1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu bài giảng Ma trận 2

2 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 314,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh- vậy muốn nhân một ma trận với một số ,ta nhân số đó với tất cả các phần tử của ma trận Ví dụ.. Nh- vậy muốn cộng hai ma trận cùng cỡ ta chỉ việc cộng các phần tử ở cùng vị trí với nh

Trang 1

Khoỏ h c Toỏn cao c p: i s tuy n tớnh (Th y Lờ Bỏ Tr n Ph ng) nh th c – Ma tr n

Hocmai.vn – Ngụi tr ng chung c a h c trũ Vi t T ng đài t v n: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -

II Các phép toán trên ma trận

2.1 Phép nhân một số với một ma trận

Cho ma trận A = [a ij]m x n ,khi đó tích kA là một ma trận và đ- ợc xác định nh- sau :

k A = [kaij]m x n , klà số thực hoặc số phức

Nh- vậy muốn nhân một ma trận với một số ,ta nhân số đó với tất cả các phần tử của ma trận

Ví dụ.

 

Từ định nghĩa trên ta suy ra với các số thực k, h,và với hai ma trận cùng cỡ A, B ta có :

A B kA kB

(kh A kA hA)   ;

k(hA)(kh)A;

1.AA, 0.A O

2.2 Cộng hai ma trận

Tổng của hai ma trận cùng cỡ A = [a ij]m x n , B = [b ij]m x n là một ma trận ký hiệu là A + B

và đ- ợc xác định nh- sau : A + B = [a ij +b ij]m x n

Nh- vậy muốn cộng hai ma trận cùng cỡ ta chỉ việc cộng các phần tử ở cùng vị trí với nhau

Từ định nghĩa trên ta suy ra, nếu A , B , C là các ma trận cùng cỡ thì :

A + B = B + A;

A + (B + C) = (A + B) + C;

A + O = A ;

A + (- A ) =O

Phép cộng hai ma trận cùng cỡ có thể mở rộng cho phép cộng nhiều ma trận cùng cỡ

2.3 Nhân hai ma trận

Cho 2 ma trận ij , ij

    (l-u ý : số cột của ma trận A bằng số dòng của ma trận B) Tích của

ma trận A với ma trận B, kí hiệu A.B, là ma trận C có cỡmn và đ- ợc xác định nh- sau :

A B =C = [c ij] m x n

n

n

Trong đó các phần tử c ij đ- ợc tính theo công thức : 1 1 2 2

1

p

k

Tức cij bằng tổng các tích các phần tử t- ơng ứng ở dòng thứ i của ma trận A với các phần tử ở cột thứ j của ma trận B

MA TR N (PH N 02)

TÀI LI U BÀI ẢI NẢ

Giỏo viờn: Lấ BÁ TR N PH NG

õy là tài li u túm l c cỏc ki n th c đi kốm v i bài gi ng Ma tr n (Ph n 02) thu c khúa h c Toỏn cao c p Ph n i

s tuy n tớnh – Th y Lờ Bỏ Tr n Ph ng t i website Hocmai.vn cú th n m v ng ki n th c bài Ma tr n (Ph n

02 ) B n c n k t h p xem tài li u cựng v i bài gi ng này

Trang 2

Khoỏ h c Toỏn cao c p: i s tuy n tớnh (Th y Lờ Bỏ Tr n Ph ng) nh th c – Ma tr n

Hocmai.vn – Ngụi tr ng chung c a h c trũ Vi t T ng đài t v n: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -

Cách tính c ij có thể hình dung theo sơ đồ sau :

Ví dụ

1

1 2

1 2 3 4

3 4

0 1 2 1 ,

0 2

2 3 5 6

1 0

AB

11 16

2 Cho hai ma trận A = 1 2 1

i

i

i

AB

1 1 2 3 2

Chú ý :

1) Phép nhân hai ma trận chỉ thực hiện đ- ợc khi số cột của ma trận đứng tr- ớc bằng số dòng của ma

trận đứng sau Do đó khi phép nhân AB thực hiện đ- ợc thì BA ch- a chắc đã thực hiện đ- ợc

+) B A không tồn tại,vì số cột của B khác số dòng của A

2) Trong tr- ờng hợp A và B là hai ma trận vuông cùng cấp thì phép nhân AB và BA đều thực hiện

đ- ợc

3) Khi phép nhân AB và BA đều thực hiện đ- ợc thì ch- a chắc AB = BA

4) Có những ma trận A O B ,  mà A.B =O O

5) Nếu A là ma trận vuông cấp n và I là ma trận đơn vị cùng cấp với A,thì IA AI A 

6) Nếu A là ma trận vuông ,thì ta kí hiệu tích của n ma trận n

3 Các phép biến đổi ma trận

Đối với một ma trận ta đ- ợc sử dụng các phép biến đổi sau:

- Đổi chỗ hai dòng bất kỳ cho nhau

- Nhân tất cả các phần tử của một dòng với cùng một số khác 0

- Nhân tất cả các phần tử của một dòng với cùng một số khác 0 rồi cộng vào các phần tử

t- ơng ứng của một dòng khác (cộng vào dòng nào thì phải đặt vào dòng đó)

Chú ý: Các phép biến đổi nói trên còn đ- ợc gọi là các phép biến đổi sơ cấp đối với các dòng của ma trận

Giỏo viờn : Lờ Bỏ Tr n Ph ng Ngu n : Hocmai.vn

b 1j

b 2j

b pj

a i1 a i2 … a ip

Ngày đăng: 16/07/2017, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w