 1.200.000

Vận động, tuyên truyền về

chăm sóc sức khỏe

Tổ chức các cuộc thi, vận động bằng nhiều hình thức Đợt 40 800.000 80.000 120.000 144.000 152.000 496.000 304.000 Bồi dưỡng cán bộ y tế

thôn Gửi đào tạo mỗi năm 1 lần, trong 10 năm Người 250 3.750.000 468.750 543.750 618.750 656.250 2.287.500 1.462.500

3 Xây dựng đời sống vănhóa 3.240.000 485.000 445.000 465.000 485.000 1.880.000 1.360.000

Tuyên truyền phổ biến Tuyên truyền, vận động Đợt 40 1.000.000 135.000 135.000 135.000 135.000 540.000 460.000

Trang 7

nếp sống văn hóa bằng nhiều hình thức(4 đợt/năm)

Tổ chức các cuộc thi, hội

diễn văn nghệ, thể thao

Tổ chức giữa các thôn với nhau, giao lưu với các xã khác (02lần/năm) Lần 20 2.000.000 290.000 250.000 270.000 290.000 1.100.000 900.000 Đào tạo cán bộ văn hóa

thôn Liên kết đào tạo cán bộ VH thôn Người 8 240.000 60.000 60.000 60.000 60.000 240.000

Đào tạo cán bộ xã Liên kết với các đơn vị trong huyện, trong tỉnh để

tổ chức đào tạo

Người 30 600.000 81.000 81.000 81.000 81.000 324.000 276.000

Hỗ trợ hoạt động các

đoàn thể

Tạo kinh phí đẩy mạnh hoạt động các đoàn thể,

hỗ trợ 5 đoàn thể trong

10 năm

ĐT/nă

m 50 1.000.000 150.000 150.000 150.000 150.000 600.000 400.000

Tổ chức tham quan, tập

huấn

Tập huấn chức năng, nhiệm vụ và hoạt động cho đại biểu HĐND, tổ chức tiếp xúc cử tri đùng luật

Đợt 10 500.000 125.000 100.000 100.000 100.000 425.000 75.000

Tuyên truyền vận động

Thông qua các hội thi với nội dung về ATGT, an ninh trật tự xã hội Đợt 40 800.000 116.000 132.000 140.000 116.000 504.000 296.000 Đào tạo đội ngũ công an

Liên kết với các đơn vị trong huyện, trong tỉnh để

tổ chức đào tạo

Người 30 450.000 60.300 69.300 73.800 64.800 268.200 181.800

Trang 8

XÃ NHÂN ĐẠO – HUYỆN ĐĂK R’LẤP – TỈNH ĐĂK NÔNG GIAI ĐOẠN 2011 - 2020

(1.000 đ)

Phân kỳ vốn đầu tư (1.000 đồng)

I Quy hoạch cơ sở hạ tầng xã hội 17.020.000 1.585.000 2.235.000 3.331.000 5.570.000 12.721.000 4.299.000

II Quy hoạch mạng lưới cơ sở hạ tầng 111.928.000 13.331.425 17.505.425 18.526.175 20.531.675 69.894.700 42.033.300 III Hỗ trợ phát triển sản xuất 45.115.000 7.536.300 7.753.550 7.686.300 8.106.300 31.082.450 14.032.550

IV Phát triển giáo dục - văn hóa xã hội 17.340.000 2.816.050 2.891.050 3.022.550 3.055.050 11.784.700 5.555.300

(1.000 đ)

Phân bổ nguồn vốn đầu tư

I Quy hoạch cơ sở hạ tầng xã hội 17.020.000 8.510.000 4.255.000 2.553.000 1.702.000

II Quy hoạch mạng lưới cơ sở hạ tầng 111.928.000 55.964.000 25.259.500 16.789.200 11.192.800 III Hỗ trợ phát triển sản xuất 45.115.000 22.557.500 11.278.750 6.767.250 4.511.500

IV Phát triển giáo dục - văn hóa xã hội 17.340.000 8.670.000 4.335.000 2.601.000 1.734.000

Ngày đăng: 19/07/2017, 09:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành các tổ hợp tác Hỗ  trợ  các  điều  kiện  để - phụ lục vốn đầu tư
Hình th ành các tổ hợp tác Hỗ trợ các điều kiện để (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w